+ Sau khi làm đề này học sinh có thể tìm được giá trị của tham số để phương trình bậc 2 thỏa mãn điều kiện về nghiệm, tìm điều kiện để Parabol và đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ HỆ THỨC VI-ET (TIẾT 2) -
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mục tiêu:
+) Giúp học sinh ôn tập và nắm chắc kiến thức về phương trình bậc hai và hệ thức Vi – ét, số giao điểm của Parabol và đường thẳng Học sinh vận dụng được biểu thức tìm nghiệm của phương trình bậc hai, tính chất nghiệm của phương trình bậc hai
+) Sau khi làm đề này học sinh có thể tìm được giá trị của tham số để phương trình bậc 2 thỏa mãn điều kiện về nghiệm, tìm điều kiện để Parabol và đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
Câu 1 (Nhận biết): Cho phương trình 2
mx (2m 1)x (m 1) 0 Giải phương trình với m 3
5
A x1 1 ; x2 2
3
3
C x1 1 ; x2 2
3
3
Câu 2 (Nhận biết): Với giá trị nào của m thì phương trình (m2 m 2)x22(m 1)x 1 0 có 2 nghiệm phân biệt
A m 1 B. m 1 C m 1
m 2
m 2
Câu 3 (Nhận biết): Cho (P) : y 1x ; (d) : y2 2x 2
2
Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là:
A ( 2; 2) B. (2; 2) C (2; 2) D ( 2; 2)
Câu 4 (Thông hiểu): Cho Parabol 1 2
(P) : y x
4
và đường thẳng (d) : ymx 2m 1 Tìm m để (P) và (d) tiếp xúc nhau
A m 1 B m2 C m 1 D m 2
Câu 5 (Thông hiểu): Cho đường thẳng (d) : 2(m 1)x (m 2)y 2 Tìm m để đường thẳng (d) cắt Parabol
2
(P) : yx tại hai điểm phân biệt A và B
A m 3 hoặc m 3 B m 3 hoặc m 3 và m2
Câu 6 (Thông hiểu): Cho phương trình 2
x (4m 1)x 2(m 4) 0 Tìm m để biểu thức 2
1 2
A(x x ) đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 22 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
Câu 7 (Thông hiểu): Cho phương trình mx22(m 2)x m 2 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm cùng
âm
A m 2 B. m 2 C m 2 D m2
Câu 8 (Thông hiểu): Cho phương trình: 2 2
x (2m 1)x m 2 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
1 2
x ; x thỏa mãn hệ thức: | x1x | 3 02
A m4 B. m 4 C m 1
4
4
Câu 9 (Vận dụng): Cho Parabol (P) : yx2 và đường thẳng (d) : ymx 1 Tìm m để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A(x ; y ) ; B(x ; y ) thỏa mãn A A B B (yA1)(yB 1) 4 là:
A m2 hoặc m 2 B m2
Câu 10 (Vận dụng): Cho (P) : yx ; (d) : y2 (1 m)x 5m 6 Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
có hoành độ x ; x thỏa mãn 1 2 4x13x21
Câu 11 (Vận dụng): Cho (P) : y 1x ; (d) : y2 (m 4)x m 1
2
Gọi y ; y là tung độ giao điểm của 2 đồ thị 1 2 (d) và (P) Tìm m để y1y2 đạt giá trị nhỏ nhất
A m 2
7
2
2
7
Câu 12 (Vận dụng): Cho đương thẳng (d) : y ax b Tìm a và b biết đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng x2y 1 0 và tiếp xúc với parabol (P) : y x2
A a2; b 1 B. a 2; b 1 C. a2; b 1 D a 2; b 1
Câu 13 (Vận dụng): Cho (P) : yx ; (d) : y2 2x 3 Tìm tọa độ giao điểm A, B của (d) và (P) Gọi D và C
lần lượt là hình chiếu của A và B lên trục hoành Tính diện tích tứ giác ABCD (đơn vị diện tích)
Câu 14 (Vận dụng cao): Cho (P) : y2x ; (d) : y2 4x m Giá trị m lớn nhất để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại 2 điểm A, B và cắt trục tung tại M sao cho MA = 3MB
m 2
2
Trang 3Câu 15 (Vận dụng cao): Cho
2
(P) : y ; (d) : y x 2
Gọi M, N là giao điểm của (P) và (d); H, K lần lượt là hình chiếu của A(0; 3) và B(2; 1) trên trục Ox Tính diện tích tứ giác MHKN (đơn vị diện tích)
BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Phương pháp: Thay giá trị của m vào phương trình đã cho Sử dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai
Cách giải: Thay m 3
5
vào phương trình đã cho ta được: 3x2 1x 2 0
Ta có: a b c 3 1 2 0
5 5 5
Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 1 ; x2 2
3
Chọn B
Câu 2:
Phương pháp giải: Sử dụng biểu thức ' để tìm m thỏa mãn phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Cách giải: ' (m 1) 2(m2 m 2) (m22m 1) (m 2 m 2) 3m 3
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
3m 3
Chọn D
Câu 3:
Phương pháp giải: Sử dụng phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng Giải phương trình bậc hai tìm x và tính tọa độ giao điểm
Trang 44 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
1
x 2x 2 x 4x 4 0 (x 2) 0 x 2
Phương trình trên có 1 nghiệm duy nhất nên (d) luôn tiếp xúc với (P)
Với x 2 y 2.2 2 2
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: (2; 2)
Chọn C
Câu 4:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) Áp dụng điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm kép Từ đó tìm giá trị của tham số m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
(P) và (d) tiếp xúc nhau khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm kép
Chọn A
Câu 5:
Phương pháp giải: Đưa phương trình đường thẳng (d) về dạng cơ bản Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) Áp dụng điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt Từ đó tìm giá trị của tham
số m
Cách giải: (d) : 2(m 1)x (m 2)y 2 y 2(m 1)x 2
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
(P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
m 2
m 2 0
Chọn B.
Câu 6:
Trang 5Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để phương trình có nghiệm
Biến đổi biểu thức A để áp dụng định lí Vi -ét Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức đó Từ đó tìm m
Cách giải: (4m 1) 24.2(m 4) 16m 233
Phương trình có 2 nghiệm x ; x 1 2 0 16m2 33 0 m2 33
16
Áp dụng định lí Vi-et, ta có: x1x2 (4m 1) ; x x 1 22(m 4)
Theo đề bài, ta có:
1 2 1 2 1 2
A(x x ) (x x ) 4x x [ (4m 1)] 4.2(m 4) 16m 3333
Giá trị nhỏ nhất của A là 33 khi m = 0
Chọn C.
Câu 7:
Phương pháp giải: Áp dụng điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm cùng âm, áp dụng định lí Vi – et,
giải tìm điều kiện của m
Cách giải:
Phương trình có hai nghiệm cùng âm
m 0
2 m
3
0 0
m 0
0
m m
Chọn D
Câu 8:
Phương pháp giải: Tính biệt thức Áp dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai Biến đổi biểu
thức ban đầu, áp dụng định lí Vi-ét Từ đó tìm giá trị của tham số m
Cách giải: Ta có: (2m 1) 24(m2 2) 4m24m 1 4m 2 8 4m 7
Phương trình đã cho có 2 nghiệm x ; x khi 1 2 0 4m 7 0 m 7
4
Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1x2 2m 1 ; x x 1 2 m22
Ta có: | x1x | 3 0.2
Trang 66 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
1 2
2
1 2
2
1 2 1 2
2 2
| x x | 3
(x x ) 9
(x x ) 4x x 9
(2m 1) 4(m 2) 9
4m 7 9
4m 16
m 4 (t / m)
Chọn A
Câu 9:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) Tìm điều kiện để phương trình bậc hai
có hai nghiệm Biến đổi tung độ y theo hoành độ x
+) Áp dụng định lí Vi-ét, biến đổi biểu thức theo tổng và tích
+) Từ đó tìm giá trị của tham số m
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có: x2mx 1 x2mx 1 0 (*)
Phương trình (*) luôn có nghiệm (a, c trái dấu) nên (P) luôn cắt (d) tại 2 điểm A và B
Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: xAxBm ; x xA B 1
Mà yA x ; y2A B x2B
A B A B
2 2 2
A B A B
A B A B A B
2 2
2
2
(y 1)(y 1) 4
y y (y y ) 1 4
(x x ) (x x ) 1 4
(x x ) (x x ) 2x x 1 4
( 1) m 2.( 1) 1 4
m 2
Chọn A
Câu 10:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) Áp dụng điều kiện để phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân biệt Áp dụng định lí Vi – et, kết hợp với điều kiện của bài toán, tìm tham số m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)là: x2 (1 m)x 5m 6
Trang 7
2
2
x (1 m)x 5m 6 0
x (m 1)x 5m 6 0(*)
(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt (*) có 2 nghiệm phân biệt 0
2
2
(m 1) 4(5m 6) 0
m 22m 25 0
m 11 4 6
m 11 4 6
Theo đề bài và hệ thức Vi-ét ta có:
1 2
1 2
1 2
4x 3x 1 (1)
x x 5m 6 (3)
2
2
(3) (3m 2)(3 4m) 5m 6
9m 12m 6 8m 5m 6 0
12m 12m 0
12m(m 1) 0
m 0 (tm)
m 1 (tm)
Vậy m0 hoặc m 1
Chọn B
Câu 11:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
+) Tìm điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm
+) Biến đổi tung độ y theo hoành độ x
+) Áp dụng định lí Vi-ét, biến đổi biểu thức theo tổng và tích
+) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức, từ đó tìm giá trị của tham số m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có:
1
x (m 4)x m 1 x 2(m 4)x 2m 2 0 (*)
(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Trang 88 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
2
2
2
2
' 0
(m 4) ( 2m 2) 0
m 8m 16 2m 2 0
m 6m 18 0
Phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1x22(m 4) ; x x 1 2 2m 2.
Mà y1(m 4)x 1 m 1 ; y2(m 4)x 2 m 1
Ta có:
1 2
2
2
2
2
2
1 2
y y (m 4)x m 1 (m 4)x m 1
(m 4)(x x ) 2m 2
(m 4).2(m 4) 2m 2
2(m 4) 2m 2
2m 14m 34
2(m 7m 17)
2 m 2 m
2 m
Chọn C.
Câu 12:
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để 2 đường thẳng vuông góc từ đó tìm hệ số a Lập phương trình hoành
độ giao điểm của (d) và (P) Áp dụng điều kiện để (d) và (P) tiếp xúc nhau
Cách giải: Ta có : x 2y 1 0 y 1x 1
(d) vuông góc với đường thẳng trên a.1 1 a 2 (d) : y 2x b
2
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có : 2 2
(d) tiếp xúc (P) khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm kép ' 0 1 b 0 b 1
Vậy phương trình đường thẳng (d) : y 2x 1
Chọn D
Trang 9Câu 13:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) Tìm tọa độ giao điểm A, B của (d) và (P) Từ đó tìm tọa độ hình chiếu D, C Xác định dạng của tứ giác ABCD và tính diện tích
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có:
Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A( 1;1) ; B(3;9)
Vì D, C là hình chiếu của A, B lên trục hoành nên D(-1; 0) ; C(3; 0)
Khi đó tứ giác ABCD là hình thang vuông tại C và D
ABCD
CD(AD BC) 4(1 9)
Chọn D
Câu 14:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm Áp dụng định lí Vi-et, chuyển từ điều kiện đề bài sang tọa độ điểm Từ đó tìm tham số m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P): 2x2 4x m 2x24x m 0 (*)
(d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng định lí Vi-et ta có: x1 x2 2 ; x x1 2 m
2
Theo giả thiết d cắt trục tung tại M sao cho 2 1 2 1
x 3x
Với x2 3x1 x1 3x2 2 x1 1 x2 3
1 2
Với x2 3x1 x1 3x1 2 x1 1 x2 3
1 2
Vậy giá trị lớn nhất của m là m6
Chọn A
Trang 1010 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
Câu 15:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm, tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) Tìm tọa độ hình chiếu của A, B Từ đó tính diện tích tứ giác
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có:
(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt M(-4;4) ; N(2; 1)
Gọi I là hình chiếu của M trên trục Ox I( 4; 0)
Vì H, K là hình chiếu của A, B trên trục Ox nên H(0; 0) và K(2; 0)
Khi đó, ta có:
MIKN
MIH
MHKN MIKN MIH
S HI.MI 4.4 8
Chọn C