Cả lớp theo dõi, nhận xét Đổi chéo vở để kiểm tra Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau , các mẫu thức với nhau Muốn chia phân thức B Achophân thức C D khác 0 ta nhân B A
Trang 1Tuần 16-Tiết 31
Ngày soạn: Ngày dạy: I/ MỤC TIÊU:
-KT: HS nắm chắc quy tắc và các tính chất của phép nhân phân thức
-KN: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
-TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
II/ CHUẨN BỊ
-GV: SGK
-HS :SGK, bảng phụ
Thuộc hằng đẳng thức, thành thạo phân tích đa thức thành nhân tử
III/ PHƯƠNG PHÁP
-Nêu vấn đề
-HS hoạt động theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC(5’)Gọi HS lên bảng làm bài
Cho HS nhận xét bài
làm trên bảng
-Nhắc lại công thức
nhân hai phân số: b a.d c
Phát biểu qui tắc nhân
hai phân số?
* Giới thiệu bài mới:
Phép nhân hai phân thức
cũng tương tự phép nhân
hai phân số
a c a c
b d =b d
Phát biểu bằng lời
tử nhân tử, mẫu nhân mẫu
Trang 2-Cho HS nhận xét
Việc các em vừa làm
chính là nhân hai phân
Phân thức x2−x5được gọi
là tích của hai phân thức
Cho HS đọc VD ở SGK
GV nhắc HS có thể dùng
bút chì để rút gọn phân
thức
-Cho HS hoạt động
nhóm trong 5 phút
Cho đại diện các nhóm
trình bày
GV chốt lại cách giải
Đưa bài tập lên , yêu
cầu HS làm tiếp
Gọi 2 HS lên bảng làm
Cho cả lớp cùng làm
GV : Chốt lại ta cần đổi
dấu để rút gọn phân
Đọc VD ở SGK
Nhóm 1, 2 làm câu a/
Nhóm 3, 4 làm câu b/
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
2 HS lên bảng giải câu c/ ,d/
Cả lớp cùng làm
Nhận xét , bổ sung
x
x x
x
x x x
x x
x x x
x x x
2
5 )
5 ( 6
) 5 )(
5 ( 3
6 ).
5 (
) 25 (
3 6
25
5 3
3 2
3
2 2 3
2 2
−
= +
1/ Quy tắc:
Muốn nhân hai phân thức ,
ta nhân các tử thức với nhau , các mẫu thức với nhau:
B A.D C = B A..C D
Ví dụ:
?2/ Làm tính nhân:
2 2 5
2 2 2 2
Trang 3Hoạt động 3: TÍNH CHẤT (7’)Phép nhân phân số có
những tính chất gì?
Tương tự phép nhân
phân thức cũng có những
tính chất như thế
-Cho hs làm ?4
Gv chốt lại :Aùp dụng
tính chất giao hoán và
kết hợp để tính nhanh
Phép nhân phân số có những tính chất
-Giao hoán -Kết hợp -Phân phối của phép nhân đv phép cộng
1 HS lên bảng làm ?4
Gọi 1 HS lên bảng tính
Gọi tiếp HS khác làm
bài 39
GV chốt lại hai bài chú
ý đổi dấu để xuất hiện
NTC
Cho HS thảo luận bàn
bài 40 ; hai dãy bàn làm
theo cách 1; hai dãy còn
Nhắc lại quy tắc nhân
Cả lớp cùng làm
1 HS lên bảng tính
Nhạân xét
HS lên bảng tính Cả lớp cùng làm
Nhận xét
Thảo luận theo bàn 2 phút
Bài 38: Thực hiện các phéptính
Trang 4lại làm theo cách 2.
Nếu còn thời gian cho
HS làm
Gọi 2 HS lên làm theo
hai cách
Nếu không đủ thời gian
cho HS nêu các làm rồi
về nhà làm tiếp
2 HS lên làm Cả lớp cùng làm
Cách 2:
3 2
3 3 3
1
1
.
.
1
1
x x
−
=
−
−
=
Nhận xét
theo 2 cách (sử dụng và không sử dụng t/c phân phối của phép nhân đ.v phép cộng)
Cách 1:
3 2
3 2
3 3 3
1
1
1
−
Hoạt động 5: HDVN(3’) Nêu bài tập về nhà
Tích 2 36. 3
x
−
+ − có gì
đặc biệt?
Để rút gọn tích đó ta
làm như thế nào?
Cần đổi dấu ở đâu để
xuất hiện NTC?
Ghi vào vở
x2-36 = (x+6)(x-6) Cần đổi dấu nhân tử 6-x để xuất hiện NTC là (x-6) 6-x = -(x-6)
Khi đó: 2 36. 3
x
−
= 2 36. 3
x
Về nhà làm tiếp
-Học thuộc quy tắc -Xem lại các bài tập đã giải(chú ý những bài đổi dấu)
-Làm bài 38 a, b ; bài 39b -Ôn lại quy tắc chia phân số
-Xem trước bài phép chia phân thức đại số
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5
- -Tuần 16-Tiết 32
Ngày soạn: Ngày dạy: I/ MỤC TIÊU
-Kiến thức: Học sinh biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức cho trước,biết được rằng nghịch đảo của phân thức A A 0
-Thái độ: Cẩ thận chính xác trong tính toán, lập luận
II/ CHUẨN BỊ
-GV: SGK, bảng phụ ghi nội dung KT
-HS: SGK, bảng phụ
III/ PHƯƠNG PHÁP
-Nêu vấn đề
-HS hoạt động theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC (8’)Ghi đề bài lên bảng , gọi
2 HS lên KT
Gọi HS nhận xét
Gv chốt lại
Từ kết quả của HS 2 giới
thiệu bài mới
2 HS lên làm bàiHS1:
Làm tính nhân:
2
3 2
15 2 7
5
7 7
−
− +
A
B B
A b
x
x x
x a
(Với A,B ≠0)Nhận xét các tích trên?Hoạt động 2: PHÂN THỨC NGHỊCH ĐẢO (9’)
-Giới thiệu như phần
KTBC là 2 phân thức
nghịch đảo
1 Phân thức nghịch đảo:
Trang 6-Thế nào là 2 phân thức
-Có nhận xét gì về tử và
mẫu của hai PT nghịch
-Với ĐK nào của x thì
phân thức 3x +2 có phân
thức nghịch đảo?
-Có nhận xét gì về tử và
mẫu của hai PT nghịch
đảo?
-Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
-Những phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo
Vì A B 1
B A= nên B A là PT nghịch đảo của PT B A
- Tử của PT này là mẫu của
PT kia, mẫu của PT này là tử của PT kia
Thảo luận nhanh 2 phút để trảlời ?2
a/ 3 2
2
y x
− có PTNĐ là 2
2 3
x y
c/ x1−2 có PTNĐ là x-2d/ 3x+2 có PTNĐ là 3x1+2Phân thức 3x +2 có phân thức nghịch đảo khi
3x+2 ≠0 hay x≠ −23
- Tử của PT này là mẫu của
PT kia, mẫu của PT này là tử của PT kia
-Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1VD: 3 5
7
x x
+
− và 3
7 5
x x
− + là hai
PT nghịch đảo của nhau
*Tổng quát:
Nếu B A là một phân thức khác 0 thì A B 1
B A= Do đó: +B A là phân thức nghịchđảo của phân thức B A
+B A là phân thức nghịchđảo của phân thức B A
Hoạt động 3: PHÉP CHIA (10’)Quy tắc chia phân thức
tương tự như quy tắc chia
phân số
=>Từ đó nêu quy tắc
Ghi công thức tổng quát?
Trang 7Gọi HS nhận xét
Nêu các bước thực hiện
Nhận xét bài làm của bạn
-Thực hiện từ trái sang phải
2 2 2 2
Cho HS nhận xét
Cho HS thảo luận nhóm
4 phút câu b/ và câu a/
bài 43
Cho các nhóm trình bày
Cả lớp cùng làm vào vở
1 HS lên làm
Nhận xét
Tiến hành thảo luận
Nhóm 1,2 câu b/
Nhóm 3, 4 câu a/ bài 43
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
Bài 42: Làm tính chia a/
3 2
Bài 43: Làm tính chiaa/
Trang 8GV chốt lại câu a/ bài 43
giúp ta nhớ lại rằng một
đa thức được coi là một
phân thức với mẫu là 1
2 2 2 2
: (2 4) 7
.
5( 2).1
5
x
x x
x
x
x
+
−
=
−
=
=
+
Hoạt động 5: HDVN(4’) Nêu yêu cầu về nhà
Đưa đề bài 44 lên bảng
- Nêu cách giải?
Gợi ý : biểu thức Q là gì
trong dãy tính
Cách tìm thừa số chưa
biết?
Ghi vào vở
Nêu cách làm
Q là thừa số
Lấy tích chia thừa số đã biết
2
2 2 2
1
: 1
Q
Q
⇒ =
-Ô n lại quy tắc cộng , trừ , nhân , chia phân thức -Làm BT 43b, c 44 SGK -Xem trước bài “Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.Giá trị của phân thức”
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9
- -Tuần 17-Tiết 33 LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố quy tắc phép nhân , phép chia các phân thức đại số
-Kỹ năng: Hiểu được phép chia là nghịch đảo của phép nhân, thực hiện thành thạo
phép nhân và phép chia các phân thức
-Thái độ: Rèn luyện tính kiên nhẫn, cẩn thận trong tính toán.
II/ CHUẨN BỊ
-GV : bảng phụ ghi sẵn nội dung kiểm tra bài cũ, đề bài tập 41, 45 SGK trang 53,55
-HS : làm BTVN theo yêu cầu của GV
III/ PHƯƠNG PHÁP
-Luyện tập và thực hành
-Hợp tác theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
2 3
2
:3
=
++
xy x y
Trang 10Gọi HS nhận xét
GV nhận xét ghi
Sau đó gọi 2 HS
lên bảng làm bài
39/b), 43/b)
Cho các Hs khác
nhận xét
Yêu cầu HS đổi
chéo vở để kiểm
tra lẫn nhau
Nhắc lại quy tắc
nhân , chia các đa
2 HS lên bảng giải
Cả lớp theo dõi, nhận xét
Đổi chéo vở để kiểm tra
Muốn nhân hai phân thức,
ta nhân các tử thức với nhau , các mẫu thức với nhau
Muốn chia phân thức B Achophân thức C D khác 0 ta nhân B A với phân thức nghịch đảo của C D
- Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử, rồi tìm NTC của chúng
- Chia cả tử và mẫu cho NTC vừa tìm
Có 3 PP: đặt NTC, dùng HĐT, nhóm các hạng tử
Thảo luận nhóm :Nhóm 1,3 : câu 43/c)Nhón 2, 4: bài 44
*Thực hiện phép tính :39/ b)
2
2
36 3
2 10 6( 36).3(2 10)( 6)( 6).3(2 10).(6 )( 6)( 6).3(2 10).( 6)( 6).3
2 10
x
x x
Trang 11nhóm 5 ph câu
43/c), 44
Gọi đại diện 2
nhóm trình bày KQ
Cho các mhóm
khác nhận xét
GV nhận xét, chốt
lại cách giải
Lưu ý HS phải rút
gọn PT tích hoặc
thương
Trong quá trình rút
gọn đôi khi phải
đổi dấu một nhân
tử nào đó để xuất
: 1
2 ( 2)( 2)( 1) ( 1) ( 2) 2
Cho Hs thảo luận
nhóm đôi để tìm
các đa thúc cần
hiện các phép tính
là tính từ trái sang
Trang 12Ghi vào vở
Nêu cách làm-Thực hiện phép chia -Sau đó rút gọn PT thương
*Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử
Chia tử và mẫu cho NTCcủa chúng
-Làm các bài tập:
- Rút gọn biểu thức a/ 4 32 : 3 2 2
x xy x x y xy M
Trang 13Tuần 17-Tiết 34 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
Ngày soạn: Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU
• Về kiến thức: - HS hiểu khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân
thức và mỗi đa thức điều là những biểu thức hữu tỉ
- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phéptoán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
• Về kỹ năng: HS năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức
• Về thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn trong quá trình tính toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ ghi nội dung KTBC, các biểu thức hữu tỉ trang 55,VD 1 trang 56 SGK
HS: bảng nhóm, ôn lại các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
III/ PHƯƠNG PHÁP
• Vấn đáp
• Nêu vấn đề
• Học tập hợp tác theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Cho hs khác làm vào
vở BT rồi nhận xét
trên bảng
Đọc yêu cầu KTBC
2 HS lên bảng thực hiệna) 1 +1x
=x x +1x = x x+1
b) x−1x
x
x x x
x2 −1 = 2 − 1
c)
x
x x
:
+
Trang 14Gọi HS nhận xét
GV nhận xét, cho
điểm HS
Treo bảng phụ ghi sẵn
các biểu thức ở SGK
trang 55
GV giới thiệu: tất cả
các biểu thức này có
tên gọi chung là biểu
thức hữu tỉ
⇒ giới thiệu bài mới
1
1 ) 1 )(
1 (
) 1 (
) 1 (
).
1 ( 1
1
2 2
−
=
− +
x x
x x
x x
x x x
x x x
Nhận xét trên bảngQuan sát các biểu thức Bảng phụ:
1 3
2 1
2 , 3
1 4
, 1 3 ), 2 )(
1 6 (
, 3
1 5 2
, 7 , 5
2 , 0
2
2 2
−
+
− + +
+
− +
x
x
x x
x
x x
Hoạt động 2 : BIỂU THỨC HỮU TỈ
5ph Các biểu thức đó có
dạng gì?
GV gới thiệu: Một số
thực bất kì cũng là
một đa thức Do đó
mỗi đa thức, mỗi PT,
mỗi biểu thức biểu
thị các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia
2 1 2
2 −
+
−
x x x
biểu thị phép chia
nào?
BT hữu tỉ
x x
x
1
1 1
−
+
biểu
thị phép chia nào?
Ta có thể biến đổi biểu
thức A thành một phân
Đó là một số thực, một
đa thức, một biểu thức biểu thị các phép toán cộng, trừ, nhân, chia cácphân thức
Biểu thị phép chia tổng
2 1
VD:
1 3
2 1 2
; 3
1 4
; 1 3 );
2 )(
1 6 (
; 3
1 5 2
; 7
; 5
2
; 0
2
2 2
− +
+
−
−
x x x
x
x x
x x
x
x x
Biểu thức
1 3
2 1 2
2 −
+
−
x x
cho x23−1
Trang 15thức hay không?
GV giới thiệu mục 2
Biến đổi một biểu thức
x
1
1 1
−
+
= (1 +1x):(x−x1)
Hoạt động 3 : BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỈ THÀNH MỘT PHÂN THỨC
16ph Hãy biến đổi biểu
thức A thành một phân
thức?
Lưu ý HS thứ tự thực
hiện các phép toán
trên phân thức cũng
giống như thứ tự thực
hiện các phép toán
trên phân số
Cho HS thảo luận
nhóm ?1
Gọi đại diện 1 nhóm
trình bày KQ thảo
luận
GV chốt lại: Nêu thứ
tự thực hiện các phép
toán trên phân thức?
1 HS lên bảng thực hiệnnhanh(nhờ KQ KTBC)
HS khác làm vào vở rồi nhận xét trên bảng
Thảo luận 5 phút
1 nhóm trình bày KQ thảo luận
Nhóm khác nhận xét
Cũng giống như thứ tựthực hiện các phép toántrên phân số:
*Đ/v biểu thức có dấungoặc:
x
1
1 1
1 (
).
1 (
1 1 1
:
1
2 2
−
=
− +
=
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x x
B =
1
2 1
1
2 1
2 + +
− +
x x x
1
2 1 ( : ) 1
2 1
=
1
2 1 : 1
2 1
2
2
+
+ +
x x
1
1 )
1 )(
1 (
1
) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( ) 1 (
1
1 1
2
2 2
2
2 2
2
−
+
= +
= +
x x
x x
x x x
x x x
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
10ph Cho HS thảo luận
nhóm đôi 3 phút
1 1
1 1 : 1 1
Trang 16Gọi 2 HS lên bảng
giải
Gọi HS khác nhận xét
trên bảng
Cho HS đổi chéo bài
để KT lẫn nhau
Hãy biến đổi BT
x y y x x
y y
x Q
1 1
2
2 2
thực hiện các phép
toán trên phân thức
2 HS giải trên bảng
HS khác làm vào vở rồi nhận xét trên bảng
Các HS đổi chéo bài để kiểm tra lẫn nhau
Vì BT Q biểu thị phép chia + 2
2 2
2
.
.
.
y x
y y x y
x x
1
.
y x
y xy y
xy x y
x x
Nên ta làm như bài
1
1 )
1 (
).
1 (
1 1 1
: 1
=
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x x
Q= + y − y + x
x x
y y
2 2
1
:
.
.
y x
y xy y
xy x y
x x y
x
y y x y
x x
y xy x xy
xy y xy x y x
y xy x
xy xy
y xy x y x
xy
y xy x xy
y x
+
= +
−
+
− +
=
+
− +
=
) (
:
2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
3 3
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
4ph Treo bảng phụ ghi sẵn
Ta thực hiện các phép
toán theo thứ tự nào?
*HD bài 53/
Giữa câu a) và b) có
liện quan gì không?
Đọc yêu cầu trên bảng phụ – Ghi chép để thực hiện
Biểu thị phép chia hiệu
1
2 1
Phép trừ trong ngoặc →
phép chia
Sử dụng KQ câu a) để giải tiếp câu b) sẽ dễ dàng và ngắn gọn hơn
1
2 1
−
=
x x
x B
Trang 17Tuần 18- Tiết 35 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ (tt)
PT rút gọn của nó có cùng một giá trị
• Về kỹ năng: HS biết cách tìm điều kiện xác định và tính được giá trị của phânthức phân thức
• Về thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn trong quá trình tínhtoán
II/ CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ ghi nội dung KTBC, VD 2, đề bài tập 48, 52 trang 56 SGK
HS: bảng nhóm, ôn lại các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia các phân thứcvà cácbước rút gọn phân thức
III/ PHƯƠNG PHÁP
• Vấn đáp
• Nêu vấn đề
• Học tập hợp tác theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
8ph Treo bảng phụ ghi sẵn
đề lên bảng
Cho HS đọc đề
Gọi 1 HS lên bảng
x x
x
1
3 1
: 1
1
x
x x x
x x
−
−
− +
+ +
KTBC:
- - Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trên các phân phức?
- Biến đổi biểu thức Q thành một phân thức
2
2
1
3 1
1 1
x x x
x Q
−
−
+ +
=
Trang 18Goi HS nhận xét
GV nhận xét, cho
điểm HS
x x
x x
x x x x
x x
x
2 1
1 2 1 2 1 1
1 1 2 1
4 1
1 1
1 2
2 2
−
−
=
− +
+
− + +
=
−
− +
+
=
Cả lớp theo dõi
HS khác nhận xét
Hoạt động 2: Giá trị của phân thức
15ph Nêu vấn đề: tính giá
trị của phân thức
( 3)
9 3
Có nhận xét gì về hai
hướng giải này?
Do vậy, khi giải các
bài toán có liên quan
đến giá trị của phân
thức ta phải tìm điều
kiện của biến để giá
trị của phân thức được
xác định
Tìm điều kiện của
biến x để giá tri của
PT ( 3)
9 3
−
−
x x
x
được xácđịnh?
Có thể HS tính theo 2 hướng:
1) Lần lượt thay x=3 và x=2004 vào PT rồi tính KQ
2) Rút gọn PT trước Sau đó lần lượt thay x=3 và x=2004 vào PT rútgọn rồi tính KQ
* Theo hướng 1: giá trị của PT không xác định tạix=3
* Theo hướng 2 : giá giá trị của PT xác định tại x=3
⇒ có sự mâu thuẩn giữa 2hướng giải này ⇒ có 1 hướng giải sai !
PT được xác định với điềukiện mẫu thức khác 0Nghĩa là x(x-3) ≠0 Hay x≠0 và x≠3 Vậy giá trị của PT được xác định với ĐK là x≠0 và x≠3
Điều kiện để giá trị của
3) Giá trị của phân thức
*Khi giải các bài toán cóliên quan đến giá trị củaphân thức ta phải tìm điềukiện của biến để giá trịcủa phân thức được xácđịnh
Điều kiện để giá trị của PTđược xác định là điều kiệncủa biến để giá trị tươngứng của mẫu thức khác 0
Trang 19Điều kiện để giá trị
của PT được xác định
là gì?
Nêu cách tìm?
Hãy tìm điều kiện của
biến x để giá tri của
PT x3được xác định?
GV chốt lại vấn đề:
Bây giờ ta có thể hiểu
vì sao giữa 2 hướng
giải trên có sự mâu
thuẩn và sai lầm ở chổ
nào?
Do vậy, ta cần lưu ý:
Nếu tại giá trị của
biến mà giá trị của
phân thức được xác
GV nêu cách trình bài
VD 2 ngắn gọn hơn
Cho HS thảo luận
nhóm ?2 5 ph
(Do bảng nhóm nhỏ
nên GV yêu cầu HS
làm câu a) và rút gọn
PT vào bảng nhóm,
còn phần tính giá trị sẽ
trình bày bằng lời)
PT được xác định là điềukiện của biến để giá trịtương ứng của mẫu thứckhác 0
Cách tìm : cho mẫu thứckhác 0 rồi tìm x
Giá trị của PT 3x được xác định với đk x≠0
PT ban đầu được xđ khi x
≠0 và x≠3 còn PT rút gọn xđ khi x≠0
Khi rút gọn PT thì mẫu thức có sự thay đổi ⇒ĐKXĐ của hai PT có sự khác nhau
Đọc VD 2
Thảo luận nhóm 5ph
1 nhóm đại diện trình bày cách giải:
a) Giá trị của PT được xác định với đk :
x2+x≠0 hay x(x+1) ≠0 hay x≠0 và x≠-1Vậy đk của x để giá trị
*Nếu tại giá trị của biếnmà giá trị của phân thứcđược xác định thì PT đóvà PT rút gọn của nó cócùng một giá trị
Trang 20Gọi đại diện 1 nhóm
trình bày
Cho các nhóm khác
nhận xét
GV chốt lại:
Trước khi tính giá trị
của phân thức ta phải
tìm điều kiện của biến
để giá trị của phân
thức được xác định
(Tìm đk của biến để
mẫu thức khác 0)
*Nếu giá trị cho trước
của biến thỏa mãn đk
của biến thì ta tính giá
trị của phân thức PT
rút gọn của PT đã cho
*Nếu giá trị cho trước
của biến klhông thỏa
mãn đk của biến thì
giá trị của phân thức
đã cho không xđ
của PT được xđ là x≠0 và
x≠-1b) x x2++x
1
x x
x
) 1 (
Vì x=-1 không thảo mãn
đk của biến nên giá trị của PT không xác định tại x=-1
Hoạt động 3: Củng cố –Luyện tập
18ph Cho HS thảo luận
nhóm đội bài 47 (2ph)
Gọi 2 HS lên bảng
thực hiện
Gọi 2 HS nhận xét
Nêu cách giải?
GV chốt lại : Điều
kiện để giá trị của PT
được xác định là điều
kiện của biến để giá
trị tương ứng của mẫu
thức khác 0
Gọi 2 HS cùng lên
bảng câu a) và b)
Thảo luận nhóm đôi
2 HS lên bảng giải
Hs khác nhận xétCho mẫu thức khaco 0 rồi tìm x
2 HS lên bảng giải
Bài 47:
a)Giá trị của PT2x5+x4đượcxác định khi:
2x+4 ≠ 0 hay x ≠-2b)Giá trị của PT 2 −11
−
x
x
đượcxác định khi :
x2-1≠ 0 hay (x-1)(x+1) ≠ 0 hay x≠1 và x≠-1
Trang 21Gọi HS khác nhận xét
Chốït lại cách giải: cho
mẫu thức khác 0 rồi
tìm x
Nêu cách giải câu c,d?
Gọi tiếp 2HS lên bảng
giải câu c) và d)
Gọi HS nhận xét
GV chốt lại: khi tìm
giá trị của PT hay tìm
giá trị của biến để giá
trị của PT bằng một số
cho trước ta phải lưu ý
đến điều kiện của biến
để PT được xác định
Cả lớp làm vào vở rồi đổi chéo bài để kiểm tra lẫn nhau
c)Cho PT rút gọn của nó bằng 1 rồi tìm x
d)Tương tự câu c)
2 HS lên bảng giải tiếp
HS khác theo dõi nêu nhận xét
Bài 48: Xét PT
2
4 4
2
+
+ +
x
x x
a)Giá trị của PT được xácđịnh khi x+2≠ 0 hay x≠-2b)
2
4 4
2
+
+ +
x
x x
2
2 2 = + +
x x
c) Cho x+2=1 ⇒ x=-1
Vì x=-1 thoả đk của biếnnên giá trị của PT bằng 1khi x=-1
d)Cho x+2=0 ⇒ x=-2
Vì x=-2 không thoả đk củabiến nên không có giá trịnào của x để giá trị của PTbằng 0
Hoạt động 4: HDVN
4ph Treo bảng phụ ghi
phần dặn dò
Nêu cách làm bài 55?
Lưu ý HS cần ôn lại
đn, t/c cơ bản của PT,
rút gọn PT, các phép
toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức dể
giải các BT ôn tập
c) tương tự bài 48/c), d) cần đối chiếu giá trị tìm được của x với đk của biến ở câu a)
Về nhà:
- Làm các BT: 54, 55, 56 SGK trang 59
- Ôn tập chương II : trả lời các câu hỏi 1→ 12 trang 61SGK và làm các bài tậâp 57
→ 64
- Lần sau: học ôn tập chương II một tiết và làm kiểm tra chương II một tiết
V/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 22Tuần 18- Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
-Khái niệm biểu thức hữu tỉ, thứ tự thực hiện các phép toán trên các phân thức.-Điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định, giá trị của phânthức
• Về kỹ năng: HS giải thành thạo các dạng toán:
- So sánh hai phân thức
- Rút gọn phân thức
- Cộng, trừ, nhân, chia, các phân thức
- T ìm điều kiện xác định và tính được giá trị của phân thức
• Về thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn trong quá trình tínhtoán
II/ CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ ghi đề trắc nghiệm, các đề bài tập
HS: bảng nhóm, ôn lại các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia các phân thứcvà cácbước rút gọn phân thức, làm bài tập ôn chương II
III/ PHƯƠNG PHÁP
• Vấn đáp
• Luyện tâp, thực hành
• Học tập hợp tác theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
12 Cho các tổ trưởng báo A- LÝ THUYẾT
Trang 23ph cáo KQ kiểm tra bài
soạn của HS (trả lời
các câu hỏi 1→12
trang 61 SGK)
Treo bảng phụ ghi sẵn
các câu hỏi ôn lí
thuyết
Lần lượt gọi từng HS
trả lời câu hỏi trên
bảng phụ
GV ghi lên bảng
những nội dung điền
vào chổ trống
GV cho HS giải thích
vì sao có các KQ 2y ;
5y ; 5x-y
Các tổ trưởng báo cáo
Từng HS trả lời câu hỏi1) - PTĐS là biểu thức có dạng B A, trong đó A,
B là các đa thức và B là
đa thức khác đa thức 0
- Một đa thức được coi là một PT với mẫu thức bằng 1
- Một số thực bất kì cũng được xem là một PT
-Chia tử và mẫu cho nhân tử chung của chúng
AD:
1 8
4 8
3 −
−
x x
1) Định nghĩa PTĐS:
2) Định nghĩa hai PT bằng nhau?
D
C B
A
= nếu ………
3)Tính chất cơ bản của PT?
AD: Điền vào chỗ trống(….) nội dung thích hợp:
x y
4)Các bước rút gọn PT?
AD: Rút gọn PT: 88 3 −41
−
x x
5)Các bước qui đồng mẫu thức
Trang 24Lưu ý: phải rút gọn
KQ đến múc tối giản
) 1 2 4 )(
1 2 (
) 1 2 ( 4
2
2
+ +
=
+ +
−
−
=
x x
x x x
x
5) -Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
-Tìm MTC-Tìm NTP-Nhân tử và mẫu của mỗi PT với NTP tương ứng
6)
*Phép cộng:
-Cộng hai PT cùng mẫu:
cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu
M
B A M
B M
-Cộng hai PT khác mẫu:
Qui đồng mẫu thức;
Cộng hai PT cùng mẫu vừa tìm được
*Phép trừ:
-K/h là − B A
B
A B
A B
A D
C B A
PT đối của 5x−−21x là
x
x
2 5
C A D
C B
-Cộng hai PT khác mẫu……
− =
D
C B A
*Phép nhân: =
D
C B A
Trang 25của B A khác 0 là B A
B A: D C = B A.C D ( ≠ 0
D C
)7) Giá trị của phân thức
) (
) (
x B
x A
được xác định với điều kiện B(x) ≠0
kiện của x để B(x) ≠0
Hoạt động 2: Chứng tỏ hai phân thức bằng nhau
8
ph
Cho HS đọc đề bài 57
Nêu các giải?
Gọi 2 HS lên bảng
làm theo 2 cách
Gọi 1 HS lên bảng rút
-Ơû cách 2 và 3 đều
dùng t/c cơ bản của
PT
Nêu lại định nghĩa và
t/c cơ bản của PT?
Đọc đề -Cách 1: Dùng định nghĩa 2 PT bằng nhau tachứng tỏ:
3(2x2+x-6)= (2x-3)(3x+6)
-Cách 2: Dùng t/c cơ bản của PT: Nhân tử vàmẫu của PT thứ nhất với x+2 ta được PT thứ hai
A = nếu A.D=B.C-Nếu nhân tử và mẫu
Dạng 1: chứng tỏ hai phân thức bằng nhau
Bài 57a)2x3−3 và 2 32 + 6−6
+
x x x
Cách 1: (Dùng định nghĩa 2 PT bằng nhau)
Ta có:
3(2x2+x-6) = 6x2+3x-18(2x-3)(3x+6)= 6x2+12x-9x-18 = 6x2+3x-18Vậy 3(2x2+x-6)= (2x-3)(3x+6)
Do đó: 2 32 + 6−6
+
x x
x
=2 32 + 6−6
+
x x x
Cách 2( Dùng tính chất cơ bản của PT)
Nhân tử và mẫu của PT thứ nhất với (x+2) ta được:
3 2
3
−
x =(2x3−.(3x).(+x2)+2) =2 32 + 6−6
+
x x x
Vậy 2x3−3 = 2 32 + 6−6
+
x x x
Cách 3: ( Dùng tính chất cơ bản của PT)
Rút gọn phân thức thứ hai ta được:
6 2
6 3
2 + −
+
x x
x
=2 2 −3(3 +24) −6
+
x x x x
Trang 26Nêu các bước rút gọn
PT?
của 1 PT với 1 đa thức khác 0 thì được một PT bằng PT đã cho
-Nếu chia tử và mẫu của 1 PT cho một NTC của chúng thì được một
PT bằng PT đã cho
*Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm NTC của chúng -Chia tử và mẫu choNTC
các phép toán trên
tập hợp các PT?
Gọi 2 hs lên bảng làm
câu a, b
Gọi HS nhận xét
*Cho HS nhắc laiï :
1.Các bước qui đồng
Gv lưu ý HS sửa sai
trong cách trình bày
Gv chốt lại thứ tự
thực hiện các phép
toán trên các PT
Nhận xét trên bảng
Nhắc lại các bước giải, các qui tắc
Dạng 2:Thực hiện các phép tính:
a)
5 10
4 : 1 2
1 2 1 2
1 2
x x
x
( )( ) ( ) ( ( ) ( ) )( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )( ) ( )
2 2
3 1
3 2 2
x x
Trang 27hiện các phép tính
trên phân số
2( 1)( 1) 5
1 6 ( 3 3) 4(. 1) 2( 1)( 1) 5
1 6 3 3 4( 1)( 1)
2( 1)( 1) 5
8 2 .4( 1)( 1) 2( 1)( 1) 5
ph Cho HS thảo luận nhóm 4 ph bài 55
Yêu cầu HS ghi lời
giải câu a và b), trả
lời miêng câu c)
Gọi 1 nhóm trình bày
KQ thảo luận
Gọi các nhóm khác
nhận xét
*GV chốt lại:
-Điều kiện để giá trị
của PT được xđ là đk
của biến để giá trị
tương ứng của mẫu
thức khác 0
Cách tìm: cho mẫu
thức khác 0 rồi tìm x
Khi tính giá trị của
Thảo luận nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày:
a) Giá trị của PT được xác định với đk x2-1≠ 0 hay x≠1 và x≠ -1
c) Bạn Thắng giải sai
Ta phải xét xem x=2 và x=-1 có thoã đk của biến hay không mới tínhgiá trị của PT tại đó
Khi đó sẽ phát hiện tại x=-1 giá trị của PT không xác định vì x=-1 không thoã đk của biến để giá trị của PT xác định
*Với những giá trị của biến mà giá trị của phânthức được xác định thì
Dạng 3: Giá trị của PTBài 55: cho PT
2 2
*Với x=2 (thoả mãn đk của biến)
PT đã cho có giá trị là 2 1 3
2 1 + =
−
*Với x=-1 ( không thoả mãn đk của biến) giá trị của PT đã cho không xác định
*Với những giá trị của biến màgiá trị của phân thức được xácđịnh thì có thể tính giá trị của
PT đã cho bằng cách tính giá trịcủa PT rút gọn
Trang 28PT tại x=a ta lưu ý 2
trường hợp:
-Nếu x=a thoả điều
kiện của biến thì tính
giá trị của PT rút gọn
-Nếu x=a không thoả
đk của biến thì giá trị
của PT không xác
định
có thể tính giá trị của
PT đã cho bằng cách tính giá trị của PT rút gọn
Hoạt động 5: HDVN
4
ph
Dặn dò HS các cộng
việc ở nhà:
Khi nào giá trị của
PT không phụ thuộc
vào giá trị của biến?
Nêu cách giải bài 62?
Trước khi KL ta cần
lưu ý việc gì?
Lắng nghe, ghi chép để thực hiện
a/Tìm x để giá trị của các MT tương ứng khác 0Tìm x để: 2x-2 ≠ 0 ;
*Tìm đk của biến x để giá trị của PT được xác định
*Rút gọn PT được x x−5 Cho x−x5 bằng 0 rồi tìm x
Đối chiếu giá trị tìm được của x với đk của biến rồi KL
HDVN:
Bài 60:
a) Tìm x để : 2x-2≠ 0 ;
x2-1≠ 0 ; 2x+2≠ 0b) Rút gọn BT ta được 45
Do đó khi giá trị của BT được xác định thì nó khôngphụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 62:
-Tìm đk của biến x để giá trị của
PT được xác định-Rút gọn PT được x−x5 Cho x−x5 bằng 0 rồi tìm x rồi KL…
V/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 29Tuần 17-Tiết 34 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU
• Về kiến thức: - HS hiểu khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân
thức và mỗi đa thức điều là những biểu thức hữu tỉ
- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phéptoán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi 1 biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
• Về kỹ năng: HS năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức.
• Về thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn trong quá trình tính
toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ ghi nội dung KTBC, các biểu thức hữu tỉ trang 55,VD 1 trang 56 SGK
HS: bảng nhóm, ôn lại các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
III/ PHƯƠNG PHÁP
• Vấn đáp
• Nêu vấn đề
• Học tập hợp tác theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 30Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : KTBC
8
Ph
2ph
GV treo bảng phụ ghi
sẵn nội dung KTBC
lên bảng
Gọi 2 HS lên bảng
thực hiện
Cho hs khác làm vào
vở BT rồi nhận xét
trên bảng
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét, cho
điểm HS
Treo bảng phụ ghi sẵn
các biểu thức ở SGK
trang 55
GV giới thiệu: tất cả
các biểu thức này có
tên gọi chung là biểu
thức hữu tỉ
⇒ giới thiệu bài mới
Đọc yêu cầu KTBC
2 HS lên bảng thực hiệna) 1 +1x
=x x +1x = x x+1
b) x−1x
x
x x x
x2 −1 = 2 − 1
c)
x
x x
1 (
) 1 (
) 1 (
).
1 ( 1
1
2 2
−
=
− +
x x
x x
x x
x x x
x x x
Nhận xét trên bảngQuan sát các biểu thức
HS 1: nêu qui tắc cộng , trừ các
2 1
2 , 3
1 4
, 1 3 ), 2 )(
1 6 (
, 3
1 5 2
, 7 , 5
2 , 0
2
2 2
−
+
− + +
+
− +
+
−
−
x x x x
x
x
x x
x
x x
Hoạt động 2 : BIỂU THỨC HỮU TỈ
5ph Các biểu thức đó có
dạng gì?
GV gới thiệu: Một số
thực bất kì cũng là
một đa thức Do đó
mỗi đa thức, mỗi PT,
mỗi biểu thức biểu
thị các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia
Đó là một số thực, một
đa thức, một biểu thức biểu thị các phép toán cộng, trừ, nhân, chia cácphân thức
4) Biểu thức hữu tỉ:
Mỗi đa thức, mỗi phân thức,mỗi biểu thức biểu thị cácphép toán cộng, trừ, nhân,chia trên những phân thứcđược gọi lànhững biểu thứchữu tỉ
VD:
Trang 312 1 2
2 −
+
−
x x x
biểu thị phép chia
nào?
BT hữu tỉ
x x
x
1
1 1
−
+
biểu
thị phép chia nào?
Ta có thể biến đổi biểu
thức A thành một phân
thức hay không?
GV giới thiệu mục 2
Biến đổi một biểu thức
hữu tỉ thành 1 PT
Biểu thị phép chia tổng
2 1
Kết quả tìm được làmột phân thức
1 3
2 1 2
; 3
1 4
; 1 3 );
2 )(
1 6 (
; 3
1 5 2
; 7
; 5
2
; 0
2
2 2
− +
+
−
−
x x x
x
x x
x x
x
x x
Biểu thức
1 3
2 1 2
2 −
+
−
x x
x
1
1 1
−
+
= (1 +1x):(x−x1)
Hoạt động 3 : BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỈ THÀNH MỘT PHÂN THỨC
16ph Hãy biến đổi biểu
thức A thành một phân
thức?
Lưu ý HS thứ tự thực
hiện các phép toán
trên phân thức cũng
giống như thứ tự thực
hiện các phép toán
trên phân số
Cho HS thảo luận
nhóm ?1
Gọi đại diện 1 nhóm
trình bày KQ thảo
luận
GV chốt lại: Nêu thứ
tự thực hiện các phép
1 HS lên bảng thực hiệnnhanh(nhờ KQ KTBC)
HS khác làm vào vở rồi nhận xét trên bảng
Thảo luận 5 phút
1 nhóm trình bày KQ thảo luận
Nhóm khác nhận xét
Cũng giống như thứ tự
5) Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một phân thức:
VD: Biến đổi biểu thức sau
thành một phân thức:
A =
x x
x
1
1 1
1 (
).
1 (
1 1 1
:
1
2 2
−
=
− +
=
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x x
B =
1
2 1
1
2 1
2 + +
− +
x x x
1
2 1 ( : ) 1
2 1
=
1
2 1 : 1
2 1
2
2
+
+ +
x x
Trang 32toán trên phân thức? thực hiện các phép toán
trên phân số:
*Đ/v biểu thức có dấungoặc:
1 )(
1 (
1
) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( ) 1 (
1
1 1
2
2 2
2
2 2
2
−
+
= +
= +
x x
x x
x x x
x x x
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
10ph Cho HS thảo luận
nhóm đôi 3 phút
Nêu thứ tự thực hiện
các phép toán?
Gọi 2 HS lên bảng
giải
Gọi HS khác nhận xét
trên bảng
Cho HS đổi chéo bài
để KT lẫn nhau
Hãy biến đổi BT
x y y x x
y y
x Q
1 1
2
2 2
thực hiện các phép
toán trên phân thức
Thảo luận 3ph
Phép cộng, trừ trong ngoặc→phép chia
2 HS giải trên bảng
HS khác làm vào vở rồi nhận xét trên bảng
Các HS đổi chéo bài để kiểm tra lẫn nhau
Vì BT Q biểu thị phép chia + 2
2 2
2
.
.
.
y x
y y x y
x x
1
.
y x
y xy y
xy x y
x x
Nên ta làm như bài
Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức đại số:
1 1
1 1 :
1 1
1
1 )
1 (
).
1 (
1 1 1
: 1
=
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x x
Q= + y − y + x
x x
y y
2 2
1
:
.
.
y x
y xy y
xy x y
x x y
x
y y x y
x x
y xy x xy
xy y xy x y x
y xy x
xy xy
y xy x y x
xy
y xy x xy
y x
+
= +
−
+
− +
=
+
− +
=
) (
:
2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
3 3
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
4ph Treo bảng phụ ghi sẵn
nội dung HDVN
*HD bài 46/ b):
Biểu thức bài 46/ b)
biểu thị các phép toán
Đọc yêu cầu trên bảng phụ – Ghi chép để thực hiện
Biểu thị phép chia hiệu
-BTVN: 46/ b); 50; 51/ b); 52;
53 SGK trang 57, 58, 59
- Xem trước mục 3: Giá trị phân thức
Trang 33Ta thực hiện các phép
toán theo thứ tự nào?
*HD bài 53/
Giữa câu a) và b) có
liện quan gì không?
1
2 1
Phép trừ trong ngoặc →
phép chia
Sử dụng KQ câu a) để giải tiếp câu b) sẽ dễ dàng và ngắn gọn hơn
1
2 1
1
2 1
−
=
x x
x B
V/ RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 18- Tiết 35 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ (tt)
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU
• Về kiến thức: HS hiểu khi giải các bài toán có liên quan đến giá trị của phân
thức ta phải tìmđiều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định Từ đó HShiểu rằng, nếu tại giá trị của biến mà giá trị của phân thức được xác định thì PT đó và
PT rút gọn của nó có cùng một giá trị
• Về kỹ năng: HS biết cách tìm điều kiện xác định và tính được giá trị của phân
thức phân thức
• Về thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn trong quá trình tính
toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ ghi nội dung KTBC, VD 2, đề bài tập 48, 52 trang 56 SGK
HS: bảng nhóm, ôn lại các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia các phân thứcvà cácbước rút gọn phân thức
III/ PHƯƠNG PHÁP
• Vấn đáp
• Nêu vấn đề
Trang 34• Học tập hợp tác theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
8ph Treo bảng phụ ghi sẵn
đề lên bảng
Cho HS đọc đề
Gọi 1 HS lên bảng
kiểm tra
GV kiểm tra vở 4 HS
Goi HS nhận xét
GV nhận xét, cho
x x
x
1
3 1
: 1
1
x
x x x
x x
−
−
− +
+ +
x x
x x
x x x x
x x
x
2 1
1 2 1 2 1 1
1 1 2 1
4 1
1 1
1 2
2 2
−
−
=
− +
+
− + +
=
−
− +
+
=
Cả lớp theo dõi
HS khác nhận xét
KTBC:
- - Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trên các phân phức?
- Biến đổi biểu thức Q thành một phân thức
2
2
1
3 1
1 1
x x x
x Q
−
−
+ +
=
Hoạt động 2: Giá trị của phân thức
15ph Nêu vấn đề: tính giá
trị của phân thức
( 3)
9 3
Có nhận xét gì về hai
hướng giải này?
Do vậy, khi giải các
Có thể HS tính theo 2 hướng:
1) Lần lượt thay x=3 và x=2004 vào PT rồi tính KQ
2) Rút gọn PT trước Sau đó lần lượt thay x=3 và x=2004 vào PT rútgọn rồi tính KQ
* Theo hướng 1: giá trị của PT không xác định tạix=3
* Theo hướng 2 : giá giá trị của PT xác định tại x=3
⇒ có sự mâu thuẩn giữa 2hướng giải này ⇒ có 1 hướng giải sai !
6) Giá trị của phân thức
*Khi giải các bài toán có
Trang 35bài toán có liên quan
đến giá trị của phân
thức ta phải tìm điều
kiện của biến để giá
trị của phân thức được
xác định
Tìm điều kiện của
biến x để giá tri của
PT ( 3)
9 3
−
−
x x
x
được xácđịnh?
Điều kiện để giá trị
của PT được xác định
là gì?
Nêu cách tìm?
Hãy tìm điều kiện của
biến x để giá tri của
PT x3được xác định?
GV chốt lại vấn đề:
Bây giờ ta có thể hiểu
vì sao giữa 2 hướng
giải trên có sự mâu
thuẩn và sai lầm ở chổ
nào?
Do vậy, ta cần lưu ý:
Nếu tại giá trị của
biến mà giá trị của
phân thức được xác
Điều kiện để giá trị của
PT được xác định là điềukiện của biến để giá trịtương ứng của mẫu thứckhác 0
Cách tìm : cho mẫu thứckhác 0 rồi tìm x
Giá trị của PT 3x được xác định với đk x≠0
PT ban đầu được xđ khi x
≠0 và x≠3 còn PT rút gọn xđ khi x≠0
Khi rút gọn PT thì mẫu thức có sự thay đổi ⇒ĐKXĐ của hai PT có sự khác nhau
liên quan đến giá trị củaphân thức ta phải tìm điềukiện của biến để giá trịcủa phân thức được xácđịnh
Điều kiện để giá trị của PTđược xác định là điều kiệncủa biến để giá trị tươngứng của mẫu thức khác 0
*Nếu tại giá trị của biếnmà giá trị của phân thứcđược xác định thì PT đóvà PT rút gọn của nó cócùng một giá trị
Trang 36Treo VD 2 lên bảng
Cho HS đọc VD2-SGK
GV nêu cách trình bài
VD 2 ngắn gọn hơn
Cho HS thảo luận
nhóm ?2 5 ph
(Do bảng nhóm nhỏ
nên GV yêu cầu HS
làm câu a) và rút gọn
PT vào bảng nhóm,
còn phần tính giá trị sẽ
trình bày bằng lời)
Gọi đại diện 1 nhóm
trình bày
Cho các nhóm khác
nhận xét
GV chốt lại:
Trước khi tính giá trị
của phân thức ta phải
tìm điều kiện của biến
để giá trị của phân
thức được xác định
(Tìm đk của biến để
mẫu thức khác 0)
*Nếu giá trị cho trước
của biến thỏa mãn đk
của biến thì ta tính giá
trị của phân thức PT
rút gọn của PT đã cho
*Nếu giá trị cho trước
của biến klhông thỏa
mãn đk của biến thì
giá trị của phân thức
đã cho không xđ
Đọc VD 2
Thảo luận nhóm 5ph
1 nhóm đại diện trình bày cách giải:
a) Giá trị của PT được xác định với đk :
x2+x≠0 hay x(x+1) ≠0 hay x≠0 và x≠-1Vậy đk của x để giá trị của PT được xđ là x≠0 và
x≠-1b) x x2++x
1
x x
x
) 1 (
1
= +
Vì x=-1 không thảo mãn
đk của biến nên giá trị của PT không xác định tại x=-1
Hoạt động 3: Cũûng cố –Luyện tập
18ph Cho HS thảo luận
nhóm đội bài 47 (2ph)
Thảo luận nhóm đôi Bài 47:
Trang 37Gọi 2 HS lên bảng
thực hiện
Gọi 2 HS nhận xét
Nêu cách giải?
GV chốt lại : Điều
kiện để giá trị của PT
được xác định là điều
kiện của biến để giá
trị tương ứng của mẫu
thức khác 0
Gọi 2 HS cùng lên
bảng câu a) và b)
Gọi HS khác nhận xét
Chốït lại cách giải: cho
mẫu thức khác 0 rồi
tìm x
Nêu cách giải câu c,d?
Gọi tiếp 2HS lên bảng
giải câu c) và d)
Gọi HS nhận xét
GV chốt lại: khi tìm
giá trị của PT hay tìm
giá trị của biến để giá
trị của PT bằng một số
cho trước ta phải lưu ý
đến điều kiện của biến
để PT được xác định
2 HS lên bảng giải
Hs khác nhận xétCho mẫu thức khaco 0 rồi tìm x
2 HS lên bảng giải
Cả lớp làm vào vở rồi đổi chéo bài để kiểm tra lẫn nhau
c)Cho PT rút gọn của nó bằng 1 rồi tìm x
d)Tương tự câu c)
2 HS lên bảng giải tiếp
HS khác theo dõi nêu nhận xét
a)Giá trị của PT2x5+x4đượcxác định khi:
2x+4 ≠ 0 hay x ≠-2b)Giá trị của PT 2 −11
−
x
x
đượcxác định khi :
x2-1≠ 0 hay (x-1)(x+1) ≠ 0 hay x≠1 và x≠-1
Bài 48: Xét PT
2
4 4
2
+
+ +
x
x x
a)Giá trị của PT được xácđịnh khi x+2≠ 0 hay x≠-2b)
2
4 4
2
+
+ +
x
x x
2
2 2 = + +
x x
c) Cho x+2=1 ⇒ x=-1
Vì x=-1 thoả đk của biếnnên giá trị của PT bằng 1khi x=-1
d)Cho x+2=0 ⇒ x=-2
Vì x=-2 không thoả đk củabiến nên không có giá trịnào của x để giá trị của PTbằng 0
Hoạt động 4: HDVN
4ph Treo bảng phụ ghi
phần dặn dò
Nêu cách làm bài 55?
Đọc yêu cầu, ghi chép để thực hiện
Đọc đề bài 55a) Cho x2-1≠0 rồi tìm xb)Rút gọn PT đến khi KQ bằngx x−+11
c) tương tự bài 48/c), d)
Về nhà:
- Làm các BT: 54, 55, 56 SGK trang 59
- Ôn tập chương II : trả lời các câu hỏi 1→ 12 trang 61SGK và làm các bài tậâp 57
→ 64
- Lần sau: học ôn tập
Trang 38Lưu ý HS cần ôn lại
đn, t/c cơ bản của PT,
rút gọn PT, các phép
toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức dể
giải các BT ôn tập
chương II
cần đối chiếu giá trị tìm được của x với đk của biến ở câu a)
chương II một tiết và làm kiểm tra chương II một tiết
V/ RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 18- Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU
• Về kiến thức: HS hệ thống lại kiến thức chương II gồm các nội dung chủ yếu:
-Định nghĩa, tính chất cơ bản của phân thức; các qui tắc cộng, trừ , nhân, chia cácphân thức
-Khái niệm biểu thức hữu tỉ, thứ tự thực hiện các phép toán trên các phân thức.-Điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định, giá trị của phânthức
• Về kỹ năng: HS giải thành thạo các dạng toán:
- So sánh hai phân thức
- Rút gọn phân thức
- Cộng, trừ, nhân, chia, các phân thức
- T ìm điều kiện xác định và tính được giá trị của phân thức
• Về thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn trong quá trình tính
toán
II/ CHUẨN BỊ
Trang 39GV: bảng phụ ghi đề trắc nghiệm, các đề bài tập
HS: bảng nhóm, ôn lại các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia các phân thứcvà cácbước rút gọn phân thức, làm bài tập ôn chương II
III/ PHƯƠNG PHÁP
• Vấn đáp
• Luyện tâp, thực hành
• Học tập hợp tác theo nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
12
ph
Cho các tổ trưởng báo
cáo KQ kiểm tra bài
soạn của HS (trả lời
các câu hỏi 1→12
trang 61 SGK)
Treo bảng phụ ghi sẵn
các câu hỏi ôn lí
thuyết
Lần lượt gọi từng HS
trả lời câu hỏi trên
bảng phụ
GV ghi lên bảng
những nội dung điền
vào chổ trống
Các tổ trưởng báo cáo
Từng HS trả lời câu hỏi1) - PTĐS là biểu thức có dạng B A, trong đó A,
B là các đa thức và B là
đa thức khác đa thức 0
- Một đa thức được coi là một PT với mẫu thức bằng 1
- Một số thực bất kì cũng được xem là một PT
A = nếu ………
3)Tính chất cơ bản của PT?
AD: Điền vào chỗ trống(….) nội dung thích hợp:
Trang 40GV cho HS giải thích
vì sao có các KQ 2y ;
5y ; 5x-y
Lưu ý: phải rút gọn
KQ đến múc tối giản
Tìm PT đối của PT
AD:nội dung cần điền2y ; 5y ; 5x-y
4) -Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
-Chia tử và mẫu cho nhân tử chung của chúng
AD:
1 8
4 8
3 −
−
x x
1 2 4 4
) 1 2 4 )(
1 2 (
) 1 2 ( 4
2
2
+ +
=
+ +
−
−
=
x x
x x x
x
5) -Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
-Tìm MTC-Tìm NTP-Nhân tử và mẫu của mỗi PT với NTP tương ứng
6)
*Phép cộng:
-Cộng hai PT cùng mẫu:
cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu
M
B A M
B M
-Cộng hai PT khác mẫu:
Qui đồng mẫu thức;
Cộng hai PT cùng mẫu vừa tìm được
*Phép trừ:
-K/h là − B A
B
A B
A B
4)Các bước rút gọn PT?
AD: Rút gọn PT: 88 3 −41
−
x x
5)Các bước qui đồng mẫu thức các PT?
6)Các phép toán trên tập hợp các phân thức:
-Cộng hai PT khác mẫu……
− =
D
C B A