1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 thi online ôn tập chương góc với đường tròn

8 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 630,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai cung chứa góc Câu 5 TH: Đa giác nào sau đây chắc chắn không thể có đường tròn nội tiếp.. Các đáp án trên đều sai Câu 7 TH: Ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm O.Khi đó góc CO

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE - ÔN TẬP CHƯƠNG III - TIẾT 1 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mục tiêu đề thi

+) Ôn tập các khái niệm của chương Góc với đường tròn

+) Làm được các bài tập liên quan

+) Cấu trúc đề thi gồm:

Câu 1 (NB): Gọi α và β lần lượt là góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn một cung nhỏ Phát biểu nào đúng?

A α = 2β B β = 2α C α = β D Các đáp án trên đều sai

Câu 2 (NB): Góc ở tâm là góc có đặc điểm sau

A có đỉnh nằm trên đường tròn B có đỉnh là tiếp điểm

C có đỉnh là tâm đường tròn D Các đáp án trên đều sai

Câu 3 (NB): Đường tròn ngoại tiếp có đặc điểm sau:

A Tiếp xúc với các cạnh của đa giác B Đi qua các đỉnh của đa giác

C Có tâm là giao các đường trung tuyến D Có tâm là giao các đường phân giác trong

Câu 4 (TH): Quỹ tích các điểm A nhìn đoạn BC dưới một góc 30o là

A Một cung chứa góc B Một đường tròn C Hai tam giác D Hai cung chứa góc Câu 5 (TH): Đa giác nào sau đây chắc chắn không thể có đường tròn nội tiếp? Chọn câu đúng nhất:

A Hình thoi B Hình 7 cạnh đều C Hình chữ nhật có 2 kích thước khác nhau D Cả A và C Câu 6 (TH): Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau luôn căng hai cung bằng nhau

B Góc ở tâm bằng góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung

C Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 45o

D Các đáp án trên đều sai

Câu 7 (TH): Ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm O.Khi đó góc COD bằng

A 18o B 72o C 36o D 55o

Câu 8 (TH): Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) D là điểm bất kỳ nằm trên cung nhỏ AB Góc BDC

bằng:

A 60o B 30o C 45o D 90o

Trang 2

C Có 4 góc bằng nhau D Các đáp án trên đều sai

Câu 10 (VD): Phát biểu nào sau đây sai:

A Trong đường tròn, đường kính đi qua trung điểm 1 dây bất kỳ thì vuông góc với dây ấy

B Trong đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì luôn bằng nhau

C Tứ giác có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện thì luôn nội tiếp đường tròn

D Hình thang nội tiếp đường tròn luôn là hình thang cân

Câu 11 (VD): Trên đường tròn (O) cho cung AB có số đo bằng 135o

và các điểm C, D nằm trên đường tròn sao cho B là điểm chính giữa cung AD và A là điểm chính giữa cung CB Số đo của cung nhỏ CD bằng bao nhiêu?

A 35o B 30o C 45o D Đáp án khác

Câu 12 (VD): Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Hai dây AC và BD song song với nhau E và F lần lượt

là hình chiếu của O trên AC, BD Chọn câu đúng nhất

A CD là đường kính của (O) B OE = OF C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Câu 13 (VD): Tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 60o nội tiếp (O), tiếp tuyến của (O) tại A và B cắt nhau tại D Số đo góc ADB bằng

A 140o B 120o C 100o D 125o

Câu 14 (VDC): Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), qua vẽ tiếp tuyến MT với (O) và một đường thẳng cắt

(O) tại A và B (A nằm giữa M và B) Chọn câu đúng nhất

A MTA∽ MTB B MT2 = MA.MB C MAT  ATB D Cả A và B đúng

Câu 15 (VDC): Cho nửa đường tròn (O) bán kính OC vuông góc đường kính AB Dây AD cắt OC tại M sao

cho MD = MO Chọn câu đúng nhất

A Tứ giác OMDB nội tiếp B BM là tia phân giác góc OBD C Góc BAD = 30o D Tất cả đều đúng

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Phương pháp: Quan hệ giữa góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ: Góc ở tâm bằng 2 lần góc nội tiếp

cùng chắn một cung

Cách làm:

Theo định lý: Góc ở tâm bằng 2 lần góc nội tiếp cùng chắn một cung

2

Chọn A

Câu 2

Phương pháp: Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn

Cách làm:

Góc ở tâm là góc có đỉnh trung với tâm của đường tròn

Chọn C

Câu 3

Phương pháp: Nắm vững tính chất của đường tròn ngoại tiếp

Cách làm:

Đường tròn ngoại tiếp thì đi qua các đỉnh của đa giác và có tâm là giao các đường trung trực

Chọn B

Câu 4

Phương pháp: Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn AB dưới một góc  90o là hai cung chứa góc  dựng trên đoạn AB Riêng với trường hợp 90o, quỹ tích đó là một đường tròn

Cách làm:

Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn AB dưới một góc 90o là hai cung chứa góc  dựng trên đoạn AB

 Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn AB dưới góc 300 là hai cung chứa góc 

Chọn D

Câu 5

Phương pháp: Các đa giác đều luôn có đường tròn nội tiếp

Cách làm:

Trang 4

Chọn C

Câu 6

Phương pháp:

Sử dụng các định lý và xét các đáp án và chọn đáp án đúng

Cách làm:

Trong cùng một đường tròn, với các cung nhỏ, hai dây bằng nhau luôn căng hai cung bằng nhau ⇒ Câu A sai

Trong một đường tròn, góc ở tâm bằng hai lần góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung ⇒

Câu B sai

Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90o ⇒ Câu C sai

Câu D đúng

Chọn D

Câu 7

Phương pháp: Cácđỉnh của đa giác đều n đỉnh (hoặc n cạnh) thì chia đường tròn thành n cung tròn bằng nhau, mỗi cung có số đo bằng 360

n

Cách làm:

Ta có: ABCDE là ngũ giác đều nội tiếp đường tròn (O)

COD

  là góc nội tiếp chắn cung CD

Lại có:

0 0

360

72 5

72

COD sd cung CD

Chọn B

Câu 8

Phương pháp: Chứng minh BDC BAC

Cách làm:

ABC

 là tam giác đều  BAC600

Ta có góc BDC và góc BAC là hai góc nội tiếp cùng chắn cung BC

60

Chọn A

Trang 5

Câu 9

Phương pháp:

Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

+) Có tổng hai góc đối bằng 180o

+) Có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh đối diện dưới hai góc bằng nhau

Cách làm:

Từ điều kiện trên ta thấy câu A và câu B sai

Tứ giác có 4 góc bằng nhau thì mỗi góc đó phải bằng 360 90

4

 

nên tứ giác đó là hình chữ nhật, là một tứ giác nội tiếp

⇒ Câu C đúng

Chọn C

Câu 10

Phương pháp:

Trong đường tròn, đường kính đi qua trung điểm 1 dây (khác đường kính) thì vuông góc với dây ấy

Cách làm:

Phát biểu của câu A là sai

Các câu còn lại đúng

Chọn A

Câu 11

Phương pháp:

Tính góc AOC

Tính góc AOD

Chứng minh OD nằm giữa OA và OC

Từ đó tính góc COD

Cách làm:

Từ giả thiết ta có:

135

Trang 6

135 90 45

AOD DOC AOC

DOC AOC AOD

           

Chọn C

Câu 12

Phương pháp:

Chứng minh OAC OBD

Chứng minh góc COD là góc bẹt

Suy ra C, O, D thẳng hàng

Chứng minh OEOF dựa vào hai tam giác vuông bằng nhau

Cách làm:

Xét hai tam giác cân AOC tại O và BOD cân tại O ta có:

0

180 2

CAO

Mà AOC COB180 (hai góc kề bù)

180 180

BOD COB

COD

, ,

C O D

 thẳng hàng hay CD là đường kính của đường tròn (O)

 đáp án A đúng

Xét hai tam giác vuông OEAOFB ta có:

OAE OBF

    (cạnh huyền – góc nhọn)

OE OF

  (hai cạnh tương ứng)

 đáp án B đúng

Chọn C

Câu 13

Phương pháp:

Tính các góc của tam giác ABD từ đó suy ra góc ADB

Cách làm:

Trang 7

Đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác vuông ABC nên O là trung điểm BC

Ta có: OAOB AOB cân ở O

60

Mặt khác vì OBD OAD 90 (tính chất tiếp tuyến)

Xét tam giác ABD ta có

Chọn C

Câu 14

Phương pháp:

Chứng minh MAT∽ MTB g g, từ đó suy ra MT2  MA MB

Cách làm:

Xét MAT và MTB ta có:

AMT chung

   (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung cùng chắn cung AT)

MA MT

MT MA MB

MTMB  

Ta cũng có:MAT  MTB Câu C sai

Chọn B

Câu 15

Phương pháp:

Chứng minh tứ giác OMDB có tổng hai góc đối bằng 180o

Chứng minh 2 tam giác MDB và MOB bằng nhau, từ đó suy ra BM

là phân giác

Xét tổng các góc trong tam giác vuông ADB để chứng minh góc A

= 30o

Trang 8

góc ADB = 90o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

180

OMDB

 là tứ giác nội tiếp

Xét hai tam giác vuông OMBDMB ta có

 

MB chung

    (hai góc tương ứng)

BM

 là phân giác của OBD

Vì OC là trung trực của AB nên MAMB MAB cân tại M

A MBA

A MBA MBD

   

Xét tam giác ADB vuông tại D có

90

A MBA MBD

       

Chọn D

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w