a cũng cách đều hai cạnh của góc đó.. b tam giác vuông 2 Nếu tam giác có một đờng phân giác đồng thời là đờng cao thì đó là c cũng cách đều hai mút của đoạn thẳng đó.. 3 Bất kì điểm nà
Trang 1Họ và tên:
Lớp 7B Kiểm tra 45 phút Môn: hình học lớp 7 Đề bài : Bài 1: (3 điểm) a) So sánh các góc của tam giác ABC biết: AB = 4 cm, BC = 4 cm, AC = 3 cm M F G
N E P Bài 2: (2 điểm) Ghép đôi hai ý ở hai cột để đợc khẳng định đúng: 1) Bất kì điểm nào trên trung trực của một đoạn thẳng a) cũng cách đều hai cạnh của góc đó b) tam giác vuông 2) Nếu tam giác có một đờng phân giác đồng thời là đờng cao thì đó là c) cũng cách đều hai mút của đoạn thẳng đó 3) Bất kì điểm nào trên tia phân giác của một góc d) tam giác cân. 4) Nếu tam giác có hai đờng trung tuyến bằng nhau thì đó là e) tam giác đều. Bài 3: (1,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Tìm trực tâm của các tam giác ABC, AHB, AHC
Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có à B 90 = 0 , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng: a) ∆ ABM = ∆ ECM b) AC > CE c) ã BAM MAC > ã Bài làm
Lời phê của thầy, cô giáo
Điểm
b) Cho hình vẽ:
Điền số thích hợp vào ô trống trong đẳng thức sau:
MG = ME ; MG = GE ; GF = NF
Trang 2
Hä vµ tªn:
M«n: h×nh häc líp 7
Lêi phª cña thÇy, c« gi¸o
§iÓm
Trang 3Đề bài :
Đề 2 :
Bài 1: (3 điểm)
a) So sánh các góc của tam giác ABC biết: AB = 4 cm, BC = 4 cm, AC = 6 cm
M
F
G
N E P Bài 2: (2 điểm) Ghép đôi hai ý ở hai cột để đợc khẳng định đúng: 1) Bất kì điểm nào trên đờng trung trực của một đoạn thẳng a) tam giác vuông. b) cũng cách đều hai cạnh của góc đó 2) Nếu tam giác có một đờng phân giác đồng thời là đờng cao thì đó là c) tam giác cân 3) Bất kì điểm nào trên tia phân giác của một góc d) tam giác đều. 4) Nếu tam giác có hai đờng trung tuyến bằng nhau thì đó là e) cũng cách đều hai mút của đoạn thẳng đó Bài 3: (1,5 điểm): Cho tam giác DEF vuông tại D, đờng cao DH Tìm trực tâm của các tam giác DEF, DHE, DHF
Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có à B 90 = 0 , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng: a) ∆ ABM = ∆ ECM b) AC > CE c) ã BAM MAC > ã Bài làm
b) Cho hình vẽ:
Điền số thích hợp vào ô trống trong đẳng thức sau:
ME = MG ; MG = GE ; NF = GF
Trang 4