ĐỀ THI ONLINE – HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỤC TIÊU: + Đề thi gồm các câu hỏi về hàm số bậc hai và đồ thị hàm số bậc hai giúp học sinh có thể rèn luy
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỤC TIÊU:
+) Đề thi gồm các câu hỏi về hàm số bậc hai và đồ thị hàm số bậc hai giúp học sinh có thể rèn luyện và nắm chắc kiến thức về chủ đề này
+) Sau khi làm xong đề thi này, học sinh có thể nhận biết được hàm số bậc hai, đồ thị hàm số bậc hai và làm được bài toán xác định công thức hàm số bậc hai
Câu 1 (NB): Tìm khẳng định sai
yax a0 có:
A Đỉnh là gốc toạ độ O 0;0 B Nhận Oy là trục đối xứng
Câu 2(NB): Cho điểm A 2; 2 thuộc đồ thị hàm số 2
C : yax Hàm số đó là :
A. 1 2
2
2
4
4
Câu 3(TH): Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A Đồ thị hàm số yx2
B Đồ thị hàm số 1 2
2
C Đồ thị hàm số 1 2
4
D Đồ thị hàm số y x2
Câu 4(NB): Đồ thị P sau có thể là đồ thị hàm số nào?
A. y2x2 B. 1 2
4
C. y x2 D. y0,75x2
Câu 5(TH): Cho hàm số 1 2
4
A 1;1 , B 2;1 , C 4; 4 D 3; , E 5;
4
,
4
đồ thị hàm số đã cho là:
A 0 B 1 C 2 D 3
2
25
Xác định toạ độ điểm A thuộc đồ thị hàm số và có tung độ là 1
Trang 2Câu 7(TH): Cho hàm số 2
yf x ax có đồ thị P đi qua
4
A3;9
Tính x nếu f x 8
A. x 2
Câu 8(TH): Trên một hệ trục toạ độ, vẽ parabol P có đỉnh O và đi qua A 3; 3 Hoành độ điểm thuộc
P có tung độ bằng 2 là:
A. x 2
Câu 9(VD): Cho parabol y x2 Vẽ đường thẳng song song với trục hoành cắt trục tung tại điểm 5 và cắt parabol tại M và N Diện tích tam giác OMN là
A 10 B. 5 5 C. 25
2 D. 5 2
Câu 10(VD): Cho hàm số y (1 m 1)x 2 Hàm số đồng biến khi x0 nếu:
A m0 B m 1 C m2 D. Cả A và C đều đúng
Câu 11(VD): Cho hàm số y (2 m 1)x 2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 2; 2
A 2 B. 5
4 C.
13
4 D. Không có giá trị của m
Câu 12(VDC): Cho parabol 2
P : yf x x Đường thẳng d : ym cắt P tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB đều
A m0 B m3 C. Cả A và B đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 13(VD): Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị P của hàm số 2
y m 1 x với đường thẳng d : y2x 1
biết P đi qua điểm 2; 4
A. 1;1 B. 3;5 C. 4;7 D. Chúng không cắt nhau
Câu 14(VD): Cho parabol 2
yf x ax tìm khẳng định đúng
A. f 3 f 4 f 5 B. f 4 f 5 f 6
C. f 6 f 7 f 8 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 15(VDC): Cho parabol 2
yf x ax Cho biết P đi qua điểm A( 3; 3) Xác định giá trị của n
để f n 2 f 2n
A n0 B n2 C n 2 D. Cả 3 đáp án đều đúng
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất của đồ thị yax2
Giải:
yax a0 nhận Oy làm trục đối xứng, có đỉnh là O 0;0 và là một đường Parabol,
không nhận trục Ox làm trục đối xứng
Chọn C
Câu 2:
Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
Vì 2; 2 thuộc đồ thị hàm số 2
yax nên 2a.22 Vậy 1
a 2
2
Chọn A
Câu 3:
Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
Nhìn vào đồ thị dễ thấy đồ thị qua gốc toạ độ và điểm 2; 4 thuộc đồ thị
Vì vậy thay x2, y4 vào hàm số yax2 ta được 4a.22 nên a1
Vậy hàm số cần tìm là yx2
Chọn A
Câu 4:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất của đồ thị hàm số bậc 2 : yax2a0 : khi a0 thì bề lõm quay lên trên, khi a0 thì
bề lõm quay xuống dưới
Giải :
Thấy đồ thị quay bề lõm xuống dưới nên a0
Trong các đáp án chỉ có a 1 thoả mãn
Chọn C
Câu 5:
Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
Trang 4Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
Điểm A có tung độ là 1 nên thay y1 vào phương trình 25 2
4
5
5
5
2
5
Chọn D
Câu 7:
Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
Có đồ thị P đi qua
4
A3;9
nên toạ độ điểm A thoả mãn phương trình hàm số
Ta có :
1
4
x
1
4 2
4
Chọn B
Câu 8:
Phương pháp:
yax a0
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
yax a0
P đi qua A 3; 3 nên toạ độ điểm A thoả mãn phương trình hàm số
Ta có 3 a( 3)2 a 1 y x2
Chọn A
Câu 9:
Phương pháp:
Hoành độ giao điểm hai đồ thị yf x1 và yf2 x là nghiệm của phương trình f x1 f2 x 0 Công thức tính diện tích tam giác: S 1
a.h 2
( a là độ dài đáy, h là chiều cao tương ứng)
Giải:
Trang 5Đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại 5 là đường thẳng
f : y 5 Hoành độ giao điểm của P và f là nghiệm của phương
Vậy M( 5; 5); N( 5; 5)
OA 5 5
Chọn B
Câu 10:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất của đồ thị hàm số bậc 2 : yax2a0:
Khi a0 thì bề lõm quay lên trên (tức là hàm số đồng biến khi x0 và nghịch biến khi x0)
Khi a0 thì bề lõm quay xuống dưới (tức là hàm số đồng biến khi x0 và nghịch biến khi x0)
Giải:
Hàm số đồng biến khi x0 thì 1 m 1 0 m 2
Chọn C
Câu 11:
Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
Đồ thị hàm số đi qua điểm 2; 2 nên toạ độ của nó phải thoả mãn phương trình y (2 m 1)x 2
Chọn C
Câu 12:
Phương pháp:
Hoành độ giao điểm hai đồ thị yf x1 và yf2 x là nghiệm của phương trình f x1 f2 x 0 Hai đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt
Giải:
P cắt d tại 2 điểm phân biệt phương trình hoành độ giao điểm x2 m 0 phải có hai nghiệm phân biệt suy ra m0
Vậy A m; m , B m, m
Trang 6Mà 2 2
2
Nên ta có 2
Kết hợp điều kiện m0 ta được m3
Chọn B
Câu 13:
Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Hoành độ giao điểm hai đồ thị yf x1 và yf2 x là nghiệm của phương trình f x1 f2 x 0
Giải:
Đồ thị P của hàm số 2
y m 1 x đi qua điểm 2; 4 nên ta có 2
4(m 1).2 1 m 1 m 2
P : yx Hoành độ giao điểm của d và P là nghiệm của phương trình:
x (2x 1) 0 (x 1) 0 x 1
Vậy d cắt P tại điểm 1;1
Chọn A
Câu 14:
Phương pháp:
Thay giá trị của x để tìm f x tương ứng
Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
Giải:
Chọn A
Câu 15:
Phương pháp:
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Giải:
P đi qua điểm A( 3; 3) nên toạ độ của nó phải thoả mãn phương trình yax2
Chọn D