1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH c3 elip

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm nào sau đây định nghĩa về elip?. Cho điểm F cố định và một đường thẳng  cố định không đi qua FA. Khi đó0 khẳng định nào sau đây đúng.. Khi đó0 khẳng định nào sau đây đúng?. P

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5 ELIP Câu 1. Khái niệm nào sau đây định nghĩa về elip?

A Cho điểm F cố định và một đường thẳng  cố định không đi qua F Elip

cách từ M đến

B Cho F F cố định với 1, 2 F F1 2 2 , cc Elip 0  E là tập hợp điểm M sao

cho MF MF1 2 2a với a là một số không đổi và a c .

C.Cho F F cố định với 1, 2 F F1 2 2 , cc  và một độ dài 2a không đổi 0 a c  Elip  E là tập hợp các điểm M sao cho M� PMF1MF2 2a.

D Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Elip.

Lời giải Chọn C

Định nghĩa về Elip là: Cho F F cố định với 1, 2 F F1 22 , cc  và một độ dài 2a0 không đổi a c Elip   E là tập hợp các điểm M sao cho

Câu 2. Dạng chính tắc của Elip là

A. x22 y22 1

abB. x22 y22 1

abC.y2 2px D.ypx2

Lời giải Chọn A

Dạng chính tắc của Elip là x22 y22 1

ab  (Các bạn xem lại trong SGK)

Câu 3. Cho Elip  E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab  , với a b  Khi đó0 khẳng định nào sau đây đúng?

A Nếu 2 2 2

cab thì  E có các tiêu điểm là F c1 ;0 , F2c;0

B Nếu c2 a2b2 thì  E có các tiêu điểm là F1 0;c , F20; c

C Nếu c2 a2b2 thì  E có các tiêu điểm là F c1 ;0 , F2c;0

D Nếu c2 a2b2 thì  E có các tiêu điểm là F1 0;c , F20; c

Lời giải Chọn C.

Xem lại sách giáo khoA.

Câu 4. Cho Elip  E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab  , với a b  Khi đó0 khẳng định nào sau đây đúng?

A Với c2 a2b2 c , tâm sai của elip là 0 e c

a

B Với c2 a2b2c , tâm sai của elip là 0 e a

c

C Với c2 a2b2 c , tâm sai của elip là 0 e c

a

 

3

Chương

Trang 2

D Với c2 a2b2 c , tâm sai của elip là 0 e a

c

 

Lời giải Chọn A

Xem kiến thức sách giáo khoA.

Câu 5. Cho Elip  E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab  , với a b  Khi đó0 khẳng định nào sau đây sai?

A Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là A a1 ;0 , A1a;0

B Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là B1 0;b , A10; b

C Với c2 a2b2 c  , độ dài tiêu cự là 2c 0

D Với c2 a2b2 c , tâm sai của elip là 0 e a

c

Lời giải Chọn D.

Với 2 2 2

cabc , tâm sai của elip là 0 e a

c

Câu 6. Cho Elip  E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab  , với a b  và0

cabc Khi đó khẳng định nào sau đây đúng? 0

A Với M xM;y M  �E và các tiêu điểm là F1c;0 , F c2 ;0 thì 1

M

c x

a

2

M

c x

a

B Với M xM;y M  �E và các tiêu điểm là F1c;0 , F c2 ;0 thì 1

M

c x

a

2

M

c x

a

C Với M xM;y M  �E và các tiêu điểm là F1c;0 , F c2 ;0 thì 1

M

c x

a

2

M

c x

a

D Với M xM;y M  �E và các tiêu điểm là F1c;0 , F c2 ;0 thì 1

M

c x

a

2

M

c x

a

Lời giải Chọn B

Xem lại kiến thức sách giáo khoA.

Câu 7. Cho Elip  E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab  , với a b  và0

cabc Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?0

A Các đường chuẩn của  E là 1:x a 0

e

   và 2:x a 0

e

   , với (e là tâm sai của  E ).

Trang 3

B Elip  E có các đường chuẩn là 1:x a 0

e

   , 2:x a 0

e

   và có các tiêu

điểm là F1c;0 , F c2 ;0 thì

 1   2 

1

d   d   .

C Elip  E có các đường chuẩn là 1:x a 0

e

   , 2:x a 0

e

   và có các tiêu

điểm là F1c;0 , F c2 ;0 thì

 1   2 

D Elip  E có các đường chuẩn là 1:x a 0

e

   , 2:x a 0

e

   , các tiêu điểm là

1 ;0 , 2 ;0

Fc F c

 1   2 

1

d  d   .

Lời giải Chọn A.

Xem lại sách giáo khoA.

Câu 8. Cho elíp  E :x22 y22 1

ab  và đường thẳng :Ax By C  0.Điều kiện cần và đủ để đường thẳng  tiếp xúc với elíp  E là

A. 2 2 2 2 2

a Ab BC B. 2 2 2 2 2

a Ab BC .

C.a A2 2b B2 2 C2 D.b B2 2 a A2 2C2

Lời giải Chọn A.

Lý thuyết

Câu 9. Elip (E):

1

25 9

xy  có tâm sai bằng bao nhiêu?

A.4

5

Lời giải Chọn A.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

2 2

25 9

a b

� 

� �

�  

5 3 4

a b c

� 

� �

� 

� Vậy tâm sai của Elip 4

5

c e a

 

Câu 10. Đường Elip 2 2 1

16 7

xy  có tiêu cự bằng :

7

Lời giải Chọn B.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

Trang 4

2 2

16 7

a b

� 

� �

�  

4 7 3

a b c

� �

� 

Vậy: Tiêu cự của Elip F F1 2 2c2.3 6

Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip  E có độ dài trục lớn

bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6 Phương trình nào sau đây là phương trình của elip  E

A. 2 2 1

144 36

xyB. 2 2 1

9 36

xyC. 2 2 1

36 9

xyD. 2 2 0

144 36

xy

Lời giải Chọn C.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

Ta có a , 6 b , vậy phương trình của Elip là: 3 2 2 1

36 9

xy

Câu 12. Tìm phương trình chính tắc của Elip có tâm sai bằng 1

3 và trục lớn bằng 6

A. 2 2 1

9  3 

9  8 

9  5 

6  5 

x y

Lời giải Chọn B.

Phương trình chính tắc của Elip có dạng x22  y22 1 a b 0

Theo giả thiết: 1 1

c e

a

 �  �a3c và 2a6�a3�c1 Khi đó: a2 b2c2 �32 b21�b2 8�b2 2

Vậy phương trình chính tắc của Elip là: 2 2 1

9  8 

x y

Câu 13. Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là x 4 0 và một

tiêu điểm là 1;0

A. 2 2 1

4  3 

16 15xyC. 2 2 0

16xy9  D. 2 2 1

9  8 

x y

Lời giải Chọn B.

Phương trình chính tắc của Elip có dạng x22  y22 1 a b 0

Theo giả thiết: Elip có một đường chuẩn là x 4 0 nên a4 và một tiêu điểm là điểm 1;0 nên c1 Do đó: ba2c2  15

Vậy phương trình chính tắc của Elip là:

1

16 15xy

Câu 14. Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A 0;5

A. 2 2 1

100 81xyB. 2 2 1

34 25xyC. 2 2 1

25xy9  D. 2 2 1

25 16xy

Lời giải Chọn B.

Trang 5

Phương trình chính tắc của elip có dạng x22 y22 1 ,a b 0

ab   Theo giả thiết: 2c6�c3 Vì A   0;5 �E nên ta có phương trình:

  � b

Khi đó: a2  b2 c2 �a2  52 32 �a2 34�a 34

Vậy phương trình chính tắc của Elip là:

1

34 25xy

Câu 15. Cho Elip có phương trình : 9x225y2 225 Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có

diện tích bằng

Lời giải Chọn C.

25 9

x y

xy  �  

Từ đây, ta được a5, b3 Diện tích hình chữ nhật cơ sở là S 2 2a b60

Câu 16. Cho Elip  : 2 2 1

16 9

x y

E   Với M là điểm bất kì nằm trên  E , khẳng định nào

sau đây là khẳng định đúng ?

A 4OM �5 B.OM �5 C.OM �3 D.3OM �4

Lời giải Chọn D.

Từ : 2 2 1

16 9

x y

E   , suy ra a4,b3 Với một điểm bất kì trên  E , ta luôn có b OM�� �  a 3 OM 4

Câu 17. Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự

bằng 4 3

A. 2 2 1

36xy9  B. 2 2 1

36 24xyC. 2 2 1

24xy6  D. 2 2 1

16xy4 

Lời giải Chọn D.

Phương trình chính tắc của Elip có dạng x22  y22 1 a b 0

Theo giả thiết: 2a2.2ba2bvà 2c4 3�c2 3

Khi đó: 2 2 2  2 2

a  b cb  b 2

3b  12 0

� �b2�a4 Vậy phương trình chính tắc của Elip là: 2 2 1

16xy4 

Câu 18. Cho elip  E x: 24y2  và cho các mệnh đề:1

 III  E có tiêu điểm 1

3 0;

2

Trong các mệnh đề trên, tìm mệnh đề đúng?

Lời giải Chọn B.

Trang 6

  2 2 1 2 2 1

1

1 4

x

2

2

1 1 4

a b

� 

� �

1 1 2

a b

� �

2

Vậy,  E có trục lớn bằng 2 a , có trục nhỏ bằng 22 b , có tiêu điểm1

1

3

;0 2

F

� �, có tiêu cự bằng 2c 3

Câu 19. Phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm

2; 2

A  là

A. 2 2 1

24 6

xyB. 2 2 1

36 9

xyC. 2 2 1

16 4

xyD. 2 2 1

20 5

xy

Lời giải Chọn D.

Phương trình chính tắc của elip có dạngx22 y22 1 ,a b 0

ab   Theo đề bài, ta được hệ

2

4 4

1

�  

4

4 4

1

� 

� �

 

2

4 5 1

b

� 

� �

2 2

20 5

a b

� 

� �

Suy ra:  : 2 2 1

20 5

x y

Câu 20. Đường thẳng nào dưới đây là 1 đường chuẩn của Elip 2 2 1

20 15

xy

A.x4 5 0 B.x  4 0 C.x  2 0 D.x  4 0

Lời giải Chọn A.

Ta có:

1

20 15

xy

2 2

20 15

a b

c a b

� 

� �

�  

2 5 15 5

a b c

� 

� 

� �

� 

� Vậy đường chuẩn của Elip 2 2 1

20 15

xy  là

5

c

a

     � � � � �

Câu 21. Cho Elip  : 2 2 1

16 12

x y

E   và điểm M nằm trên  E Nếu điểm M có hoành độ

bằng 1 thì các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của  E bằng :

A 4� 2 B 3 và 5 C.3,5 và 4,5 D.4 2

2

Lời giải Chọn C.

Ta có:a4;b 12�c2

Sử dụng công thức bán kính qua tiêu 1 4 1.2 3.5

4

4

Trang 7

Câu 22. Cho elip  E : 2 2 1

25 9

xy  và cho các mệnh đề : (I)  E có tiêu điểm F1– 3;0 và F23; 0

(II)  E có tỉ số 4

5

c

(III)  E có đỉnh A1–5; 0

(IV)  E có độ dài trục nhỏ bằng 3

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào sai ?

A I và II B II và III C I và III D IV và I.

Lời giải Chọn C.

Từ phương trình của elip, ta có a5, b , 3 c suy ra các mệnh đề sai là 4 (I) và (IV)

Câu 23. Đường thẳng qua M 1 ;1 và cắt elíp  E : 4x2 9y2 36 tại hai điểm M M1, 2

sao cho MM1 MM2 có phương trình là:

A.2 4 � 5 0xyB.4 9 � 13 0xy

C.x 5 0 y   D.16 � 15 100 0x y  

Lời giải Chọn B.

Gọi M x y M x y1 1; 1 ; 2 2; 2 Ta có M là trung điểm của M M2 1 1 2

1 2

2 2

x x

y y

�  

� �

 

Ta có ��  

x y �4x2x1 9 y2y1 0

Vậy nr 4;9 là vectơ pháp tuyên của M M1 2

Vậy phương trình M M1 2 là : 4 9 � 13 0xy

Câu 24. Một elip có trục lớn bằng 26 , tâm sai 12

13

e Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

Độ dài trục lớn 2a26�a13, tâm sai 12 12

13

e c Trục nhỏ

2 2

2b2 ac 10

Câu 25. Đường Elip 2 2 1

xy  có tiêu cự bằng :

Lời giải Chọn B.

Ta có c2�2c4

Câu 26. Cho Elip  : 2 2 1

169 144

x y

E   và điểm M nằm trên E Nếu điểm M có hoành độ bằng 13 thì các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của  E bằng :

Trang 8

A.8; 18 B.13� 5 C.10;16 D.13�10.

Lời giải Chọn A.

Ta có a13, b12�c5

Vậy MF1 a c x M 18

a ; MF2 a c x M 8

Câu 27. Cho elíp có phương trình 16x2 25y2 100 Tính tổng khoảng cách từ điểm

thuộc elíp có hoành độ x đến hai tiêu điểm.2

Lời giải Chọn C.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

Ta có : 5

2

a , b , 2 c 6

sử dụng công thức bán kính qua tiêu 1 5 6.2

MF   , 2 5 6.2

MF  

Câu 28. Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là

 4;3

A. 2 2 1

16 9

xyB. 2 2 1

16 9

xyC. 2 2 1

16 4

xyD. 2 2 1

xy

Lời giải Chọn B.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab   Một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M 4;3 , suy ra a4, b3

Phương trình  : 2 2 1

16 9

x y

E  

Câu 29. Đường thẳng y kx cắt Elip x22 y22 1

ab  tại hai điểm

A.Đối xứng nhau qua trục Oy B.Đối xứng nhau qua trục Ox

C.Đối xứng nhau qua gốc toạ độ O D.Đối xứng nhau qua đường thẳng

1

y .

Lời giải Chọn C.

Đường thẳng y kx là đường thẳng đi qua gốc toạ độ nên giao điểm của đường y kx với Elip đối xứng nhau qua gốc toạ độ

Câu 30. Cho Elip  : 2 2 1

25 y9 

E x Đường thẳng  d x:  4 cắt  E tại hai điểm M N, Khi đó:

25

25

5

5

Lời giải Chọn C.

Theo giả thiết: x 4 nên ta có phương trình:

Trang 9

 2 2 2

1

  �  � y2  8125

4;

4;

� � �� ��

  �  

� Khi đó:  2 9 9 2

4

5

   � �

Câu 31. Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một Elip có khoảng

cách giữa các đường chuẩn là 50

3 và tiêu cự bằng 6 ?

A. 2 2 1

64 25

xyB. 2 2 1

89 64

xyC. 2 2 1

25 16

xyD. 2 2 1

16 7

xy

Lời giải Chọn C.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab   Tiêu cự bằng 6 �2c6�c3� Loại A và B.

Đường chuẩn của Elip có dạng x a 0

e

� , mà e c

a

nên đường chuẩn của Elip còn được viết dưới dạng x a2 0

c

Từ đáp án C suy ra: a � các đường chuẩn là: 5 25 0

3

x�  Dễ thấy khoảng cách giữa 2 đường chuẩn này là 50

3

Câu 32. Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là x  và đi 5 0

qua điểm 0; 2 

A.

1

16 12

xyB.

1

20 4

xyC.

1

16 10

xyD.

1

20 16

xy

Lời giải Chọn B.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab   Elip có một đường chuẩn là x  nên 5 0 a 5 a2 5 a2 5c

e  � c  � 

Mặt khác Elip đi qua điểm 0; 2 nên  2

2

4

Ta có: 2 2 2 2

5 4

cabcc 2

c   c

2 2

� � 

� �

Phương trình chính tắc của Elip 2 2 1

20 4

xy

Câu 33. Đường tròn và elip có phương trình sau đây có bao nhiêu giao điểm:

 C x: 2y2– 9 0 , E : 2 2 1

xy

Lời giải Chọn D.

Trang 10

Xét hệ

2 2

2

2

9

9 0 1

9 4

x

3 0

x y

 �

� �

Câu 34. Viết phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm là A0; 2 và một 

đường chuẩn x  ?5 0

A. 2 + 2 1

29 4

x y  B. 2 2 1

16 12

xyC. 2 2 1

20 16

xyD. 2+ 2 1

16 10

x y 

Lời giải Chọn A.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

Do  E đi qua điểm là A(0;2) và có một đường chuẩn x  nên ta có5 0

2 2

4 1

5

b

a

c

� 

� 

2 2

4 5

b

� 

� �

Câu 35 Cho elip có phương trình:

1

16 4

xyM là điểm thuộc  E sao cho

MFMF Khi đó tọa độ điểm M là:

A.M1 0;1 ,M20; 1  B.M1(0; 2) ,M2(0; 2)

C.M1( 4;0) , M2(4;0) D.M1(0;4) ,M2(0; 4)

Lời giải Chọn B.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab   Nên a4; b2

MF1MF2 nên M thuộc đường trung trực của F F chính là trục 1 2 Oy

M là điểm thuộc  E nên M là giao điểm của elip và trục Oy

Vậy M1(0; 2) ,M2(0; 2)

Câu 36. Dây cung của elip  E :x22 y22 1 0 b a

ab    vuông góc với trục lớn tại tiêu điểm có độ dài là

A.2c2

c

Lời giải Chọn B.

Gọi dây cung đó là M M như hình vẽ.1 2

Giả sử M c y y1  ;  , 0 M1  E c22 y22 1

ab

a c b

y b

2

b y a

Khi đó,

2

1 ;b

M c

a

� �,

2

2 ; b

M c

a

2

1 2

2b

M M

a

1

M

2

M

Trang 11

Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  : 2 2 1

16 5

x y

E   và hai điểm A 5; 1 , B 1;1 Điểm M bất kì thuộc  E , diện tích lớn nhất của tam giác MAB là:

Lời giải Chọn B

Ta có: uuurAB 4; 2 , AB2 5

Phương trình đường thẳng  đi qua A, B:x2y 3 0

4cos ; 5 sin    0 2 

1 , 2

MAB

Ta có:  ,  4cos 2 5 sin 3 4cos 2 5 sin 3

M

2

,

2

MAB

Câu 38. Lập phương trình chính tắc của elip  E biếtđi qua điểm , 3 ; 4

5 5

� � và MF F1 2 vuông tại M

A. 2 2 1

xyB. 2 2 1

9 36

xy C. 2 2 1

xyD. 2 2 1

36 9

xy

Lời giải Chọn A.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

Do Elip đi qua M nên 92 162 1

5a 5b  Lại có � o

1 90

2

5

c

Như vậy ta có hệ điều kiện 2 2

2 2

9 16

1

5

�  

Giải hệ ta được a2 9;b2 4

 : 2 2 1

x y

Câu 39. Lập phương trình chính tắc của elip  E Hình chữ nhật cơ sở của ,  E có một

cạnh nằm trên đường thẳng x 2 0 và có độ dài đường chéo bằng 6

A. 2 2 1

4 16

xy B. 2 2 1

4 32

xy C. 2 2 1

32 4

xy D. 2 2 1

9 36

xy Lời giải

Chọn B.

Phương trình chính tắc của elip có dạng  E :x22 y22 1 ,a b 0

ab  

Do một cạnh của hình chữ nhật cơ sở thuộc đường thẳng x 2 0 nên có

2

a Mặt khác a2 b2 62 �b2   36 4 32 �b4 2

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w