Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Số số phức cần tìm chính là số giao điểm của hình vuông và đường tròn.. Để có đúng 4 số phức thỏa mãn thì phải xảy ra hai trườ
Trang 1SỐ PHỨC
Câu 1: Cho z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z − − = 5 3 5 i , đồng thời z z1− =2 8
Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w z z = +1 2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn
z
= + là số thực Giá trị lớn nhấtcủa biểu thức M z = + − 1 i là
Câu 5. Cho số phức z thỏa mãn z z z z + + − = 4 Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của P z = − − 2 2 i Đặt A M m = + Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A ∈ 4;3 3 ) B A ∈ ( 34 ;6 ) . C A ∈ ( 2 7 ; 33 ). D A ∈ ( 6; 42 ) .
Câu 6. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để có đúng 4 số phức z thỏa mãn đồng thời các
điều kiện z z z z + + − = z2 và z m = .
Trang 2A { } 2;2 2 . B 2;2 2 . C { } 2 . D ( 2;2 2 ) .
Câu 7. Cho số phức z có
1 2
iz i z
z i
Trang 3Câu 15. Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z z1− − −2 9 12 3 i = và z1− − 3 20 7 i = − z2 Gọi M m , lần
lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P z = +1 2 z2+ − 12 15 i Khi đó giá trị
Trang 4A P = 4 2 B P = 2 C P = 2 5 D P = 3.
Câu 23. Cho số phức z thỏa mãn 4 3 z i + = − + 4 4 5 z i Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
P z i z i = + + −
A min P = 2 2 B min P = 2 5 C min P = 5 2 D min P = 5
Câu 24. Cho số phức z a bi = + ( a b , ∈ ¡ ) thoả mãn: z − + + = 4 z 4 10 và z − 6 lớn nhất Tính
Câu 29. Cho các số phức z1, z2, z thỏa mãn z1− − = − = 4 5 i z2 1 1 và z + = − + 4 i z 8 4 i
Tính z z1− 2 khi biểu thức P z z = − + −1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: [2D4-3.1-3] Cho z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z − − = 5 3 5 i , đồng
thời z z1− =2 8 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w z z = +1 2 trong mặt phẳng tọa độ
Oxy là đường tròn có phương trình
M là tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w z z = + ⇒1 2 OM OA OB uuuur uuur uuur = + = 2 OH uuur
⇒ Tập hợp M là đường tròn ảnh của ( ) C1 qua phép vị tự tâm O ( ) 0;0 tỉ số k = 2
Trang 6Câu 2: [2D4-4.1-3] Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và 2 2
z w
z
= + là số thực Giá trịlớn nhất của biểu thức M z = + − 1 i là
Lời giải Chọn B
Cách 1
Do 2 2
z w
z
= + là số thực ⇒ = w w
⇒ Tập hợp điểm biểu diễn số phức z ′ là đường tròn tâm I = − ( ) 1; 1 , bán kính R = 2
Vậy Max z ′ = Max z + − = + = 1 i OI R 2 2.
Cách 2
Do 2 2
z w
z
= + là số thực
Trang 7Đặt
0 1.
4 2
z z
Trang 8Nên với M x y ( ) ; biểu diễn cho số phúc z0 M ∈ ( ) E nhận 2 tiêu điểm A ( − 10;0 ) , B ( ) 10;0 đó
Gọi C ( − 20;10 ) là điểm biểu diễn số phức − + 20 10i 2 5
MC P
z
+
=
, với z là sốphức khác 0và thỏa mãn z ≥ 2 Tính tỷ số M m .
Ta có:
Trang 9M = .
2 2
− +
+
Dấu bằng xảy ra khi z = − 2 i Suy ra
3 2
m = .
Vậy
5 3
M
m = .
Câu 5 [2D4-5.1-4] Cho số phức z thỏa mãn z z z z + + − = 4 Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất của P z = − − 2 2 i Đặt A M m = + Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A ∈ 4;3 3 ) B A ∈ ( 34 ;6 ) . C A ∈ ( 2 7 ; 33 ). D A ∈ ( 6; 42 ) .
Lời giải Chọn B
Giả sử z x yi x y = + ( , ∈ ¡ ) , có điểm biểu diễn K x y ( ) ; .
Câu 6 [2D4-5.1-3] Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để có đúng 4 số phức z thỏa mãn
đồng thời các điều kiện z z z z + + − = z2 và z m = .
Trang 10A { } 2;2 2 . B 2;2 2 . C { } 2 . D ( 2;2 2 ) .
Lời giải Chọn A
2
2 2 2
122
m
,
Phương trình ( ) 2 là phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ và bán kính là m
Số số phức cần tìm chính là số giao điểm của hình vuông và đường tròn
Để có đúng 4 số phức thỏa mãn thì phải xảy ra hai trường hợp sau:
TH1: Hình vuông nội tiếp đường tròn như hình vẽ.
Yêu cầu bài toán
2
2 2
Trang 11Yêu cầu bài toán
2
2 2
m m
z = và số phức w thỏa mãn
z w z w + =
+ Tính mô đuncủa số phức w
z
i w
z
i w
iz i z
z i
+ Khi đó giá trị của a là:
Lời giải
Trang 12iz i z
z i
x y
Gọi z x yi = + , ( ,x y ∈ ¡ ) có điểm M x y ( ) ; biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ
Trang 13Nhận xét rằng ·CAB là góc tù (hoặc quan sát hình vẽ) ta có z + 2 imax = CB = 5.
Câu 10 [2D4-1.2-3] Cho hai số phức z, w thay đổi thỏa mãn z = 3, z w − = 1 Biết tập hợp điểm
biểu diễn của số phức w là hình phẳng H Tính diện tích S của hình H
A S = 20 π B S = 12 π C S = 4 π D S = 16 π
Lời giải
Chọn B
Gọi M ,N lần lượt là các điểm biểu diễn z và w trong mặt phẳng Oxy
Từ giả thiết z = 3, z w − = 1 suy ra OM = 3 và MN = 1
Trang 14z ≤
Áp dụng tính chất z1 − z2 ≤ + ≤ + z z1 2 z1 z2
1 1
00
z z
=
≠
Trang 15Dấu = thứ hai xảy ra khi và chỉ khi
1 1
2 1
00
0, ,
z z
m
T = khi
0,
1.1
22
k k i
z z
T = khi
0,
1.1
22
k k i
z z
= , khi đó
( ) ( )
1122
Trang 16Từ hình vẽ dễ thấy
min 1
1 2
z − + − + + z z i z z i = ?
Lời giải Chọn D
Trang 17b b
a b a b a b
Vậy có 3 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 14 [2D4-5.1-4] Giả sửz z1, 2là hai trong các số phức thỏa mãn( ) z − 6 8 ( ) + zi là số thực Biết rằng
1 2 4
z z − = , giá trị nhỏ nhất của z1+ 3 z2 bằng
A 5 − 21 B 20 4 21 − C 20 4 22 − D 5 − 22
Lời giải Chọn C
Giả sửz x yi = + , ,x y ∈ ¡ Gọi A B , lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z z1, 2 Suy ra
Trang 18* Xét điểm M thuộc đoạn ABthỏa MA MB uuur uuur r + 3 = ⇔ 0 OA OB uuur uuur uuuur + 3 = 4 OM
Gọi H là trung điểm AB
⇒ + + = = Suy ra A B , thuộc đoạn OM
Suy ra OA xOM uuur uuuur = = − ( 6 ;8 x x ) và OB yOM uuur = uuuur = − ( 6 ;8 y y ) với x y , ∈ [ ] 0;1 .
Trang 19Câu 16 [2D4-4.2-3] Gọi S là tập hợp các số thực m để phương trình z2+ + − 3 z m2 2 m = 0 có một
nghiệm phức z0 với z0 = 2 Tổng tất cả các phần tử trong S là
Trang 20Gọi M x y ( ) ; là điểm biểu diễn số phức z x yi x y = + ( , ∈ ¡ ) .
Trang 21Câu 18 [2D4-1.2-4] Gọi A B C , , lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z z z z , ,2 3( ∈ £ ) Có
bao nhiêu số phức z để ∆ ABC vuông
Lời giải Chọn B
Khi đó uuur AB = − − ( 2 y2; 3 y ) , uuur AC = ( 3 ;2 y2 y y − 3) suy ra uuuruuur r AB AB . = 0
Vậy đến đây có thể kết luận có vô số số phức z có điểm biểu diễn thuộc đường thẳng x = − 1
thỏa mãn (loại điểm A( − 1;0 ) do c > 0)
Ngày 28/ 2/ 2019 Câu 19 [2D4-5.1-4] Cho ba số phức z z z1, ,2 3 đôi một khác nhau thỏa mãn z1 = z2 = z3 = a.
Gọi A B C , , lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z z z1 2 3, , .
Có z1 = z2 = z3 = a nên tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R a =
Trang 22= 2 cos R ( ( C A cos C A cos A B cos A B cos B C cos B C − − ) ( + + ) ( − − ) ( + + ) ( − − ) ( + ) )
≤ 2 (3 cos R2 + B + cos C + cos ) A
Lại có: cos cos cos cos 2cos cos
Đặt · AOB = 2 , α · BOC = 2 , β COA · = 2 ϕ , ta có 0 < α β ϕ , , < 180 ,0 α β ϕ + + = 1800
Áp dụng định lý cosin trong tam giác, ta có:
cos
2
β ϕ
α β ϕ α
Trang 23+) Gọi M a b ( ) ; là điểm biểu diễn số phức z a bi a b = + ( , ∈ ¡ ) .
Trang 24+) Gọi A ( ) − 1;3 là điểm biểu diễn số phức z1= + 4 3 i và B ( ) 1; 1 − là điểm biểu diễn số phức
+) Gọi J là tâm đường tròn ( ) C , J ( ) 4;3 , R = 5
+) Phương trình đường thẳng IJ x y : 2 2 0 − + = Tọa độ giao điểm của ( ) C và đường thẳng IJ
Gọi M x y ( ) ; là điểm biểu diễn cho số phức z, ta có z = 2 ⇔ + = x y2 2 4
Gọi A ( ) 4;0 , B ( 3; 2 − ) , khi đó P z = − + 4 2 z − + 3 2 i = MA MB + 2
Trang 25Thấy E nằm trong và B nằm ngoài đường tròn ( ) C : x y2+ =2 4.
Ta được P MA MB ME MB EB = + 2 = 2 + 2 ≥ 2 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi E, M , B
thẳng hàng Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2 EB = 2 4 4 4 2 + =
Câu 23 [2D4-5.1-3] Cho số phức z thỏa mãn 4 3 z i + = − + 4 4 5 z i Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
P z i z i = + + −
A min P = 2 2 B min P = 2 5 C min P = 5 2 D min P = 5
Lời giải Chọn B
Dễ thấy A, B nằm cùng phía so với ∆ nên nếu lấy điểm A ' đối xứng với A qua ∆ thì P
nhỏ nhất khi M là giao điểm của A B ′ và ∆ Khi đó min P A B = ′
Phương trình đường thẳng AA ′: x + + = 2 2 0 y
Trang 26( ) ;
M a b z F ( − 4;0 , ) ( ) F 4;0
Trang 283 2
z z − + đạt giá trị lớn nhất bằng 2
1213
34
a b
( )3
18 26
x yi + = + i
Trang 30Câu 29 [2D4-5.1-4] Cho các số phức z1, z2, z thỏa mãn z1− − = − = 4 5 i z2 1 1 và z + = − + 4 i z 8 4 i
Tính z z1− 2 khi biểu thức P z z = − + −1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải Chọn A
Gọi M , N, I lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z, z1, z2
Ta có z + = − + 4 i z 8 4 i
( 4 ) ( ) ( 8 4 )
⇔ + − x y i = − + + x y i
Trang 31Vậy I thuộc đường thẳng d x y : − − = 4 0
Gọi điểm K3 đối xứng với điểm K2 qua đường thẳng d x y : − = 4 ⇒ K3( 4; 3 − )
Dấu " " = xảy ra khi I , M , N ′ thẳng hàng với M và N ′ là giao điểm của đoạn thẳng K K1 3
với hai đường tròn ( ) C1 , ( ) C3 .
Xét các giao điểm I K K = 1 3∩ ⇒ d I ( ) 4;0 ,
( ) ( ) ( )
1 3 1
4;6 4;4
trị biểu thứcK z z z = + +12 22 32.
A K = 2 B. K = − 1 C K = 0 D K = 1
Lời giải Chọn C