1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG toan 9 (10-11)

4 415 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Toán 9 (10-11)
Tác giả Trường THCS Đoàn Thợng
Trường học Trường THCS Đoàn Thợng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 358 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn P b.Tìm giá trị lớn nhất của P.. Chứng minh rằng khi m thay đổi thì d1 luôn đi qua một điểm cố định.. Câu 83 điểm Cho hai đờng tròn O O, tiếp xúc ngoài tại A.

Trang 1

Tr ờng THCS Đoàn Th ợng

ĐỀ 1 Đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 9

Năm học 2010-2011 Môn : Toán

Câu 1:(1,5 điểm)

Cho aZ , chứng minh rằng a5 - a chia hết cho 30

1

1 2 2

1

2

x

x x

x x x

x

x x

a Rút gọn P

b.Tìm giá trị lớn nhất của P

c Tìm x để biểu thức Q =

P

x

2 nhận giá trị là số nguyên

Câu 3:(2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có các cạnh là a , b , c Kẻ đờng cao AD Kẻ DE ,

DF tơng ứng vuông góc với AB và AC Đặt BE = m; CF = n ; AD = h Chứng minh rằng :

a)

3

 

 

  b) 3h2 + m2 + n2 = a2

Câu 4(3 điểm): Giải các phơng trình :

a xx 1  x 2  7 b 7 5 2 12 38

c x 1 4  4 x 1  x 1  6 x 1  9  1

Câu 5(2 điểm) Tìm các cặp số nguyên (x,y) thoả mãn một trong các đẳng thức sau :

a xy 3x 2y 7= 0 b.2y2xxy 1 x2 2y2xy

Câu 6:(1,5 điểm) Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng : a b c a c b 1

b c a c b a     

Câu 7 (1,5 điểm) Cho 3 đờng thẳng

(d1): y = m2  1xm2  5 với m  1

(d2): y = x 1

(d3): y =  x 3

a Chứng minh rằng khi m thay đổi thì d1 luôn đi qua một điểm cố định

b Chứng minh rằng (d1) // (d3) thì (d1) (d2)

c Xác định m để 3 đ ờng thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy

Câu 8(3 điểm) Cho hai đờng tròn (O) (O,) tiếp xúc ngoài tại A Gọi AB là đờng kính của đờng tròn (O), AC là đờng kính của đờng tròn (O,) , DE là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn D thuộc (O), E thuộc (O,), K là giao điểm của BD và CE

a) Tứ giác ADKE là hình gì ? vì sao ?

b) CMR: AK là tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn (O) và (O, )

c) Gọi M là trung điểm của BC

CMR: MK DE

Câu 9 (2 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 4 4 2 4 2 12 9

x x x x

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =

4

2 4 2

x x x

Câu 11 (1,5 điểm) Cho đờng tròn tâm I bán kính r nội tiếp tam giác ABC CMR: IA+IB+IC 6r

** *

Đáp án đề 1

Câu 1: (1,5 điểm)

a 5 -a = a(a4 -1) = a(a2 -1)(a2 +1) = a(a-1)(a+1)(a -4+5) 2

Trang 2

= a(a-1)(a+1) a 2a25= a(a-1)(a+1)(a-2)(a+2)+5a(a-1)(a+1) (0.5đ)

Hạng tử thứ nhất chia hết cho 5 vì là tích của năm số nguyên liên tiếp Hạng tử thứ hai cũng chia hết cho 5 do đó : a -a 5  5 (0.25đ)

Ta thấy: a5 -a = a(a-1)(a+1)(a2 +1)

Do (a-1)a(a+1) là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên nó chia hết cho 2 và 3 , tức là chia hết cho 6 vì (2,3) = 1 (0.5đ)

a 5 -a vừa chia hết cho 5 , vừa chia hết cho 6 mà (5,6) =1 nên a5 -a  30 (0.25đ)

Câu 2 (2 điểm) Câu a ,c mỗi câu 0,75 điểm, câu b 0,5 điểm

a) Điều kiện để P có nghĩa là x > 0, x  1 (0,25đ)

1

1 1

2 1 2 1

1 1

x

x x

x

x x x

x

x x x

x

(0,25đ)

= xx 1 2 x 1  2 x 2 xx 1 (0,25đ)

b) P = x- x +1=

4

3 4

3 2

1 2

x

P đạt GTNN là

4

3

khi x=

4

1

(0,5đ)

x x x

x

x P

1 1

2 1

2 2

 (0,25đ)

Với x > 0 và x 1 á p dụng bất đẳng thức CôSi cho hai số d ơng

M =  1  1  1  0 Q 2

x

x (0,25đ)

Tìm đ ợc Q nguyên khi và chỉ khi Q = 1

2

5 3

7 

x (0,25đ)

Câu 3 (2 điểm) Mỗi câu 1 điểm

a)

3 2

2

3

 

 

 

 

   

 

b) a2 = (BD + DC)2 = BD + 2 BD.DC + DC2 2 = m.c +2h2 + n.b

= m(EA + m) + n(AF + n) +2h2 = m2 + n2 +2h2 + m.EA +n.AF

= m2 + n2 + 2h2 + ED + FD2 2 = m + n2 2 +2h2 + AF2 + FD2

= m2 + n2 + 2h2 + h2 = m2 + n + 3h2 2 (đpcm)

Câu 4 (3 điểm) mỗi câu 1 điểm

a) Đặt xx 1  x 2  7 (1) Xét 4 tr ờng hợp :

x > 0 : (1)  x =

3

4

-1  x 0: (1)  x = 4 Loại (0,25đ)

-2  x < -1: (1)  x=-6 Loại (0,25đ)

x < - 2: (1)  x=

3

10

(0,25đ)

Vậy nghiệm của ph ơng trình là : x =

3

4

; x=

3

10

(0,25đ) b) Điều kiện 5  x  7 (0,25đ)

áp dụng BĐT CôSi cho hai số không âm ta có

B

A

F

C D

E m

n

h

Trang 3

    2

2

1 5 2

1 7 1 5 1

7        x x  

x x

Đẳng thức xảy ra 

1 5 1 7

x x

 x= 6 (0,25đ) Mặt khác : x2 -12x +38 =  62 2 2

x Đẳng thức xảy ra  x= 6 (0,25đ) Vậy ph ơng trình có nghiệm x= 6 (0,25đ)

c)  x 1  22   x 1  32  1

x 1  2 + x 1  3 = 1 (1) (0,25đ)

Nếu 1  x < 5 thì x = 5 loại (0,25đ)

5 x  10 từ (1)  0x=0 ph ơng trình vô số nghiệm

x >10 từ (1)  x = 10 loại (0,25đ)

Vậy ph ơng trình có nghiệm 5 x  10 (0,25đ)

Câu 5 (2 điểm) mỗi câu 1 điểm

a) xy+3x-2y-7= 0  (x-2)(y+3)= 1 (0,25đ) 

1 3

1 2

y

x

hoặc 

1 3

1 2

y x

(0,25đ)

Do đó : 

2 3

y

x

hoặc 

 4 1

y x

(0.25đ) Hai cặp số cần tìm là : (1;-4) và (3;-2) (0,25đ)

b) 2y x +x+y+1 = x2 2 +2y +xy (1)2

 2y2 (x-1) - x(x-1) - y(x-1) +1=0   (0,25đ) Vì x= 1 không phải là nghiệm nên chia cả hai vế cho x-1 ta có

   2y 2 - x-y+

1

1

x = 0 (2) (0,25đ)

Để (1) nguyên thì

1

1

x phải nguyên Nên x-1 = 1 

0

2

x

x

(0,25đ) Thay x = 2 và x= 0 vào (2) ta có y nguyên khi y= 1

Vậy ph ơng trình đã cho có hai nghiệm nguyên (2;1) và (0;1) (0,25đ)

Câu 6 (1,5 điểm) Đặt

1 1

M

a c b c b a

abc

           

  

        

   

(0,5đ)

Vì a ,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên

1

1

abc

(0,75đ)

Vậy M < 1 (đpcm) (0,25đ)

Câu 7 (1,5 điểm) Mỗi câu 0.5 điểm

a) y= (m2 -1)x+(m2 -5) = m2 (x+1)-x-5 (0,25đ) Với mọi m khi x=-1 thì y = -4

Vậy (d1) luôn đi qua điểm cố định là (-1;-4) (0,25đ) b) Vì (d1) // (d3)  

3 5 1 1

2 2

m m

 m = 0  (d1): y = -x+5 (0,25đ) Hai đ ờng thẳng (d1) và (d2) có (-1).1 = -1 nên (d1) (d2) (0,25đ)

c) Hai đ ờng thẳng (d2),(d3) có hệ số góc khác nhau nên chúng cắt nhau tại M Tìm toạ độ M : x+1 = -x +3  x = 1 Vậy M(1;2) (0,25đ)

Để (d1),(d2),(d3) đồng quy tại M thì d1 phải đi qua M  m = 2 (0,25đ)

Câu 8(2,5 điểm) mỗi câu 0.5 điểm

a)Theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có

K D

E

1 2

1

1

12

1

1

Trang 4

O = 21' C

Mà 01 + 0ˆ1= 180o  B +C = 90o

 K = 90o Trong  BDA có OD =

2

1

AB

  BDA vuông  D = 90o

T

ơng tự : E = 90 o

Tứ giác ADKE có K = D = E = 90o  ADKE là hình chữ nhật

b) Có A1 +A2 =D1+D2 = 90o  AK BC

Vậy AK là tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn

c)  MKC cân tại M  K1 = C

 EKD =  KEA  E1 = EKA

Mà C + EKA = 90o Từ đó : K1 + E 1= 90o  MK DE

Câu 9(2 điểm ) mỗi câu 1 điểm

x x x x x x  1  2x  3  2x  1  2x 3  2x = 4 (0,25đ)

(0,5đ)

Vậy GTNN là 4 

0 3 2

0 2 1

x x

2

3 2

1

x (0,25đ)

b) P=

5 2

1 4

1

1

2 2

2

4

2

x x x x

x

x

x

(0,5đ)

GTLN của P là

5

1

khi x =  2 (0,5đ)

Câu 11(1,5 điểm)

Học sinh không vẽ hình không chấm điểm

Đặt BC = a , AC = b, AB = c

Kẻ BB’ ,CC’ vuông góc với AI

Ta có :  IMA   BB A’

AI IM'

ABBB  c.r = IA.BB

’ T

ơng tự b.r = IA.CC’

Nên: (b+c)r = IA(BB’ + CC’ )  IA a

b a r

IC b

c a r

IB a

c

b

r

a

c c

a b

c c

b b

a a

b r

IC

IB

 IA+IB+IC  6r

B

C

A

M

B

’ C

I

r B

Ngày đăng: 26/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tứ giác ADKE có =∠ 90o ⇒ ADKE là hình chữ nhật b) Có ∠A1 +∠A2 =∠D1+∠D2  = 90o      ⇒ AK    BC - de thi HSG toan 9 (10-11)
gi ác ADKE có =∠ 90o ⇒ ADKE là hình chữ nhật b) Có ∠A1 +∠A2 =∠D1+∠D2 = 90o ⇒ AK BC (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w