1. Trình bày các bước thực hiện trong quá trình hoạch địnhNNL ?2. Phân tích các ưu và nhược điểm ở các mức độ phối hợpgiữa chiến lược kinh doanh và chiến lược NNL? Ở Việt Namthường thể hiện ở mức độ nào nhất? Giải thích lý do?3. Các giải pháp thừa, thiếu lao động?
Trang 1CHƯƠNG 2
HOẠCH ĐỊNH
NGUỒN NHÂN LỰC
Mục tiêu của chương
4 Biết các biện pháp giải
quyết tình trạng thừa/thiếu
nhân viên
3 Biết cách lập dự toán
ngân sách cho phòng nhân
lực
1 Hiểu được khái niệm, ý nghĩa của hoạch định NNL
2 Mô tả được quá trình hoạch định NNL
1 HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC?
Hoạch định nguồn nhân lực:
là quá trình nghiên cứu => xác định nhu cầu nguồn nhân
lực, đưa ra các chính sách =>thực hiện các chương trình,
hoạt động
=> bảo đảm cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lựcvới các
phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng
suất, chất lượng và hiệu quả cao.
“Quản trị nguồn nhân lực – PGS.TS Trần Kim Dung – NXB Tổng hợp 2015”
Trang 2Bài tập:
Ông Hòa, giám đốc công ty Thắng Lợi phát biểu rằng: “Trong 3 năm
qua, tình hình sản xuất kinh doanh của công ty tương đối ổn định và
nhân lực ít biến động Do vậy việc hoạch định nguồn nhân lực sẽ không
cần thiết với công ty của tôi”
Bạn có đồng ý với phát biểu của ông Hòa không? Hãy giải thích tại
sao?
Tại sao phải hoạch định
Thấy rõ phương
hướng, chủ động,
đưa ra các phương
án, đánh giá được
những thuận lợi, khó
khăn
Đạt mục tiêu nhanh hơn Linh hoạt ứng phó khi thay đổi Quản trị rủi ro
2 Hoạch định nguồn nhân lực được thực hiện như thế nào?
Dự báo khối lượng công việc Phân tích môi trường, xác
định mục tiêu, lựa chọn chiến
lược kinh doanh
Phân tích hiện trạng QTNNL Cân đối cung cầu NNL
Chính sách
Kế hoạch/
chương trình
Kiểm tra, đánh giá
Dự báo nhu cầu NNL
Thực hiện
Trang 32.1 Phân tích môi trường kinh doanh, xác định mục tiêu &
chiến lược của doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh
Môi trường
bên ngoài Môi trườngbên trong
Môi trường
bên ngoài
Môi trường vĩ mô: các yếu tố về kinh tế, văn hóa, chính trị, xã hội, điều kiện tự nhiên, trình độ kỹ thuật công nghệ trong khu vực, quốc gia, …
Môi trường tác nghiệp: định hướng cạnh tranh trong ngành như: đối thủ, khách hàng, nhà cung cấp, hàng hóa thay thế
2.1 Phân tích môi trường kinh doanh, xác định mục tiêu &
chiến lược của doanh nghiệp
Trình độ năng lực
Mức độ gắn kết giữa tổ chức & nhân viên
Mức độ nỗ lực cố gắng
vì DN
Tỉ lệ nghỉ việc
Năng suất lao động
Mức độ thỏa mãn trong lao động
2.1 Phân tích môi trường kinh doanh, xác định mục tiêu &
chiến lược của doanh nghiệp
Môi trường bên
trong
Nguồn nhân lực,
Tài chính Công nghệ, kỹ thuật,
Khả năng R&D
Trang 4KQ hoạt
động kinh
doanh
Năng suất lao động bình quân
Số lượng nhân viên bình quân
Công thức tổng quát mối quan hệ giữa kết quả
kinh doanh & nguồn nhân lực
2.2 Chiến lược kinh doanh & chiến lược QT NNL
Mối quan hệ giữa
chiến lược kinh doanh
& chiến lược QT NNL
Các chiến lược QT NNL tương ứng theo chiến lược kinh doanh Success
Mối quan hệ giữa chiến lược kinh doanh &
chiến lược QT NNL Chiến lược kinh
doanh
Chiến lược
QT NNL Chiến lược kinh doanh
Chiến lược kinh
doanh
Chiến lược kinh
doanh Chiến lược QT NNL
Chiến lược QT NNL
Chiến lược QT NNL Chiến lược kinh
doanh
Chiến lược QT NNL
E D
C B A
Trang 5Các chiến lược QT NNL tương ứng theo chiến lược kinh doanh
Các DN áp dụng chiến lược hạ giá/ giảm chi phí
Tạo lợi thế
cạnh tranh
bằng cách
tạo ra sản
phẩm với
chi phí thấp
nhất
Chính sách nhân sự Đặc điểm của công ty
Chiến lược
kinh doanh
❇ Chiến lược này
thường quan
tâm giá hạ,
❇ Thực hiện kiểm
tra có tính tập
trung,
❇ Giảm tối đa các
chi phí
Giám sát chặt chẽ hoạt động của nhân viên
Phân tích và mô tả công việc rõ ràng
Tập trung vào các quy định và nguyên tắc
Đào tạo và tập huấn cụ thể
Trả lương theo sản phẩm
Mục tiêu của việc đánh giá hiệu quả làm việc là nhằm kiểm soát
Các chiến lược QT NNL tương ứng theo chiến lược kinh doanh
Các DN áp dụng theo chiến lược đổi mới
Trang 6Chiến lược
đổi mới:
Chính sách nhân sự Đặc điểm của công
ty
Chiến lược
kinh doanh
❇ Mục tiêu của doanh
nghiệp là phải tạo ra
được sản phẩm đặc
biệt
❇ Doanh nghiệp
khuyến khích tối đa
làm việc sáng tạo
Tuyển chọn nhân viên:
−Có trình độ đa năng
Kiểm tra:
−Cho nhân viên nhiều cơ hội; chấp nhận các sai lầm
Đào tạo :
−Nhân viên được đào tạo đa kỹ năng;Gia tăng các hoạt động thực nghiệm;
Hệ thống trả công:
−Chú trọng công bằng nội bộ hơn công bằng so với bên ngoài,
Các chiến lược QT NNL tương ứng theo chiến lược kinh doanh
Các DN áp dụng theo chiến lược nâng cao chất lượng
Cạnh tranh
dựa trên sự
khác biệt
(chất lượng
cao, dịch vụ
khách hàng,
chăm sóc
khách hàng,
v…v…)
Chính sách nhân sự Đặc điểm của công ty
Chiến lược
kinh doanh
− Tăng cường tiếp
thị
− Thiết kế sản phẩm
mới
− Ưu tiên nghiên
cứu và phát triển
− Tập trung và danh
tiếng, chất lượng
của sản phẩm và
dịch vụ
− Mô tả công việc rộng
− Việc giám sát nhân viên không đi vào chi tiết
− Một số việc chuyển ra thực hiện bên ngoài
− Phân công công việc cho nhóm, không phải cho từng cá nhân
− Trả lương theo năng lực chuyên môn của từng người
− Mục tiêu của việc đánh giá hiệu quả làm việc nhằm
để phát triển
Trang 7Tóm lại:Mối quan hệ giữa chiến lược cạnh tranh và chiến
lược nguồn nhân lực
Chiến lược kinh doanh Chiến lược nguồn nhân lực
Chiến lược đổi mới Nhân viên làm việc đa dạng và khác biệt hơn
Chiến lược chất lượng Nhân viên làm việc thông minh hơn
Chiến lược giảm chi phí Nhân viên làm việc chăm chỉ, tích cực hơn
2.3 Phân tích hiện trạng quản trị nguồn nhân lực
Mục đích: xác định điểm mạnh, điểm yếu, những khó khăn và thuận lợi của nguồn nhân lực
QTNNL vừa có tính chất hệ thống, vừa có tính chất quá trình
Nguồn nhân lực: số lượng, cơ cấu, trình độ, kỹ năng nghề nghiệp, khả năng hoàn thành nhiệm vụ và các phẩm chất cá nhân (mức độ nhiệt tình, tận tâm, sáng kiến)
Cơ cấu tổ chức: loại hình tổ chức, phân công chức năng quyền hạn giữa các bộ phận
Các chính sách: tuyển dụng, đào tạo, khen thưởng, … 2.3 Phân tích hiện trạng quản trị nguồn nhân lực
Trang 8Tổng hợp các quá trình thu hút, đào tạo, phát triển và duy trì nguồn nhân lực
Đồng thời, khi phân tích hiện trạng, cần phân tích, nêu rõ:
* Môi trường của hoạt động quản trị nguồn nhân lực: phong cách lãnh đạo, …
* Hiệu quả của hoạt động QT nguồn nhân lực 2.3 Phân tích hiện trạng quản trị nguồn nhân lực
Ma trận kết hợp điểm yếu – điểm mạnh với cơ hội – nguy cơ ( SWOT)
Ma trận SWOT là công cụ kết hợp quan trọng có thể giúp cho các nhà quản trị phát triển
4 loại chiến lược:
Chiến lược điểm mạnh – cơ hội (SO)
Chiến lược Điểm yếu – cơ hội ( WO)
Chiến lược điểm mạnh – nguy cơ(ST)
Chiến lược điểm yếu – nguy cơ (WT)
S (Strengths): các điểm mạnh
W (Weaknesses): các điểm yếu
O (Opportunities): các cơ hội
T (Threats): các nguy cơ
Trang 92.4.Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Khối lượng công việc
Trình độ trang bị kỹ thuật và khả năng thay đổi
Thay đổi tổ chức hành chính làm tăng năng suất
Cơ cấu ngành nghề theo yêu cầu công việc
Khả năng nâng cao chất lượng nhân viên
Tỉ lệ nghỉ việc
Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm/dịch vụ
Khả năng tài chính của DN thu hút lao động lành nghề
Khả năng cung cấp của thị trường lao động
Mức độ phát triển kinh tế trong vùng/khu vực
Quy mô, uy tín, thương hiệu doanh nghiệp
Chính sách tuyển dụng 2.4.Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
2.4.Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Phương pháp phân tích
xu hướng
SL nhân viên
Nghiên cứu nhu cầu nhân viên các năm qua và dự báo
trong giai đoạn tới
Phương pháp này mang tính định hướng, kém chính
xác
Áp dụng cho những nơi tình hình SX-KD ổn định
Thời gian
Trang 10Sử dụng hệ số giữa một đại lượng về quy mô SX-KD như: khối lượng sản phẩm, hàng hóa, doanh số bán hàng,
… và số lượng nhân viên cần thiết tương ứng
Phương pháp này ít chính xác do không tính đến thay đổi
cơ cấu và chất lượng nhân viên, cũng như quy trình công nghệ
Phương pháp này áp dụng nhiều trong lĩnh vực
Phương pháp phân tích tương quan:
2.4.Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Sử dụng công thức toán về mối quan hệ giữa nhu cầu
nhân viên và một số biến như sản lượng, năng suất…
Ưu điểm là có thể đưa nhiều biến ảnh hưởng đến nhu cầu
nhân viên vào mô hình dự báo
Nhược điểm là cách tính phức tạp, đòi hỏi khích thước
mẫu lớn, vẫn dựa vào số liệu trong quá khứ
Phương pháp hồi quy:
2.4.Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Một nhóm nhỏ chuyên gia được mời đến để thảo luận và dự báo nhu cầu nhân lực
Các chuyên gia cho ý kiến và nhóm sẽ tổng hợp lại để quyết định
Phương pháp theo đánh giá của
chuyên gia:
2.4.Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Trang 112.5.Phân tích quan hệ cung cầu, khả năng điều chỉnh hệ
thống QT NNL
Phân tích khả năng nhằm xây dựng chính chương trình cụ thể
Số lượng cần tuyển, tiêu chuẩn
Huấn luyện, đào tạo, đào tạo, chế độ lương bổng, đãi ngộ, …
Dự báo nhu cầu nguồn
số lượng hiện có của DN
2.6 Cân đối cung cầu NNL:
Giải pháp khi thừa nhân lực
con người
2.6 Cân đối cung cầu NNL:
Giải pháp khi thiếu nhân lực
người
Trang 12Dự toán ngân sách của phòng nhân lực
Số liệu % Cả năm Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4
1.Chi phí tổ chức các hoạt động về nguồn NL
• Đào tạo, huấn luyện:
- Đào tạo bên ngoài
• Tổ chức sự kiện
• Các hoạt động khác ( văn nghệ, thể thao, …)
• Phí, lệ phí ( QC tuyển dụng, đề thi trắc nghiệm)
• Thuê khoán ( tư vấn, NS thuê ngoài )
• Chi phí đi công tác
• Chi phí ngoại giao
Số liệu % Cả năm Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4
2.Chi phí văn phòng
• Chi phí đồ dùng (giấy, mực, viết, …)
• Chi phí điện thoại
• Tạp chí, ấn phẩm chuyên ngành
3.Quỹ lương
• Lương
• Phụ cấp
• Lương ngoài giờ
• Bảo hiểm
• Thưởng
• Phúc lợi
Tổng ngân sách Phòng NL
Tinh giảm biên chế
Các biện pháp: Cho nghỉ việc, Nghỉ không ăn lương, Cho thuê
lao động, Giảm bớt giờ làm hoặc làm chung việc, Nghỉ hưu
sớm, Không bổ sung nhân viên cho các chức vụ trống.
Khi tinh giản biên chế cần lưu ý:
Đảm bảo sản lượng cung ứng
Tính toán đầy đủ các chi phí (chi phí thôi việc, nhân viên căng
thẳng, …)
Đánh giá công bằng trước khi cho NV nghỉ việc
Thời gian cho nghỉ việc thích hợp
Quan tâm đến những người còn lại
Trợ cấp cho NV thuộc diện biên chế
Trang 131 Trình bày các bước thực hiện trong quá trình hoạch định
NNL ?
2 Phân tích các ưu và nhược điểm ở các mức độ phối hợp
giữa chiến lược kinh doanh và chiến lược NNL? Ở Việt Nam
thường thể hiện ở mức độ nào nhất? Giải thích lý do?
3 Các giải pháp thừa, thiếu lao động?
CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Đánh giá thực trạng quản trị nguồn nhân lực của một DN mà bạn biết
2 Bạn hãy tìm một mẫu quảng cáo tuyển dụng của một vị trí mà bạn quan
tâm và thấy thu hút
BÀI TẬP VỀ NHÀ