1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập HKII (tiết 2)

7 444 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ II – Tiết 2
Người hướng dẫn GV: Huỳnh Kim Huờ
Trường học Trường THCS Trường Hồ
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Nếu hai tam giác cân có hai cạnh bên bằng nhau thì đồng dạng với nhau.. - GV kiểm tra lại chốt lại phương pháp chung khi giải dạng tốn chuyển động đều.. - HS chứng minh hai tam giác đồ

Trang 1

Tuần 14 : (HKII)

Tiết PPCT : 54

Ngày dạy : ………

ƠN TẬP HỌC KÌ II – TIẾT 2

1 MỤC TIÊU:

a Kiến thức:

đồng dạng, và hình lăng trụ đứng

b Kỹ năng:

nhật

c Thái độ:

2 CHUẨN BỊ:

a Giáo viên: - Bài soạn , SGK.

- Thước kẻ, compa, êke, phấn màu

b Hoc sinh: - Giải các đề thi HKII đã giới thiệu ở tiết ơn tập phần đại số.

- Thước thẳng, ê ke, compa.

- Đọc bảng tóm tắt chương III

3 PHƯƠNG PHÁP: Phối hợp nhiều phương pháp

- Luyện tập

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định tố chức:

Điểm danh: (Học sinh vắng )

 Lớp 8A2:

 Lớp 8A3:

4.2 Bài tập :

Đề kiểm tra HK II ( Năm học 2005 - 2006)

I Lí thuyết: (3điểm)

1/ Các câu sau đây, câu nào đúng câu nào

sai:

Đề kiểm tra HK II ( Năm học 2005 - 2006)

I Lí thuyết 1/

Trang 2

B

A

N M

a) Phương trình 3x – 2 = 7 và phương

trình 303 – 100x = 3 là hai phương

trình tương đương

b) Nếu hai tam giác cân có hai cạnh bên

bằng nhau thì đồng dạng với nhau

c) ∆ ABC có AB = 4cm , BC = 5cm ,

AC =3cm là tam giác vuông tại C

2/ Phát biểu định lí Talét (đảo)

, AB = 4cm , BC = 5cm đường trung bình MN

song song với cạnh AC Tính diện tích

∆ BMN

II Các bài toán: (7điểm)

Bài 1: (1 điểm)

x− − −x <

và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 2: (1điểm)

Cho biểu thức

2

.( 1)

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A với x = 2

Bài 3

: (2 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận

tốc 24 km/h Lúc về đi với vận tốc 30 km/h

nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 3/4

giờ Tính quãng đường AB ?

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

2/ Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của

một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đĩ song song với cạnh cịn lại của tam giác

* Áp dụng:

Áp d ụng đ ịnh lý Pytago vào ∆vuơng ABC

2

2

AC= BCAB

52 42

25 16 9 3

= − = =

Mà MN là đ ường trung bình của ∆ ABC

Do đĩ :

2

.2.1,5 1,5( )

BMN

II Các bài toán Bài 1:

5 3 1

0

3(5 3) 2(1 ) 0

15 9 2 2 0

17 11 11 17

x x

− − − <

⇔ − − − <

⇔ − − + <

⇔ <

⇔ <

* Biểu diễn tập nghệm trên trục số

Bài 2:

.( 1)

1 1 1

x x

Trang 3

Bài 4: (3điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường

cao AH Cho biết AB = 15cm, AH = 12cm

a) Chứng minh ∆ AHB, ∆ CHA là hai tam

giác đồng dạng ?

b) Tính HB; HC; AC ?

c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho

CE = 5cm , trên BC lấy điểm F sao cho

CF = 4 cm.Chứng minh tam giác CEF là

tam giác vuông ?

- Một HS nêu cách giải

- Một HS khác lên bảng trình bày

- GV kiểm tra lại chốt lại phương pháp

chung khi giải dạng tốn chuyển động đều

* Hs vẽ hình ghi GT, Kl

- HS chứng minh hai tam giác đồng dạng theo

trường hợp thứ ba

- GV : Ta cĩ thể chứng minh hai tam giác trên

theo tính chất bắc cầu (cùng đồng dạng với ∆

ABC)

2

.( 1)

x

2

2

2

2

2( 1) 1 2 ( 1)

.( 1) ( 1)( 1)

.( 1) ( 1)( 1)

2 5 1

.( 1)(*) 1

x

+ −

+

* Thay x = 2 vào biểu thức (*), ta được:

+ Bài 3

:

24

x h

30

x h

4 giờ ,

24 30 4

xx =

90

x

⇔ =

x = 90 (Thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy quãng đường AB dài 90 (km) Bài 4:

a)Chứng minh ∆AHB và ∆CHA đồng dạng: Xét ∆AHB và ∆CHA, ta cĩ :

· · 900

BHA AHC= = (1) Xét trong ∆ vuơng AHC , ∆vuơng ABC

0 0

90 90

HAC B

Từ (1) và (2)

F

E

H

C B

A

Trang 4

- HS nêu cách tính các đoạn thẳng HB, HC

và AC

- Hai HS lên bảng trình bày

- HS dưới lớp tự hồn chỉnh bài giải của

mình

Đề kiểm tra HK II ( Năm học 2006 - 2007)

* Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1/ Số nghiệm của phương trình 3x -2 =3x-1

là:

a)một nghiệm b) hai nghiệm

2/ Diện tích toàn phần của hình lập phương là

216 m2 thì thể tích là:

3/ Trong các phương trình sau phương trình

nào là bậc nhất một ẩn số:

a) 2x - x = 0 b) 1 - 1

x= 0 c) 2 - 1 1

3 x= d) 1 3 0

2x− = 4/ Tam giác ABC , trên cạnh AB lấy điểm

D trên cạnh BC lấy điểm E sao cho DE// AC

Áp dụng định lý Pytago trong ∆ vuơng BAH, ta cĩ:

15 12 225 144

= 81 9= (cm)

* ∆AHB ∆CHA (cmt)

12.12

16( ) 9

AH AH

HB

AHC

2 2 122 162 144 256

400 20(cm)

5

EC = AC = Suy ra : AH // EF (Định lí Talet đảo)

Do đĩ ∆ CEF là tam giác vuơng

Đề kiểm tra HK II ( Năm học 2006 - 2007)

Phần trắc nhgiệm 1/ c

2/ b 3/ c 4/ b

Trang 5

(Không thoả ĐKXĐ), loại

Biết AB= 16cm ; AC= 20cm ; DE = 15cm

Độ dài đoạn thẳng AD là:

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: (2đ) Giải phương trình:

Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình và biểu

x+ −x− ≤ Bài 3: (2đ) Một đội thợ mỏ theo kế hoạch

khi thực hiện, mỗi ngày đã khai thác được

57m3 than Do đóù đội đã vượt kế hoạch

trước 1 ngày mà còn khai thác vượt mức kế

hoạch là 13m3 Tính khối lượng than mà

đội đã đề ra theo kế hoạch

Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông ở A có

AB = 9cm , AC = 12cm, tia phân giác của

góc A cắt cạnh BC tại D, kẻ DE vuông góc

với AB tại E Tính:

a) Tính độ dài đoạn các đoạn thẳng BC,

BD, DC

b) Chứng minh hai tam giác EDC, ABC là

hai tam giác đồng dạng

II TỰ LUẬN:

Bài 1:

a) (3x -1)(2x -5)=(3x -1)(x+2) (3x -1)(2x -5)-(3x -1)(x+2) = 0 ( 3x – 1)(2x – 5 –x -2) = 0 (3x -1)(x – 7) = 0

x =1

3

S=   b) x x+ −22 x x( 2 2)= 1x

⇒ x(x +2) -2 = x -2

⇔ x(x +1) = 0

1

x x

=

 = −

 Vậy phương trình có nghiệm là x = -1 Bài 2 : Giải bất phương trình

3

x+ −x− ≤

⇔ x ≤ 13

Bài 3:

Gọi khối lượng than khai thác theo kế hoạch là x (m3 ) (x>0)

Thời gian hoàn thành kế hoạch là :

50

x

Thời gian thực hiện là : x57+13 (ngày)

50 57

xx+ =

(TMĐK)

Trang 6

HS vẽ hình ghi GT, KL

Gọi một HS tính BC?

- Gọi một HS khá lên bảng trình bày lời giải

câu b)

- GV kiểm tra lại, giải thích chung, chốt ý

chính

⇔ 57x – 50x – 650 = 2850

Vậy Khối lượng than đội đã khai thác theo kế hoạch là: 500 (m3)

Bài 4:

a) BC = AB2+AC2 =15(cm) Aùp dụng tính chất đường phân giác của tam giác :

( )

DB

7 = 7 cm

7

54( )

2AB AC = cm

S ∆ ADC = 1 6 2

30 ( )

2DE AC = 7 cm

S∆ ABD = S ∆ ABC - S ∆ ADC = 54 – 306

7= 23 (cm2)

4.4 H ư ớng dẫn HS tự học ở nhà :

Chuẩn bị tốt cho kiểm tra HKII mơn tốn (Gồm đại số và hình học), HS cần ơn tập tốt

về hình học

* Lý thuyết:

Các kiến thức cơ bản của chương III và chương IV, qua các câu hỏi ơn tập chương ,

các bảng tổng kết

* Bài tập:

Ơn lại các dạng bài tổng hợp về ( Tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh song song,

chứng minh tam giác đồng dạng, tính tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng….)

5 RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w