bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, bác sĩ nhi. ĐH Y Dược tp Hồ Chí Minh trình bày được 2 loại rắn độc chính tiếp cận chẩn đoán bệnh nhi bị rắn cắn xử lí được các trường hợp bệnh nhi bị rắn cắn tại nơi xảy ra tai nạn và bệnh viện
Trang 23 Xử trí được các vấn đề ở
bệnh nhi bị rắn cắn tại hiện trường và tại bệnh viện.
Trang 3Tình hình raén caén
Trang 41 4
Địa Phương
Trang 51 5
PHÂN LOẠI RẮN VN
• RẮN ĐỘC:
– Rắn hổ – Rắn lục – Rắn biển.
• RẮN KHÔNG ĐỘC
Trang 6e Hổ đất Hổ mèo Naja kaouthia Naja Siamensis
Cạp nong Bungarus fasciatus
Cạp nia Bungarus candidus
Rắn
lục
Viperid
ae Lục xanh đuôi đỏ Trimeresurus albolaris
Lục xanh Trimeresurus
stejnegeri
Chàm quạp Calloselasma
rhodostoma
Trang 71 7
RAĨN HOƠ MANG CHUÙA
Maøu vaøng nhát hay ñen, coù nhöõng daõi ngang noơi roõ.
Coù maõng chaâm to sau ñưnh ñaău.
Raẫt daøi coù theơ ñeân 4m.
Coøn gói laø hoơ mađy.
Trang 81 8
RẮN HỔ ĐẤT
Màu sắc thay đổi, lưng có màu nâu.
Có nhiều đốm tròn màu đen, viền
vàng ở cổ, lưng trông giống mắt kính.
Trang 91 9
RAÉN HOÅ MEØO
Trang 101 10
RẮN CẠP NONG
Trang 111 11
RẮN CẠP NIA
Trang 121 12
Trang 131 13
RAÉN LUÏC XANH
Trang 141 14
RAÉN LUÏC TÍM
Trang 151 15
RẮN LỤC CƯỜM
Trang 161 16
RẮN CHÀM QUẠP
Trang 171 17
RẮN CHÀM QUẠP
Trang 18– Đuôi rất đẹp
– Tất cả các
loại đều độc
– Gây liệt
– Ly giải cơ
– Suy thận
Trang 201 20
PHÂN LOẠI
RẮN ROI RẮN RÁO
Trang 211 21
RẮN NƯỚC
Móc độc sâu
trong miệng.
Trang 221 22
TIẾP CẬN BN BỊ RẮN
CẮN
Rắn cắn
Rắn độc
Rắn lành
Trang 231 23
TIẾP CẬN BN BỊ RẮN
CẮN
RẮN ĐỘC HAY RẮN LÀNH?
1 DỰA VÀO CON RẮN:
GIỜ KHÔNG CÓ
6 GIỜ (12-24g)
Trang 241 24
PHÂN BIỆT RẮN ĐỘC HAY
RẮN LÀNH DỰA VÀO CON
RẮN:
Trang 251 25
TIẾP CẬN BN BỊ RẮN
CẮN
BIỂU HIỆN TẠI CHỔ:
1 Dấu móc độc.
2 Đau tại chổ
3 Sưng phù lan rộng.
4 Viêm: sưng, nóng, đỏ.
5 Bóng nước, hoại tử.
6 Chảy máu tại chổ
7 Nhiễm trùng tại chổ, tạo abcess
Trang 271 27
CƠ QUAN NỌC RẮN
Trang 281 28
Trang 291 29
NỌC RẮN
• 90% LÀ NƯỚC.
• 10% LÀ protein chủ yếu là men(protease,
hyaluronidase, phospholipase A2, collagenase)
Trang 301 30
Trang 311 31
Trang 321 32
Trang 33 Nội tiết: suy thượng thận cấp.
Cơ: vỡ cơ toàn thân.
Trang 34nặng
Trang 351 35
RẮN LỤC HAY RẮN HỔ
++++ RLĐM RẮN LỤC ++ LIỆT RẮN HỔ +/- LIỆT CẠP NONG,
NIA
- LIỆT, TIỂU
NÂU, SUY THẬN
RẮN BIỂN
Trang 361 36
Rắn Hổ Đất (Naja kaouthia)
Trang 371 37
RAÉN HOÅ MEØO (NAJA
SIAMENSIS )
Trang 381 38
Rắn Cạp nia (Bungarus
candidus )
Trang 391 39
RAÉN LUÏC CAÉN
Trang 401 40
CHÂN PHẢI SƯNG TO, XUẤT HUYẾT, LAN
ĐẾN ĐÙI
Trang 411 41
Rắn Chàm Quạp (C
rhodostoma)
Trang 421 42
RẮN CHÀM QUẠP
Trang 441 44
SƠ CỨU TẠI HIỆN
TRƯỜNG
LÀM CHẬM HẤP THU NỌC ĐỘC VÀO CƠ THỂ
• Trấn an nạn nhân
• Hạn chế vận động
• Đặt bn nằm tại chổ: bộc lộ vết cắn, chi
thấp hơn tim.
• Rữa sạch vết thương bằng nước
• Hút nọc rắn
• Bất động chi bị cắn, băng ép: rắn hổ,
không dùng cho rắn lục.
• Nhanh chóng chuyển bn đến bv.
Trang 451 45
SƠ CỨU TẠI HIỆN TRƯỜNG: BĂNG ÉP
Trang 461 46
SƠ CỨU TẠI HIỆN TRƯỜNG: NHỮNG BIỆN
PHÁP KHÔNG NÊN LÀM
• Rạch da và hút: chảy máu, nhiễm
trùng, tăng hấp thu nọc độc.
• Đắp thảo dược.
• Garrot.
Trang 47Điều trị tại BV
1 Xử trí theo A B C
2 Xem xét dùng huyết thanh
3 Điều trị hổ trợ khi không
có huyết thanh
Trang 481 48
ĐIỀU TRỊ TẠI BV
1 Khi có huyết thanh: có chỉ
định dùng không?
2 Khi không có huyết thanh:
Cần giúp thở không?
Cần điều trị RLĐM?
3 Nhiễm trùng không?
4 Xử trí vết thương tại chổ?
Trang 49 TẠI CHỔ:
Trang 501 50
TIẾP CẬN BN BỊ RẮN
CẮN
CCĐ HTKNR:
cẩn thận khi sử dụng cho bn có
tiền sử dị ứng với huyết thanh ngựa.
HTKNR HIỆN CÓ:
PASTUER NHA TRANG: HỔ ĐẤT, LỤC TRE.
Trang 511 51
CÁC BIẾN CHỨNG
HTKNRB
1.SỐC PHẢN VỆ.
2.PHẢN ỨNG PHẢN VỆ: (<3 GIỜ) 3.SỐT
4.BỆNH HUYẾT THANH:
Trang 521 52
ĐÁP ỨNG HTKNRB
1 Chảy máu: ngừng trong vòng 30 phút.
2 Đông máu bình thường trong 3-9 giờ.
3 Liệt: có thể cải thiện trong 30 phút.
4 Khác:
• Tổng trạng: khỏe, hết nôn, hết buồn nôn.
• HA: bình thường trong 60 phút.
• Ly giải cơ hồng cầu ngừng trong vài giờ
Trang 53Phương pháp cho
1 Thực hiện test bằng dung dịch 1/100
tiêm trong da
2 Chich adrenalin 1/1000 TDD 15 phút
trước dùng huyết thanh
3 Lấy 4 lọ huyết thanh pha loãng đủ
50 ml bằng Ns truyền trong 1 giờ.
Trang 541 54
Khi không có huyết
thanh
1 RLĐM: máu tươi (10-20 ml/kg), huyết
tương tươi (10-20 ml/kg), vitamin K.
2 SHH: oxy, giúp thở.
3 sốc: dịch truyền, vận mạch.
4 Nhiễm trùng: ks (cephalosporine)
5 SAT: 1500-3000 đv TB
Trang 551 55
Trang 571 57
RATTLESNAKE
Trang 581 58
RAÉN CAÉN
?
?
Trang 59 Có nhiễm trùng
•Rắn hổ mèo
Trang 60• Nếu không có phản ứng sau 15 phút: 0,1 ml không pha loãng.
• Nếu không có phản ứng sau 15 phút: tiêm phần còn lại
không pha loãng.
Có thể tiêm adrenalin 0,1% SC trước