1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 10

3 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về Access
Người hướng dẫn Trần Chí Thu
Trường học Trường THPT Ngô Gia Tự
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Thao tác tạo lập CSDL chủ yếu là bảng; - Thao tác cập nhật dữ liệu chủ yếu qua biểu mẫu và bảng; - Thao tác sắp xếp, tìm kiếm, lọc và truy vấn dữ liệu chủ yếu qua mẫu hỏi.. Tr

Trang 1

Tuần 5 Ngày soạn 26/081/08

CHƯƠNG II HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOTS ACCESS

BÀI 3: GIỚI THIỆU VỀ ACCESS

A- Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

Học sinh hiểu được:

- Các khái niệm chính của ACCESS;

- Các công việc cơ bản khi làm việc với ACCESS: tạo, quản lý và khai thác các hệ thống thông tin đơn giản

==> Nắm vững các khái niệm của hệ QTCSDL trên cơ sở nắm vững những kiến thức cơ bản của Access

- Nắm 4 chức năng chính của Access: thiết kế bảng, thiết lập mối quan hệ, lưu trữ và cập nhật thông tin, kết xuất thông tin

- Biết 4 đối tượng chính của Access: bảng – Table, mẫu hỏi – Query, biểu mẫu – Form, báo cáo – Report

- Biết có 2 cách làm việc với các đối tượng: chế độ thiết kế - Design View và chế độ trang dữ liệu – Datasheet View) Biết cách tạo các đối tượng: dùng thuật sĩ – Wizard và tự thiết kế - Design hoặc phối hợp

cả 2 cách

- Biết khởi động Access, tạo cơ sở dữ liệu hoặc mở CSDL đã có và biết kết thúc Access

2 Kỹ năng:

- Thao tác tạo lập CSDL (chủ yếu là bảng);

- Thao tác cập nhật dữ liệu (chủ yếu qua biểu mẫu và bảng);

- Thao tác sắp xếp, tìm kiếm, lọc và truy vấn dữ liệu (chủ yếu qua mẫu hỏi)

3 Thái độ:

 Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học

B- Phương pháp:

Thuyết trình giới thiệu và sử dụng giáo cụ trực quan kết hợp với vấn đáp HS

C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1-Chuẩn bị của giáo viên

- Bảng viết, sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập

2-Chuẩn bị của học sinh

- Sách giáo khoa

D- Tiến trình lên lớp:

I- Ổn định lớp :

II- Kiểm tra bài cũ:

1/ vai trò của con người khi làm việc với HCSDL?

2/Các bước tạo lập CSDL?

III- Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã tìm hiểu một số khái niệm CSDL và HQTCSDL cùng với một số chức năng

của HQTCSDL Hôm nay chúng ta tìm hiểu một HQTCSDL cụ thể của hãng Microsoft sản xuất đó là

Microsoft Access.

2 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Timh hiểu phần mềm Access và khả nămg của Acces

TI T Ế

10

Trang 2

Gv: Định hướng và đưa ra các câu hỏi sau:

Em biết gì về phần mềm Ms Windows ?

Em biết gì về phần mềm Ms Word? Ms Excel?

Microsoft Access ?

Access có nghĩa là truy cập, truy xuất

Hs: Trả lời các câu hỏi

Gv: HQTCSDL Access có chức năng giống như

mọi HQTCSDL khác hay không? Hãy kể tên

một số chức năng của Access

Hs: Tham khảo và trả lời

1 Phần mềm MS Access

Phần mềm MS Acces là hệ quản trị cơ sở dữ liệu (gọi tắc

là Access) do hãng Microsoft viết cho các máy tính cá nhân và máy tính chạy trong mạng cục bộ

2 Khả năng của Access

- Tạo lập các CSDL và lưu trữ

- Tạo biểu mẫu, để cập nhật dữ liệu, tạo bái cáo thống kê, tổng kết hay những mẩu hỏi để khai thác DL trong CSDL

Hđ2 Tìm hiểu các đối tượng chính của Áccess

GV: Dùng phần mềm ứng dụng Quản lý học

sinh (hoặc bộ ảnh có sao chụp các kết quả về tác

dụng của các thành phần trong Access) để minh

họa dựa trên ý tưởng các ví dụ sau:

Ví dụ 1: Ở bảng minh họa CSDL đầu tiên, trong

bảng không thể tạo cột tuổi (là cột được tính từ

cột ngày sinh) bằng công thức

Ví dụ 2: Từ bảng đã có, query sẽ thực hiện việc

tính tóan để tạo thêm cột mới là Tuổi

Ví dụ 3: Dùng biểu mẫu nhập dữ liệu và điều

khiển thực hiện ứng dụng: máy tính bỏ túi

Ví dụ 4: Dùng report để tổng hợp dữ liệu theo

yêu cầu:

Hs: Quan sát và ghi chép

3 Các đối tượng trong Microsoft Access : a) Bảng (Table) :thành phần cơ sở nhằm để lưu dữ liệu

Trên Table không thực hiện các thao tác tính tóan được

b) Mẫu hỏi (Query) : là công cụ mà hoạt động của nó

là khai thác thông tin từ các table đã có, thực hiện các tính tóan mà table không làm được

c) Biểu mẫu (form) : giúp nhập hoặc hiển thị thông tin

một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng dụng

d) Báo cáo (Report) là công cụ để hiển thị thông tin, trên

report có thể sử dụng các công thức tính tóan, tổng hợp

dữ liệu, tổ chức in ấn

Hđ3 Cung cấp cho Hs biết một số thao tác cơ bản

Gv: Đêrr khởi động một chương trình có mấy

cách?

Hs: Có hai cách đó là: Kđộng từ Menu Start và

nháy đúp lên biểu tượng trên màn hình nền

Gv: tương tự Access có hai cách

Hs: Trình bày rõ hai cách khởi động Access

H2

H3

4 Một số thao tác cơ bản a) Khởi động:

Cách1: Kích vào Start/Programs/Microsoft

Office/Microsoft Access

Cách 2: Kích vào biểu tượng của Access trên thanh

Shortcut Bar , hoặc kích đúp vào biểu tượng Access tren

Desktop

b) Tạo CSDL mới:

Bước 1:Trong cửa sổ H1, kích vào:

File/New xuất hiện cửa sổ H2.

Bước 2: Kích vào Blank database (CSDL trắng), xuất hiện H3, chọn thư mục muốn lưu tệp, nhập tên tệp, kích

vào nút lệnh Create

Xuất hiện H4

Trang 3

H5 Gv: Để kết thúc Access ta thực hiện tương tự như

những phần mềm khác

c Mở CSDL đã có trên đĩa:

Cách 1: Đến thư mục chứa tệp cần mở, kích đúp vào

tên tệp muốn mở

Cách 2: Trong cửa sổ CSDL, kích vào File/Open/kích

vào tên CSDL muốn mở, ví dụ mở tệp :

QUANLYHOCSINH, xem H5 d) Kết thúc làm việc với Access:

Trong cửa sổ CSDL

Cách 1: Kích vào File/Exit.

Cách 2: Kích vào nút Close (X) nằm ở góc phải phía

trên cửa sổ (trên thanh Title Bar)

5 a) Chế độ làm việc với các thành phần trong Access:

- Chế độ thiết kế: (Design View) dùng tạo mới các

thành phần như:Table, query, form,report theo ý của người lập trình

- Chế độ trang dữ liệu: (Datasheet view) cho phép

hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng, người dùng có thể thực hiện các thao tác như xem, xóa, hiệu chỉnh, thêm

dữ liệu mới

- Chế độ biểu mẫu: (Form View) Chế độ này xem dữ

liệu dưới dạng biểu mẫu

b Cách tạo các thành phần trong Access:

Có sử dụng một trong các cách sau :

- Dùng phương pháp hướng dẫn từng bước của Access (Wizard)

- Dùng phương pháp tự thiết kế (Design View)

- Kết hợp hai phương pháp trên

IV- Củng cố bài :(2 phút)

Access là gì? Các chức năng chính của Access? Nắm các đối tượng của Access, Cách khởi động và thoát khỏi Access?

Các chức năng chính của Access:

- Tạo bảng, lưu trữ dữ liệu và khai thác dữ liệuV- Dặn dò : Học bài cũ

- Trả lời câu hỏi SGK

- Soạn BT và TH1

V Dặn dò: Học bài cũ và chuẩn bị bài mới

Làm tất cả các bài tập trong SGK

VI Rút kinh nghiệm:

Các đối tượng chính của CSDL, muốn làm việc với đối tượng nào chỉ cần kích vào tên của đối tượng đó.

Cửa sổ CSDL

Ngày đăng: 05/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng không thể tạo cột  tuổi (là cột được tính từ - Tiết  10
Bảng kh ông thể tạo cột tuổi (là cột được tính từ (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w