1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Gia an HH Lop 7 KII

12 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
Tác giả Đoàn Thị Nga
Trường học Trường THCS Tùng Ảnh
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007Tiết34: Luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác Mục tiêu:Luyện tập kĩ năng chứng minh hai tam giác băng nhau treo cả ba trờng hợp cuat tam

Trang 1

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

Ngày 15 / 01/ 2007

Tiết33: Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác)

Mục tiêu: + Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau nhờ áp dụng các trờng hợp

bằng nhau c-g-c; g-c-g của hai tam giác, áp dụng hai hệ quả của trơng hợp bằng nhau g-c-g

+ Rèn kĩ năng vẽ hình, viết giả thiết kết luận, chứng minh

Chuẩn bị: GV: Thớc thẳng, êke , bảng phụ

HS: thớc thẳng,êke

Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Chữa bài tập 39

Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng

nhau

HS: Trả lời miệng

B C E F

Hình 105 Hình 106

B E

B

C

C H

Hình 107 Hình 108

Hình 105:

 AHB =  AHC (c-g-c) Vì

BH = CH (gt); AHB = AHC (= 900); AH chung Theo hình 106 ta có  EDK =  FDK(g-c-g) DKE = DKF (gt); cạnh DK chung

DKE = DKF (=900) Hình 107  vuông ABD =  vuông ACD(cạnh huyền góc nhọn)

Vì có BAD = CAD Cạnh huyền AD chung Hình 108

 ABD =  ACD vì

B = C (=900)

và BAD = CAD Cạnh huyền DA chung (theo trờng hợp cạnh huyền góc nhọn)

 BED =  CHD vì

B = C ; D1 = D2 (đối đỉnh)

BD = CD ( do  ABD =  ACD chứng minh trên)

 ADE =  ADH vì

cạnh AD chung

DE = DH (do  BED =  CHD )

AE = AH (=AB +BE = AC +CH ) (theo trờng hợp c-c-c)

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 62

GV: Treo bảng phụ nội dung đề bài 62 lên bảng

Một học sinh đọc to đề bài

Sau đó một học sinh lên bảng vẽ hình ,viết gt, kh

1 2

1

Trang 2

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

? Để có DM = AH ta cần chứng minh hai tam

giác bằng nhau?

GV: Hớng dẫn học sinh chứng minh

OD = OE 

 DMO =  ENO

NE = DM

NE =AH ;DM = AH

  NEA =  HAC;  DMA =  AHB

Cho hình vẽ bên có: AB = CD; AD = BC ;

A1= 850

a/ Chứng minh  ABC =  CDA

b/ Tính số đo của C1

c/ chứng minh AB // CD

GV: Hớng dẫn HS chứng minh

 ABC và  CDAcó những yếu tố nào bằng

nhau ?

H ớng dẫn về nhà: Ôn tập kĩ lí thuyết về các

tr-ờng hợp bằng nhau của tam giác

Làn bài tập 57; 58; 59; 60; 61 SBT

D M

O

N E

A

B H C

GT  ABC: A = 900 AD = AB  ACE : A = 900; AE = AC

AH  BC; DM  AH; EN  AH

DE MN =  E

KL DM = AH

OD = OE

Chứng minh :

a/ Xét  DMA và  AHB có

M = H = 900

AD = AB (gt)

A1+ A2 = 1800 – A3 = 1800 – 900

B1 + A2 = 900

 A1 = B1 (Cùng phụ với A2)

  DMA =  AHB( cạnh huyền góc nhọn )

b/ Chứng minh tơng tự ta có

 NEA =  HAC

 NE =AH ( cạnh tơng ứng) Theo chứng minh trên ta có

DM = AH; NE = AH NE = DM

mà DM  AH; EN  AH NE / / DM

 D1 = E1 (hai góc so le trong)

có N1 = M1 = 900

  DMO =  ENO (gcg)

OD = OE (cạnh tơng ứng)hay MN đi qua trung

điểm O của DE

Bài tập A B

2

1

2 1

D C

Chứng minh:

a/  ABC và  CDA có: AB = CD; AD = BC chung cạnh AC  ABC =  CDA(ccc) b/ Theo câu a ta có  ABC =  CDA

c/ Vì  ABC =  CDA C2= A2 AB // CD (theo dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song)

Ngày 16/ 01 / 2007

1

1

3 2 1

Trang 3

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

Tiết34: Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác)

Mục tiêu:Luyện tập kĩ năng chứng minh hai tam giác băng nhau treo cả ba trờng hợp cuat tam

giácc thờng và các trờng hợp áp dụng vào tam giác vuông

Kiểm tra kĩ năng, vẽ hình chứng minh hai tam giác bằng nhau

Chuẩn bị : Gv: Thớc thẳng , phấn màu thớcc đo độ

Hs: thớc thẳng, thớc đo góc

Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra kết hợp luyện tập

? Cho  ABC và  A’B’C’ nêu điều kiện cầ để

có hai tam giác trên bằng nhau theo các trờng

hợp c-c-c; c-g-c; g-c-g

A A’

Một học sinh lên bảng trình bày

Học sinh có thể ghi các cạnh, các góc khác nhng

phải đúng

GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập

a/ Cho  ABC có AB = AC , M là trung điểm

của BC

chứng minh AM là phân giác góc A

b/ Cho  ABC có B = C, phân giác góc A cắt BC

BC ở D Chứng minh rằng AB = AC

GV: Yêu cầu HS vẽ hình ghi gt,kl và chứng minh

GV: Hớng dẫn

a/ ? Để chứng minh AM là tia phân giác của góc

A ta cần chứng minh điều gì?

HS: ta chứng minh A1 = A2

? chứng minh A1 = A2 bằng cách nào?

HS: Chứng minh  ABM =  ACM

b/

? Để chứng minh AB = AC ta cần chứng minh

đièu gì?

HS: Ta cần chứng minh  ABD =  ACD

?  ABD và  ACD có những yếu tố nào bằng

nhau

? Hãy chứng minh  ABD =  ACD

 AB = BC

Một HS lên bảng trình bày

 ABC và  A’B’C’

1/Có AB = A’B ;

AC = A’C’   ABC =  A’B’C’(c-c-c)

BC = B’C 2/ AB = A’B’

B = B’   ABC =  A’B’C’(c-g-c)

AC = A’C 3/ A = A’

AB = A’B’   ABC =  A’B’C’(g- c –g)

B = B’

A

Bài tập 1/

GT  ABC có AB = AC 1 2

MB = MC

LK AM là tia phân giác gócA a/

AB = AC

MB = MC   ABM =  ACM(ccc)

AM cạnh chung

 A1 = A2 hay AM là tia phân giác của góc A

A b/ GT  ABC có B = C; A1= A2

Xét  ABD và  ACD có

A1 = A2(gt)

B = C (gt)

D1 = 1800 – ( B + A1)

D2 = 180 –( C + A2) B D C

cạnh DA chung (3)

từ (1);(2); (3) ta có  ABD =  ACD (gcg)

 AB = AB (cạnh tơng ứng)

Hoạt động 2: Luyện tập

GV yêu cầu một học sinh đọc to đề bài

Một học sinh lên bảng vẽ hình viết gt,kl

GT Góc xOy khác góc bẹt A A; B thuộc tia Ox

1 2

1

Trang 4

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

Các học sinh khác làm vào vở nháp

? AD; BC là cạnh của hai tam giác nào có thể

bằng nhau?

HS: AD; BC là cạnh của hai tam giác  OAC và

 OCD có thể bằng nhau

? Hãy chứng minh  OAC =  OCD

?  EAB và  ECD có những yếu tố nào bằng

nhau? Vì sao?

Một học sinh đứng tại chỗ trình bày

? Để chứng minh OE là phân giác của góc xOy ta

cần chứng minh điều gì ?

? Em chứng minh nh thế nào?

HS : Để có OE là tia phân giác của ógc xOy ta

cần chứng minh O1 = O2 bằng cách chứng minh

 AOE =  COE

hay  BOE =  DOE

GV :Yêu cầu học sinh chúng minh miệng

GV Viết lên bảng

OA < OB B C; D thuộc tia Oy

OC = OA; OD = OB

AD BC =  E

KL a/ AD = BC b/  EAB =  ECD

c/ OE là tia phân giáccủa góc xOy

Chứng minh

a/ Xét  OAC và  OCD có

OA = OC (gt) góc O chung

OD = OB (gt)

  OAC =  OCD (cgc)

 AD = CB (hai cạnh tơng ứng)

b/ Xét  EAB và  ECD có

AB = OB – OA

CD = OD – OC

mà OB = OD; OA = OC (gt)

 AB = CD (1) +  OAC =  OCD (chứng minh trên)

 B1 = D1 (góc tơng ứng) (2)

 Từ (1)(2)(3)ta có  EAB và  ECD (cgc)

H

ớng dẫn về nhà:

- Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác và các trờng hợp bằng nhau áp dụng vào tam giác vuông

- Làm tốt bài tập 63; 64; 65 tr105,106 và bài 45 tr125

- Đọc trớc bài tam giác cân

Ngày 20 / 01 / 2007

Tiết 35: tam giác cân

Mục tiêu:-Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính chất về góc của

tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân -Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh tính chất các góc bằng nhau

-Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản

Chuẩn bị: GV: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ ,tấm bìa

HS: Thớc đo góc, com pa, thớc đo góc, tấm bìa

Tiến trình dạy học

1

1

2

1

2

1

2

1

1

1

1

Trang 5

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề

?Hãy phát biểu ba truờng hợp bằng nhau của hai

tam giác

HS: Phát biều ba truờng hợp bằng nhau : c-c-c;

c-g-c; g-c-g

GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập sau

Hình1 Hình 2 Hình 3

Hãy nhận dạng tam giác ở mỗi hình?

GV: Để phân loại các tam giác trên ngời ta đều

dựa vào yếu tố về góc.Vậy có loại tam giác đặc

biệt nào mà lại sử dụng yếu tố về cạnh để

xâydựng khái niệm không?

GV: Vẽ hình lên bảng; ? Hình vẽ cho biết gì?

HS: Hình vẽ cho biết  ABC có AB = AC

GV:  ABC có AB = AC ta nói tam giác ABC

là tam giác cân

? Vậy thế nào là tam giác cân?

GV: Ghi mục bài

HS: Hình 1 là tam giác nhọn Hình 2là tam giácvuông Hình 3 là tam giác tù

A

B C

Hoạt động 2: Định nghĩa

HS: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng

nhau

GV: Hớng dẫn HS vẽ tam giác ABC cân tại A

- Vẽ cạnh BC Dùng compa vẽ các cung tâm B

và tâm C có cùng bán kính sao cho chúng cắt

nhau tại A; Nối AB, AC ta có AB = AC,  ABC

đợc gọi là tam giác cân

GV: Lu ý : Bán kính đó phải lớn hơn BC/2

GV Gới thiệu cạnh bên cạnh đáy góc ở đáy

góc ở đỉnh

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

Tam giác ABC có AB = AC ta nói tam giác ABC là tam giác cân

Trong đó AB; AC: các cạnh bên; BC: Cạnh đáy Góc B và góc C là góc ở đáy;Góc A là góc ở

đỉnh

GV: Yêu cầu HS lànm ?1

HS Làm ?1

?1

Tam giác cân Cạnh bên Cạnh đáy Góc ở đáy góc ở đỉnh

tại A

ABC

BAC

ADE cân tại A

AED

DAE

ACH cân tại A

AHC

CAH

Hoạt động 3 Tính chất

GV: Yêu cầu HS làm ?2

HS Đọc đề bài và nêu gt, kl của bài toán

?2 GT  ABC cân tại A ;

AD là tia phân giácgócA (D BC)

Trang 6

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

? Nhìn vào hình vẽ ta thấy ABD và ACD nh thế

nào?

? Chứng minh ABD = ACD bằng cách nào?

? Qua ?2 em có nhận xét gì về hai góc ở đáy của

tam giác cân

? Ngợc lại nếu có một tam giác có hai góc ở đáy

bằng nhau thì tam giác đó có phải là tam giác cân

hay không? (là tam giác cân)

GV: Giới thiệu tam giác vuông cân

Cho tam giác ABC nh hình vẽ , tam giác này có

đặc điểm gì ?

GV: Nêu định nghĩa tam giac vuông cân

HS làm ?3

GV: Vậy trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn

bằng 450

KL So sánh ABD và ACD

Chứng minh :

Xét  ABD Và  ACD có B C

AB = AC (gt); A1 = A2 (gt); AD cạnh chung

  ABD =  ACD(cgc)

 ABD = ACD (hai góc tơng ứng)

Định lí 1:(SGK)

Định lí 2: (SGK) A

* Tam giác ABC có A = 1v

và AB = AC

ta nói tam giác ABC là tam giác vuông cân B C

?3

B = C = 450

Hoạt động 4: Tam giác đều

GV: Giới thiệu định nghĩa nh SGK

GV: Hớng dẫn HS vẽ tam giác vuông cân

GV: Cho HS làm ?4

GV: trong một tam giácđều mỗi góc băng 600

đó chính là hệ quả 1(hệ quả của định lí1)

? Ngoài việc dựa vào định nghĩa để chứng minh

tam giác đều, em còn có cách chứng minh nào

khác không?

GV: Đó chính nội dung của hệ quả 2

H

ớng dẫn về nhà:

Học lại nội dung bài học làm bài tập: 46; 49;50

SGK

Định nghĩa (SGK)

?4 a/ Do AB = AC

 ABC cân tại A B = C (1)

B C

Do AB = BC nên  ABC cân tại B  C = A (2)

b/ Từ (1)(2) ở câu a  A = B = C

mà A + B + C = 1800 (định lí tổng ba góc của một tam giác)  A = B = C = 600

Ngày 26 tháng 01 năm 2007

Tiết 36: Luyện tập

Mục tiêu: - HS đợc củng cố các kiến thức vè tam giác cân và hai dạng đặc biệt cuat am giác cân

- Có kĩ năng vẽ hình và tính số đo góc (ở đỉnh hoặc ở đáy ) của một tam giác cân

- Biết chứng minh một tam giác cân một tam giác đều

- HS biét thêm các thuật ngữ: định lí thuận, định lí đảo, biết quan hệ thuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lí không có địnhlí đảo

Chuẩn bị : GV: Bảng phụ, thớc thẳng , com pa

HS: thớc thẳng, compa

Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Định nghĩa tam giác cân Phát biểu định lí 1 và

định lí 2 về tính chất ccuat ttam giác cân

Chữa bài tập 46

Sau khi HS trả lời xong câu hỏi chuyển sang

chữa bài tập thì GV gọi HS2 lên bảng

? Định nghĩa tam giác đều

Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác đều

Chữa bài tập 49

GV: Nh vậy trong tam giác cân, nêu biết số đo

của góc ở đỉnh ta tình góc ở đáy nh thế nào?

nếu biết góc ở đáy tính góc ở dỉnh nh thế nào

Bài tập 49

a/ Góc ở đỉnh của tam giác cân bằng 400  các góc

ở đáy của tam giác cân bằng nhau của tam giác và bằng 0 0 70 0

2

40 180

Trang 7

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

b/ Góc ở đáy của tam giác cân bằng 400  các góc

ở đỉnh của tam giác cân bằng nhau của tam giác bằng 1800 – 400 2 = 1000

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 47

GV: Treo bảng phụ hai hình vẽ 116; 118

B

A E K M N P

D

Bài tập 47

Hình 116 Theo hình vẽ ta có  ABC cân ở đỉnh A

 ACE cân đỉnh A

 OMN đều vì OM = =N = MN

 OMK cân vì OM = OK

 ONP cân vì K = P = 300

Hình 118

 OMN đều  M1 = 600 (Hệ quả 1)

M1 là góc ngoài của tam giác cân OMK

2

60

Trang 8

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

Bài tập 51

GV: gọi HS đọc đề bài

Một học sinh lên bảng vẽ hình và viết gt, kl

Theo em ABD vàACE nh thêa nào với nhau?

? Muốn chứng minh ABD = ACE ta làm thế

nào?

HS ta chứng minh  ABD =  ACE

? Hãy chứng minh  ABD =  ACE

Một HS lên bảng làm

GVhớng dẫn HS làm cách hai

Cần chứng minh ABD = ACE

B1 = C1

B2 = C2 

 ABD =  ACE

GV: Tam giác IBC là tam giác gì vì sao?

? Theo em tam giác IBC là tam giác gì?

HS Tam giác IBC là tam giác cân

Để chứng minh tam giác IBC là tam giác cân ta

làm thế nào?

HS: Ta chứng minh B2 = C2

Một học sinh lên bảng chứng minh

GV: Nối về nhà hãy chứng minh  AEC cân

GV cho học sinh ffứng dậy đọc bài 52

GV hớng dẫn HS vẽ hình

Một học sinh đứng tại chỗ nêu gt, kl

? Theo em  ABC là tam giác gì?

? hãy chứng minh dự doán đó?

Một học sinh dứng tạii chỗ trình bày

GV: Cho học sinh đọc mục

“Có thể em cha biết “

Chứng minh tơng tự ta có P =300

  OPK cân đỉnh O

GT  ABC cân ( AB = AC ) DAC ; E AB ; AD = AE

BD cắt CE tại E D

KL a/ So sánh ABD và ACE b/ Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao?

Chứng minh B C a/ Xét  ABD và  ACE có:

AB =AC (gt); A chung; AD = AE(gt)

  ABD =  ACE (cgc)

 ABD = ACE ( hhai góc tơng ứng) b/ Ta có ABD = ACE hay B1 = C1

mà ABC = ACB (vì tam giác ABC cân)

 ABC – B1 = ACB – C2

Vậy  ICB cân (định lí 2 về tính chất của tam giác cân)

y

Atia phân giác xOy

AB O x; AC Oy C

KL  ABC là tam giác gì

vì sao? O 1 x

Giải:

 ABO Và  ACO có B = C = 900

O1 = O2 = 0 60 0

2

120

 (gt); OA chung

  vuông ABO =  vuông ACD (cạnh huyền góc nhọn)

 AB = AC (cạnh tơng ứng )  ABC cân

Trong  vuông ABO có O1 = 600  A1 = 300

Chứng minh tơng tự

 A2 = 300 do đó BAC = 600

  ABC là tam giác đều (hệ quả )

H

ớng dẫn về nhà: Ôn lại định nghĩa và các tính chát tam giác cân, tam giác đều Cách chứng minh

một tam giác là tam giác cân, là tam giác đều

Làm bài tập : 72; 73; 74; 75; 76 SBT

Đọc trớc bài : Định lí Pytago

Ngày 27 tháng 01 năm 2007

Tiết 37: Định lí pytago

Mục tiêu: + HS nắm đợc định líPytago về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông và định lí

Pytago đảo

+ Biết vận dụng định líPytago để tính độ dài một cạnh của tam giácvuông khi biết độ dài của hai cạnh kia biết vận dụng địng lia đảo Pytago để nhận biết một tam giác là tamgiác vuông

2 2 }Ư

R

2

2

Trang 9

+ Biết vận dụng kiến thức đã học trong bài vào thực tế

Chuản bị :GV: +Một bảng phụ có dán sẵn hai tấm bìa màu hình vuông có cạnh bằng (a+b) ;

+ Các hình tamgiác bằng sắt dùng ở ?2

HS: + Học bài đọc thêm:” giới thiệu định lí thuận và định lí đảo

+ Thớc thẳng, êke, compa, máy tính bỏ túi

Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

GV: Giới thiệu nha toán học Pytago

Pytago trởng trong một gia đình quý tộc ở đảo

Xa-mốt số học, hình học, thiên văn,

địa lí, âm nhạc, y học, triết học

Một trong những công trình nổi tiếng của ông là

hệ thức giữa độ dìa các cạnh của một tam giác

vuông, đó chính là địnhlí Pytago mà hôm nay

chúng ta học

Hoạt động 2: Định lí Pytago

GV: Yêu cầu HS làm ?1

? Để và tam giác vuông trên ta cần những dụng

cụ nào? Nêu cách vẽ?

? Hãy cho biết độ dài cạnh huyền của tam giác

vuông

Một HS đúng tại chỗ trinh bày cách vẽ

? Hãy lần lợt tính bình phơng của hai cạnh góc

vuông và cạnh huyền

?Em phát hiện điều gì lien hệ giữa độ dài ba cạnh

của tam giác vuông?

HS: Trong tam giác vuông, bình phơng độ dài

cạnh huyền bằng tổng bình phơng độ dài hai

cạnh góc vuông

-Thực hiện ?2

GV: Đa các hình tam giác bằng sắt ra

Yêu cầu HS xem nội dung ?2 sau đó mời 4HS lên

bảng

2HS làm nh hình 121

2HS làm nhu hình 122 HS thực hiện bằng giấy đã

chuẩn bị ở nhà

1/ Định líPytago

?1 Độ dài cạnh huyền là 5

4

?2

Hình1 diện tích phần bìa đó bằng c2

Hình 2 diện tích phần bìa đó bằng a2+b2

Vậy c2 = a2+b2

Sau khi học sinh làm xong Gv nói

-ở hình 1 phân bảng không bị che lấp là một

hình vuông có cạnh băng c, hãy tình diện tích

phần bìa đó theo c

-ở hình 2 phần bảng kgông bị che lấp

gồm hai hình vuông có cạnh là a và b hãy tính

diện tích đó theo a và b

?Có nhận xét gì về diẹn tích phần bìa không bị

che lấp

? Từ đó rút ra nhận xét về quan hệ giữa c2 và

a2+b2

? Hệ thức c2 = a2+b2 nói lên điều gì?

Đó chính là nội dung dịnh lí Pytago mà sau này

ta sẽ chứng minh

GV: Yêu cầu HS đọc lại chứng minh

C

Định lí (SGK)

 ABC có A = 900

 BC2 = AB2 +AC2

A B

Đoàn Thị Nga Trờng THCS tùng ảnh

Trang 10

Giáo án Hình học năm học 2006 -2007

GV: Vẽ hình và tóm tắt định lí theo hình vẽ

GV: yêu cầu HS dọc phần lu ý SGK

Làm ?3

Hai HS lên bảng làm

GV lu ý xác định rõ đâu là cạnh huyền, đâu là

cạnh góc vuông

?3

5 3

 ABC có: BC2 = AB2 +AC2

 AB2 = BC2 - AC2

 AB2 = 102 - 82 AB2 = 36  AB = 6 b/ Tơng tự EF2 = 12 + 12 = 2

EF = 2 Hay x = 2

Hoạt động 3: Định lí Pytago đảo

GV: Yêu cầu HS làm ?4

? Để vẽ tam giác ABC ta cần những dụng nào?

? Dùng dụng cụ nào dể đo góc BAC

Một HS lên bảng thực hiện

Các HS khác làm vào vở

Ngời ta đã chứng minh đợc định lí sau

GVnêu định lí đảo Pytago và viết tóm tắt lên

bảng

Định lí Pytago đảo (SGK)

?4 BAC = 900

*  ABC có BC2 = AB2 + AC2

 BAC = 900

Hoạt động 4: Củng cố luyện tập

? Phát biểu định lí Pytago

Phát biểu định lí đảo Pytago và so sánh hai định

lí này

Cho học sinh làm bài tập 53;54

H

ớng dẫn về nhà:

Học thuộc định lí Pytago(thuận và đảo)

Bài tập về nhà 55; 56; 57; 58 SGK; Bài82; 83; 86 SBT

Ngày 31 tháng 01 năm 2007

Tiết 38: luyện tập

Mục tiêu: - Củng cố định lí Pytago và định lí đảo Pytago

- Vận dụng định lí Pytago để tính độ dài một cạnh cảu tam giác vuông và vận dụng định lí

đảo Pytago để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Hiểu và biết vân dụng kiến thức học trong bài vào thực tế

Chuẩn bị: GV : Bảng phụ; thớcc thẳng copa; êke; phấn màu

HS: Học bài và làm đủ bài tập và đọc trớp mục có thể em cha biết

Thớc thẳng; êke, compa

Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Phát biểu định lí Pytago

Vẽ hình và viết hệ thức minh hoạ

Chữa bài tập 55 SGK

HS2: Phát biểu định lí đảo Pytago Vẽ hình minh

hoạ và viết hệ thức

Chữa bài tập 56 a,c

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam

giác có độ dài ba cạnh nh sau:

Bài tập 55

 vuông ABC (A = 900)

AB2 + AC2 = BC2 (Định lí Pytago)

12 + AC2 = 42

AC2 = 15

AC = 15

AC  3,9m Trả lời : Chiều cao của bức tờng

là  3,9m

Bài tập 56

a/ Tam giác có ba cạnh là 9cm; 15cm; 12cm

92 + 122 = 225; 152 = 225

 92 + 122 = 152

C

Ngày đăng: 29/11/2013, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có cạnh băng c, hãy tình diện tích - Bài giảng Gia an HH Lop 7 KII
Hình vu ông có cạnh băng c, hãy tình diện tích (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w