1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 ôn tập chương số nguyên tiết 3

4 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 544,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG II TIẾT 3 Chuyên đề: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN Giáo viên: ĐỖ VĂN BẢO Bài 1.

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG II (TIẾT 3)

Chuyên đề: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN Giáo viên: ĐỖ VĂN BẢO

Bài 1 Tính

, ( 8).14.125.( 25).8

(8.125).(25.4).(2.14)

1000.100.28

2800000

, ( 8).( 16).( 25).( 125).( 34)

(8.125).(25.4).(4.34)

1000.100.136

13600000

a

b

 

 

 

 

, ( 125).( 72).7 (125.8).(9.7) 1000.63 63000 , 310.87 13.( 310) 310.(87 13) 310.100 31000

c

d

 

 

  , 47.69 31.( 47)

47.69 ( 31).47

47.(69 31)

47.100

4700

, 42.48 24.34 42.2.24 24.34 24(84 34) 24.50 1200

3

3

4

4

, 2.( 3) 3.( 2)

2.9 3.( 8)

18 ( 24)

18 24

42

2 (2.2.2) 8

( 2) ( 2).( 2).( 2) 8

2 (2.2.2.2) 16

( 2) ( 2).( 2).( 2).( 2) 16

  

3 , 6.( 2) 5.( 4) ( 12) 6.( 8) ( 20) 12

48 20 12

68 12 56 , 325 (115 320)

325 115 320

5 115 120

i

k

   

  

 

  

 

Bài 2 Tìm x

, 35 ( 13) 78

78 35 13

78 48 30

a x

x

x

x

x

, 2 125 76 120 ( 750)

4 : 2 2

  

 

   

b x x x x x x

Trang 2

,3 | | 24 18

x

x

x

,3 85 2 15

70

 

x

e x

x

x

x

3 3 3 3

, 2 30 14

8 ( 2) 2

 

 

 

 

f x x x x x x

2

2

2

2

2

,3 ( 20) 8

12 : 3 4

   

  

g x

x

x

x

x

Bài 3 Tìm x y, Z

(5) {1;5;-1;-5}

U

Vậy x 1;y0 hoặc x 3;y 10 hoặc x3;y 4 hoặc x 7;y 6

(7) {1;7;-1;-7}

     

x

U

     

Trang 3

Vậy x0;y7hoặcx 2;y 5 hoặc x6;y 5 hoặc x 8;y7

  

  

 

c xy y

y x

U

y x

Vậy x0;y 3hoặc x 2;y3 hoặc x 2;y 1 hoặc x 2;y 1

Bài 4 Tìm x, y biết:

2

2(x1) 3 |y 1| 0

Vì (x1)2 0với mọi xZ

|y 1| 0với mọi yZ

Từ2(x1)23 |y 1| 0

2

Vậy x1;y 1

Bài 5 Tìm GTLN, GTNN (nếu có)

2

a Ax

2

0

xvới mọi xZ

2

3x 0

  với mọi xZ

2

3x 15 15

    với mọi xZ

15

A  khi x2 0

Vậy A 15khi x0

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 15 khi x0

2

b Bx  y 

|x  1| 0 3 |x 1| 0với xZ

(y2)  0 3(y2) 0 yZ

Trang 4

       với mọi xZvà yZ

10

B khi x 1| 0 và (y2)2 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 10 khi x1;y2

2

c C  x

12

C

 

12

C khi (x1)2 0

1 0

1

  

 

x

x

Vậy giá trị lớn nhất của C là 12 khi x1

Bài 6 Tìm nZ để (3n2) (n 1)

3n 2 3n  3 1 3(n 1) 1

(3n2) (n 1) [3(n 1) 1] (n 1)

3( 1) ( 1)

1 ( 1)

( 1) ( 1) {-1;1}

{0;-2}

n

n

 

Vậy (3n2) (n 1) khi n{0;-2}

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm