1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH c3 goc

17 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung... Tổng m1+m2bằng: Lời giải Chọn C... Tổng m1+m2 bằng Lời giải Chọn D... Viết phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi ∆1 và 2 A.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3 GÓC Câu 1: Góc giữa hai đường thẳng ∆1:a x b y c1 + 1 + =1 0 và ∆2:a x b y c2 + 2 + =2 0 được xác

định theo công thức:

cos ,

a a b b

a b a b

+

∆ ∆ =

cos ,

a a b b

+

∆ ∆ =

+

∆ ∆ =

cos , a a b b c c

∆ ∆ =

Lời giải Chọn C.

1 2

1 2

1 2 1 2

n n

∆ ∆

∆ ∆

∆ ∆

+

r r

r r

Câu 2: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng ∆1: 10x+5y− =1 0và ∆2: 2

1

= +

 = −

A 3

5

Lời giải Chọn C.

Véctơ pháp tuyến của ∆ ∆1,    2 lần lượt là nur1(2;1),nuur2(1;1)

1 2

| | 3 cos , | os , |

| | | | 10

n n

uur uuur

ur uur

uur uuur .

Câu 3: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng ∆1: x+2y− 2 0= và ∆2: x y− =0

A 10

3

Lời giải Chọn A.

Véctơ pháp tuyến của ∆ ∆1,    2 lần lượt là nur1(1; 2),nuur2(1; 1).−

1 2

10

| | | | 10

n n

uur uuur

ur uur

uur uuur

Câu 4: Tìm côsin giữa 2 đường thẳng ∆1: 2x+3y− =10 0 và ∆2: 2x−3y+ =4 0

A 7

13

Lời giải Chọn D.

Véctơ pháp tuyến của ∆ ∆1,    2 lần lượt là nur1(2;3),nuur2(2; 3).−

1 2

| | 5

13

| | | |

n n

uur uuur

ur uur

uur uuur

Câu 5: Tìm góc giữa 2 đường thẳng ∆1: 2x+2 3y+ 5 0= và ∆2: y− 6 0=

A 60° B 125° C 145° D 30°

Lời giải

3

Chương

Trang 2

Chọn D.

Véctơ pháp tuyến của ∆ ∆1,    2 lần lượt là nur1(1; 3), nuur2(0;1)

1 2

| | 3 cos , | os , |

2

| | | |

n n

uur uuur

ur uur

uur uuur ⇒ ∆ ∆ = °( 1, 2) 30

Câu 6: Tìm góc giữa hai đường thẳng ∆1: x+ 3y=0 và ∆2: x+ =10 0

Lời giải Chọn D.

Véctơ pháp tuyến của ∆ ∆1,    2 lần lượt là nur1(1; 3), nuur2(1;0)

1 2

| | 1 cos , | os , |

2

| | | |

n n

uur uuur

ur uur

uur uuur ⇒ ∆ ∆ = °( 1, 2) 60

Câu 7: Tìm góc giữa 2 đường thẳng ∆1 : 2x y− − =10 0và ∆2: x−3y+ =9 0.

Lời giải Chọn D.

Véctơ pháp tuyến của ∆ ∆1,    2 lần lượt là nur1(2; 1),− nuur2(1; 3).−

1 2

| | 2 cos , | os , |

2

| | | |

n n

uur uuur

ur uur

uur uuur ⇒ ∆ ∆ = °( 1, 2) 45

Câu 8: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng ∆1:x+2y− =7 0 và ∆2: 2x−4y+ =9 0

A 3

5

Lời giải Chọn A.

Véctơ pháp tuyến của ∆ ∆1,    2 lần lượt là nur1(1; 2),nuur2(2; 4).−

1 2

| | 3

5

| | | |

n n

uur uuur

ur uur

uur uuur

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng ∆1:x+2y− =6 0 và ∆2:x−3y+ =9 0

Tính góc tạo bởi ∆1 và ∆2

Lời giải Chọn C.

1 2

1 2

Δ Δ

1 2

Δ

,Δ cos ,

2

n n

n n

r r

r r

r r ⇒ ∆( 1,Δ2) = °45

Câu 10: Cho hai đường thẳng d x1: +2y+ =4 0; d2: 2x y− + =6 0 Số đo góc giữa d 1

d là2

Lời giải Chọn D.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 1 nr1=( )1; 2

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 2 nr2 =(2; 1 − )

Ta có n nr r1 2 = ⇒ ⊥0 d1 d2

Câu 11: Tìm góc giữa 2 đường thẳng ∆1: 6x−5y+ =15 0và 2: 10 6

1 5

= −

Trang 3

Lời giải Chọn A.

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆1 là nur1 =(6; 5)−

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆2 là nuur2 =(5;6)

Ta có n nur uur1 2 = ⇒ ∆ ⊥ ∆0 1 2

Câu 12: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng ∆1: 3x+4y+ =1 0 và 2: 15 12

1 5

= +

A 56

65

65

Lời giải Chọn D.

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆1 là nur1 =(3; 4)

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆2 là nuur2 =(5; 12)−

Gọi ϕ là góc gữa ∆ ∆1, 2 1 2

1 2

cos

65

n n

n n

ϕ

ur uur

ur uur

Câu 13: Cho đoạn thẳng AB với A( )1; 2 , B(−3 4; ) và đường thẳng : 4d x−7y m+ =0

Định m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung

A 10≤ ≤m 40 B m>40 hoặc m<10

Lời giải Chọn A.

Đường thẳng d và đoạn thẳng AB có điểm chung A B, nằm về hai phía

của đường thẳng d

(4 14 m)( 12 28 m) 0

Câu 14: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường

thẳng :∆ + =x y 0 và trục hoành Ox?

A (1+ 2)x y+ =0 ; x− −(1 2)y=0

B (1+ 2)x y+ =0 ; x+ −(1 2)y=0

C (1+ 2)x y− =0 ; x+ −(1 2)y=0

D x+ +(1 2)y=0 ; x+ −(1 2)y=0

Lời giải Chọn D.

Gọi ( ; )M x y là điểm thuộc đường phân giácd M( , )∆ =d M Ox( , )

2

x y

y

+

Câu 15: Cho đường thẳng d : 2

1 3

= +

 = −

 và 2 điểm A(1 ; 2 , ) B(−2 ; m) Định m để A

và B nằm cùng phía đối với d

A m 13< B m≥13 C .m>13 D m 13=

Lời giải Chọn A.

Phương trình tổng quát của đường thẳng : 3(d x− +2) 1(y− =1) 0 hay

: 3x 7 0

A, B cùng phía với d⇔(3x A+y A−7)(3x B +y B − > ⇔ − − +7) 0 2( 13 m) 0> ⇔ <m 13

Trang 4

Câu 16: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2

đường thẳng ∆1:x+2y− =3 0 và ∆2: 2x y− + =3 0

A 3x y+ =0 và x−3y=0. B 3x y+ =0 và x+3y− =6 0

C 3x y+ =0 và − +x 3y− =6 0 D 3x y+ + =6 0 và x−3y− =6 0

Lời giải Chọn C.

Gọi ( ; )M x y là điểm thuộc đường phân giácd M( , )∆ =1 d M( ,∆2)

x+ yx y− +

x y

Câu 17: Cho hai đường thẳng d1: 2x−4y− =3 0;d2: 3x y− + =17 0 Số đo góc giữa d 1

d là2

A

4

2

4

π

4

π

Lời giải Chọn A.

( 1 2) ( 1 2)

1

4 2

Câu 18: Cho đường thẳng : 3d x+4y− =5 0 và 2 điểmA( ) (1;3 , B 2;m Định m để A)

và B nằm cùng phía đối với d

A m<0 B 1

4

4

m= −

Lời giải Chọn B.

,

A B nằm về hai phía của đường thẳng d

1 (3 12 5)(6 4 5) 0

4

Câu 19: Cho ABC∆ với A( )1;3 , B(−2; 4 ,) C(−1;5) và đường thẳng : 2d x−3y+ =6 0

Đường thẳng d cắt cạnh nào của ABC∆ ?

Lời giải Chọn B.

Thay điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được 1

Thay điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được 10

Thay điểm C vào phương trình đường thẳng d ta được 11

Suy ra điểm A và B nằm cùng phía đối với d nên d không cắt cạnh AB

điểm A và C nằm cùng phía đối với d nên d không cắt cạnh AC

điểm C và B nằm cùng phía đối với d nên d không cắt cạnh BC

Câu 20: Cho hai đường thẳng ∆1:x y+ + =5 0 và ∆2:y= −10 Góc giữa ∆1 và Δ là2

A 30° B 45° C 88 57 '52''° D 1 13'8''°

Lời giải Chọn B.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng ∆1 là nr1=( )1;1

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng ∆2 là nr2 =( )0;1

1 2

1 2

1 2

cos , cos ,

2

n n

n n

n n

r r

r r

Trang 5

Câu 21: Cho tam giác ABC có A( ) ( ) (0;1 ,B 2;0 ,C − −2; 5) Tính diện tích S của tam

giác ABC

A 5

2

S= B S=5 C S =7 D 7

2

S =

Lời giải Chọn C.

Ta có AB= 5 ; AC= 40 2 10.= ; BC= 41.

5 2 10 41 2

⇒ =

( ) ( ) ( ) 7

S = p p AB p AC p BC− − − =

Câu 22: Cho đoạn thẳng AB với A( )1; 2 , B(−3 4; ) và đường thẳng : 2

1

d

= +

 = −

m để d cắt đoạn thẳng AB

A m<3 B m=3 C m>3 D Không có m

nào

Lời giải Chọn D

Phương trình tổng quát của đường thẳng :d x+2y m− − =2 0

Đường thẳngd và đoạn thẳng AB có điểm chung

,

A B

⇔ nằm về hai phía của đường thẳngd ⇔ + − −(1 4 m 2)( 3 8− + − − <m 2) 0 (3 m)(3 m) 0

⇔ − − < vô nghiệm

Câu 23: Đường thẳng ax by+ − =3 0, ,a b∈¢ đi qua điểm M( )1;1 và tạo với đường

thẳng ∆: 3x y− + =7 0 một góc 45° Khi đó a b− bằng

Lời giải Chọn D.

Gọi đường thẳng d có véctơ pháp tuyến nr∆ =( )a b; với a b, ∈¢

Ta có (∆,d) = ° ⇔45 cos(n nr r∆, d) =cos 45° . 2

2

d d

n n

r r

r r

2 2

2 10

a b

+

2 2

3a b 5 a b

2 1 2

=

 = −

Với a=2b chọn B=1; A=2 ⇒d: 2x y+ − =3 0

Với 1

2

a= − b chọn B= −2; A=1 ⇒d x: −2y+ =1 0

Câu 24: Cho d: 3x y− =0 và d mx y' : + − =1 0 Tìm m để cos( , ') 1

10

d d =

3

4

m= hoặc 0

Lời giải Chọn C.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng ddur=(3; 1 − )

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d' là dur'=( )m;1

Trang 6

Ta có cos( , ') 1

10

cos ,

10

n n

'

10

n n

r r

r r

2

10

10 1

m m

+

2

3m 1 m 1

0 3 4

m m

=

 =

Câu 25: Cho tam giác ABC có A( )0;1 , B(−2;0 ,) C( )2;5 Tính diện tích S của tam

giác ABC

2

2

S =

Lời giải Chọn A.

Ta có AB= 5 ; AC= 20 ; BC= 41.

2

⇒ =

( ) ( ) ( ) 3

S = p p AB p AC p BC− − − =

Câu 26: Có hai giá trị m m để đường thẳng 1, 2 x my+ − =3 0 hợp với đường thẳng

0

x y+ = một góc 60° Tổng m1+m2bằng:

Lời giải Chọn C.

cos , ' 60 cos ,

2

'

2

n n

r r

r r

2

2

2 1

m m

+

+

2

2 m 1 2 m 1

a

Câu 27: Xác định giá trị của a để góc tạo bởi hai đường thẳng 2

1 2

= +

 = −

đường thẳng 3x+4y+12 0= một góc bằng 45°

A 2; 14

7

a= a= − B 2; 14

7

a= a= C a=1;a= −14 D a= −2;a= −14

Lời giải Chọn A.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 1 nr1=( )2; a

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 2 nr2 =( )3; 4

Ta có (d d1, 2) = ° ⇔45 cos(n nr rd1, d2) =cos 45° 1 2

1 2

2

n n

r r

r r

2

2

5 4

a a

+

+

2

2 4a 6 5 2 a 4

2 7 14

a a

 =

= −

Câu 28: Phương trình đường thẳng đi qua A(−2;0) và tạo với đường thẳng

: 3 3 0

d x+ y− = một góc 45° là

A 2x y+ + =4 0;x−2y+ =2 0 B 2x y+ − =4 0;x−2y+ =2 0

Trang 7

C 2x y− + =4 0;x−2y+ =2 0 D 2x y+ + =4 0;x+2y+ =2 0.

Lời giải Chọn A.

Gọi đường thẳng ∆ đi qua A(−2;0) có véctơ pháp tuyến

( ) ( 2 2 )

nr∆ = A B A +B

Ta có (∆,d) = ° ⇔45 cos(n nr r∆, d) =cos 45° . 2

2

d d

n n

r r

r r

2 2

2 10

+

+

2 2

4A 6AB 4B 0

2 1 2

=

 = −

Với A=2B chọn B=1; A=2 ⇒ ∆: 2x y+ + =4 0

Với 1

2

A= − B chọn B= −2; A=1 ⇒ ∆ −:x 2y+ =2 0

Câu 29: Đường thẳng đi qua B(−4;5) và tạo với đường thẳng ∆: 7x y− + =8 0 một

góc 45°có phương trình là

A x+2y+ =6 0 và 2x−11y−63 0= B x+2y− =6 0 và 2x−11y−63 0=

C x+2y− =6 0 và 2x−11y+63 0= D x+2y+ =6 0 và 2x−11y+63 0=

Lời giải Chọn C.

Gọi đường thẳng d đi qua B(−4;5) có véctơ pháp tuyến

( ) ( 2 2 )

nr∆ = A B A +B

Ta có (∆,d) = ° ⇔45 cos(n nr r∆, d) =cos 45° . 2

2

d d

n n

r r

r r

2 2

2 50

A B

+

2 2

7A B 5 A B

22A 7AB 2B 0

1 2 2 11

 =

⇔ 

 = −



Với 1

2

A= B chọn B=2; A=1 ⇒d x: +2y− =6 0

Với 2

11

A= − B chọn B= −11; A=2 ⇒d: 2x−11y+63 0.=

Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d x y: + + =3 0 Viết

phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; 4− ) và tạo với đường thẳng d

một góc bằng 45 °

A y− =4 0 và x− =2 0 B y+ =4 0 và x+ =2 0

C y− =4 0 và x+ =2 0 D y+ =4 0 và x− =2 0

Lời giải Chọn D.

Gọi đường thẳng ∆ có véctơ pháp tuyến nr∆ =( )a b; với 2 2

0

a +b

, 45 cos , cos 45

2

d d

d

n n

r r

r r

r r

2 2

2 2 2

a b

+

+

2 2

0

a b

=

⇔  =

Trang 8

Với a=0 chọn b=1 ⇒ ∆:y+ =4 0.

Với b=0 chọn a=1 ⇒ ∆ − =:x 2 0

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy , hãy lập phương trình đường

phân giác của góc tù tạo bởi hai đường thẳng

1: 3x 4y 12 0, 2:12x 3y 7 0

A d: 60 9 17( − ) (x+ 15 12 17− )y− +35 36 17 0= .

B d: 60 9 17( − ) (x+ 15 12 17+ ) y− −35 36 17 0.=

C d: 60 9 17( + ) (x+ 15 12 17+ ) y+ +35 36 17 0.=

D d: 60 9 17( + ) (x+ 15 12 17− )y− +35 36 17 0.=

Lời giải Chọn B.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng ∆1 là nrΔ 1 =(3; 4 − )

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng ∆2 là nrΔ 2 =(12;3 )

n nr rΔ 1 Δ 2 =24 0> nên đường phân giác góc tù tạo bởi 2 hai đường thẳng là

3 4 12 12 3 7

xy+ = x+ y− ⇔(60 9 17− ) (x+ 15 12 17+ ) y− −35 36 17 0=

Câu 32: Cho hình vuông ABCD có đỉnh A(−4;5) và một đường chéo có phương

trình 7x y− + =8 0 Tọa độ điểm C

A C(5;14 ) B C(5; 14 − ) C C(− −5; 14 ) D C(−5;14 )

Lời giải Chọn B.

A(−4;5)∉7x y− + =8 0 nên đường chéo BD: 7x y− + =8 0

Phương trình đường chéo AC đi qua A(−4;5) và vuông góc với BD là

7 31 0

x+ y− = .

Gọi tâm hình vuông là I x y , tọa độ điểm ( ; ) I x y thỏa mãn( ; )

x y

I

− + =

I là trung điểm AC suy ra 2 5 (5; 14 )

C

Câu 33: Cho d: 3x y− =0 và d mx y' : + − =1 0 Tìm m để cos( , ') 1

2

d d =

C m= 3 hoặc m=0 D m= − 3 hoặc m=0

Lời giải Chọn C.

( ) 1 3 2 1 1

cos , '

m

d d

m

+

2

3m 1 m 1

3

m m

=

Câu 34: Có hai giá trị m m để đường thẳng 1, 2 mx y+ − =3 0 hợp với đường thẳng

0

x y+ = một góc 60° Tổng m1+m2 bằng

Lời giải Chọn D.

Trang 9

Ta có (∆,d) = ° ⇔60 cos(n nr r∆, d) =cos 60° . 1

2

d d

n n

r r

r r

2

2

m m

+

+

2

2 m 1 2 m 1

4 1 0

a

Câu 35: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2

đường thẳng ∆1: 3x+4y+ =1 0 và ∆2: x−2y+ =4 0

A (3+ 5)x+2(2− 5)y+ +1 4 5 0= và (3− 5)x+2(2+ 5)y+ +1 4 5 0=

B (3+ 5)x+2(2− 5)y+ +1 4 5 0= và (3− 5)x+2(2+ 5)y+ −1 4 5 0=

C (3− 5)x+2(2− 5)y+ +1 4 5 0= và (3+ 5)x+2(2+ 5)y+ −1 4 5 0=

D (3+ 5)x+2(2+ 5)y+ +1 4 5 0= và (3− 5)x+2(2− 5)y+ −1 4 5 0=

Lời giải Chọn B.

Cặp đường thẳng là phân giác của các góc tạo bởi ∆ ∆1, 2 là

| 3 4 1| | 2 4 |

⇔ 



⇔ 



(3 5) 2(2 5) 1 4 5 0

(3 5) 2(2 5) 1 4 5 0

⇔ 



Câu 36: Đường thẳng bx ay+ − =3 0, ,a b∈¢ đi qua điểm M( )1;1 và tạo với đường

thẳng ∆: 3x y− + =7 0 một góc 45° Khi đó 2a−5b bằng

Lời giải Chọn A.

Gọi đường thẳng d có véctơ pháp tuyến nr∆ =(A B; ) với A2+B2 ≠0

Ta có (∆,d) = ° ⇔45 cos(n nr r∆, d) =cos 45° . 2

2

d d

n n

r r

r r

2 2

2 10

A B

+

2 2

3A B 5 A B

2 1 2

=

 = −

Với A=2B chọn B=1; A=2 ⇒d: 2x y+ − =3 0

Với 1

2

A= − B chọn B= −2; A=1 ⇒d x: −2y+ =1 0

Câu 37: Viết phương trình đường thẳng qua B(−1; 2) tạo với đường thẳng d :

2 3 2

= +

 = −

 một góc 60°.

A ( 645 24+ )x+3y+ 645 30 0;− = ( 645 24+ )x−3y+ 645 30 0.+ =

B ( 645 24+ )x+3y+ 645 30 0;+ = ( 645 24− )x−3y+ 645 30 0.+ =

C ( 645 24− )x+3y+ 645 30 0;− = ( 645 24+ )x+3y+ 645 30 0.+ =

D ( 645 24− )x+3y+ 645 30 0;− = ( 645 24+ )x−3y+ 645 30 0.+ =

Lời giải Chọn D.

Trang 10

Gọi đường thẳng Δ đi qua B(−1; 2) có véctơ pháp tuyến nr∆ =( )a b; với

2 2 0

a +b

Ta có (∆,d) = ° ⇔60 cos(n nr r∆, d) =cos 60° . 1

2

d d

n n

r r

r r

2 2

2 13

+

+

2 2

2 2a 3b 13 a b

3a 48ab 23b 0

24 645

24 645 3

=

=



Với 24 645

3

a=− + b chọn b=3;a= − +24 645 ⇒Δ :( 645 24− )x+3y+ 645 30 0.− =

Với 24 645

3

a=− − b chọn b= −3; a=24+ 645 ⇒Δ :( 645 24+ )x−3y+ 645 30 0.+ =

Câu 38: Cho đoạn thẳng AB với A( )1; 2 , B(−3; 4) và đường thẳng d : 4x−7y m+ =0

Tìm m để d và đường thẳng AB tạo với nhau góc 60°

A m=1 B m={ }1; 2 C m∈¡ D không tồn tại

m

Lời giải Chọn B.

Gọi đường thẳng AB có véctơ pháp tuyến nrAB =( )2; 4 =2 1; 2 ( )

13

AB d

n n

r r

r r

r r (AB d, ) 56

Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng , ∆1:x+2y− =6 0 và

2:x 3y 9 0

∆ − + = Viết phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi ∆1 và 2

A ( 2 1+ ) (x+ 2 2 3+ ) (y− 6 2 9+ =) 0 B ( 2 1− ) (x+ 2 2 3+ ) (y− 6 2 9+ =) 0

C ( 2 1− ) (x+ 2 2 3− ) (y− 6 2 9+ =) 0 D ( 2 1− ) (x+ 2 2 3+ ) (y+ 6 2 9+ =) 0

Lời giải Chọn B.

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng ∆1 là nrΔ 1 =( )1; 2

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng ∆2 là nrΔ 2 = −(1; 3 )

n nr rΔ1 Δ2 = − <5 0 nên đường phân giác góc tù tạo bởi 2 hai đường thẳng là

x+ y− = xy+ ⇔( 2 1− ) (x+ 2 2 3+ ) (y− 6 2 9+ =) 0

Câu 40: Lập phương trình ∆ đi qua A( )2;1 và tạo với đường thẳng : 2d x+3y+ =4 0

một góc 45 °

C 5x y+ − =11 0; x−5y− =3 0 D 5x+2y− =12 0; 2x−5y+ =1 0

Lời giải Chọn A.

Trang 11

Gọi đường thẳng Δ đi qua A( )2;1 có véctơ pháp tuyến nr∆ =( )a b; với

2 2 0

a +b

, 45 cos , cos 45

2

d d

d

n n

r r

r r

r r

2 2

2 13

+

+

2 2

2 2a 3b 26 a b

10a 48ab 10b 0

5 1 5

=

 = −

Với a=5b chọn b=1;a=5 ⇒Δ : 5x y+ − =11 0

Với 1

5

a= − b chọn b= −5; a=1 ⇒Δ :x−5y+ =3 0

Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy , cho hai đường thẳng d và 1 d 2

lần lượt có phương trình: d x y1: + =1, :d x2 −3y+ =3 0 Hãy viết phương trình

đường thẳng d đối xứng với d qua đường thẳng 2 d 1

A d: 3x y− − =1 0 B d: 3x y− + =1 0 C d: 3x y+ + =1 0 D d: 3x y+ − =1 0

Lời giải Chọn B.

Gọi I x y( ; ) = ∩d1 d2 Khi đó tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình

( )

0;1

I

Chọn M(−3;0)∈d2 Gọi ∆ đi qua M và vuông góc với d 1

Suy ra ∆ có dạng x y c− + =0

M(−3;0)∈∆ ⇒ =c 3⇒ ∆ − + =:x y 3 0

Gọi H x y( ; ) = ∩ ∆d1 Khi đó tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình

3 0 1

x y

x y

− + =

 + =

1 2

x y

= −

 ⇒H(−1; 2 ) Gọi N là điểm đối xứng của M qua d Khi đó H là trung điểm của 1 MN

 ⇒N( )1; 4 Vậy đường thẳng d chính là đường thẳng IN , ta có

x y

Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy , cho hai đường thẳng

1: 2 2 0

d x y− − = và d2: 2x+4y− =7 0 Viết phương trình đường thẳng qua điểm

( )3;1

P cùng với d , 1 d tạo thành tam giác cân có đỉnh là giao điểm của 2 d và1 2

d

A : 3 10 0

+ − =

: 3 10 0

− − =

: 2 1 0

+ − =

: 3 10 0

+ − =

Lời giải Chọn D.

Gọi phương trình đường thẳng d đi qua điểm P có véctơ pháp tuyến

( ; )

nr= A B , 2 2

0

A +B

Theo giả thiết ta có (d d, 1) (= d d, 2) ⇔cos(d d, 1) =cos(d d, 2)

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w