1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 1 HH - Lớp 7

41 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương i – Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song.
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 674 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án bài giảng lớp 7

Trang 1

Soạn: 17/8/2011

Giảng:

CHƯƠNG I – ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

Tiết 1§1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG I

- Giới thiệu nội dung chương I Cụ thể :

1) Hai góc đối đỉnh

2) Hai đường thẳng vuông góc

3) Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt

hai đường thẳng khác

4) Hai đường thẳng song song

5) Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song

HĐ 2 : 1 THẾ NÀO LÀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH ?

- Cho HS quan sỏt hỡnh vẽ trờn bảng

phụ

- GV giới thiệu : 2 góc O1 và O3 có mỗi

cạnh của góc này là tia đối của một cạnh

của góc kia Ta núi : O1 và O3 là hai góc

2 1

d

c b

a

3 2 1 y'

M

?1/ Oˆ1 và Oˆ3 có chung đỉnh; có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góckia

Trang 2

- Yờu cầu HS làm (?2) SGK.

- Vậy hai đường thẳng cắt nhau sẽ tạo

thành mấy cặp góc đối đỉnh ?

-Quay lại giải thớch vỡ sao hai gúc M1

và M2 khụng phải là hai gúc đối đỉnh

GV: Cho gúc xOy Hóy vẽ gúc đối đỉnh

với góc xOy?

*Định nghĩa: SGK

?2/

- HS : Cú Vỡ tia Oy’ là tia đối của tia Oy

và tia Ox’ là tia đối của tia Ox

- HS : Sẽ tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

- HS thực hiện vẽ góc đối đỉnh với góc xOy cho trước

HĐ 3 : 2 TÍNH CHẤT CỦA HAI GểC ĐỐI ĐỈNH

- Quan sỏt hỡnh 1 (SGK) và ước lượng

bằng mắt về độ lớn của các cặp góc đối

đỉnh

- Dùng thước đo góc để kiểm tra lại và

cho biết kết quả

- Dựa vào tớnh chất của hai góc kề bù

để giải thớch vỡ sao Oˆ1 = Oˆ 3 ?

- 1 HS lên bảng đo và ghi lại kết quả

- HS : Ta cú : Oˆ1 + Oˆ2 = 1800 (Vỡ là 2 gúc kề bự) (1)

O ˆ 2 Oˆ 3 = 1800 (Vỡ là 2 gúc kề bự) (2)

- Hai góc đối đỉnh thỡ bằng nhau Vậy

hai gúc bằng nhau cú đối đỉnh không ?

- BT1, T.82, SGK.

- BT2, T.82, SGK.

- Khụng Cho vớ dụ bằng hỡnh vẽ hai gúc bằng nhau nhưng không đối đỉnh

Gúc xOy và gúc x’Oy’ là hai góc đối

đỉnh vỡ cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và

cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.

b) Gúc x’Oy và gúc xOy’ là hai góc đối

đỉnh vỡ cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’

và cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Oy.

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tiađối của một cạnh của góc kia được gọi là

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

HĐ 1 : KIỂM TRA VÀ CHỮA BÀI TẬP

- HS1 : Thế nào là 2 góc đối đỉnh ?

Vẽ hỡnh, đặt tên và chỉ ra các cặp góc

đối đỉnh

- HS2 : Nêu tính chất của 2 góc đối

đỉnh ? Vẽ hỡnh và bằng suy luận hóy

giải thớch vỡ sao 2 gúc đối đỉnh thỡ

bằng nhau

- HS3 : Chữa BT5, T.82, SGK.

Làm thế nào để vẽ được góc kề bù với

góc đó cho? Tớnh gúc ABC’ như thế

nào?

- Tương tự như câu b

- HS1 : Trả lời, vẽ hỡnh, ghi ký hiệu và chỉ

Trang 4

- Cho lớp nhận xét và đánh giá kết

quả

Ta cú : C’A’ = 1800 – AC’ (2 gúc kềbự)

Cho HS hoạt động nhóm, yờu cầu

mỗi cõu trả lời phải cú lý do (3

phỳt)

- Làm thế nào để nhận biết được

các góc bằng nhau trong hỡnh vẽ

- Trước hết hóy tỡm cỏc gúc dối

đỉnh vỡ theo tớnh chất hai gúc đối

Ta cú : O ˆ2 Oˆ4 (t/c 2 góc đối đỉnh)

- HS trỡnh bày vào bảng nhúm

6 5 4

3 21

z' y'

x'

z

y

x O

+ Giải :

O ˆ1 Oˆ4 (đối đỉnh)

O ˆ 2 Oˆ 5 (đối đỉnh)

O ˆ 3 Oˆ 6 (đối đỉnh)

xz = x’z’ (đối đỉnh)

yz’ = z’x (đối đỉnh)

xx’ = z’y (đối đỉnh)

xx’ = yy’ = zz’ = 1800

- Hai HS lờn bảng vẽ hỡnh

x' 70

70

x

y

y' z

Trang 5

- Biết cách vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mộtđường thẳng cho trước.

- Bước đầu tập suy luận hình học

Trang 6

HĐ : KIỂM TRA

- Thế nào là 2 góc đối đỉnh ? Nêu

tính chất của 2 góc đối đỉnh Vẽ x

y = 900 Vẽ x’y’ đối đỉnh với x

y

x’Ay’ và xAy là 2 góc đối đỉnh

nên xx’ và yy’ là 2 đường thẳng cắt

nhau tại A và tạo thành 1 góc

vuông Ta nói đường thẳng xx’ và

yy’ vuông góc với nhau

- HS lên bảng trả lời định nghĩa, tính chất và

vẽ hỡnh

y'

y

x x' A

ĐVĐ: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Ta sẽ tỡm hiểu trong bài hụm nay.

HĐ 2 : 1 THẾ NÀO LÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC ?

- Cho HS làm (?1)

- Cho HS tập suy luận bài (?2)

HS dựa vào BT9, T.83 đó chữa để

nêu cách suy luận

- Suy luận thế nào để chứng tỏ các

- HS : Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông nênđược gọi là 2 đường thẳng vuông góc

- Ký hiệu : xx’  yy’

HS: Đọc sách giáo khoa

HĐ 3 : 2 VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

- Muốn vẽ 2 đường thẳng vuông góc,

ta làm thế nào ?

- Gọi 1 HS làm (?3)

- Như vậy, với cách vẽ phác như thế

này các em đó luyện tập được cách

nhận dạng hai đường thẳng vuông

O

Ký hiệu : a  a’

Trang 7

- Cho HS hoạt động nhóm (?4), yêu

cầu HS nêu vị trí có thể xảy ra giữa

điểm O và đường thẳng a rồi vẽ hỡnh

theo cỏc trường hợp đó

Qua cả hai trường hợp trên, em vẽ

được bao nhiêu đường thẳng trong

O

* Trường hợp điểm O cho trước nằm ngoàiđ.thẳng a

(HS quan sỏt cỏch vẽ và thực hiện theo)

Tương tự như trường hợp trên

- Tớnh chất : Có một và chỉ một đường

thẳng a’ đi qua điểm O và vuông góc với một đường thẳng a cho trước.

HĐ 4 : 3 ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG

- Bài toỏn : Cho đoạn thẳng AB Vẽ

trung điểm I của AB Qua I vẽ đường

thẳng d vuông góc với AB.

GV giới thiệu đường thẳng d được

gọi là đường trung trực của đoạn

thẳng AB

- Vậy đường trung trực của một đoạn

thẳng là gỡ ?

- GV giới thiệu điểm A và B đối

xứng qua đường thẳng d Yêu cầu HS

nhắc lại

- Muốn vẽ đường trung trực của một

đoạn thẳng ta làm như thế nào

- HS lần lượt vẽ hỡnh vào tập

d

I

- Định nghĩa : Đường thẳng vuông góc với

một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó.

- HS nhắc lại điểm đối xứng qua đườngthẳng

- Ta có thể dùng thước thẳng và êke để vẽđường trung trực của một đoạn thẳng HSthực hiện BT

Trang 8

trung trực của đoạn thẳng AB.

Soạn: 26/8/2011

Giảng:

Tiết 4 LUYỆN TẬP.

A MỤC TIấU :

* HS giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc với nhau

Biết cách vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đườngthẳng cho trước, biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

* Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trungtrực của đoạn thẳng

* Bước đầu tập suy luận

B phương pháp: Vấn đáp đàm thoại, hoạt động nhóm.

C CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS : Bảng nhúm, thước thẳng, êke, thước đo góc

xx’, hóy vẽ đường thẳng yy’ đi

qua O và vuông góc với xx’

- HS2 : Thế nào là đường

trung trực của một đoạn

thẳng ? Cho đoạn thẳng AB =

4 cm, hóy vẽ đường trung trực

của đoạn thẳng AB

- HS1 : Trả lời định nghĩa 2 đường thẳng vuônggóc Dùng thước vẽ đường thẳng xx’, xác định điểm

O  xx’ và dùng êke vẽ đường thẳng yy’  xx’ tạiO

- HS2 : Trả lời định nghĩa đường trung trực của mộtđoạn thẳng Dùng thước vẽ đoạn thẳng AB = 4 cm,xác định điểm O sao cho OA = 2 cm, dùng êke vẽđường thẳng đi qua O và vuông góc với AB

ĐVĐ: Hôm nay các em sẽ vận dụng kiến thức về 2 đường thẳng vuông góc để làm

Trang 9

bảng phụ)

Gọi lần lượt 3 HS lên bảng

kiểm tra HS cả lớp quan sát

và nêu nhận xét

- Hỡnh a làm thế nào để kiểm

tra?

- Gợi ý: Kộo dài đường thẳng

a’ tỡm giao điểm và dùng êke

c) : a  a’

a'

a

- HS làm theo các bước :

* Dùng thước đo góc vẽ xy = 450

* Lấy điểm A bất kỳ nằm trong xy

* Dùng êke vẽ đường thẳng d1 qua A và vuụng gúcvới Ox

* Dùng êke vẽ đường thẳng d2 qua A và vuụng gúcvới Oy

y

x 45

d1

d2

B

C A O

d1 cắt d2 tại 1 điểm

Hđ3 : CỦNG CỐ

- Nhắc lại định nghĩa và tính chất hai đường thẳng vuông góc

Trang 10

* HS hiểu được tính chất hai đường thẳng bị cắt bởi một cát tuyến

* Có kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

* Bước đầu tập suy luận

B phương pháp: Vấn đáp gợi mở.

C CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS : Bảng nhúm, thước thẳng, êke, thước đo góc

D TIẾN TRèNH DẠY – HỌC :

* Tổ chức: 7A: 7B:

ĐVĐ: Khi 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng thỡ cỏc gúc tạo thành gọi tờn như thế

4

3 2 1

4

3 2 1

B A

Có 4 góc đỉnh A và 4 góc đỉnh B

- HS nhận biết :+ Cặp gúc so le trong : A1 và B3 ; A4 và B3.+ Cặp góc đồng vị : A1 và B1 ; A2 và B2 ; A3 và

B3 ; A4 và B4

?1/

Trang 11

3 21

B A

a) IPO và POR là một cặp gúc so le trong.b) OPI và TNO là một cặp góc đồng vị.c) PIO và NTO là một cặp góc đồng vị.d) OPR và POI là một cặp gúc so le trong

4

3 21

B A

a) Hai gúc so le trong cũn lại bằng nhau

Trang 12

cầu HS lên bảng điền tiếp số đo

4

3 21

4

3 21

B A

* Cặp gúc trong cựng phớa cũn lại là : ˆA4 Và ˆB3.

* HS hiểu được tính chất hai đường thẳng bị cắt bởi một cát tuyến

* Có kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cựng phớa

* Bước đầu tập suy luận

B CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS : Bảng nhúm, thước thẳng, êke, thước đo góc

trong, đồng vị, trong cùng phía,

ngoài cùng phía trong hỡnh vẽ

3 21

B A

ĐVĐ: Hôm nay các em sẽ vận dụng kiến thức về một đường thẳng cắt 2 đường thẳng

để làm các bài tập

Trang 13

Hđ 2: LUYỆN TẬP

Bài 18( T75 SBT)

c

b

a

4

3 2 1

4

3 2 1

B A

b) Vỡ sao cặp gúc so le trong cũn

lại cũng bằng nhau?

c) Vỡ sao cỏc cặp gúc đồng vị bằng

nhau?

d) Vỡ sao cỏc cặp gúc trong cựng

phớa bự nhau?

e) Vỡ sao cỏc cặp gúc ngoài cựng

phớa bự nhau?

Bài 19 (T76 SBT)

Xem hỡnh vẽ và điền vào chỗ trống:

Nhận biết các cặp góc so le trong,

trong cùng phía, ngoài cùng phía, so

le ngoài, đồng vị

Bài 18( T75 SBT)

- Một HS đọc đề bài, sau đó 1 HS lên bảng vẽ hỡnh

Giải :

a) Vẽ hỡnh và đặt tên

b) Gúc A1 bự với gúc A4

Gúc B3 bự với gúc B2

Mà gúc A4 và B2 bằng nhau Nờn hai gúc so le trong cũn lại bằng nhau c) Gúc A2 đối đỉnh với góc A4

Gúc A4 so le trong với gúc B2

Nờn hai góc đồng vị A2 và B2 bằng nhau

Tương tự cho các cặp góc đồng vị khác

d) Gúc A1 bự với gúc A4

Gúc A4 bằng gúc B2

Nờn Gúc A1 bự với gúc A4

e)Tương tự như câu d)

Bài 19 (T76 SBT)

HS quan sát hình vẽ sbt

a)EDC và AEB là cặp gúc

b) BED và CDE là cặp gúc

c)CDE và BAT là cặp gúc

d) TAB và DEB là cặp gúc

e)EAB và MEA là cặp gúc

g)Một cặp gúc so le trong khỏc là

h) Một cặp góc đồng vị khác là

Hđ 3 : CỦNG CỐ * GV đưa BT lên bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng điền tiếp số đo ứng với các góc cũn lại HS tỡm tiếp cỏc cặp gúc trong cựng phớa khỏc ? * Nhận xột về tổng của 2 gúc trong cựng phớa - HS đọc tên các cặp góc so le trong, cá cặp góc đồng vị trên hỡnh vẽ 40 40 c b a 4 3 2 1 4 3 2 1 B A * Cặp gúc trong cựng phớa cũn lại là : ˆA4 và ˆB3 * Ta cú : ˆA1+ ˆB2=A ˆ 4 Bˆ 3= 1800

Hđ 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc tính chất đường thẳng cắt hai đường thẳng khác, xác định các loại góc

Trang 14

- BT 20/T.76,77 SBT Đọc trước bài mới.

4

3 2 1

115

115

B A

Trang 15

3 2 1

4 2 1

115

115

B A

Hđ 2 : 1 NHẮC LẠI KIẾN THỨC LỚP 6

- Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6

trong SGK

- Cho 2 đường thẳng a và b, làm thế

nào để biết đường thẳng a có song

song với đường thẳng b hay khụng ?

a

b

GV : Các cách trên chỉ cho ta

nhận xét trực quan mà thôi, để cho

chính xác ta cần phải dựa vào dấu

hiệu nhận biết 2 đường thẳng song

b không cắt nhau thỡ a song song b

+ Ta có thể dùng thước kéo dài mói 2 đườngthẳng, nếu chúng không cắt nhau thỡ a songsong

g d

90

80

p c

đường thẳng đó song song nhau

Đó chính là dấu hiệu để nhận biết

2 đường thẳng song song

- HS dự đoán : a song song b ; m song song n ;

d không song song với e

* Hỡnh a : cặp gúc cho trước là cặp góc so letrong cùng có số đo là 450

* Hỡnh b : cặp gúc cho trước là cặp góc so letrong nhưng có số đo không bằng nhau

* Hỡnh c : cặp gúc cho trước là cặp góc đồng

vị và chúng có cùng số đo là 600

- HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng

Trang 16

- Hai đường thẳng a và b song song

với nhau được ký hiệu là a // b

- GV trở lại hỡnh vẽ 2 đường thẳng

a và b Hóy kiểm tra bằng dụng cụ

để xem a có song song với b hay

c

* Vẽ đường thẳng c bất kỳ

* Đo cặp góc so le trong (hoặc cặp góc đồngvị)

* So sánh số đo rồi nêu nhận xét

Hđ 4 : 3 VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- + Vẽ đường thẳng a bất ký và đi qua A

+ Vẽ một cát tuyến đi qua điểm B và cắtđường thẳng a, đồng thời hợp với a một góc

600 + Qua B vẽ đường thẳng b hợp với cát tuyếnmột góc so le trong là 600

+ Ta cú a // b

Hđ 5 : CỦNG CỐ

- HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- HS nhắc lại dấu một số cách vẽ 2 đường thẳng song song

Trang 17

Tiết 8 LUYỆN TẬP.

A mục tiêu :

* HS nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song Biết cách vẽ đườngthẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với mộtđường thẳng đó

* Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng

* Vẽ hình chính xác cẩn thận

B CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS : Bảng nhóm, thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS : Nêu dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song Cho

đường thẳng a và điểm A nằm

ngoài đường thẳng a, hóy vẽ

đường thẳng b đi qua A và song

Ax và By cú song song với nhau vỡ đường thẳng

AB cắt Ax, By tạo thành cặp góc so le trong bằngnhau (=1200)

AD = BC

+ Ta có thể vẽ được 2 đoạn AD và AD’ cùng songsong với BC và bằng BC

Trang 18

+ Cũn vị trớ nào khỏc của điểm

O’ đối với góc xOy ?

+ Hóy dựng thước đo góc kiểm

tra xem các gúc xOy và x’O’y’

cú bằng nhau khụng ?

- HS trỡnh bày trờn bảng nhúm

+ Vẽ đường thẳng xx’

+ Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ

+ Dựng êke vẽ đường thẳng c qua A và tạo với Axmột góc 600

+ Trên c lấy điểm B bất kỳ ( B  A)+ Dựng ờke vẽ y Bˆ, A = 600 ở vị trớ so le trong với

xB

+ Vẽ tia đối By của tia By’, ta có yy’ // xx’

- Cho góc nhọn xOy và điểm O’, yêu cầu vẽ gócnhọn x’O’y’ có O’x’ // Ox ; O’y’ // Oy So sánhgóc xOy với góc x’O’y’

y' x'

y

x

O' O

HS : Cũn trường hợp điểm O’ nằm ngoài xy

HS lên bảng đo và nêu nhận xét

*Nhận xột:

Hai gúc nhọn có cạnh tương ứng song song thỡbằng nhau

Hđ 3 : CỦNG CỐ

- Phải nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Biết cách vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chotrước và song song với một đường thẳng đó

Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng

Hđ 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các BT đó làm

- BT30, T.92, SGK

- BT 24,25,26, T.78, SBT

Trang 19

Soạn : 10/9/2011.

Giảng:

Tiết 9 §5 TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A mục tiêu:

* HS hiểu được nội dung tiên đề Ơclit, nắm tính chất của 2 đường thẳng song song

* Biết cách tính số đo của các góc cũn lại khi biết số đo của một góc

* Thái độ học tập nghiêm túc

B CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ , thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS : Bảng nhúm, thước thẳng, êke, thước đo góc

ĐVĐ: Tiên đề Ơclit là gỡ và tớnh chất hai đường thẳng song song như thế nào?

Chúng ta sẽ tỡm hiểu trong bài hụm nay.

Hđ 2 : 1 TIÊN ĐỀ ƠCLIT

- GV: Đưa đề bài lên bảng

phụ, yêu cầu cả lớp thực hiện :

Cho điểm M không thuộc

đi qua A và b // a, ta có nhiều

cách vẽ Nhưng liệu có bao

nhiêu đường thẳng qua M và

song song với đường thẳng a ?

- Tiên đề Ơclit

- Cho HS đọc mục “Có thể

em chưa biết”, T.93, SGK.

- HS cựng thực hiện, chọn 1 em lờn bảng vẽ hỡnhtheo trỡnh tự đó được học ở bài trước

b

a M

- HS tiếp cận với Tiên đề Ơclit : Qua một điểm ở

ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

b

a M

M  a ; M  b và b // a là duy nhất

Trang 20

Hđ 3 : 2 TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- HS kiểm tra lại bằng cách đo

trực tiếp và từ suy luận

- HS lần lượt vẽ hỡnh và nhận xột : cặp gúc so letrong bằng nhau, cặp gúc đồng vị bằng nhau

c

4

3 21

4

3 21

a b

B A

- Nhận xột : Nếu một đường thẳng cắt 2 đường

- HS trả lời :a) Đúng

a

b

B

A

Ngày đăng: 12/08/2013, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - CHUONG 1 HH - Lớp 7
Bảng ph ụ) (Trang 9)
Hỡnh trước. - CHUONG 1 HH - Lớp 7
nh trước (Trang 11)
Bảng trỡnh bày. - CHUONG 1 HH - Lớp 7
Bảng tr ỡnh bày (Trang 28)
Hỡnh minh hoạ. - CHUONG 1 HH - Lớp 7
nh minh hoạ (Trang 29)
Hỡnh vẽ. - CHUONG 1 HH - Lớp 7
nh vẽ (Trang 30)
Hỡnh   vẽ:  Hai - CHUONG 1 HH - Lớp 7
nh vẽ: Hai (Trang 31)
Bảng sau cho biết kiến thức gỡ - CHUONG 1 HH - Lớp 7
Bảng sau cho biết kiến thức gỡ (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w