1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c3 TICH PHAN

81 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 6,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 33.Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân.. Mỗi bài giải đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm được 0 điểm.. Câu 68.Một

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2 TÍCH PHÂN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa

[ ; ].a b Hiệu số F b( ) F a( ) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định

trên đoạn [ ; ]a b của hàm số f x( ),kí hiệu là ( )

b a

f x dx F x F bF a

Nhận xét: Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi ( )

b a

f x dx

b a

S�f x dx

2 Tính chất của tích phân

a a

I

(1 )

dx x

1 0

I

1

x dx x

1 0

2 9 I

3

x dx x

I 4

x dx x

Trang 2

I �2xx 1 dx.3)

1

0

16 0

Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u u x ( ) có đạo hàm liên

tục trên đoạn [ ; ]a b và  �u x( ) �. Giả sử có thể viết f x( ) g u x u x x( ( )) '( ), � [ ; ],a b

với g liên tục trên đoạn [ ; ].  Khi đó, ta có

( ) ( )

u b b

1

I �x xdx 2)

1 3 0

dx I

Trang 3

1 Có f x( ) tf x( ) 3 3

x dx I

e xdx I

x dx I

0 2 1

x dx I

1

I �x dx b)

1 2

0 1

dx I

Trang 4

IV Dạng 4: Phương pháp tính tích phân từng phần.

Định lí : Nếu u u x ( ) và v v x ( ) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên

 

cos kx

P(x): Đa thức Q(x): e kx

* u P x ( )

* dv là Phần

còn lại củabiểu thức dướidấu tích phân

du dx x x v

Trang 5

.sin 2

( 1) x

I �xe dx

Trang 6

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 1. Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [ ; ] a b và số thực k tùy ý Trong các

khẳng định sau, khẳng định nào sai?

x d

Trang 7

Câu 11. Tích phân

1

0 2

e dxe

3 3

Câu 16.Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ] a b có một nguyên hàm là hàm F trên

Câu 17.Xét hàm số f liên tục trên � và các số thực a , b , c tùy ý Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

Trang 8

f x dx

f x dx

tích phân dưới đây?

Câu 21.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn  a b , sao cho ; ( ) 0

Trang 9

D Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn  1;5 thì    

5 3 5

2

1 1

( )( )

2 5

Trang 10

III  

2 2

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III.

I về dạng nào sau đây

A

4

0

21

21

21

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng.

Câu 33.Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải

đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:

Trang 11

2 1

 

2 1

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm.

Câu 34.Cho hai hàm số liên tục f và g liên tục trên đoạn [ ; ] a b Gọi F và G lần lượt

luôn đúng?

b a

Câu 36.Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ ; ] a b và số thực k bất kỳ trong �.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Trang 12

Câu 39.Cho số thực a thỏa mãn 1 2

1

1

a x

x d

Trang 13

Câu 49.Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] Nếu

Câu 51.Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ] a b có một nguyên hàm là hàm F trên

Câu 52.Xét hàm số f liên tục trên � và các số thực a , b , c tùy ý Trong các phát

biểu sau, phát biểu nào sai?

Trang 14

f x dx

f x dx

x

e dx

Câu 56 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có

2

1 1

( )( )

Trang 15

Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III.

I về dạng nào sau đây

A

1

1 2

21

21

Câu 64.Cho hàm số yf x( ) bất kỳ liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong các bất đẳng thức

sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?

Trang 16

Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng.

Câu 68.Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải

đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:

0

2 1

 

2 1

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm.

Câu 69.Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn

Trang 17

A ( ) ( )  ( ) ( ) ( ) ( )

b a

F x g x dxF x G xf x G x dx

của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng tích phân từng phần ở

trên, biến đổi nào là sai?

Trang 18

I �u du B

0 2 1

1 ( 1)2

t dt t

5 1

( 1)t dt t

4 1

1 ( 1)2

t dt t

4 1

3 ( 1)2

t dt t

Câu 82.Tích phân

4 3 4 1

Trang 19

Câu 83.Cho hai tích phân

2 3 0

3ke dx x

2 3 2 0

e e

1 1

e e

xx x �xdx.

C 2

1 1

e e

1 1

e e

xx �xx dx.

Trang 20

2 2 0

2

2 3 1

2

3 2 1

Trang 21

x x

dx x

Câu 104. Cho hàm số f liên tục trên � thỏa ( ) f x   f( x) 2 2cos 2 x , với mọi x ��.

Giá trị của tích phân

2 0

11

01

dx I

dx I

Câu 109. Tích phân

1

2 3 0

1

I x x dx

Trang 22

x dx

1

x

dx x

101 0

Trang 23

sin(sin + cos )

xdx

Trang 24

e e

� �. C 2ln 1

e e

22ln

1

e e

Trang 25

Câu 142. Giá trị của tích phân

e

e

dx I

A B

A B

A B

A B

Trang 26

Câu 152. Giá trị của tích phân 2 2

0

a dx

Câu 154. Cho

1 2

1

x

dt I

1ln(sin )sin

ln 22

3 32ln

2 2

3 22ln

Trang 27

Câu 161. Cho hàm số 2

sin 2( )

2ln1

a a

a a

2ln

a a

Câu 166. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ] a b và có đạo hàm liên tục trên a b; ,

x x

� có dạng Ialn 3bln 5( ,a b�� )Khi đó a2ab3b2 có giá trị là

Trang 28

Câu 168. Với n �,n 1, tích phân 2 

b

Trang 29

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 30

Dù giải bằng máy tính hay làm tay, ta không nên thử tính lần lượt từng đáp

án từ A đến D, mà nên chọn các tích phân đơn giản để thử trướC Ví dụ

1

1 0 0

22

x xdx 

Trang 31

1 1

2 1

2 2

là đáp án của bài toán

Trang 32

Kết quả

5

2

5ln2

x d

2

3

1

ln 32

Trang 34

Câu 12. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

e dxe

3 3

Câu 16. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ] a b có một nguyên hàm là hàm F trên

Trang 35

D Hàm số G cho bởi ( ) G xF x( ) 5 cũng thỏa mãn ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx G b G a

Câu 17. Xét hàm số f liên tục trên � và các số thực a , b , c tùy ý Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

a

f x dx

f x dx

Trang 36

Các công thức

( )( )

a

f x dx

f x dx

tích phân dưới đây?

x

e dx

Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn  a b , sao cho ; ( ) 0

Trang 37

B Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có

2

1 1

( )( )

2 5

Trang 38

Câu 24. Cho hàm số f liên tục trên � và hai số thực a b Nếu ( )

Phương pháp tự luận tốt hơn cả, nhưng nếu học sinh không nắm rõ, có thể

thay f bởi một hàm số đơn giản, xác định trên [0;1] và tính toán

Ví dụ ( )f x  với x x�[0;1] Khi đó

1( )

Trang 39

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III Hướng dẫn giải

1 1

I về dạng nào sau đây

A

4

0

21

21

21

Trang 41

Vậy trong bài này ta chọn

Nếu học sinh không nắm rõ hai tính chất kể trên, có thể thay f bởi một

hàm số đơn giản, xác định trên [ 2;2] và tính toán Ví dụ ( )f x  với x x�[ 2; 2] Khi đó

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng Hướng dẫn giải

Khi đặt t  (x 1)2 với  � � thì không suy ra 2 x 1 t   được, vì x 1 x có thể1

bị âm khi 2 x� � 1

Câu 33. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải

đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:

0

2 1

 

2 1

Trang 42

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm Hướng dẫn giải

Bài toán 2 giải sai Cách giải đúng là

Kết quả đúng thì chưa chắc bài giải đúng

Câu 34. Cho hai hàm số liên tục f và g liên tục trên đoạn [ ; ] a b Gọi F và G lần lượt

luôn đúng?

b a

đó thử từng đáp án còn lại để tìm ra kết quả

Câu 36. Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ ; ] a b và số thực k bất kỳ trong �

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Trang 44

Tính lần lượt từng tích phân (cho đến khi nhận được kết quả đúng), ta được:

1 1

2 1

2 2

Trang 45

Phép tính Kết

quả

Phép tính

Kết quả

5

2

5ln2

x d

2

3

1

ln 32

Trang 47

Câu 51. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ] a b có một nguyên hàm là hàm F trên

Câu 52. Xét hàm số f liên tục trên � và các số thực a , b , c tùy ý Trong các phát

biểu sau, phát biểu nào sai?

Trang 48

f x dx

f x dx

a

f x dx

f x dx

Trang 49

Tính rõ từng phép tính tích phân để tìm ra kết quả đúng (Chỉ tính đến khinhận được kết quả đúng thì dừng lại):

x

e dx

Câu 56 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3] , luôn có

2

1 1

( )( )

Trang 50

Câu 57 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 51

Phương pháp tự luận tốt hơn cả, nhưng nếu học sinh không nắm rõ, có thể

thay f bởi một hàm số đơn giản, xác định trên [0;1] và tính toán

Ví dụ ( )f x  với x x�[0;1] Khi đó

1( )

Trang 52

III  

2 2

Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III

Hướng dẫn giải

1 1

I về dạng nào sau đây

A

1

1 2

21

21

Câu 64. Cho hàm số yf x( ) bất kỳ liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong các bất đẳng thức

sau, bất đẳng thức nào luôn đúng?

Trang 53

Ta thấy (1x)x � với mọi 1 x�[0;1] nên

Nếu học sinh không nắm rõ hai tính chất kể trên, có thể thay f bởi một

hàm số đơn giản, xác định trên [ 2;2] và tính toán Ví dụ ( )f x  với x x�[ 2; 2] Khi đó

Trang 54

Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng.

Câu 68. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải

đúng được 2,5 điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyênhàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:

0

2 1

 

2 1

Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?

A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm Hướng dẫn giải

Bài toán 2 giải sai Cách giải đúng là

Trang 55

Bài toán 4 ra kết quả đúng, nhưng cách tính nguyên hàm sai hoàn toàn Cách tính đúng là:

Kết quả đúng thì chưa chắc bài giải đúng

Câu 69. Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên

b a

được kết quả như hình bên Loại được đáp án

F x g x dxF x G xf x G x dx

của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng tích phân từng phần ở

trên, biến đổi nào là sai?

xe dxxee dx

Trang 57

 

2 1

I �u du B.

0 2 1

e

x dx x

(1 25ln 2 16ln 3)7x 12

x dx

I �x dxcó giá trị là:

Trang 58

1 ( 1)2

t dt t

5 1

( 1)t dt t

4 1

1 ( 1)2

t dt t

4 1

3 ( 1)2

t dt t

Trang 59

3ke dx x

2 3 2 0

Trang 60

Câu 88. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

1

e e

xx �xx dx Hướng dẫn giải

Trang 61

2 2 2 2

2 0

3 0

1

ln 28

Trang 62

3cos

2

2 2 0

2

2 3 1

2

3 2 1

1 1

Trang 63

1 3

1 2

549

5494

x x

dx x

x x

dx x

Trang 64

Câu 104. Cho hàm số f liên tục trên � thỏa ( ) f x   f( x) 2 2cos 2 x , với mọi x ��.

Giá trị của tích phân

2 0

11

01

dx I

Trang 65

dx I

2 2 12

Trang 66

Hướng dẫn giải

Đặt t 3 x1�t3  x 1�dx3t dt2

3 3 0

Câu 117. Giá trị của tích phân 1 5

0

2x1 dx

Trang 67

x dx

1

x

dx x

Trang 68

x Đổi

101 0

Trang 69

Trang 70

Câu 130. Giá trị của tích phân

sin(sin + cos )

tan

22

4

x dx

Trang 71

Câu 134. Giá trị của tích phân 2 4 4 6 6

Ta có: (sin4xcos )(sin4x 6 xcos )6 x 33 7 cos 4 3 cos8

sin 43

t t

Trang 72

n n

e e

� �. C 2ln 1

e e

22ln

1

e e

Trang 73

3 2

e

e

dx I

3 2 0

Trang 75

A B

A B

A B

A B

Hướng dẫn giải

Trang 76

Đặt tsinxdt cosxdx Đổi cận :

1

x

dt I

1ln(sin )sin

2

6

2 2

Trang 77

Câu 156. Giá trị của tích phân 2  2

ln 22

ln 2 02

dx x

3 32ln

2 2

3 22ln

2 3

Hướng dẫn giải

4 2

1

3 2

Trang 78

Hướng dẫn giải

0 0

0 0

Trang 79

2ln1

a a

a a

2ln

a a

Câu 166. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ] a b và có đạo hàm liên tục trên a b; ,

x x

� có dạng Ialn 3bln 5( ,a b�� )Khi đó a2ab3b2 có giá trị là

Trang 80

Câu 168. Với n �,n 1, tích phân 2 

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w