Giá trị nhỏ nhất của biểu... Tính diện tích hình phẳng giới hạnbởi đường cong S... Bổ đề: Cho tam giác ABC đều, điểm M thuộc cung nhỏ »BC.. Chứng minh: Lấy điểm N thuộc đoạn MA sao cho M
Trang 1min 17
P = C Pmin = 34 D min
13 17
P =
Câu 2: Cho a b x y z , , , , là các số phức thỏa mãn: a2− = + 4 16 12 b i, x ax b z2 + + + = 0,
D Đường elip có hai tiêu điểm F1( ) 1;0 , F2( 0; 3 − ).
Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn z − − = 1 2 5 i Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
w = + + + − − z 2 2 i z 4 6 i
A max w = 11;min w = 10 B max w = 10 3;min w = 11
C max w = 11 3;min w = 11 D max w = 10 2;min w = 10
Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn ( 2 1 1 z − ) ( ) + + + i ( ) z 1 1 ( ) − = − i 2 2 i Giá trị của z là
Trang 2Câu 6: Tính tổng phần thực của các số phức z là nghiệm của phương trình z4− 2 z z3− − + =2 2 1 0 z
Câu 12: Cho biết z z1, 2là hai trong các số phức thỏa mãn điều kiện z i z − = − 1 và z z1− =2 4 2 Gọi
w là số phức thỏa mãn điều kiện 2 w + − + 2 i 3 w − + ≤ 1 2 i 6 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu
Trang 3A 450 B 675 C 451 D 225.
Câu 14: Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ + = az b 0, với a b , là các số thực
thuộc đoạn [ ] − 1;1 Tìm giá trị lớn nhất của z1 + z2 .
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z − = 2 5 là một đường
tròn Khi đó số phức w = + ( 3 4 i z i ) + có điểm biểu diễn thuộc đường tròn bán kính
A 5 B 7 C 25 D 35
Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và w 2
2
z z
= + là số thực Giá trị lớn nhấtcủa biểu thức P z = + − 1 i là
Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn z = 1 Tìm giá trị lớn nhất Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu
thức M z z = + + + +2 1 z3 1 Khi đó P M = min+ Mmax có giá trị là
A P = 8 B P = 5 C P = 7 D P = 6
Trang 4Câu 22: Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
Câu 26: Cho số phức z thay đổi luôn thỏa mãn z i z i − + + = 6 Gọi S là đường cong tạo bởi tất cả
các điểm biểu diễn số phức w z i i = − ( ) ( ) + 1 khi z thay đổi Tính diện tích hình phẳng giới hạnbởi đường cong S
A 12 2 π B 12 π C 9 2 π D 6 2 π
Câu 27: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x = + +8 ( m 1 ) x5− ( ) m2− 1 x4+ 1 đạt
cực tiểu tại x = 0
A Vô số B 3 C 2 D 4
Trang 5HƯỚNG DẪN GIÀI CHI TIẾT
min 17
P = C.Pmin = 34 D. min
13 17
P =
Lời giải
Trang 6Câu 2 [2D4-4.1-4] Cho a b x y z , , , , là các số phức thỏa mãn: a2− = + 4 16 12 b i, x ax b z2 + + + = 0,
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 7Đặt M x y ( ) ; là điểm biểu diễn số phức z; F1( ) 1;0 , F2( ) 0; 3 là điểm biểu diễn lần lượt cho các số phức : 1, 3i.
A max w = 11;min w = 10 B max w = 10 3;min w = 11
C max w = 11 3;min w = 11 D max w = 10 2;min w = 10
Lời giải
Trang 8Giả sử z x yi x y = + ( , ∈ ¡ ) , thay vào phương trình đã cho ta được
Trang 9Dễ thấy z = 0 không là nghiệm của phương trình.
Chia cả 2 vế của phương trình cho z2 ta được:
z z z z
Vậy tổng phần thực của các nghiệm là: ( ) − + = 1 3 2
Câu 7 [2D4-5.2-4] Cho số phức z Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 2 2 3 3 4 2017 2018
P z = − − + − − + − − + + − i z i z i z − i .
A 1008.1009 2 B 1008.1010 2 C 0 D 2016 2
Lời giải Chọn A
Gọi các điểm A1( ) 1;2 , A2( ) 2;3 , , A2017( 2017;2018 ) .
Trang 10mô đun của số phức ω = + M mi
Bổ đề: Cho tam giác ABC đều, điểm M thuộc cung nhỏ »BC Chứng minh rằng
MB MC MA + =
Chứng minh: Lấy điểm N thuộc đoạn MA sao cho MN MC = Ta chứng minh NA MB =
Do · AMC ABC = · = ° 60 nên tam giác MNC đều Suy ra · MCB NCA = · ( ) 1
Ta lại có BC AC = , MBC MAC · = · ( ) 2 .
Trang 11Từ ( ) ( ) 1 , 2 ta có ∆ MBC = ∆ NAC g c g ( ) ⇒ MB NA = Vậy MB MC MA + =
Trở lại bài toán:
Gọi M M M1, ,2 lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z z z1, ,2 1 2
, bán kính
3 3
Trang 13Xét Q(M2,60°)( ) M = M ′; Q(M2,60°)( ) O O = ′ theo tính chất của phép quay ta có MM2 = MM ′;
OM O M = ′ ′ ⇒ = P OM MM MM + 1+ 2 ≥ M M MM M O M O1 + ′ + ′ ′ ≥ 1 ′
Dấu “=” xảy ra khi các điểm M1, M , M ′, O ′ thẳng hàng
2 2 min 1 6 6 2.6.6cos150 6 2 3
Do z là một số nguyên nên suy ra z = 1.
Thử lại: thay z = 1 vào phương trình ban đầu, ta có ( ) 1 + i z 1 − = − i 2 z 1 i 1 i TM ( )
Đặt z a bi = + , ta có
Trang 14z z
Vậy số phức z z1, 2 có các điểm biểu diễn là M M1, 2 thuộc đường thẳng x y − = 0 ( ) d .
Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức w
Có:2 w + − + 2 i 3 w − + ≤ 1 2 i 6 2 ⇔ 2 w − − + + ( 2 i ) 3 w − − ( 1 2 i ) ≤ 6 2
Trang 15M d
.Không mất tính tổng quát, đặt M H a1 = ≥ 0
Trang 16với x, y ∈ [ ] 0;1
Trang 17450 15
Câu 14 [2D4-5.2-3] Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + + = az b 0 , với a b , là các
số thực thuộc đoạn [ ] − 1;1 Tìm giá trị lớn nhất của z1 + z2 .
Lời giải Chọn C
Suy ra max T = 2 khi b = 1
TH2: ∆ ≥ ⇔ ≥ 0 a2 4 b Khi đó ( ) 1 có hai nghiệm thực thỏa mãn
Trang 18Dấu '' '' = xảy ra khi b = − = ± 1, a 1 nên max T = 5.
Kết hợp hai trường hợp ta được max T = 5
Câu 15 [2D4-5.1-4] Có tất cả bao nhiêu số phức có phần thực và phần ảo đều nguyên đồng thời thỏa
mãn z i z i z i z i + + − = + + − 4 6 3 và z ≤ 2019
A 4029 B 4028 C 4031 D 4030.
Lời giải Chọn D
Do đẳng thức xảy ra nên x = 0 và − ≤ ≤ 5 y 5 Khi đó w yi = Ta có
w 2 + + − = ⇔ + + − = i w 2 10 i y 2 y 2 10 Giải ra được y = ± 5 Vậy w = ± 5i
TH2 b > 5, khi đó w có điểm biểu diễn thuộc 2 elip:
Từ hai trường hợp trên ta có 4030 số thỏa mãn
Ngày 25/3/2019
Trang 19Câu 16 [2D4-4.3-4] Cho số thực a, biết rằng phương trình z az4+ 2+ = 1 0 có bốn nghiệm z z z z1 2 3 4, , ,
Ta có z là nghiệm của phương trình z az4+ 2+ = 1 0 thì − z cũng là nghiệm của phương trình
Không mất tính tổng quát giả sử
Trang 20Câu 17 [2D4-1.2-3] Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z − = 2 5 là
một đường tròn Khi đó số phức w = + ( 3 4 i z i ) + có điểm biểu diễn thuộc đường tròn bán kính
A 5 B 7 C 25 D 35
Lời giải Chọn C
Suy ra: w − + ( 6 9 i ) ( = + 3 4 i z ) ( − 2 ) hay w − + ( 6 9 i ) = 25.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I ( ) 6;9 , bán kính R = 25
Ngày 1/4/2019
Câu 18 [2D4-5.1-4] Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và w 2
2
z z
= + là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức P z = + − 1 i là
A 2 B.2 2 C 2 D 8
Lời giải Chọn B
Gọi z x yi x y = + , , ( ∈ ¡ , y ≠ 0 ) , và số phức z có điểm biểu diễn hình học là M
x y
+
Trang 21z = z z + + và z − − = − + 1 i z 3 3 i
A 4 B 3 C 1 D 2
Lời giải Chọn D
( ) 1 có hai nghiệm phân biệt ⇒ ( ) * có hai nghiệm phân biệt
Vậy có 2 số phức thỏa mãn điều kiện đề bài
Câu 20 [2D4-4.1-3] Cho số phức z thỏa mãn 3 z z + + 2 z z − ≤ 12 Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn
nhất, nhỏ nhất của z − + 4 3 i Tính M m .
A 20 B 24 C 26 D 28
Lời giải Chọn B
Gọi N x y ( ) ; là điểm biểu diễn số phức z x yi x y = + ( , ∈ ¡ ).
3 z z + + − ≤ ⇔ 2 z z 12 3 2 x + 2 2 yi ≤ 12 ⇔ 6 x + 4 y ≤ ⇔ 12 3 x + 2 y ≤ 6 Khi đó:
Trang 22Tập hợp các điểm N là miền hình thoi ABCD với A ( ) ( ) 0;3 , B − 2;0 , C ( ) 0; 3 , − D ( ) 2;0 .
y
x H
4 3
z − + = i NI, với I ( ) 4; 3 − là điểm biểu diễn số phức z1= − 4 3 i
Ta có: CD x :3 2 6 0, − − = y AB x :3 2 6 0, : 2 3 1 0 − + = ∆ y x y + + = là đường thẳng đi qua I và vuông góc với AB Gọi
Trang 23Vậy P M = min + Mmax = + = 1 5 6.
Câu 22 [2D4-5.1-3] Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
z − = z + + mi = + + z m i (trong đó m là số thực) và sao cho z z1− 2 là lớn nhất.
Khi đó giá trị của z z1+ 2 bằng:
A 2 B 10 C 2 D 130
Lời giải Chọn C
Trang 24⇒ là giao của đường tròn ( ) C có tâm I ( ) 1;0 bán kính r = 34 và đường thẳng (d)
Ta có z z1− =2 MN ⇒ − z z1 2 lớn nhất khi MN là đường kính, tức là MN đi qua hai điểm
,
K I và nhận I ( ) 1;0 là trung điểm Khi đó ta được z z1+ =2 2 OI = 2
Câu 23 [2D4-4.4-3] Tìm số cặp có thứ tự ( ) a b ; sao cho ( )2018 ( )
, ,
a bi + = − a bi a b ∈ ¡ .
A 2018 B 2020 C 2017 D 2019
Lời giải Chọn D
Theo giả thiết ta có: 2018 2018 2 2019 2 ( )
Vì phương trình ( ) * có bậc là 2019 nên phương trình có 2019 nghiệm
Hay có 2019 cặp có thứ tự ( ) a b ; sao cho ( )2018 ( )
, ,
a bi + = − a bi a b ∈ ¡ .
Trang 25Câu 24 [2D4-4.1-3] Gọi S là tổng tất cả các số thực m để phương trình z2− + − = 2 1 z m 0 có nghiệm
phức z thỏa mãn z = 2 Tính S
A 6 B 10 C - 3 D 7
Lời giải Chọn D
Cách 1: Phương trình đã cho tương đương ( )2
1
z − = m.Với m ≥ 0, phương trình có các nghiệm z = ± 1 m
m
+ =
+ = − =
trên mặt phẳng tọa độ?
Trang 26bởi tất cả các điểm biểu diễn số phức w z i i = − ( ) ( ) + 1 khi z thay đổi Tính diện tích hìnhphẳng giới hạn bởi đường cong S.
A 12 2 π B 12 π C 9 2 π D 6 2 π
Lời giải Chọn A
Trang 27Câu 27 [2D1-2.4-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
Ta có y ′= + 8 x7 5 ( m + 1 ) x4− 4 ( m2 − 1 ) x x3= 3 8 x4 + 5 ( m + 1 ) x − 4 ( m2− = 1 ) x g x3 ( )
Nhận xét: x = 0 là một nghiệm của phương trình y ′= 0
Do đó hàm số đạt cực tiểu tại x = ⇔ 0 y ′ đổi dấu từ ( ) − sang ( ) + khi đi qua nghiệm x = 0
* Trường hợp 1: x = 0 là nghiệm của g x ( ) , hay m = ± 1
- Với m = 1, ta có y ′= 8 x7+ 10 x4⇒ = x 0 là nghiệm bội chẵn nên y ′ không đổi dấu từ ( ) − sang
( ) + khi đi qua nghiệm x = 0 Vậy m = 1 không thỏa mãn
- Với m = − 1, ta có y ′ = ⇒ = 8 x7 x 0 là nghiệm bội lẻ nên y ′ đổi dấu từ ( ) − sang ( ) + khi điqua nghiệm x = 0 Vậy m = − 1 thỏa mãn
* Trường hợp 2: x = 0 không là nghiệm của g x ( ) , hay m ≠ ± 1
Do đó y x g x ′ = 3 ( ) đổi dấu từ ( ) − sang ( ) + khi đi qua nghiệm x = 0
Do m nguyên nên m ∈ − { } 1;0 .