CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH... Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt C : a Theo một dây cung MN có độ dài
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -
"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
Dạng 3: Đường tròn
Bài 1: Tìm tâm và bán kính của các đường tròn:
Giải:
a) Tâm I2; 1 ; R 42
b) Tâm I3;1 ; R 3
c) Tâm 2 2
2x 2y 8x12y 4 0 x y 4x6y 2 0
Tâm 2 2
e) Tâm 2 2
f) Tâm O 0;0 ;R1
Bài 2: Viết phương trình đường tròn C biết:
a) C có tâm I1; 3 ; R7
b) C có tâm I 1;3 và đi qua A 3;1
b) C có đường kính AB với A 4;0 ; B 2;5
d) C có tâm I2;0 tiếp xúc với đường thẳng : 2x y 1 0
e) C đi qua A 1;3 ;B 2;5 và có tâm I thuộc đường thẳng d: 2x y 4 0
Giải:
ÔN TẬP CHƯƠNG III HÌNH HỌC – TIẾT 2
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH
Trang 2a) 2 2 2
b) 2 2
RIA
c) C có đường kính AB tâm I là trung điểm của 3;5
2
2 2
2 4 5 0
5 29
R AB
d) C tiếp xúc với : 2 1 0 ; 2. 22 1.0 12 5
2 1
e) Id: 2x y 4 0 y 2x 4 I a a ; 2 4
2
2
2
2
2 1 4 4 1 4 4 4 4 1
R IA
Bài 3: Cho đường tròn 2 2
C x y x y a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại M1; 3
b) Tìm m để đường thẳng : 3x4y m 0 là tiếp tuyến của C
Giải:
a) C có tâm I2;1 ; R 4 1 20 5
1; 3
M là tiếp điểm thuộc C IM 3; 4 , gọi là tiếp tuyến tại M
Trang 33 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -
1; 3
: 3 1 4 3 0 3 4 15 0
3; 4
qua M
VTPT n IM
b) : 3x4y m 0 là tiếp tuyến của C tiếp xúc với đường tròn C
3 4
2 25
m
m
Bài 4: Cho đường tròn 2 2
C x y x y a) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M1;0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết song song với đường thẳng d: 2x y 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết vuông góc với đường thẳng d' : 4x3y 1 0
d) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết đi qua A3; 11
Giải:
a) C có tâm 2 2
1;0
M là tiếp điểm thuộc C ; là tiếp tuyến tại M
Phương trình tiếp tuyến : 1 2x 1 0 4y 0 0
3x 3 4y 0 3x 4y 3 0
b) / / : 2d x y 0 : 2x y c 0 c0
tiếp xúc với
2 2
2.2 1 4
c
8
: 2 5 5 8 0
: 2 5 5 8 0
c
c
x y
x y
c) d: 4x3y 1 0 : 3x4y c 0
tiếp xúc với ; 3.2 4.2 42 5
3 4
c
Trang 410 25 35 10
5
: 3 4 35 0
: 3 4 15 0
c
c
x y
x y
d) đi qua A3; 11 :y 11 k x 3 kx y 3k 11 0
tiếp xúc với
2 2
2 1 4 3 11
1
C d I R
k
2
7
1
14 49 25 25 24 14 24 0
4
3
3
4
k
k
k
k
Bài 5: Cho đường tròn 2 2
C x y x y và điểm A 3; 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt C :
a) Theo một dây cung MN có độ dài lớn nhất
b) Theo một dây cung MN có độ dài nhỏ nhất
Giải:
a) C có tâm 2 2
I R
Để cắt C theo một dây cung MN có độ dài lớn nhất MN là đường kính của C
là đường thẳng đi qua điểm A 3; 0 và tâm I1; 2 IA
Phương trình đường thẳng
b) IA4; 2 IA2 5
Kẻ IH MN HMN
Để cắt C theo một dây cung MN có độ dài nhỏ nhất
IH
có độ dài lớn nhất
max 2 5
IHIAIH IA
Trang 55 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -
3;0
: 2 6 0
4; 2 / / 2; 1
qua A
pt x y VTPT n IA
Dạng 4: Đường Elip
Bài 1: Cho Elip : 2 2 1
25 16
x y
E a) Xác định độ dài trục lớn, trục bé, tiêu cự của Elip E
b) Xác định tọa độ các tiêu điểm và 4 đỉnh của E
Giải:
a) E có
2
2
25 16 3 4
16
c b
b
Độ dài trục lớn: 2a10
Độ dài trục bé: 2b8
Độ dài tiêu cự: 2c6
b) Hai tiêu điểm: F13;0 ; F2 3;0
4 đỉnh của E :A1 5;0 ; A2 5;0 ; B10; 4 ; B2 0; 4
Bài 2: Lập phương trình chính tắc của Elip E biết:
a) E có một tiêu điểm F1 3; 0 và đi qua 1; 3
2
b) E có độ dài trục lớn bằng 26; tâm sai 12
13
e
c) E có một đỉnh B10; 5 thuộc trục bé và đi qua 2;5
3
d) E có tâm sai 5;
3
e hình chữ nhật cơ sở có chu vi bằng 20
Giải:
F c a b
Trang 6
2
3 4
4
4 1
b tm a
b b
x y
E
b) Độ dài trục lớn bằng 262a26 a 13
Tâm sai 12 12
13
c
a
13 12 25
169 25
E
c) B10; 5 b 5
2 2
45
9 5
9 5
a
E
a
Chu vi hình chữ nhật cơ sở bằng 204a b 20 a b 5 b 5 a
2
2 2
2
2 2
15 5 15 10 5
10 25 0
9 4
a
a
E
Bài 3: Cho E : 9x225y2 225
a) Xác định các thành phần của E
Trang 77 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -
b) Gọi F là tiêu điểm có hoành độ dương Đường thẳng d đi qua 2 F với hệ số góc 2 k 3 và cắt E tại
,
M N Tính độ dài đoạn thẳng MN
Giải:
25 9
x y
E x y
2
2
4 3
9
c b
b
+ Trục lớn: 2a10; trục bé: 2b6; tiêu cự: 2c8
+ 4 đỉnh: A15;0 ; A2 5;0 ; B10; 3 ; B2 0;3
+ 2 tiêu điểm: F14;0 ; F2 4;0
+ Tâm sai: 4
5
c e
a
b) F2 4;0
2 4;0
3
qua F
k
Hoành độ giao điểm của E và d là nghiệm của hệ phương trình:
2
65 14 65
9 3 14
14 5
5 2
2
3 3 2
x x
y x
x
y
MN
2 2
5 65 3 3 9 3 30
Trang 8Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho , A 0;3 ; F14;0 ; F2 4;0
a) Lập phương trình chính tắc của E đi qua A và nhận F F1, 2 làm hai tiêu điểm
b) Tìm điểm M E sao cho MF1 9MF2
Giải:
a) E có hai tiêu điểm F14;0 ; F2 4;0 c 4
E đi qua 2 2
2 2
0 3
a b
9 4 25 5
25 9
E
b) M E MF1MF2 2a10
5
a
thay vào phương trình E ta được:
2 5
Vậy M 5;0
Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho , 3
1; 0 ; ;1
2
a) Lập phương trình chính tắc E đi qua A B,
b) Tìm điểm M E nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông
Giải:
a) Gọi phương trình E có dạng:
x y
a b
2
2 2
2 2
1
4
a
a
A B E
b b
b
a b
Trang 9
9 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -
Vậy : 2 2 1
1 4
x y
E
b) c2 b2a2 4 1 3 c 3
M nhìn F F1, 2 dưới một góc vuông F MF1 2 900
Tam giác MF F1 2 vuông tại M O, là trung điểm của F F 1 2
1 2
Gọi
2 2
2 2
2 2
2 2
3 3
;
1 1
4 4
x x
2 2
2
2 2
3
4
3
y
x
Vậy có 4 điểm M thỏa mãn: 1 3 2 6; ; 2 3 2 6; ; 3 3; 2 6 ; 4 3; 2 6