1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP HOA 11

20 671 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dẫn xuất halogen - Ancol - Phenol
Người hướng dẫn GV. Thân Trọng Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 463 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẪN XUẤT HALOGEN- ANCOL - PHENOLCâu 1: Số đồng phân bậc I của dẫn xuất có công thức phân tử C 4 H 9 Cl là: Câu 2: Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon: A.. Là

Trang 1

Chương 8 DẪN XUẤT HALOGEN- ANCOL - PHENOL

Câu 1: Số đồng phân bậc I của dẫn xuất có công thức phân tử C 4 H 9 Cl là:

Câu 2: Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon:

A CH 2 =CH-CH 2 -Br B Cl-CHBr-CF 3 C CHCl 2 -CF 2 -O-CH 3 D.

C 6 H 6 Cl 6

Câu 3: Polivinylclorua (PVC) là chất dẻo có nhiều ứng dụng PVC điều chế trực tiếp từ monme nào sau đây:

A CH 2 =CH-CH 2 -Cl B CH 3 -CH=CH-Cl C CH 2 =CH 2 D CH 2 =CH-Cl

Câu 4: Sản phẩm chính thu được khi cho 3-clo but-1-en tác dụng với HBr có tên thay thế là:

A.1-brom-3-clo butan B 2-brom-3-clo butan C 2-brom-2-clo butan D 2-clo-3brom butan

Câu 5: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm là một dẫn xuất clorua của hiđrocacbon X có thành phần khối lượng của clo là 45,223% Vậy công thức phân tử của X là:

Câu 6: phân tích hoàn toàn 9,9 gam một chất hữu cơ A thu được CO 2 , H 2 O và HCl Dẫn toàn

bộ sản phẩm (khí và hơi) qua dd AgNO 3 dư, thấy thoát ra một khí duy nhất có thể tích bằng Khống lượng bình đựng tăng thêm 10,9 gam và có 28,7 gam tủa trắng Biết trong phân tử A có chứa 2 nguyên tử Cl Vậy CTPT của A là:

Câu 7/ Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:

A Là nhóm nói lên bản chất một chất.

B Là nhóm các nguyên tử gây ra những phản ứng hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ

C Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ

D Là nhóm đặc trưng để nhận biết chất đó.

Câu 8: trong các ancol sau ancol nào là ancol no, bậc I, II:

A CH 3 -CH 2 -OH B HO-CH 2 -CH 2 -CH 2 -OH C HOCH 2 -CHOH-CH 2 OH D.

CH 3 -CHOH-CH 3

Câu9: Khi oxi hoá một ancol X bằng CuO (t 0 ) ta thu được một anđehit tương ứng Vậy A là ancol bậc:

Câu10 / Công thức của dãy đồng đẳng ancol etylic là

A R-OH B C n H 2n + 1 OH C C n H 2n+2 O D C n H 2n OH Câu 11/ Số đồng phân ứng với công thức phân tử C 3 H 8 O là

12 Có bao nhiêu cấu tạo của ancol không no của ?

13 Có mấy đồng phân bị oxi hóa thành andehit?

14 Số đồng phân của tác dụng với đun nóng là:

Câu 15/ Tên quốc tế của ancol : CH 3 -CHOH-CH 3 là

A propanol B propan-2-ol

C propan-1-ol D 1- metyl etan-1-ol

16 Rượu nào sau đây tách nước ở điều kiện thích hợp thu được 3 Anken :

17 Cho hỗn hợp các đồng phân mạch hở của cộng hợp với (xúc tác H + , nhiệt độ) thì thu được tối đa số sản phẩm cộng là:

18 Ancol nào sau đây khi tách nước chỉ thu được sản phẩm chính là pent-2-en?

Trang 2

A Pent-2-ol B Pent-1-ol C Pent-3-ol D Cả A, và C

19 Đun hh 3 rượu no , đơn chức với đặc ở C thì số ete thu được là

20 Đun nĩng hỗn hợp gồm 10 rượu đơn chức với đậm đặc ở thì thu được tối đa bao nhiêu ete

21 Dung dịch rượu etylic nghĩa là:

A 100gam dung dịch rượu cĩ chứa 25ml rượu etylic nguyên chất

B 100ml dung dịch rượu cĩ chứa 25gam rượu etylic nguyên chất

C 200gam dung dịch rượu cĩ chứa 50gam rượu etylic nguyên chất

D 200ml dung dịch rượu cĩ chứa 50ml rượu etylic nguyên chất

22 Đốt cháy hồn tồn 1 mol ancol no mạch hở X cần vừa đủ 3,5 mol oxi Cơng thức của X là :

23 Đốt cháy hồn tồn a mol ancol X thu được khơng quá 3a mol Biết ancol X cĩ khả năng phản ứng với Cơng thức phân tử của X là :

24 Thực hiện phản ứng tách nước 4,6 gam 1 ancol no đơn chức mạch hở thu được 2,24 lít khí

ở (đktc) Xác định cơng thức phân tử của ancol và gọi tên thay thế?

A ,ancol etylic B ,propan_1_ol C ,etanol D Cả A,C đúng

25 Cho 9,2g hỗn hợp (X) gồm rượu propylic và một rượu (A) thuộc dãy đồng đẵng của rượu etylic tác dụng với kali dư thu được 2,24 lít khí (đkc) Cơng thức phân tử đúng của rựơu A là ?

28 Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch Cacbon tăng thì nĩi chung:

A Nhiệt độ sơi tăng, khả năng tan trong nước giảm

B Nhiệt độ sơi tăng, khả năng tan trong nước tăng

C Nhiệt độ sơi giảm, khả năng tan trong nước giảm

D Nhiệt độ sơi giảm, khả năng tan trong nước tăng

29 Danh pháp quốc tế của chất cĩ cơng thức cấu tạo : là:

A 2-Metyl butanol-3 B 1,1-Đimeyl propanol-2 C 3-Metyl butanol-2 D 1,2-Đimeyl propanol-1

30.Cho ancol , bậc của ancol là :

32: Trong mỗi cặp ancol sau đây cặp ancol nào cĩ tổng số đồng phân cấu tạo là lớn nhất:

A CH 3 OHvà C 5 H 11 OH B C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH C C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH D.

C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH

33 Phương pháp điều chế etanol trong phịng thí nghiệm là :

A lên men glucozơ

B cho etilen tác dụng với dung dịch lỗng, nĩng

C cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa

D thủy phân đẫn suất halogen trong mơi trường kiềm.

34 Cho chuỗi phản ứng: Hỏi Y là:

A Etyl-bromua B Metyl-bromua C 1,1đibrom-etan D 1,2đibrom-etan

35 Cho sơ đồ sau:

C 2 H 5 OH (M) (N) Vậy M và N lần lượt là

A C 2 H 2 , C 2 H 3 Cl B C 2 H 6 , C 2 H 5 Cl C C 2 H 4 , C 2 H 5 Cl D C 2 H 2 , C 2 H 4

36 Cho dãy chuyển hĩa sau :

Biết X,Y là sản phẩm chính Cơng thức cấu tạo của X, Y lần lượt là :

GV Thân Trọng Tuấn Trang 2

170 0 C, H2SO4 đặc + HCl

Trang 3

C D

37 Cĩ 3 ancol đa chức: (1) CH 2 OH-CHOH-CH 2 OH; (2) CH 2 OH-CH 2 OH; (3) CH 3

-CHOH-CH 2 OH Chất nào cĩ thể phản ứng được với cả Na, HBr, Cu(OH) 2 :

A (1), (2), (3) C (1), (2) C (1), (3) D (2), (3)

38 Cơng thức tổng quát của ancol khơng no đơn chức mạch hở là ?

39 C7H8O cĩ bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen cĩ khả năng phản ứng với Na :

40: Đốt cháy hồn tồn 1,08 gam hợp chất hữu cơ X thu được 0,72 gam nước Dẫn tồn bộ lượng khí CO 2 thu được vào dung dịch Ca(OH) 2 0,02M thấy tạo thành 3 gam kết tủa Lọc bỏ tủa, đun dung dịch nước lọc ta thu được 2 gam kết tủa nữa Biết trong phân tử X chỉ chứa một nguyên tử oxi.

a Vậy CTPT của X là:

A C 2 H 6 O B C 6 H 6 O C C 6 H 5 O D C 7 H 8 O

b Thể tích dung dịch Ca(OH) 2 0,02M là:

41: Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dung dịch X phản ứng với nước brom dư thu được 17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:

A C 7 H 7 OH B C 8 H 9 OH C C 9 H 11 OH D C 10 H 13 OH

42 Hợp chất hữu cơ A cĩ CTPT dạng C x H y O 2 trong đĩ O chiếm 29,0909% khối lượng Biết rằng A pứ được với NaOH theo tỉ lệ 1:2 và A phản ứng với dung dịch Br 2 theo tỉ lệ 1:3 Cơng thức cấu tạo của A là:

Câu 19/ Số hợp chất thơm cĩ cơng thức phân tử C 7 H 8 O tác dụng được với NaOH là

43 C7H8O cĩ số đồng phân của phenol là:

A 2 B 3 C 4 D 5

44.C8H10O cĩ số đồng phân rượu thơm là:

A 2 B 3 C 4 D 5

45: Ứng với cơng thức C 8 H 10 0 cĩ bao nhiêu đồng phân tác dụng được với NaOH ?

47.Hợp chất X tác dụng với Na nhưng khơng phản ứng với Chất X là :

Câu 6/ Thuốc thử dùng để phân biệt giữa phenol và ancol etylic là

A quỳ tím B dung dịch NaCl C dung dịch Br 2 D kim loại Na.

48 Cho 3 chất lỏng sau : Rượu etylic, phenol , glixerin Thuốc thử nào nhận biết được các chất đĩ?

A Na B dd Brơm C Na và Cu(OH) 2 D dd Brơm và Cu(OH) 2

49.Khi cho khí cacbon ic vào dung dịch natri phenolat cĩ hiện tượng:

A phenol tách ra làm dung dịch vẩn đục B dung dịch vẩn đục, sau đĩ trong suốt

C tạo kết tủa trắng khơng tan D khơng cĩ hiện tượng gì

51: Cĩ 4 chất sau: (X) C 6 H 5 OH ; (Y) C 6 H 5 -CH 2 OH ; (Z) C 6 H 5 -CH =CH 2 ; (T) CH 2 = CH-CH 2

-OH Khi cho 4 chất trên tác dụng với Na, dd NaOH, dd nước brom, thì phát biểu nào sau đây

là đúng:

A (X), (Y), (Z), (T) đều tác dụng với Na

Trang 4

B (X), (Z), (T) đều tác dụng với nước brom

C (X), (Y) tác dụng với NaOH

D (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước brom

52 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nĩng phenol (dư) với dung dịch:

A HCHO trong mơi trường axit B CH 3 CHO trong mơi trường axit

C HCOOH trong mơi trường axit D CH 3 COOH trong mơi trường axit

53 Một ancol cĩ cơng thức đơn giản nhất là C 2 H 5 O Vậy cơng thức phân tử của ancol trên là:

A C 2 H 5 O B C 3 H 15 O 3 C C 4 H 10 O 2 D C 4 H 10 O

55 Để thu được 460 ml etanol 50 0 (d = 0,8 g/ml) ở hiệu suất 50%, thì khối lượng nếp (cĩ chứa 80% tinh bột về khối lượng) cần phải dùng là:

56: Cho m gam hh A gồm glixerin và etanol t/d với lượng Na kim loại dư, sau p/ứ thu được 8,4 lít H 2 (ở đktc) Mặt khác, m gam hh A lại hĩa tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH) 2 ở nhiệt độ phịng Vậy m cĩ giá trị là:

A 23,5 gam B 25,0 gam C 23,0 gam D 25,3 gam

57 Oxihĩa 6 gam rượu đơn chức no đơn chức X thu được 5,8 gam anđehit Vậy CTCT của X là:

A CH 3 -CH 2 -OH B CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH C CH 3 -CHOH-CH 3 D CH 3 -OH

59 Cho 3,7 g rượu đơn chức no tác dụng với Na kim loại thì được 0,7 khí ở 27,3 O C và 0,88 atm Cơng thức của rượu là:

A , cĩ 4 đồng phân B , cĩ 2 đồng phân

C , cĩ 1 đồng phân D cĩ 5 đồng phân

60 Một rượu no đơn chức cĩ %H = 13,04% về khối lượng Cơng thức phân tử của rượu là:

61 khi phân tích (X) cĩ thành phần như sau %C=52,17% ;%H= 13,04% và

%O=34,78% Tìm CTPT của X

62 Trong dung dịch rượu B chiếm 94% về khối lượng, thì tỉ lệ số mol rượu : nước = 43 : 7 Hỏi B là:

63 Đun nĩng 10ml rượu etilyc với đậm đặc ở ( hiệu suất phản ứng 60%) thu được bao nhiêu lít khí etilen (đktc) ? Biết khối lượng riêng etanol là 0,8 g/cm 3

A 2 lít B 2,15 lít C 2,46 lít D 3,56 lít

64 Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đĩ Kết luận nào sau đây là đúng

A X là ankanol B X là ankatriol C X là ankadiol D A,B,C đúng

65 Đốt cháy 1mol Rượu X được 3mol và 3mol thì X là :

66 Đun nĩng ancol no, đơn chức X với hỗn hợp HBr và đặc thu được chất hữu cơ Y ( chứa C, H, Br ) trong đĩ Br chiếm 73,4% về khối lượng Cơng thức của X là:

67 Đun rượu A đơn chức với đặc thu được hợp chất hữu cơ B cĩ d B/A = 1,75 CTPT của

A là:

68 Cho 1,06g hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp td hết với Na thu được 224ml

H 2 (đktc) Cơng thức phân tử của hai rượu là :

A CH 3 OH và C 2 H 5 OH B C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH

C C 3 H 5 OH và C 4 H 7 OH D C 4 H 9 OH và C 5 H 10 OH

69: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Vậy 2 ancol đĩ là:

A C 3 H 5 OH và C 4 H 7 OH B C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH C C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH D.

CH 3 OH và C 2 H 5 OH

70 Dẫn xuất halogen được dùng làm chất gây mê là :

GV Thân Trọng Tuấn Trang 4

Trang 5

A CHCl 3

B CH 3 Cl

C CF 2 Cl 2

D CFCl 3

71 Dẫn xuất halogen có tác dụng diệt sâu bọ (trước đây được dùng nhiều trong nông nghiệp)

là :

A ClBrCH – CF 3

B CH 3 C 6 H 2 (NO 2 ) 3

C C 6 H 6 Cl 6

D Cl 2 CH – CF 2 – OCH 3

72 Monome dùng để tổng hợp PVC là :

A CH 2 = CHCl

B CCl 2 = CCl 2

C CH 2 = CHCH 2 Cl

D CF 2 = CF 2

73 Polime được dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo là :

A Poli(vinyl clorua).

B Teflon.

C Thuỷ tinh hữu cơ [poli(metyl metacrylat)].

D Polietilen.

74 Dẫn xuất halogen bị thuỷ phân khi đun sôi với nước là :

A CH 3 CH 2 CH 2 Cl

B CH 3 CH = CH – CH 2 Cl

C Cl

D Cả A, B, C

75 Chỉ ra phản ứng sai :

A CH 3 CH 2 Cl + NaOH t0

  CH 3 CH 2 OH + NaCl

B CH 3 CH 2 Br + KOH CH 2 = CH 2 + KBr + H 2 O

C CH 3 CH 2 Br + Mg ete

  CH 3 CH 2 MgBr

D CH 3 CH 2 Cl + AgNO 3 CH 3 CH 2 NO 3 + AgCl

76 Có bao nhiêu ancol có cùng công thức phân tử C4 H 10 O ?

A 2

B 3

C 4

D 5

77 Chỉ ra chất nào là ancol bậc hai :

A 3-Metylbutan-1-ol.

B 2-Metylbutan-2-ol.

C 3-Metylbutan-2-ol.

t 0

C2H5OH

Trang 6

D 2-Metylbutan-1-ol.

78 Ở điều kiện thường, ancol nào là chất lỏng ?

A Etanol

B Pentan-1-ol.

C 2,6-Đimetylđecan-1-ol

D Cả A, B và C.

79 Trong dung dịch ancol etylic cĩ bao nhiêu loại liên kết hiđro ?

A 1

B 2

C 3

D 4

80 Cho các chất sau : C4 H 10 , iso–C 5 H 12 , C 4 H 9 OH, C 3 H 7 OCH 3 Chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là :

A C 4 H 10

B iso–C 5 H 12

C C 4 H 9 OH

D C 3 H 7 OCH 3

81 Liên kết hiđro gây ảnh hưởng rất lớn đến :

A tính chất hố học của ancol.

B tính chất vật lí của ancol.

C tốc độ phản ứng hố học.

D khả năng phản ứng hố học.

82 Các ancol ở đầu dãy đồng đẳng của ancol etylic :

A đều nhẹ hơn nước.

B đều nặng hơn nước.

C chỉ cĩ 3 ancol đầu dãy đồng đẳng nhẹ hơn nước, cịn các ancol cịn lại đều nặng hơn nước

D cĩ tỉ trọng bằng tỉ trọng của nước nếu đo ở cùng nhiệt độ.

83 Liên kết hiđro khơng ảnh hưởng đến

A nhiệt độ sơi của ancol.

B độ tan của ancol trong nước.

C khối lượng riêng của ancol.

D khả năng phản ứng với Na.

84 Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol metylic được biểu diễn như sau :

A

B

C

GV Thân Trọng Tuấn Trang 6

H

C O H

H

H

H

C O

H

H

H

C O

H

C O H

H

H

H

O H C

O H C

H H

Trang 7

D Cả A, B, C.

85 Cồn 900 là hỗn hợp của :

A 90 phần khối lượng etanol nguyên chất trong 100 phần khối lượng hỗn hợp.

B 90 phần thể tích etanol nguyên chất trong 100 phần thể tích hỗn hợp.

C 90 phần khối lượng etanol nguyên chất và 100 phần khối lượng nước nguyên chất.

D 90 thể tích etanol nguyên chất và 100 thể tích nước nguyên chất.

86 Chỉ ra nội dung sai :

A Những ancol mà phân tử có từ 1 đến 12 nguyên tử cacbon đều ở thể lỏng.

B Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic đều nặng hơn nước.

C Ancol metylic, ancol etylic và ancol propylic tan vô hạn trong nước.

D Một số ancol lỏng là dung môi tốt cho nhiều chất hữu cơ.

87 Trong cồn 960 :

A ancol là dung môi, nước là chất tan.

B ancol là chất tan, nước là dung môi.

C ancol và nước đều là dung môi.

D ancol và nước đều là chất tan.

88 Bản chất của liên kết hiđro (trong nước, trong ancol, axit cacboxylic) :

A Là sự hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm.

B Là sự hút tĩnh điện giữa cation H + và anion O 2–

C Là liên kết cộng hoá trị phân cực giữa nguyên tử H và nguyên tử O.

D Là liên kết cho – nhận giữa nguyên tử H và nguyên tử O.

89 Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linh

động ?

A Với kim loại kiềm.

B Với axit vô cơ.

C Với oxit của kim loại kiềm

D Với dung dịch kiềm.

90 Phản ứng nào sau đây của ancol là phản ứng thế cả nhóm hiđroxyl ?

A Phản ứng với kim loại kiềm.

B Phản ứng với axit vô cơ.

C Phản ứng với axit hữu cơ.

D Phản ứng tách nước.

91 Phản ứng nào của ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là phản ứng tách nhóm

hiđroxyl cùng với một nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon ?

A Phản ứng tạo muối với kim loại kiềm.

B Phản ứng tạo este.

C Phản ứng tạo ete.

Trang 8

D Phản ứng tạo anken.

92 Ancol etylic phản ứng dễ dàng nhất với axit halogenhiđric nào ?

A HCl

B HBr

C HI

D HF

93 Khi đun nĩng ancol etylic với axit sunfuric đặc ở nhiệt độ khoảng 1400 C, thu được sản

phẩm chính là :

A Etyl hiđrosunfat.

B Etilen.

C Đietyl ete.

D Đietyl sunfat.

94 Điều chế eten từ etanol bằng cách :

A đun nĩng etanol với H 2 SO 4 đặc ở 140 0 C.

B đun nĩng etanol với H 2 SO 4 lỗng ở 140 0 C.

C đun nĩng etanol với H 2 SO 4 đặc ở 170 0 C.

D đun nĩng etanol với H 2 SO 4 lỗng ở 170 0 C.

95 Sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ butan-2-ol là :

A But-1-en.

B But-2-en.

C But-3-en.

D But-4-en.

96 Trong sản phẩm của phản ứng tách H2 O của butan-2-ol cĩ thể cĩ bao nhiêu anken ?

A 1

B 2

C 3

D 4

97 Ancol nào mà chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng cĩ thể gây ra mù lồ, lượng lớn cĩ thể gây

tử vong ?

A CH 3 OH

B C 2 H 5 OH

C CH 3 CH 2 CH 2 OH

D CH 3 – CH – CH 3

OH

98 Đun nĩng một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2 SO 4 đặc ở 140 0 C cĩ thể thu được

bao nhiêu ete ?

A 1

B 2

C 3

D 4

GV Thân Trọng Tuấn Trang 8

Trang 9

99 Khi đun nóng ancol etylic với H2 SO 4 đặc ở 170 0 C, chủ yếu xảy ra

phản ứng :

C 2 H 5 OH  CH 2 = CH 2 + H 2 O

Ngoài ra còn xảy ra các phản ứng phụ :

2C 2 H 5 OH  C 2 H 5 OC 2 H 5 + H 2 O

C 2 H 5 OH + 6H 2 SO 4  2CO 2 + 6SO 2 + 9H 2 O

Có thể chứng minh trong sản phẩm khí sinh ra có CH 2 = CH 2 bằng cách sục hỗn hợp khí vào :

A dung dịch brom trong nước.

B dung dịch brom trong CCl 4

C dung dịch thuốc tím.

D Cả A, B, C đều được.

100 Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol A thu được 5,28g CO2 và 2,7g H 2 O Có thể kết luận

A là ancol :

A no.

B không no.

C đơn chức

D đa chức.

101 Cho sơ đồ chuyển hoá :

A B C Pent-2-en

Vậy A là :

A Pent-3-en.

B Xiclopentan.

C 2-Metyl-1-en.

D Pent-1-en.

102 Cho Na tác dụng với 1,06g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol etylic thấy thoát

ra 224ml khí hiđro (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là:

A CH 3 OH và C 2 H 5 OH.

B C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH.

C C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH.

D C 4 H 9 OH và C 5 H 11 OH.

103 Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H2 SO 4 đặc ở 140 0 C thu được 21,6g nước

và 72g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng có hiệu suất 100%) Công thức phân tử của 2 ancol đó là :

A CH 4 O và C 2 H 6 O.

B CH 4 O và C 3 H 8 O.

C C 2 H 6 O và C 3 H 8 O.

D C 3 H 8 O và C 4 H 10 O.

104 Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol ?

to H2SO4 đặc

to

OH

Trang 10

B HO CH 3

C

D Cả A, B, C.

105 Ancol thơm là :

OH

B HO CH 3

C CH 2 OH

D Cả A, B, C.

106 Trong số các chất : benzen, toluen, phenol, anilin, chất ở điều kiện thường cĩ trạng thái

tồn tại khác với ba chất cịn lại là :

A Benzen.

B Toluen.

C Phenol.

D Anilin.

107 Chất gây bỏng nặng khi rơi vào da là :

A Benzen.

B Toluen.

C Phenol.

D Anilin.

108 Ở điều kiện thường, phenol là :

A Chất lỏng khơng màu.

B Chất lỏng màu hồng.

C Tinh thể màu hồng.

D Tinh thể khơng màu.

109 Khi để lâu ngồi khơng khí, phenol cĩ màu :

A đen.

B nâu.

C vàng.

D hồng.

110 Khi để phenol trong khơng khí một thời gian, cĩ hiện tượng :

A bốc khĩi.

B chảy rữa.

C lên hoa.

D phát quang.

111 Axit phenic là :

GV Thân Trọng Tuấn Trang 10

C2H

O H

CH3

Ngày đăng: 07/09/2013, 00:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w