1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thu 2 - Tuan 3

6 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hy sinh :Chết vì nghĩa vụ ,lý tởng cao đẹp ,tựu nhận về mình cái chết để giành lấy sự sống của ngời khác -Các chú bộ đội dũng cảm hy sinh để bảo vệ TQ *ý 1:Đoạn 1cho em biết nơi bạn L-ơ

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày25 tháng 9 năm 2006

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung sân trờng

Tiết 2:Tập đọc

$5 : Th thăm bạn

I)Mục tiêu :

1.Biết đọc lá th lu loát ,giọng đọc thể hiện sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh bị trận lũ lụt cớp mất ba , nhấn giọng ở TN gợi cảm , gợi tả

2.Hiểu đợc t/c của ngời viết th Thơng bạn ,muốn chia sẻ cùng bạn

3.Nắm đợc TDcủa phàn mở đầu và phần kết thúc bức th

II)đồ dùng : -tranh minh hoạ SGK

-Bảng phụ viét câu ,đoạn th cần HD học sinh đọc

III)Các HĐ dạy -học :

1 KT bài cũ : -2HS đọc bài : Truyện cổ nớc mình

? Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?

2.Bài mới :

a.GT bài : -Cho HS xem tranh

b.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :

*)luyện đọc:

-Gọi HS đọc nối tiép lần 1kết hợp

sửa lỗi phát âm

-Gọi HS đọc nối tiép lần 2kết hợp

giải nghĩa từ :xả thân ,quyên góp

-GV đọc bài

*) Tìm hiểu bài :

?Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớc

không ? vì sao Lơng biết bạn Hồng ?

?Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để

làm gì ?

?Bạn Hồng đã bị mất mát đau thơng

gì ?

?Em hiểu "Hy sinh "có nghĩa là gì ?

-Đặt câu với từ "hy sinh"

?Đoạn 1 cho em biết điều gì ?

-Trớc sự mất mát to lớn của

Hồng ,bạn Lơng sẽ nói gì với

Hồng chúng ta cùng tìm hiểu đoạn

2

?Tìm những câu cho thấy bạn Lơng

rất tình cảm với bạn Hồng ?

?Tìm những câu cho thấy bạn Lơng

biết cách an ủi bạn Hồng ?

-Đọc nối tiếp từng đoạn 2-3 lợt -Đọc nối tiếp lần 2

-Luyện đọc theo cặp -2HS đọc cả bài -1HS đọc đoạn 1

-Không Lơng chỉ biết Hồng khi đọc báo TNTP

.để chia buồn với Hồng -Ba của Hồng đã hy sinh trong trân

lũ lụt vừa rồi -Hy sinh :Chết vì nghĩa vụ ,lý tởng cao đẹp ,tựu nhận về mình cái chết

để giành lấy sự sống của ngời khác -Các chú bộ đội dũng cảm hy sinh

để bảo vệ TQ

*)ý 1:Đoạn 1cho em biết nơi bạn

L-ơng viết thvà lý do viết th cho Hồng -1 HS đọc đoạn 2 ,lớp đọc thầm

-Hôm nay đọc báo TNTP,mình rất xúc động

-Lơng khơi gợi trong lòng hồng niềm tự hào về ngời cha dũng cảm -Lơng khuyến khích Hồng noi gơng cha vợt qua nỗi đau

Lơng làm cho Hồng yên tâm Bên cạnh Hồng còn có má ,có các cô bác

và có cả những ngời bạn mới nh mình

Trang 2

?Nội dung đoạn 2 là gì ?

- 1 HS đọc đoạn 3

? ở nơi Lơng ở mọi ngời đã làm gì

để động viên , giúp đỡ đồng bào bị

lũ lụt ?

? Riêng Lơng đẫ làm gì để giúp

Hồng ?

?"Bỏ ống" nghĩa là gì?

? Đoạn 3 ý nói gì?

- YC học sinh đọc dòng mở đầu và

kết thúc bức thvà TLCH

? Những dòng mở đầu và kết thúc

bức th có TD gì?

? Nội dung bài thể hiện điều gì ?

* HD đọc diễn cảm:

- YC HS theo dõi tìm ra giọng đọc

của từng đoạn

? Đoạn 1 bạn đọc với giọng NTN?

? Đoạn 2 NTN?

? Đoạn 3 NTN?

- GV treo bảng phụ

- GV hớng dẫn

3 Củng cố- dặn dò

? Qua bức th em hiểu bạn Lơng là

ngời NTN?

? Em đã làm gì để giúp đỡ những

ngời không may gặp hoạn nạn khó

khăn?

*)ý 2:Những lời dộng viên an ủi của Lơng với Hồng

- 1HS nhắc lại -1HS đọc đoạn 3

- Mọi ngời quyên góp ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt Trờng Lơng góp góp đồ dùng học tập

- Lơng giửi giúp Hồng số tền bổ ống mấy năm nay

- Bỏ ống: Dành dụm , tiết kiệm

- * ý 3: Tấm lòng của mọi ngời đối với đồng bào bị lũ lụt

- 1HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

- Những dòng mở đầu nêu rõ đ2, T/G viết th , lời chào hỏi ngời nhận th

- Những dòng cuối ghi lời chúc , nhắn nhủ , họ tên ngời viết th

* ND: T/C của Lơng thơng bạn chia

sẻ dâu buùon cùng bạn khi bạn gặp

đau thơng mất mát trong cuộc sống

- HS nhắc lại

- 3HS đọc 3 đoạn của bài

- Giọng trầm , buồn

- Giọng buồn nhng thấp giọng

- Giọng trầm buồn, chia sẻ

- 3HS đọc 3 đoạn

- 2 HS đọc toàn bài

- Tìm cách đọc diễn cảm và luyện

đọc đoạn 2

- Luyện đọc diễn cảm

- Thi đọc diễn cảm - Là ngời bạn tốt, giàu tình cảm

- Tự do phát biểu

Qua bức th em HT đợc điều gì?

- NX giờ học

Tiết 3 :Toán

$ 11: Triệu và lớp triệu ( Tiếp)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về hàng và lớp

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

Trang 3

II Đồ dùng :

- Bảng phụ kẻ sẵn các hàng , các lớp

III Các HĐ dạy- học:

1 KT bài cũ: Kể tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

2 Bài mới:

a, GT bài: Ghi đầu bài

b, HDHS đọc và viết số

- GV đa bảng phụ HS nhìn viết lại số

trong bảng phụ

? Đọc lại số vừa viết?

* GV gợi ý ta tách số thành từng lớp

từ lớp ĐV, nghìn , triệu ( gạch chân)

đọc từ trái sang phải nh cách đọc số

có 3cs thêm tên lớp

? Nêu cách đọc ?

- GV ghi bảng

3 Thực hành:

Bài 1( T 15): Nêu yc?

- Lớp viết nháp

- 1 HS lên bảng

342 157 413

- Ba trăm bốn mơiởtiệu, một trăm năm mơi bảy nghìn, bốn trăm mời ba

- Tách số ra từng lớp

- Đọc từ trái sang phải

5 HS nhắc lại

- Viết và đọc số theo hàng

- Viết số tơng ứng vào vở và đọc số làm miệng

- 1HS lên bảng 32.000.000 , 32.516.000, 32.516.497, 834.291.712, 308.250.705,

500.209.037

Bài 2( T15): Nêu yc? - Đọc các số sau

- Làm vào vở, 2 HS đọc bài tập 7.312.836: Bẩy triệu, ba trăm mời hai nghìn, tám trăm ba mơi sáu

57.602.511: Năm mơi bẩy triệu, sáu trăm linh hai nghìn, năm trăm mòi một

351.600.307: Ba trăm năm mơi mốt triệu, sáu trăm nghìn, ba trăm linh bẩy 900.370.200; Chín trăm triệu, ba trăm bảy mơi nghìn, hai trăm

400.070.192: bốn trăm triệu, không trăm bẩy moi nghìn, một trăm chín hai Bài 3( T 15): Nêu yc?

- GV đọc đề

Bài 4(T 15):Nêu yc?

- Số trờng THCS?

- Số HS tiểu học là bao nhiêu?

- Số GV trung học PT là bao nhiêu?

- Viết số

- Viết số vào bảng con

- NX sửa sai

- Làm miệng

- 9872

- 8350191

- 98714

3 Tổng kết- dặn dò: ? Hôm nay học bài gì?

? Nêu cách đọc, viết số có nhiều cs?

- NX giờ học

Tiết 4: Luyện từ và câu :

$5: Từ đơn và từ phức

I) Mục tiêu :

1.Hiểu đợc sự sự khác nhau giữa tiếng và từu :Tiếng dùng để tạo nên

từu ,còn từ dùng để tạo nên câu ,tiếng có thể có nghĩa hoặc không có

nghĩa ,còn từu bao giờ cũng có nghĩa

2.Phân biệt đợc từ đơn ,từ phức

3.Bớc đầu làm quen với từu điển (có thể qua một vài trang phô tô),biết dùng từu điển để tìm hiểu về từ

Trang 4

II) Đồ dùng :

-Bảng phụ viết sẵn Nd cần ghi nhớ và ND bài tập 1

-3tờ phiếukhổ rộng viết sẵn câu hỏi ở phần NX và Lt

-Từ điển TV

III): Các HĐ dạy -học :

A Ktbài cũ : ? Nêu tác dụng của dấu hai chấm ?

-1HS làm lại BT1 ý a ,1HS làm lại BT2

B.Dạy bài mới :

1.GT bài :

2.Phần nhận xét :

-GV chia nhóm , phát phiếu giao

việc

?Tiếng dùng để làm gì ?

? Từ dùng để làm gì?

? Thế nào là từ đơn, từ phức?

3 Phần ghi nhớ:

- Nối tiếp nhau tìm từ đơn, từ phức

4 Luyện tập;

Bài 1 (T28) : Nêu y/c?

- Gv ghi bảng

? Những từ nào là từ đơn?

? Những từ nào là từ phức?

- Gv dùng phấn màu gạch chân từ

đơn , từ phức

Bài 2( T28): ? Nêu y/c ?

- Y/C học sinh dùng từ điển

GV giải thích : Từ điển TV là sách

tập hợp các từ TV và giải thích nghĩa

của từng từ

Từ đó có thể là từ đơn hoặc từ phức

- NX , tuyên dơng những nhóm tìm

đợc nhiều từ

Bài 3( T28)

? Y/ c học sinh đặt câu

-1HS đọc ND các t/c trong phần NX -Thảo luận nhóm 4,3tổ cử 3HS lên bảng làm BT

- Nx ,sửa sai +)Từ chỉ gồm một tiếng (từ

đơn ):Nhờ ,bạn ,lại ,có ,chí ,nhiều ,n

ăm ,liền ,Hanh ,là +)Từ gồm nhiều tiếng (từ phức ):giúp đỡ ,học hành ,học sinh ,tiên tiến

-tiếng dùng để cấu tạo từ

Có thể dung 1 tiếng để tạo nên từ -cũng có thể phải dùng hai tiếng trở lên để tạo nên 1 từ Đó là từ phức

* Từ đựoc dùng để:

- Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc

điểm ( tức là biểu thị ý nghĩa)

- Cấu tạo câu

- 3 HS đọc ghi nhớ , lớp đọc thầm + Từ đơn: ăn ngủ

+ Từ phức :ăn uống, đấu tranh

- HS làm bài vào SGK, 1 HS lên bảng

- NX bổ xung

- Từ đơn: Rất, vừa, lại

- Từ phức: Công bằng, thông minh,

độ lợng, đa tình, đa mang

- HS làm việc N4

- 1 HS đọc từ

- HS viết từ

- Các nhóm dán phiếu lên bảng

- 1HS đọc y/c và mẫu

- HS nối tiếp nhau nói từ mình chọn

và đặt câu

VD: Em rất vui vì đợc điểm tốt Bọn nhện thật độc ác

C Củng cố - dăn dò:

? Thế nào là từ đơn? cho VD?

Trang 5

?Thế nào là từ phức? Cho VD?

- NX giờ học Làm lại BT 2,3

CB bài T33- SGK

Tiết 5: Khoa học

$ 5: Vai trò của chất đạm và chất béo

I.Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể.

- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể

- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những thức

ăn chứa chất béo

II Đồ dùng: Hình 11, 12 SGK Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học :

1 KT bài cũ:? Ngời ta phân loại thức ăn theo cách nào?

? Kể tên một số loại thức ăn chứa nhiều chất bột đờng?

? Nêu tác dụng của chất bột đờng?

2 Bài mới:

- GT bài: Ghi đầu bài

* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo

- Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Nói tên và vai trò của thức ăn chứa nhiều chất béo

- Cách tiến hành

B1: - Làm việc theo cặp

B2: B làm việc cả lớp

? Nói tên các thức ăn giàu chất đạm

có trong hình( T12) SGK

? Kể tên những chất đạm mà em ăn

hàng ngày?

? Tại sao hàng ngày ta cần ăn thức

ăn chứa nhiều đạm?

? Nói tên thức ăn giàu chất béo ở

hình 13?

? Kể tên thức ăn giàu chất béo mà

em thích ăn?

? Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa

nhiều chất béo?

- HĐ cặp

- Nói với nhau thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béocó trong hình

12, 13 Tìm hiểu về vai trò của chất

đạm, chất béo ở mục bạn cần biết

- Đậu nành, thịt lợn, trứng, thiựt vịt,

đậu phụ, tôm, thịt bò, đậu Hà Lan, cua , ốc

- Cá, tôm, trứng, đậu phụ Vì thức ăn chứa chất đạm giúp

XD và đổi mới cơ thể tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào bị huỷ hoại trong HĐ sống của con ngời

- Mỡ lợn, lạc, vừng, dừ, dầu thực vật

- Lạc, mỡ lợn

- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin: A,D,E,K

* Kết luận:

- Vai trò của chất đạm, chất béo

Theo mục bóng đèn toả sáng SGK

* HĐ2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

- Mục tiêu: Phân loại thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ động vật và thực vật

- Cách tiến hành:

Bứoc1: Phát phiếu HT;

- Quan sát giúp đõ học sinh

Bớc 2: Chữa bài tập cả lớp

Đáp án

- Làm việc với phiếu HT nhóm 4

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- NX bổ xung

Trang 6

- Thức ăn có nguồn gốc thực vật chứa nhiều đạm là:

Đậu nành, đậu phụ, đậu Hà Lan

- Thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn gốc từ động vật là:

Thịt lợn, trúng, thịt vịt, cá , tôm

Thức ăn là chất béo có nguồn gốc

TV

- Lạc, vừng, dừa, dầu thực vật

? Thức ăn có chứa nhiều chất đạm và

chất béo có nguồn gốc từ đâu?

Thức ăn là chất béo có nguồn gốc từ

ĐV

- Mỡ lợn

- Có nguồn gốc từ Đv và TV 3/ Củng cố- dặn dò;

? Hôm nay học bài gì?

? Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?

- NX BTVN: Học thuộc bài CB bài 6

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w