1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 đề thi online đề kiểm tra 1 tiết chương tập hợp số nguyên

7 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 487,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page Mục tiêu: + Tiếp tục củng cố, rèn luyện các kĩ năng cơ bản thực hiện các phép tính về s

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

Mục tiêu:

+) Tiếp tục củng cố, rèn luyện các kĩ năng cơ bản thực hiện các phép tính về số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội, ước của một số nguyên

+) Vận dụng giải các bài toán tính hợp lí, tìm x, chứng minh đẳng thức, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức,…

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

A.291; 52; 0; 1; 28; 43; 1280 B.1280; 43; 28; 1; 0; 52; 291 

C.0; 1; 28; 43; 52; 291; 1280  D.1280; 43; 28; 1; 0; 291; 52 

A Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0

B Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0

C Mọi số nguyên âm đều lớn hơn số nguyên dương bất kì

D Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số nguyên dương bất kì

Câu 3 (TH):Cho x234 là số đối của số 0 thì x là:

A.234 B.234 C.0 D.235

A.  9 19 19   9 B.   9 19 19   9

C.  9 19 19   9 D.      9 9 19 19

Câu 5 (VD):Khi x 12 giá trị của biểu thức x8x7 là:

A. 100 B.100 C.96 D.Một kết quả khác

ĐỀ THI ONLINE – KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN

MÔN TOÁN: LỚP 6 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

A.0; 2; 4; 6  B.0; 2; 4; 6 C. 0; 1; 3; 6 D.2; 4; 6; 7 

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

a) 567  113  69  113 567 

b) 15 17 111  17 222 15  

a) x    2  7 3

b)    25 x 5 415 5 x83

Câu 3 (VD):Chứng minh đẳng thức sau với a b c, ,  : a b c   a b d  a c d  

Câu 4 (VD): Tìm số nguyên n biết: n3n20

Câu 5 (VD):Cho ,x y , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A    x 2 y 5 10

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Phương pháp:

+ Khi biểu diễn trên trục số, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b

+ Số nguyên b gọi là liền sau của số nguyên a nếu ab và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a

và nhỏ hơn b)

+ Từ đó sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần

Cách giải:

Các số được xếp theo thứ tự giảm dần là: 1280; 43; 28; 1; 0; 52; 291. 

Chọn B.

Câu 2:

Phương pháp:

Sử dụng khái niệm số nguyên âm, số nguyên dương

Cách giải:

Số nguyên âm là các số: -1; -2; -3; … nên số nguyên âm nhỏ hơn số 0 và các số nguyên âm nhỏ hơn các số nguyên dương

Các câu đúng là A, B, D

Câu sai là C

Chọn C.

Câu 3:

Phương pháp:

+ Số đối của 0 là 0

+ Áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu để tìm x

Cách giải:

Trang 4

Số đối của số 0 là 0

x234 là số đối của số 0 nên

x 234 0

x 234

 

Chọn B.

Câu 4:

Phương pháp:

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Cách giải:

Vì   9 19 10; 19    9 10 nên   9 19 19   9

Do đó câu A đúng, câu B, C sai

Chọn A.

Câu 5:

Phương pháp:

Thay x 12 vào biểu thức ta tính được giá trị của biểu thức

Cách giải:

Thay x 12 vào biểu thức ta được:

12 8 12 7

20 5

100

Chọn B.

Câu 6:

Phương pháp:

+ Sử dụng khái niệm bội và ước của một số nguyên để tìm các ước của 5

+ Lập bảng giá trị để tìm x

Trang 5

Cách giải:

Ta có: x 1  U 5   x 1     5; 1; 1; 5 

Xét bảng:

Vậy x0;4; 2; 6  

Chọn A.

B TỰ LUẬN

Câu 1:

Phương pháp:

a) Sử dụng quy tắc dấu ngoặc, quy tắc trừ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số đối để tính giá trị của biểu thức

b) Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng; tính chất giao hoán, tính chất kết hợp để tính giá trị của biểu thức

Cách giải:

69

       

   

 

b) 15 17 111 17 222 15 15.17 15.111 17.222 17.15 15.17 17.15 15.111 17.222

0 15.111 17.2.111

111 15 17.2

111 15 34 111.49 5439

 

 

Câu 2:

Phương pháp:

a) + Sử dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc trừ hai số nguyên khác dấu, cùng dấu; quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu; quy tắc chuyển vế

+ Sử dụng tính chất: A A khi A 0

A khi A 0

Để chia các trường hợp tìm x

Trang 6

b) Sử dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu; quy tắc trừ hai số nguyên; quy tắc dấu ngoặc; quy tắc chuyển vế để tìm x

Cách giải:

 

 

    

TH1: Nếu x       2 0 x 2 x 2 x 2

 

x 2 4 x 6 tm

TH2: Nếu x        2 0 x 2 x 2 x 2

 

      

Vậy x 2 và x6

 

b) 25 x 5 415 5 x 83

25 x 5 415 5x 415

25 5 x 415 415 5x

  Vậy x 5

Câu 3:

Phương pháp:

Biến đổi vế trái sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng, tính chất phân phối, tính chất kết hợp; quy tắc nhân hai số nguyên để đưa về biểu thức vế phải, từ đó có đẳng thức cần chứng minh

Cách giải:

Với a, b,c,d ta có:

VT a b c a b d

ab ac ab ad

ab ab ac ad

0 a c d

a c d

VP

Vậy a b c   a bd a c d với a, b,c,d

Câu 4:

Phương pháp:

+ Ta thấy tích hai số âm khi hai số trái dấu

+ Từ đó chia hai trường hợp:

TH1: n 3 0 và n 2 0

Trang 7

TH2: n 3 0 và n 2 0

Từ các trường hợp ta tìm giá trị của n

Cách giải:

Vì n3n20 nên suy ra n3 và n2 là hai số trái dấu

TH1: 3 0 0 3 3 3 2  2; 1; 0; 1

Suy ra không có giá trị nào của n thỏa mãn

Vậy n   2; 1; 0; 1

Câu 5:

Phương pháp:

+ Áp dụng tính chất A 0 với mọi A và tính chất của bất đẳng thức để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức + Xét dấu bằng xảy ra để tìm giá trị x, y

Cách giải:

A    x y

Ta có: x   2 0 xy   5 0 y

Suy ra x    2 y 5 0 x y, 

Suy ra x   2 y 5 10 10 x y,  hay A 10 x y, 

Dấu bằng xảy ra khi x 2 0 và y 5 0 suy ra x2 và y 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của của A bằng -10 khi x2 và y 5

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w