1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 10 tỷ lệ thức

9 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tỷ lệ thức
Tác giả Lê Công Quyền
Trường học Tràng An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Tràng An
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 7,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27.

Trang 1

giáo án đại số 7 Tiết 3:Tỷ lệ thức

Trang 2

Do đó : 2- Ta có :

GIảI

?2 So s ỏ nh hai tỷ số

?1.Tỷ số của hai số a và b

0

b

 ≠ 

15 21

12,5 17,5

15 5= ;

7

21 12,5 125 5 ;

7 17,5 175= =

12,5

15

21 17,5=

1-Tỷ số của hai số a và b Là thương của phép chia a cho b.

Ký hiệu là a:b hay ab

0

b

 ≠ 

Là gì? Ký hiệu?

Trang 3

Tiết 9 : Tỉ Lệ Thức.

Tiết 10 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.

1 Định nghĩa

21

12,5 17,5

Giải:

Ta có : 15 5

21 7 =

12,5 125 25 5 17,5 175 = = 35 = 7

Do đó : 15 12,5

21 17,5 =

? So s ỏ nh hai tỷ số

Trang 4

TiÕt 9 : TØ LÖ Thøc.

Tiết 10 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.

1 Định nghĩa

a, Ví dụ: 15 12,5

21 = 17,5

Ta nãi ®©y lµ mét tû lÖ thøc.

b Định nghĩa: SGK/tr24

tỉ lệ thức cßn ®­îc viÕt lµ

a:b = c:d

a c

- Ch¼ng h¹n, tû lÖ thøc Cßn ®­îc viÕt lµ

c Ghi chó: SGK/tr24

p

m (n, q 0)

m n

? Hai tû sè vµ p

q

®­îc gäi lµ tû lÖ thøc khi nµo?

Tr¶ lêi:

m n

Hai tû sè vµ p

q

®­îc gäi lµ tû lÖ thøc khi

3 6

4 8 =

Trang 5

TiÕt 9 : TØ LÖ Thøc.

Tiết 10 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.

1 Định nghĩa

a, Ví dụ: 15 12,5

21 = 17,5

Ta nãi ®©y lµ mét tû lÖ thøc.

b Định nghĩa: SGK/tr24

tỉ lệ thức cßn ®­îc viÕt lµ

a:b = c:d

a c

b d =

c Ghi chó: SGK/tr24

?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được

tỉ lệ thức không ?

) 3 : 7 va -2 : 7

b

2 4 ) : 4 : 8

5 5

a va

10

1 20

2 4

: 5

2 : có Ta )

10

1 40

4 8

: 5

4

=

=

8

: 5

4 4

: 5

2

=

8

: 5

4 và 4

: 5

2 :

2

1 7

: 2

7 7

: 2

1 3

: có Ta )

b

=

=

3

1 36

5 5

12 5

36 : 5

12 5

1 7

: 5

2

1 2

1

Trang 6

TiÕt 9 : TØ LÖ Thøc.

Tiết 10 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.

1 Định nghĩa

a, Ví dụ: 15 12,5

21 = 17,5

Ta nãi ®©y lµ mét tû lÖ thøc.

b Định nghĩa: SGK/tr24

tỉ lệ thức cßn ®­îc viÕt lµ

a:b = c:d

a c

b d =

c Ghi chó: SGK/tr24

2 TÝnh chÊt

+TÝnh chÊt 1(T/C c¬ b¶n cña TLT)

Xét tỉ lệ thức Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27 36

36

24 27

18

=

Ta được:

27 24 36

18 hay

) 36 27

.(

36

24 )

36 27

.(

27

18

=

=

?2 Bằng cách tương tự, từ tỉ

lệ thức ,ta có thể suy ra ad = bc

không ?

d

c b

a

=

Ta được:

c b d a hay

) d b

.(

d

c ) d b

.(

b

a

=

=

Xét tỉ lệ thức Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích b.d

d

c b

a

=

Vậy: Nếu ba = cd thì ad = bc

+TÝnh chÊt 2:

Trang 7

Tiết 9 : Tỉ Lệ Thức.

Tiết 10 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.

1 Định nghĩa

a, Vớ dụ: 15 12,5

21 = 17,5

Ta nói đây là một tỷ lệ thức.

b Định nghĩa: SGK/tr24

tỉ lệ thức còn được viết là

a:b = c:d

a c

b d =

c Ghi chú: SGK/tr24

2 Tính chất

+Tính chất 1(T/C cơ bản của TLT)

Vậy: Nếu ba = cd thỡ ad = bc

+Tính chất 2:

- Từ đẳng thức 18.36 = 24 27 ta có suy ra được TLT không?18 2427 36=

Ta có thể làm như sau

Ta chia hai vế của ĐT 18.36 = 24 27 cho tích 27.36

ta được : 18.36 24.2727.36 27.36= hay 18 24 27 36= Bằng cách tương tự từ

ĐT ad = cb ta có thể suy không?

?3

a c

b d=

Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tớch b.d

a d bc

b d bd= hay a c b d=

Trang 8

TiÕt 9 : TØ LÖ Thøc.

Tiết 10 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.

1 Định nghĩa

a, Ví dụ: 15 12, 5

21 = 17, 5 Ta nãi ®©y lµ mét tû lÖ thøc.

b Định nghĩa: SGK/tr24

tỉ lệ thức a c cßn ®­îc viÕt la:b = c:d

b = d

c Ghi chó: SGK/tr24

2 TÝnh chÊt

+TÝnh chÊt 1(T/C c¬ b¶n cña TLT) Vậy: Nếu d thì ad = bc

c b

a

=

+TÝnh chÊt 2: Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

a

=

=

=

=

Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:

ad = bc

d

c b

a

= c a = b d b d = a c c d = b a

Trang 9

Hướng dẫn về nhà

-Học kỹ khỏi niệm và hai tớnh chất

- Làm các bài tập 44,45,46;47,48 SGK.

Ngày đăng: 26/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w