Giáo án Hình học năm học 2006 -2007Tiết34: Luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác Mục tiêu:Luyện tập kĩ năng chứng minh hai tam giác băng nhau treo cả ba trờng hợp cuat tam
Trang 1Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
Ngày 15 / 01/ 2007
Tiết33: Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác)
Mục tiêu: + Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau nhờ áp dụng các trờng hợp
bằng nhau c-g-c; g-c-g của hai tam giác, áp dụng hai hệ quả của trơng hợp bằng nhau g-c-g
+ Rèn kĩ năng vẽ hình, viết giả thiết kết luận, chứng minh
Chuẩn bị: GV: Thớc thẳng, êke , bảng phụ
HS: thớc thẳng,êke
Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Chữa bài tập 39
Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng
nhau
HS: Trả lời miệng
B C E F
Hình 105 Hình 106
B E
B
C
C H
Hình 107 Hình 108
Hình 105:
AHB = AHC (c-g-c) Vì
BH = CH (gt); AHB = AHC (= 900); AH chung Theo hình 106 ta có EDK = FDK(g-c-g) DKE = DKF (gt); cạnh DK chung
DKE = DKF (=900) Hình 107 vuông ABD = vuông ACD(cạnh huyền góc nhọn)
Vì có BAD = CAD Cạnh huyền AD chung Hình 108
ABD = ACD vì
B = C (=900)
và BAD = CAD Cạnh huyền DA chung (theo trờng hợp cạnh huyền góc nhọn)
BED = CHD vì
B = C ; D1 = D2 (đối đỉnh)
BD = CD ( do ABD = ACD chứng minh trên)
ADE = ADH vì
cạnh AD chung
DE = DH (do BED = CHD )
AE = AH (=AB +BE = AC +CH ) (theo trờng hợp c-c-c)
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 62
GV: Treo bảng phụ nội dung đề bài 62 lên bảng
Một học sinh đọc to đề bài
Sau đó một học sinh lên bảng vẽ hình ,viết gt, kh
1 2
1
Trang 2Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
? Để có DM = AH ta cần chứng minh hai tam
giác bằng nhau?
GV: Hớng dẫn học sinh chứng minh
OD = OE
DMO = ENO
NE = DM
NE =AH ;DM = AH
NEA = HAC; DMA = AHB
Cho hình vẽ bên có: AB = CD; AD = BC ;
A1= 850
a/ Chứng minh ABC = CDA
b/ Tính số đo của C1
c/ chứng minh AB // CD
GV: Hớng dẫn HS chứng minh
ABC và CDAcó những yếu tố nào bằng
nhau ?
H ớng dẫn về nhà: Ôn tập kĩ lí thuyết về các
tr-ờng hợp bằng nhau của tam giác
Làn bài tập 57; 58; 59; 60; 61 SBT
D M
O
N E
A
B H C
GT ABC: A = 900 AD = AB ACE : A = 900; AE = AC
AH BC; DM AH; EN AH
DE MN = E
KL DM = AH
OD = OE
Chứng minh :
a/ Xét DMA và AHB có
M = H = 900
AD = AB (gt)
A1+ A2 = 1800 – A3 = 1800 – 900
B1 + A2 = 900
A1 = B1 (Cùng phụ với A2)
DMA = AHB( cạnh huyền góc nhọn )
b/ Chứng minh tơng tự ta có
NEA = HAC
NE =AH ( cạnh tơng ứng) Theo chứng minh trên ta có
DM = AH; NE = AH NE = DM
mà DM AH; EN AH NE / / DM
D1 = E1 (hai góc so le trong)
có N1 = M1 = 900
DMO = ENO (gcg)
OD = OE (cạnh tơng ứng)hay MN đi qua trung
điểm O của DE
Bài tập A B
2
1
2 1
D C
Chứng minh:
a/ ABC và CDA có: AB = CD; AD = BC chung cạnh AC ABC = CDA(ccc) b/ Theo câu a ta có ABC = CDA
c/ Vì ABC = CDA C2= A2 AB // CD (theo dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song)
Ngày 16/ 01 / 2007
1
1
3 2 1
Trang 3Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
Tiết34: Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác)
Mục tiêu:Luyện tập kĩ năng chứng minh hai tam giác băng nhau treo cả ba trờng hợp cuat tam
giácc thờng và các trờng hợp áp dụng vào tam giác vuông
Kiểm tra kĩ năng, vẽ hình chứng minh hai tam giác bằng nhau
Chuẩn bị : Gv: Thớc thẳng , phấn màu thớcc đo độ
Hs: thớc thẳng, thớc đo góc
Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra kết hợp luyện tập
? Cho ABC và A’B’C’ nêu điều kiện cầ để
có hai tam giác trên bằng nhau theo các trờng
hợp c-c-c; c-g-c; g-c-g
A A’
Một học sinh lên bảng trình bày
Học sinh có thể ghi các cạnh, các góc khác nhng
phải đúng
GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập
a/ Cho ABC có AB = AC , M là trung điểm
của BC
chứng minh AM là phân giác góc A
b/ Cho ABC có B = C, phân giác góc A cắt BC
BC ở D Chứng minh rằng AB = AC
GV: Yêu cầu HS vẽ hình ghi gt,kl và chứng minh
GV: Hớng dẫn
a/ ? Để chứng minh AM là tia phân giác của góc
A ta cần chứng minh điều gì?
HS: ta chứng minh A1 = A2
? chứng minh A1 = A2 bằng cách nào?
HS: Chứng minh ABM = ACM
b/
? Để chứng minh AB = AC ta cần chứng minh
đièu gì?
HS: Ta cần chứng minh ABD = ACD
? ABD và ACD có những yếu tố nào bằng
nhau
? Hãy chứng minh ABD = ACD
AB = BC
Một HS lên bảng trình bày
ABC và A’B’C’
1/Có AB = A’B ;
AC = A’C’ ABC = A’B’C’(c-c-c)
BC = B’C 2/ AB = A’B’
B = B’ ABC = A’B’C’(c-g-c)
AC = A’C 3/ A = A’
AB = A’B’ ABC = A’B’C’(g- c –g)
B = B’
A
Bài tập 1/
GT ABC có AB = AC 1 2
MB = MC
LK AM là tia phân giác gócA a/
AB = AC
MB = MC ABM = ACM(ccc)
AM cạnh chung
A1 = A2 hay AM là tia phân giác của góc A
A b/ GT ABC có B = C; A1= A2
Xét ABD và ACD có
A1 = A2(gt)
B = C (gt)
D1 = 1800 – ( B + A1)
D2 = 180 –( C + A2) B D C
cạnh DA chung (3)
từ (1);(2); (3) ta có ABD = ACD (gcg)
AB = AB (cạnh tơng ứng)
Hoạt động 2: Luyện tập
GV yêu cầu một học sinh đọc to đề bài
Một học sinh lên bảng vẽ hình viết gt,kl
GT Góc xOy khác góc bẹt A A; B thuộc tia Ox
1 2
1
Trang 4Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
Các học sinh khác làm vào vở nháp
? AD; BC là cạnh của hai tam giác nào có thể
bằng nhau?
HS: AD; BC là cạnh của hai tam giác OAC và
OCD có thể bằng nhau
? Hãy chứng minh OAC = OCD
? EAB và ECD có những yếu tố nào bằng
nhau? Vì sao?
Một học sinh đứng tại chỗ trình bày
? Để chứng minh OE là phân giác của góc xOy ta
cần chứng minh điều gì ?
? Em chứng minh nh thế nào?
HS : Để có OE là tia phân giác của ógc xOy ta
cần chứng minh O1 = O2 bằng cách chứng minh
AOE = COE
hay BOE = DOE
GV :Yêu cầu học sinh chúng minh miệng
GV Viết lên bảng
OA < OB B C; D thuộc tia Oy
OC = OA; OD = OB
AD BC = E
KL a/ AD = BC b/ EAB = ECD
c/ OE là tia phân giáccủa góc xOy
Chứng minh
a/ Xét OAC và OCD có
OA = OC (gt) góc O chung
OD = OB (gt)
OAC = OCD (cgc)
AD = CB (hai cạnh tơng ứng)
b/ Xét EAB và ECD có
AB = OB – OA
CD = OD – OC
mà OB = OD; OA = OC (gt)
AB = CD (1) + OAC = OCD (chứng minh trên)
B1 = D1 (góc tơng ứng) (2)
Từ (1)(2)(3)ta có EAB và ECD (cgc)
H
ớng dẫn về nhà:
- Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác và các trờng hợp bằng nhau áp dụng vào tam giác vuông
- Làm tốt bài tập 63; 64; 65 tr105,106 và bài 45 tr125
- Đọc trớc bài tam giác cân
Ngày 20 / 01 / 2007
Tiết 35: tam giác cân
Mục tiêu:-Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính chất về góc của
tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân -Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh tính chất các góc bằng nhau
-Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
Chuẩn bị: GV: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ ,tấm bìa
HS: Thớc đo góc, com pa, thớc đo góc, tấm bìa
Tiến trình dạy học
1
1
2
1
2
1
2
1
1
1
1
Trang 5Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề
?Hãy phát biểu ba truờng hợp bằng nhau của hai
tam giác
HS: Phát biều ba truờng hợp bằng nhau : c-c-c;
c-g-c; g-c-g
GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập sau
Hình1 Hình 2 Hình 3
Hãy nhận dạng tam giác ở mỗi hình?
GV: Để phân loại các tam giác trên ngời ta đều
dựa vào yếu tố về góc.Vậy có loại tam giác đặc
biệt nào mà lại sử dụng yếu tố về cạnh để
xâydựng khái niệm không?
GV: Vẽ hình lên bảng; ? Hình vẽ cho biết gì?
HS: Hình vẽ cho biết ABC có AB = AC
GV: ABC có AB = AC ta nói tam giác ABC
là tam giác cân
? Vậy thế nào là tam giác cân?
GV: Ghi mục bài
HS: Hình 1 là tam giác nhọn Hình 2là tam giácvuông Hình 3 là tam giác tù
A
B C
Hoạt động 2: Định nghĩa
HS: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng
nhau
GV: Hớng dẫn HS vẽ tam giác ABC cân tại A
- Vẽ cạnh BC Dùng compa vẽ các cung tâm B
và tâm C có cùng bán kính sao cho chúng cắt
nhau tại A; Nối AB, AC ta có AB = AC, ABC
đợc gọi là tam giác cân
GV: Lu ý : Bán kính đó phải lớn hơn BC/2
GV Gới thiệu cạnh bên cạnh đáy góc ở đáy
góc ở đỉnh
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tam giác ABC có AB = AC ta nói tam giác ABC là tam giác cân
Trong đó AB; AC: các cạnh bên; BC: Cạnh đáy Góc B và góc C là góc ở đáy;Góc A là góc ở
đỉnh
GV: Yêu cầu HS lànm ?1
HS Làm ?1
?1
Tam giác cân Cạnh bên Cạnh đáy Góc ở đáy góc ở đỉnh
tại A
ABC
BAC
ADE cân tại A
AED
DAE
ACH cân tại A
AHC
CAH
Hoạt động 3 Tính chất
GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS Đọc đề bài và nêu gt, kl của bài toán
?2 GT ABC cân tại A ;
AD là tia phân giácgócA (D BC)
Trang 6Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
? Nhìn vào hình vẽ ta thấy ABD và ACD nh thế
nào?
? Chứng minh ABD = ACD bằng cách nào?
? Qua ?2 em có nhận xét gì về hai góc ở đáy của
tam giác cân
? Ngợc lại nếu có một tam giác có hai góc ở đáy
bằng nhau thì tam giác đó có phải là tam giác cân
hay không? (là tam giác cân)
GV: Giới thiệu tam giác vuông cân
Cho tam giác ABC nh hình vẽ , tam giác này có
đặc điểm gì ?
GV: Nêu định nghĩa tam giac vuông cân
HS làm ?3
GV: Vậy trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn
bằng 450
KL So sánh ABD và ACD
Chứng minh :
Xét ABD Và ACD có B C
AB = AC (gt); A1 = A2 (gt); AD cạnh chung
ABD = ACD(cgc)
ABD = ACD (hai góc tơng ứng)
Định lí 1:(SGK)
Định lí 2: (SGK) A
* Tam giác ABC có A = 1v
và AB = AC
ta nói tam giác ABC là tam giác vuông cân B C
?3
B = C = 450
Hoạt động 4: Tam giác đều
GV: Giới thiệu định nghĩa nh SGK
GV: Hớng dẫn HS vẽ tam giác vuông cân
GV: Cho HS làm ?4
GV: trong một tam giácđều mỗi góc băng 600
đó chính là hệ quả 1(hệ quả của định lí1)
? Ngoài việc dựa vào định nghĩa để chứng minh
tam giác đều, em còn có cách chứng minh nào
khác không?
GV: Đó chính nội dung của hệ quả 2
H
ớng dẫn về nhà:
Học lại nội dung bài học làm bài tập: 46; 49;50
SGK
Định nghĩa (SGK)
?4 a/ Do AB = AC
ABC cân tại A B = C (1)
B C
Do AB = BC nên ABC cân tại B C = A (2)
b/ Từ (1)(2) ở câu a A = B = C
mà A + B + C = 1800 (định lí tổng ba góc của một tam giác) A = B = C = 600
Ngày 26 tháng 01 năm 2007
Tiết 36: Luyện tập
Mục tiêu: - HS đợc củng cố các kiến thức vè tam giác cân và hai dạng đặc biệt cuat am giác cân
- Có kĩ năng vẽ hình và tính số đo góc (ở đỉnh hoặc ở đáy ) của một tam giác cân
- Biết chứng minh một tam giác cân một tam giác đều
- HS biét thêm các thuật ngữ: định lí thuận, định lí đảo, biết quan hệ thuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lí không có địnhlí đảo
Chuẩn bị : GV: Bảng phụ, thớc thẳng , com pa
HS: thớc thẳng, compa
Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Định nghĩa tam giác cân Phát biểu định lí 1 và
định lí 2 về tính chất ccuat ttam giác cân
Chữa bài tập 46
Sau khi HS trả lời xong câu hỏi chuyển sang
chữa bài tập thì GV gọi HS2 lên bảng
? Định nghĩa tam giác đều
Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác đều
Chữa bài tập 49
GV: Nh vậy trong tam giác cân, nêu biết số đo
của góc ở đỉnh ta tình góc ở đáy nh thế nào?
nếu biết góc ở đáy tính góc ở dỉnh nh thế nào
Bài tập 49
a/ Góc ở đỉnh của tam giác cân bằng 400 các góc
ở đáy của tam giác cân bằng nhau của tam giác và bằng 0 0 70 0
2
40 180
Trang 7Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
b/ Góc ở đáy của tam giác cân bằng 400 các góc
ở đỉnh của tam giác cân bằng nhau của tam giác bằng 1800 – 400 2 = 1000
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 47
GV: Treo bảng phụ hai hình vẽ 116; 118
B
A E K M N P
D
Bài tập 47
Hình 116 Theo hình vẽ ta có ABC cân ở đỉnh A
ACE cân đỉnh A
OMN đều vì OM = =N = MN
OMK cân vì OM = OK
ONP cân vì K = P = 300
Hình 118
OMN đều M1 = 600 (Hệ quả 1)
M1 là góc ngoài của tam giác cân OMK
2
60
Trang 8Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
Bài tập 51
GV: gọi HS đọc đề bài
Một học sinh lên bảng vẽ hình và viết gt, kl
Theo em ABD vàACE nh thêa nào với nhau?
? Muốn chứng minh ABD = ACE ta làm thế
nào?
HS ta chứng minh ABD = ACE
? Hãy chứng minh ABD = ACE
Một HS lên bảng làm
GVhớng dẫn HS làm cách hai
Cần chứng minh ABD = ACE
B1 = C1
B2 = C2
ABD = ACE
GV: Tam giác IBC là tam giác gì vì sao?
? Theo em tam giác IBC là tam giác gì?
HS Tam giác IBC là tam giác cân
Để chứng minh tam giác IBC là tam giác cân ta
làm thế nào?
HS: Ta chứng minh B2 = C2
Một học sinh lên bảng chứng minh
GV: Nối về nhà hãy chứng minh AEC cân
GV cho học sinh ffứng dậy đọc bài 52
GV hớng dẫn HS vẽ hình
Một học sinh đứng tại chỗ nêu gt, kl
? Theo em ABC là tam giác gì?
? hãy chứng minh dự doán đó?
Một học sinh dứng tạii chỗ trình bày
GV: Cho học sinh đọc mục
“Có thể em cha biết “
Chứng minh tơng tự ta có P =300
OPK cân đỉnh O
GT ABC cân ( AB = AC ) DAC ; E AB ; AD = AE
BD cắt CE tại E D
KL a/ So sánh ABD và ACE b/ Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao?
Chứng minh B C a/ Xét ABD và ACE có:
AB =AC (gt); A chung; AD = AE(gt)
ABD = ACE (cgc)
ABD = ACE ( hhai góc tơng ứng) b/ Ta có ABD = ACE hay B1 = C1
mà ABC = ACB (vì tam giác ABC cân)
ABC – B1 = ACB – C2
Vậy ICB cân (định lí 2 về tính chất của tam giác cân)
y
Atia phân giác xOy
AB O x; AC Oy C
KL ABC là tam giác gì
vì sao? O 1 x
Giải:
ABO Và ACO có B = C = 900
O1 = O2 = 0 60 0
2
120
(gt); OA chung
vuông ABO = vuông ACD (cạnh huyền góc nhọn)
AB = AC (cạnh tơng ứng ) ABC cân
Trong vuông ABO có O1 = 600 A1 = 300
Chứng minh tơng tự
A2 = 300 do đó BAC = 600
ABC là tam giác đều (hệ quả )
H
ớng dẫn về nhà: Ôn lại định nghĩa và các tính chát tam giác cân, tam giác đều Cách chứng minh
một tam giác là tam giác cân, là tam giác đều
Làm bài tập : 72; 73; 74; 75; 76 SBT
Đọc trớc bài : Định lí Pytago
Ngày 27 tháng 01 năm 2007
Tiết 37: Định lí pytago
Mục tiêu: + HS nắm đợc định líPytago về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông và định lí
Pytago đảo
+ Biết vận dụng định líPytago để tính độ dài một cạnh của tam giácvuông khi biết độ dài của hai cạnh kia biết vận dụng địng lia đảo Pytago để nhận biết một tam giác là tamgiác vuông
2 2 }Ư
R
2
2
Trang 9+ Biết vận dụng kiến thức đã học trong bài vào thực tế
Chuản bị :GV: +Một bảng phụ có dán sẵn hai tấm bìa màu hình vuông có cạnh bằng (a+b) ;
+ Các hình tamgiác bằng sắt dùng ở ?2
HS: + Học bài đọc thêm:” giới thiệu định lí thuận và định lí đảo
+ Thớc thẳng, êke, compa, máy tính bỏ túi
Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
GV: Giới thiệu nha toán học Pytago
Pytago trởng trong một gia đình quý tộc ở đảo
Xa-mốt số học, hình học, thiên văn,
địa lí, âm nhạc, y học, triết học
Một trong những công trình nổi tiếng của ông là
hệ thức giữa độ dìa các cạnh của một tam giác
vuông, đó chính là địnhlí Pytago mà hôm nay
chúng ta học
Hoạt động 2: Định lí Pytago
GV: Yêu cầu HS làm ?1
? Để và tam giác vuông trên ta cần những dụng
cụ nào? Nêu cách vẽ?
? Hãy cho biết độ dài cạnh huyền của tam giác
vuông
Một HS đúng tại chỗ trinh bày cách vẽ
? Hãy lần lợt tính bình phơng của hai cạnh góc
vuông và cạnh huyền
?Em phát hiện điều gì lien hệ giữa độ dài ba cạnh
của tam giác vuông?
HS: Trong tam giác vuông, bình phơng độ dài
cạnh huyền bằng tổng bình phơng độ dài hai
cạnh góc vuông
-Thực hiện ?2
GV: Đa các hình tam giác bằng sắt ra
Yêu cầu HS xem nội dung ?2 sau đó mời 4HS lên
bảng
2HS làm nh hình 121
2HS làm nhu hình 122 HS thực hiện bằng giấy đã
chuẩn bị ở nhà
1/ Định líPytago
?1 Độ dài cạnh huyền là 5
4
?2
Hình1 diện tích phần bìa đó bằng c2
Hình 2 diện tích phần bìa đó bằng a2+b2
Vậy c2 = a2+b2
Sau khi học sinh làm xong Gv nói
-ở hình 1 phân bảng không bị che lấp là một
hình vuông có cạnh băng c, hãy tình diện tích
phần bìa đó theo c
-ở hình 2 phần bảng kgông bị che lấp
gồm hai hình vuông có cạnh là a và b hãy tính
diện tích đó theo a và b
?Có nhận xét gì về diẹn tích phần bìa không bị
che lấp
? Từ đó rút ra nhận xét về quan hệ giữa c2 và
a2+b2
? Hệ thức c2 = a2+b2 nói lên điều gì?
Đó chính là nội dung dịnh lí Pytago mà sau này
ta sẽ chứng minh
GV: Yêu cầu HS đọc lại chứng minh
C
Định lí (SGK)
ABC có A = 900
BC2 = AB2 +AC2
A B
Đoàn Thị Nga Trờng THCS tùng ảnh
Trang 10Giáo án Hình học năm học 2006 -2007
GV: Vẽ hình và tóm tắt định lí theo hình vẽ
GV: yêu cầu HS dọc phần lu ý SGK
Làm ?3
Hai HS lên bảng làm
GV lu ý xác định rõ đâu là cạnh huyền, đâu là
cạnh góc vuông
?3
5 3
ABC có: BC2 = AB2 +AC2
AB2 = BC2 - AC2
AB2 = 102 - 82 AB2 = 36 AB = 6 b/ Tơng tự EF2 = 12 + 12 = 2
EF = 2 Hay x = 2
Hoạt động 3: Định lí Pytago đảo
GV: Yêu cầu HS làm ?4
? Để vẽ tam giác ABC ta cần những dụng nào?
? Dùng dụng cụ nào dể đo góc BAC
Một HS lên bảng thực hiện
Các HS khác làm vào vở
Ngời ta đã chứng minh đợc định lí sau
GVnêu định lí đảo Pytago và viết tóm tắt lên
bảng
Định lí Pytago đảo (SGK)
?4 BAC = 900
* ABC có BC2 = AB2 + AC2
BAC = 900
Hoạt động 4: Củng cố luyện tập
? Phát biểu định lí Pytago
Phát biểu định lí đảo Pytago và so sánh hai định
lí này
Cho học sinh làm bài tập 53;54
H
ớng dẫn về nhà:
Học thuộc định lí Pytago(thuận và đảo)
Bài tập về nhà 55; 56; 57; 58 SGK; Bài82; 83; 86 SBT
Ngày 31 tháng 01 năm 2007
Tiết 38: luyện tập
Mục tiêu: - Củng cố định lí Pytago và định lí đảo Pytago
- Vận dụng định lí Pytago để tính độ dài một cạnh cảu tam giác vuông và vận dụng định lí
đảo Pytago để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Hiểu và biết vân dụng kiến thức học trong bài vào thực tế
Chuẩn bị: GV : Bảng phụ; thớcc thẳng copa; êke; phấn màu
HS: Học bài và làm đủ bài tập và đọc trớp mục có thể em cha biết
Thớc thẳng; êke, compa
Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí Pytago
Vẽ hình và viết hệ thức minh hoạ
Chữa bài tập 55 SGK
HS2: Phát biểu định lí đảo Pytago Vẽ hình minh
hoạ và viết hệ thức
Chữa bài tập 56 a,c
Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam
giác có độ dài ba cạnh nh sau:
Bài tập 55
vuông ABC (A = 900)
AB2 + AC2 = BC2 (Định lí Pytago)
12 + AC2 = 42
AC2 = 15
AC = 15
AC 3,9m Trả lời : Chiều cao của bức tờng
là 3,9m
Bài tập 56
a/ Tam giác có ba cạnh là 9cm; 15cm; 12cm
92 + 122 = 225; 152 = 225
92 + 122 = 152
C