1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 chuan

6 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai và so sánh căn bậc hai số học
Trường học Trường THCS Bình An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bình An
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu Kiến thức: Hiểu định nghĩa căn bậc hai của một số, biết kí hiệu căn bậc hai số học, phân biệt đợc căn bậc hai và căn bậc hai số học.. Kĩ năng: Biết xác định căn bậc hai và căn

Trang 1

ờngTHCS Bình An Trần Thủy Tiên Năm học 2010-2011 Ngày soạn : Chơng I - Căn bậc hai Căn bậc ba

Ngày giảng:

Tiết 1 Đ 1 Căn bậc hai

i mục tiêu

Kiến thức: Hiểu định nghĩa căn bậc hai của một số, biết kí hiệu căn bậc hai số học, phân biệt đợc căn bậc hai và căn bậc hai số học

Kĩ năng: Biết xác định căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số thực không âm Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khả năng làm việc hợp tác

ii Chuẩn bị

Thầy: Bảng phụ ghi đề bài tập

Trò: Ôn tập phần căn thức ở lớp 7

iii Các hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra

GV: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1

GV nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một

số a không âm

GV yêu cầu HS làm ?1 SGK

HS làm ?1 SGK

Một HS lên bảng làm ?1

GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số

học nh SGK

GV yêu cầu HS lấy ba ví dụ về căn bậc hai

số học của số dơng

HS lấy ba ví dụ

GV giới thiệu chú ý ở SGK và cho HS

làm ?2

HS làm ?2

GV: Phép toán tìm căn bậc hai số học của

số không âm gọi là phép khai phơng

HS làm ?3

Một HS lên bảng trình bày ?3 và giải thích

GV nhận xét bài làm của học sinh

GV: đa đề bài lên bảng phụ:

Tìm những khẳng định sau trong các khẳng

định sau:

a,Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b,Căn bậc hai của 0,36 là 0,06

c, 0 , 36= 0,6

d,Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và - 0,6

e, 0 , 36= 0,6

HS : Trả lời miệng

Trong các số sau số nào có căn bậc hai?

3; 5; 1,5; 6 ; 4; 0;

-4

1

;

1 Căn bậc hai số học

?1 (SGK) KQ: a) Căn bậc 2 của 9 là 3 và -3 b) Căn bậc hai của

9

4

là 3

2

và 3

2

 c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5 d) Căn bậc hai của 2 là 2 và  2

* Định nghĩa (SGK)

Ví dụ (SGK) Chú ý:

x = a 

?2 (SGK) KQ: 7;8; 9; 1,1 là căn bậc hai số học của 49; 64; 81; 1,21

?3 (SGK) KQ: a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 b) Căn bậc hai của 81 là 9 và -9 c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Bài tập: Bài 6/4 (SBT)

a,Sai b,Sai c,Đúng d,Đúng e,Sai

Bài 2:

Những số có căn bậc hai là:

3; 5; 1,5; 6; 0;

a x

0 x 2

Trang 2

4 Củng cố

GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học

5 H ớng dẫn

Bài tập về nhà: 1, 3, 4, 5 SGK tr 6, 7

Bài 4 Nghiệm của phơng trình x2 = a là x =  a (với a  0)

Bài 5 Sử dụng định nghĩa căn bậc hai số học và định lý so sánh các căn bậc hai để tìm x

Tr

ờngTHCS Bình An Trần Thủy Tiên Năm học 2010-2011

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tiết 2 Đ 1 Căn bậc hai (tiếp)

I mục tiêu

Kiến thức: Hiểu định nghĩa căn bậc hai của một số, biết kí hiệu căn bậc hai số học, phân biệt đợc căn bậc hai và căn bậc hai số học,biết so sánh căn bậc hai số học

Kĩ năng: Biết xác định căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số thực không âm Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khả năng làm việc hợp tác

II Chuẩn bị

Thầy: Bảng phụ ghi đề bài tập

Trò: Ôn tập phần căn thức ở lớp 7

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra

3 Bài mới

Trang 3

HĐ 2:

GV: Nêu vấn đề

Với a 0; b 0  a< b a2 < b2 (**)

Vậy a 0; b 0 và a< b thì có hay

không bất đẳng thức a < b ?

HS: Tự học và nghiên cứu ví dụ 2

(sgk_5)

GV: Trình bày mẫu ?4

So sánh:

a, 4 và 15; b, 11và 3

HS: Có thể đa ra cách giải gọn hơn

GV: Đa ra lời giải ví dụ 3

HS: Thực hiện ?5

Tìm số x không âm biết:

a, x>1; b, x < 3

2.So sánh các căn bậc hai số học

Định lí (sgk_5)

Ví dụ 2: So sánh (sgk_5)

a, 4= 16 mà 16>15 Vậy 4> 15

b, 3= 9 mà (9<11) Vậy 3< 11

Ví dụ 3: Tìm số x không âm biết

a, x >2; b, x<1 Giải

a, 2 = 4nên x>2 hay x > 4

Vì x 0  x> 4  x>4.Vậy x>4 b,1= 1nên x<1 có nghĩa là x< 1

Vì x0 nên x< 1  x<1.Vậy 0x<1

?5 Đáp án

a, vì 1= x nên x>1, ta có x> 1

Với x 0  x >1 x>1 Kết hợp x 0 và x>1 ta có x>1

b, 3= 9từ x<3  x < 9  x<9

mà x0 và x<9 nên: 0 x<9

4.Củng cố

HS nhắc lại định nghĩa về căn bậc hai và định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a?

GV chốt lại bài

5.Hớng dẫn học ở nhà.

- Học định nghĩa và phân biệt sự khác nhau giữa căn bậc hai số học và căn bậc hai của một số không âm

- Làm bài tập SGK

- Đọc trớc bài Đ2

Với hai số a và b không âm, ta có

a<ba < b

Trang 4

ờngTHCS Bình An Trần Thủy Tiên Năm học 2010-2011

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 3 Đ 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A 2 A

i mục tiêu

Kiến thức: Hiểu khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện tồn tại hằng đẳng thức A 2 A

Kĩ năng: Biết áp dụng hằng đẳng thức đó để rút gọn

Thái độ: Cẩn thận trong tính toán

ii Chuẩn bị

Thầy: Bảng phụ

Trò: Bảng phụ

iii Các hoạt động dạy học

1

ổ n định

2 Kiểm tra

GV: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số?

3 Bài mới

HĐ1

GV cho HS giải ?1

HS: Làm ?1

GV:+ giới thiệu 25  x 2 là căn thức

bậc hai của

25 – x2, từ đó đa ra khái niệm tổng

quát

+ Lấy ví dụ về căn thức bậc hai

HS:+ Nhắc lại định nghĩa

+ Lấy ví dụ về căn thức bậc hai

GV: A xác định khi nào? Nêu ví dụ

1 Căn thức bậc hai

?1 (SGK)

Xét tam giác ABC vuông tại C, theo định lí Pitago, ta có: AC 2 = AB 2 + BC 2

2 2

* Định nghĩa (SGK)

Ví dụ 1 (SGK)

2

x

25 

5

C

Trang 5

1 nh SGK.

GV: Yêu cầu HS giải ?2

HS làm ?2

HĐ2

GV cho HS làm ?3

HS làm ?3

GV: Cho HS quan sát kết quả và nhận

xét quan hệ a 2 và a ?

HS: Nhận xét về mối liên hệ giữa a 2

và a

GV giới thiệu định lí và hớng dẫn HS

chứng minh

Hãy chứng minh định lí trong trờng

hợp a 0; a<0

HS chứng minh định lí hai trờng hợp

trên

GV yêu cầu HS làm ví dụ 2 và ví dụ 3

HS cả lớp giải ví dụ 2, ví dụ 3 theo

yêu cầu của GV

HĐ3 Củng cố

HS: Làm bài 6

?2 Với giá trị nào của x thì 5  2 x xác định

x 2

5  xác định khi 5 – 2x  0 x  2 , 5

2 Hằng đẳng thức A 2 A

?3 Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

2

* Định lí: Với mọi số a, ta có a 2 = a Chứng minh (SGK)

Ví dụ 2 (SGK)

Ví dụ 3 (SGK)

3 Luyện tập.

Bài 6 Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau

có nghĩa

Giải

a) a  0; b) a  0; c) a  4; d) a  73

5 H ớng dẫn học ở nhà.

Làm bài tập SGK

Bài 10 HD a) Biến đổi vế trái bằng vế phải

b) Dựa vào kết quả ở câu a

Tr

ờngTHCS Bình An Trần Thủy Tiên Năm học 2010-2011

Trang 6

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 4 Đ 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A 2 A

 (Tiếp)

i mục tiêu

Kiến thức: Hiểu khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện tồn tại hằng đẳng thức A 2 A

Kĩ năng: Biết áp dụng hằng đẳng thức đó để rút gọn

Thái độ: Cẩn thận trong tính toán

ii Chuẩn bị

Thầy: Bảng phụ

Trò: Bảng phụ

iii Các hoạt động dạy học

1

ổ n định

2 Kiểm tra

GV: Nêu định nghĩa căn thức bậc hai?

3 Bài mới

HĐ1 GV cho HS đọc “chú ý” trong

SGK

HS đọc nội dung “chú ý” trong SGK

GV cho HS làm ví dụ 4

HS giải ví dụ 4

HĐ2 Củng cố

GV chia HS thành nhóm giải các bài tập

8, 9 (SGK)

HS từng nhóm làm bài tập

Nhóm 1 8a,9a

Nhóm 2 8b,9b

Nhóm 3 8c,9c

Nhóm 4 8d,9d

GV yêu cầu các nhóm viết lời giải lên

bảng phụ

HS viết lời giải vào bảng phụ

GV: Hớng dẫn HS cả lớp thảo luận cách

làm và kết quả của các nhóm

HS các nhóm nhận xét, bổ sung để hoàn

chỉnh lời giải

GV: Động viên khuyến khích nhóm

nào làm nhanh và đúng

* Chú ý: Với A làm một biểu thức ta có:

A

A 2

Ví dụ 4 Rút gọn a)  x 2  2 x 2 x 2

b) a 6   a 3 2  a 3   a 3 (a<0)

* Luyện tập.

Bài 8 Rút gọn các biểu thức sau:

2 3 2 3 3 2 )

a  2    

b) 3  112  3  11  11  3

c)2 a 2 2 a 2 a ( a 0 )

d) 3  a 2  2 3 a 2 6 3 a

Bài 9 Tìm x biết:

a) x 2 7 x 7 x 7

5 H ớng dẫn học ở nhà.

Làm bài tập SGK

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Toan 9 chuan
Bảng ph ụ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w