1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

35 ôn tập HK2 tiết 2

12 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 903,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: hai số nghịch đảo của nhau nhân với nhau luôn luôn bằng 1.. vì 1,7 là số thập phân không phải là số nguyên... C.Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù D.Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

I, CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho biết 12.x 0 , số thích hợp với x có thể là:

A.x 2 B.x2 C.x 1 D.x0

Ta có: 12. x  0 x 0

Chọn B

Câu 2: Cho biết n: 5  0 , số thích hợp với n có thể là:

A.n15 B.n 15 C.n0 D.n1

Ta có: n:   5 0 n.    5 0 n 0

Chọn B

Câu 3: Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn   2 x 2là:

A.1;1;2 B.2;0;2 C.1;0;1 D. 2; 1;0;1;2

Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn   2 x 2 là: 1; 0;1

Chọn C

Câu 4: Tổng tất cả các số nguyên n thỏa mãn   2 n 2là:

A.0 B.2 C.2 D.4

Ta có: n  1, 0,1, 2

Tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn   2 n 2là:     1 0 1 2 2

Chọn B

Câu 5: Cho biết 6.x18, kết quả đúng khi tìm số nguyên x là:

BÀI GIẢNG: ÔN TẬP HỌC KÌ II ( TIẾT 2)

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ MÔN: TOÁN 6 THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO

Trang 2

A.3 B.3 C.24 D.12

Ta có: 6.x18 x 18 :   6 3

Chọn A

Câu 6: Trên tập hợp các số nguyên Z cách tính đúng là:

A.10 13 3  B.10 13  3 C.10 13  23 D.10 13 không trừ được Trên tập hợp Z cách tính đúng là: 10 13  3

Chọn B

Câu 7: Trên tập hợp các số nguyên Z cách tính đúng là:

A. 2002  2003  1 B.2002 2003  4005

C. 2002  2003  1 D.| 2002 | | 2003|  4005

Cách tính đúng là: | 2002 |  | 2003 | 2002 2003   1

Chọn A

Câu 8: Trên tập hợp các số nguyên Z cách tính đúng là:

A. 5 4  20 B. 5 4 20 

C. 5 4  9 D. 5 4  1

Trên tập hợp Z cách tính đúng là:  5 | 4 |  5.4 20

Chọn A

Câu 9: Trên tập hợp các số nguyên, các ước của 2 là:

A.1 và -1 B.2 và -2 C.1; -1;2 và -2 D.1;-1;2

Ta có: U(2)   2, 1,1, 2

Chọn C

Câu 10: Chọn phát biểu đúng:

Trang 3

A.Số nghịch đảo của 3 là 3 B.Số nghịch đảo của 3 là 1

3

C.Số nghịch đảo của 3 là 1

3

Ta có: số nghịch đảo của -3 là 1

3

Chọn C

Câu 11: Chọn phát biểu đúng:

A.Số nghịch đảo của 2

3

là 2

2 3

là 3 2

C.Số nghịch đảo của 2

3

là 3 2

Ta có: số nghịch đảo của 2

3

là 3

2

Chọn B

Câu 12: Chọn phát biểu đúng:

A.Số nghịch đảo của 1 là 1 B.Số nghịch đảo của 1 là 1

C.Số nghịch đảo của 1 là cả hai số 1 và 1 D.Không có số nghịch đảo của 1

Ta có: 1 1

1

  Số nghịch đảo của 1

1

là 1 1

1 

Vậy số nghịch đảo của -1 là -1

Chú ý: hai số nghịch đảo của nhau nhân với nhau luôn luôn bằng 1 Đặc biệt: nghịch đảo của 0 chính là 0

Câu 13: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải là phân số:

A. 3

5

 B.

1,7

3 C.

0

2 D.

13 4

Phân số có dạng aa b, Z b, 0

b   Ta thấy 1, 7

3 không phải là phân số (vì 1,7 là số thập phân không phải là

số nguyên)

Trang 4

Chọn B

Câu 14: Cho biết 15 3

4

x

 Số x thích hợp là:

A.x20 B.x 20 C.x63 D.x57

Ta có: 15.4 20

3

Chọn B

Câu 15: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:

A.16

12 B.

4 16

C 3

4

D.15

20

Ta thấy: 3

4

không thể rút gọn được nữa nên nó là tối giản

Chọn C

Câu 16: Kết quả rút gọn 8.5 8.2

16

là:

A.5 16 11

16

D.8 5 2  3

16 2

Ta có: 8.5 8.2 8 5 2  1.3 3

Chọn D

Câu 17: Chọn phát biểu đúng:

A.Góc lớn hơn góc vuông là góc tù B.Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

C.Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù D.Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

Chọn D

Câu 18: Tia phân giác của một góc là:

A.Tia nằm giữa hai cạnh của góc ấy

Trang 5

B.Tia tạo với hai cạnh của góc ấy hai góc bằng nhau

C.Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

D.Cả 3 câu đều sai

Tia phân giác của một góc: Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

Chọn C

Câu 19: Điểm M gọi là trung điểm của đoạn AB nếu:

A.M cách đều hai điểm A và B

B.M nằm giữa hai điểm A và B

C.M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B

D.Cả 3 câu đều đúng

Dựa vào định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng: Điểm M gọi là trung điểm của đoạn AB nếu M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B

Chọn C

Câu 20: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A,B thì:

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM+MB=AB

Chọn C

Câu 21: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định, Ot là tia phân giác của xOy ?

A.Biết góc xOt bằng góc yOt

B.Biết xOt tOy xOy 

C.Biết xOt tOy xOy  và xOt tOy

D.Biết xOttOy xOy và xOttOy

Tia phân giác của một góc: Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

Trang 6

Chọn C

Câu 22: Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz Biết xOy400 và góc xOz là góc nhọn, số đo góc yOz có thể là:

Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz nên ta có: xOyyOzxOz

xOy40 ;0 Để số đo góc xOz là góc nhọn thì yOz phải có số đo nhỏ hơn 0

90 Sao cho: 0

90

xOyyOzxOz

Xét thấy chỉ có ý B thỏa mãn: 0 0 0 0

40 30 70 90

Chọn B

Câu 23: Trên hình bên ta có đường tròn  O R;

A.Điểm O cách mọi điểm trên đường tròn một khoảng R

B.Điểm O cách mọi điểm trên hình tròn một khoảng R

C.Điểm O nằm trên đường tròn

D.Chỉ có câu C đúng

Ta có: Điểm O cách mọi điểm trên đường tròn một khoảng R

Chọn A

Câu 24: Tam giác ABC là:

A.Hình gồm 3 điểm A,B,C

B.Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA

O

R

Trang 7

C.Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A,B,C không thẳng hàng

D.Cả ba câu A,B,C đều đúng

Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng

Chọn C

Câu 25: Cho O cm;5 và các điểm A,B biết OA4 ;cm OB6cm Phát biểu nào sau đây đúng:

A.Điểm A nằm trong O cm;5 , điểm B nằm ngoài O cm;5 

B.Điểm A nằm trong O cm;5 , điểm B nằm trong O cm;5 

C.Điểm A nằm ngoài O cm;5 , điểm B nằm ngoài O cm;5 

D.Điểm A nằm ngoài O cm;5 , điểm B nằm trong O cm;5 

Đường tròn tâm O bán kính r5cm

4

OAcm r điểm A nằm trong O;5cm

6

OBcm r điểm B nằm ngoài O;5cm

Chọn A

Câu 26: Giá trị 3

8 của 240 là:

90

Giá trị 3

8 của 240 là:

3 240 90

Chọn C

Câu 27: Số nghịch đảo của 4

7

là:

A. 4

7

7

7 4

Trang 8

Số nghịch đảo của 4

7

là: 7

4

Chọn D

Câu 28: Nếu 9

4

x x

 thì giá trị cuả x là:

A.6 B.6 C.6 hoặc 6 D.Một kết quả khác

Ta có: 9 2    

4 9 36 6 4

x

x

        

Chọn C

Câu 29: Cho EA B và CFD là hai góc phụ nhau Biết A BE 500, số đo góc CFD là?

Hai góc phụ nhau có tổng bằng 90 0

Ta có: CFD900500 400

Chọn A

Câu 30: Từ điểm O trong mặt phẳng kẻ 3 tia chung gốc Ox Oy Oz; ; sao cho xOy120 ;0 xOz50 ; O0 y z700 Khi đó:

A.Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B.Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

C.Tia Ox nằm giữa hai tia Oz và Oy D.Không xác định được

Ta có: xOzyOz500700 1200 xOy

Suy ra, tia Oz nằm giữa hai tia Oz và Oy

Chọn A

II.BÀI TẬP:

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 5 2. 5 9. 1.5

Trang 9

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x biết:

a) 31 2x 32 51

1 0,25

x

   

Bài 3 (3,0 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh

Số học sinh giỏi bằng 22,5% số học sinh cả lớp

Số học sinh trung bình bằng 200% số học sinh giỏi

Còn lại là học sinh khá

a)Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

b)Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh khá so với số học sinh cả lớp

Bài 4 (3,0 điểm) Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox, vẽ các tia Om, On

sso cho: xOm30 ;0 xOn600

a)Tính số đo yOn ?

b)Tia Om có phải là tia phân giác của xOnkhông? Vì sao?

c)Kẻ tia phân giác Oz của yOn Tính số đo zOm?

Bài 5 (1,0 điểm) Vẽ và nêu cách vẽ tam giác ABC có AB4 ;cm BC 5 ;cm AC6cm Vẽ A cm;5  Các điểm B,C nằm trong hay nằm ngoài A cm;5 ? Vì sao?

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

   

 

5.1 12

7 1

7

a M

M

M

M

 

2

6 5 1 3. .4

7 8 5 16

56 56 56 13

56

b N N N N

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x biết:

 

7 2x 16 11:

7 2x 16 3.

16 7

2x

11 2

2x

22 22 22

45: 2 45 1. 45

a

x

 

 

1

1 0,25

7 4 28

7 28 4 28 2

2

x b x x x x x

Bài 3:

Số học sinh giỏi là: 40.22,5% 9 ( học sinh)

Số học sinh trung bình là: 9.200% 18 ( học sinh)

Số học sinh khá là: 40 9 18  13( học sinh)

Tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với cả lớp là: 18.100 % 45%

Tỉ số phần trăm của học sinh khá so với cả lớp là: 13.100 % 32,5%

Trang 11

Bài 4:

a)Vì Ox và Oy là hai tia đối nên xOn và nOy là hai góc kề bù

0

0

180

180 60

120

xOn nOy

nOy

nOy

b)Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox có xOm xOn

Suy ra Om nằm giữa Ox và On

0

30

xOm mOn xOn

mOn

mOn

Ta có xOn mOn 300

Suy ra Om là phân giác của xOn

c)Vì Oz là tia phân giác của yOn

0

2

Vì Ox và Oy là 2 tia đối nhau, suy ra xOm và yOm là hai góc kề bù

0 0

xOm y m

y m

Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oy có y z y mO  O suy ra Oz nằm giữa hai tia Oy và tia Om

0

60 zO 150

zO 90

y z m y m

m

m

Bài 5: Cách vẽ:

+ Vẽ AC6cm +Vẽ A cm;4  + Vẽ C;5cm

Trang 12

+2 cung tròn giao nhau tại B, nối B với A, B với C,

được tam giác ABC

*So sánh AB với 5, AC với 5

ABcmcm suy ra B nằm trong A cm;5 

6 5

AC cm cm suy ra C nằm ngoài A cm;5 

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w