bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, bác sĩ nhi. ĐH Y Dược tp Hồ Chí Minh Trình bày đặc điểm các loại ong thường gặp ở VN. Trình bày các triệu chứng lâm sàng và biến chứng khi bị ong đốt. Trình bày cách xử trí trẻ bị ong đốt.
Trang 1ONG ĐỐT
TS BS Phùng Nguyễn Thế Nguyên
Trang 2Mục tiêu
1 Trình bày đặc điểm các loại ong thường gặp ở VN.
2 Trình bày các triệu chứng lâm sàng và biến chứng khi
bị ong đốt.
3 Trình bày cách xử trí trẻ bị ong đốt.
Trang 3Đại cương
- Vespidae (lông trơn):
Ong vò vẽ (hornet)
Ong đất (wasp)
- Apidae (lông xù):
Ong mật (honey bee)
Ong nghệ (bumble bee)
Trang 4Phân loại ong
Waspa (hornet)
Yellow Jacket (common wasp)
Solitary
Social (quen, male, Infertile female)
Trang 5ONG MẬT
Kim cĩ gai, đốt 1 lần, chết sau khi đốt
Trang 6Ong mật
- Loài duy nhất kim có gai.
- Chích để lại kim trên da nên ong chết sau chích
- Nhanh chóng lấy kim ra vì độc tố vẫn vào trong 60
giây.
Trang 7ONG VÒ VẼ (vespa affinis)
Trang 8Kim nọc
90% Chất độc được đưa vào trong 20 giây đầu.
Lỏng trong suốt, pH acid.
90% Chất độc được đưa vào trong 20 giây đầu.
Lỏng trong suốt, pH acid.
Trang 9mật -Xám vàng -Thân xù
-Kim đốt có gai
Gần nơi có hoa
Ong
vò
vẻ
Đen, vàng, trắng Tổ hình trái banh trên cây, mái
nhà Ong
đất Nâu đỏ, đen toàn thân Tổ dưới gốc cây
Trang 112 ĐỘC TỐHoney Bee Hornets Tác dụng
Thành phần cơ
Thành phần
chủ yếu Melittin (50% ) Melittin Tán huyết, phóng thích
histamine, giảm HA Các amine sinh
học Histamine Dopamine Histamine Serotonine
Achetylcholine
Dãn mạch Hạ huyết áp Đau
Các men Phospholipase
A, B Hyaluronidase
Phospholipase
A, B Tán phá huyết hủy
màng tế bào Độc chất Melittin
Mast cell degranulating Apamin
Minimin
Hornet kinen Tán huyết
phá hủy màng tế bào
Các kháng
nguyên Phospholipase Melittin
Hyaluronidase Allergen B, C
Protein Miễn dịch
Trang 123.CƠ CHẾ BỆNH SINH
ONG ĐỐT Phan ứng dị
Toàn thân
Tại chổ -Đau -Hoại tử Máu
Tán
huyết
Thận
Tổn thương tế bào ống thận
Cơ
Tiêu cơ
Gan
Tổn thương tế bào gan
Tiểu Myoglobin e
SUY THẬN CẤP
Trang 14- Tại chỗ: phù nề, đau, ngứa; nhiễm trùng,
hoại tử
- Toàn thân:
Phản ứng phản vệ (0,3-3%)ä: xảy ra sớm
10-20 phút sau chích 24 giờ Tái phát 60%
Yếu tố nguy cơ:
Nam > nữ.
Nhiều mũi đốt (> 20).
Tiền sử dị ứng với côn trùng.
Suy thận cấp: thường xảy ra 3-5 ngày sau đốt.
Hoại tử tế bào gan.
Tiểu huyết sắc tố.
ARDS: 24-48 giờ sau.
Lâm sàng
Trang 15Nhẹ + Phát ban đỏ, ngứa,
mề đay, phù mạch, viêm mũi, nôn ói.
Trung bình ++ Suyễn, phù mạch, đau
bụng Nặng +++ Suy hô hấp (phù
thanh quản hoặc suyễn), hạ huyết áp, suy sụp, mất ý thức
Nguyễn Hữu Nhân Ong đốt Luận văn cao học 2000.
Trang 16Lâm sàng
Trang 17THIỂU & VÔ NIỆU
- Thể tích nước tiểu:
< 1 ml/kg/giờ & < 0,5 ml/kg/giờ.
< 20 ml/kg/ngày & < 10 ml/kg/ngày.
< 300 ml/m2 da/ngày & < 100 ml/kg/ngày.
Trang 18- Men gan tăng, bilirubin tăng.
- Suy thận (tăng creatinin, RLĐG, toan chuyển hoá).
- CPK tăng (bình thường 75-195 U/L).
- TPTNT, Hb niệu.
- X-quang phổi, ECG
Trang 19ĐIỀU TRỊ TẠI HIỆN
TRƯỜNG
- Lấy kim đốt nếu có: không được
ép túi nọc vì độc tố sẽ vào thêm Dùng card, móng tay đề lấy
- Rữa sạch vết đốt bằng xà bông.
- Đắp lạnh để giảm đau.
- Thoa dung dịch sát khuẩn
- Uống giảm đau hay xịt tại chổ
- Chuyển đến bệnh viện.
Trang 20ĐIỀU TRỊ TẠI BV
1 Điều trị sốc phản vệ.
2 Điều trị suy thận, suy gan, suy hô hấp
3 Điều trị nhiễm trùng
Trang 21Phản vệ nặng khi
- Đốt vùng đầu mặt
- Ong vò vẽ hay ong đất
- Cơ địa dị ứng
Trang 23ĐIỀU TRỊ: SỐC PHẢN
VỆ
1.Nằm đầu phẳng
2.Cấp cứu ngưng thở ngưng tim nếu có
Trang 24ĐIỀU TRỊ: SỐC PHẢN
VỆ
1 Thở oxy nếu bệnh nhi khó thở
2 Nếu có khó thở thanh quản: khí dung Adrénaline 0,1% 2-5 ml, lặp lại 30 phút Khó thở do co thắt phế quản, khí dung salbutamol
3 Các thuốc khác:
Méthylprednisolone 1-2 mg/kg TMC Hoặc Hydrocortisone 5 mg/kg TM mỗi 6 giờ
Diphenhydramine (Dimeron) 1 mg/kg TB mỗi 6 giờ
Trang 26Nguy cơ suy thận
Ong vò vẽ hay ong đất
Tuổi nhỏ
Số mũi đốt nhiều (> 30; mũi đốt/cân nặng >1,5)
Bệnh thận trước
Sốc phản vệ hay sốc kéo dài
Tiểu Hb hay myoglobin.
CPK tăng > 15.000 UI/L.
Trang 27ĐIỀU TRỊ
Điều trị suy thận cấp:
- Hạn chế dịch: dịnh = V nước tiểu +
20-30 ml/kg (nước mất vô hình).
- Điều chỉnh rối loạn điện giải: hạ Na,
Trang 28NaHCO3 Đối vận,
tái pb mEq/kg 1-2 phút 30 1-2 Ins+glu Tái phân
bố O,5 g/kg phút 30 4-6 Furo Bài tiết 1 mg/kg Lợi
tiểu Lợi tiểu Resin Bài tiết 1g/kg 1-2 giờ 4-6 giờ Lọc
thận
Bài tiết Vài
phút
Trong lọc
Trang 29Chỉ ĐỊNH điều trị thay thế
thận
- Hội chứng tán huyết urê huyết cao: chán
ăn, buồn nôn, nôn, rối loạn tri giác, tiếng cọ màng ngoài tim.
- Quá tải: OAP, suy tim, cao huyết áp, phù
nhanh nhiều
- Rối loạn toan - kiềm, điện giải mà không
điều chỉnh được bằng nội khoa.
Trang 30Các biện pháp điều trị thay thế thận trong ong
đốt
- Lọc màng bụng.
- Chạy thận ngắt quãng.
- Lọc máu liên tục
Trang 31- Có rối loạn ít nhất 2 cơ quan:
Tổn thương gan.
Tán huyết hay rối loạn đông máu.
Huỷ cơ
Rối loạn tri giác.
Suy hô hấp
Trang 32ĐIỀU TRỊ
- Điều trị nhiễm trùng:
- < 10 vết: cefa 1 uống.
- > 10 vết, có triệu chứng toàn thân: cef 1 tiêm.
- Giảm đau: paracetamol.
Trang 33Suy thận cấp Hồi phục Suy thận cấpHồi phục Suy thận cấp
Trang 34Điều trị suy hô hấp
- Suy hô hấp do ARDS, khởi phát 24-48 giờ sau bị đốt.
- Yếu tố: nhiều mụi đốt, sốc phản vệ kéo dài.
- Điều trị: CPAP, Nội khí quản giúp thở.
Trang 35Tiểu Hb hay myoglobin
Khởi phát thường sớm trong 3 ngày đầu tiên.
Tiểu màu xá xị
Tăng nguy cơ suy thận
Xử trí: tăng thể tích nước tiểu để thải độc tố và myoglobin
• Khi có > 10 vết ong đốt
• Dịch tăng 1,5 lần nhu cầu
• Kiềm hóa nước tiểu
Trang 36Phòng ngừa
- Không chọc phá tổ ong.
- Nếu ong làm tổ gần nhà, cần lấy đi (nên có người có kinh
nghiệm).
- Nếu dị ứng với côn trùng hay ong, tránh tất cả các hoạt
động liên quan, mang ủng, gang tay, nón bảo hiểm khi đi vào rừng.
- Bị ong đốt, dung tay che mặt, mũi chạy vào nơi có thể
tránh được.
- Không dung cành cây hay áo để xua đuổi ong.
Trang 37Trân trọng cảm ơn!
ĐT: 098 904 3858
phungthenguyen@yahoo.com