MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM1.Phương pháp đổi biến số.. Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần... Hãy so sánh diện tích ∆MAB và diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và d ;axOx xy:C a 2
Trang 1II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
1.Phương pháp đổi biến số Tính I = ∫ f[u(x)].u'(x)dx bằng cách đặt t = u(x)
Đặt t = u(x)⇒dt=u'(x)dx
I = ∫ f[u(x)].u'(x)dx=∫ f(t)dt
BÀI TẬP Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I
∫u(x).v'(x)dx=u(x).v(x)−∫v(x).u'(x)dx
Hay
∫udv=uv−∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 21 ∫x sin xdx 2 ∫x cos xdx 3 ∫(x2 +5)sinxdx
1 3
0(x +x x dx)
2
1( x+1)(x− x+1)dx
2
1(x +x x+ x dx)
2 3 3 6
x dx x
cos sin
π
π
2 0
tgx dx x
cos
dx 4x + 8x
3
x x 0
1
1
2( x x dx 25 ∫2 − −
0
3
22
∫2 −
1 3
2 2
dx x
1
1
dx x
Trang 31 2 0
x −x dx
2
3 1
1(1 3 )+ x dx
π+
x −x dx
2
3 1
+
∫ 39
21 ln2ln
e
e
x dx
2
x dx x
+
∫ 57 e x dx
∫
− +
x dx(2x 1)+
∫ 60
1
0
x dx2x 1+
x +2x 1+
Trang 42 0
1 sin 2xdxcos x
π+
0cos 2xdx
π
dx x x
73 ∫2 +
02cos3 1
3sin
π
dx x
x 74.
∫ −
2
05 2sincos
π
dx x
2 2
π
0cos xdx
π
2 0
sin 4x dx
1 cos x
π+
π
+
4 0
1 dxcos x
π
++
π
dx x x
π
dx x
x 93.∫3
42sin
)ln(
(
π
dx x
π
dx x
π
dx x
π
xdx x
1
lnln3
sin21
π
dx x
1 dx
4 x−
1 2 0
2 0
2 2
1(1 x dx)
x
−+
2
2 2 3
π+
π+
x
x 120. 8
2 3
3 0
2
2 3 0
Trang 5Công thức tích phân từng phần : u( )v'(x) x ( ) ( ) ( ) '( )
b a
ax
ax
f x cosax dx e
β α
∫ Đặt ln( )
( )
( )
dx du
x
u x e
dx dv
01
dx x
=+
∫ bằng phương pháp đổi biến sốTính I2 =
2 2
0 (1 )
x dx x
+
∫ bằng phương pháp từng phần : đặt
2 2(1 )
ln( 1)
1ln
ln( 1)
1ln
π
xdx
x 4)∫2
02sin
π
xdx
x
Trang 6( 7) ∫3
1
.ln
4x x dx 8)∫1 +
0
2).3ln(
e sin xdx
∫ 16)
2
0sin xdx
x sin xdxcos x
π+
0xsin x cos xdx
e
2 1
(x ln x) dx
∫ 24)2
xtg xdx
0
2)2(x e x dx 28) 1∫ +
0
2)1ln( x dx x
π
xdx x
0
)1ln(
)72( x x dx 32) ∫3 −
1
dx x
x x
x
x x
∫ +++
1
0 2
3
11
2(
1
dx x
1
2008
2008)1
(
1
dx x
−
0
1 2
2 3
23
9962
dx x
x
x x x
3 2
)1
2
)23(
3
dx x
x x
x
12 ∫2 +
1
4)1(
1
dx x x
1 x dx
x
x x
2 3
2
23
333
dx x
x
x x
19 ∫2 +−
1 4
21
1
dx x
x
20 ∫1 +
0 31
1
dx x
21.∫1 + ++ +
0
6
4 5
6
1
2
dx x
x x
x
22 ∫1 +−
0 2
41
2
dx x
x
23 ∫1 ++
0 6
41
1
dx x
x
24
1 2 0
Trang 72
dx x x
1
0
23
32
x
x x
∫
− − − +
++
0
1
2
1211
1
0
2
11
22
0
2 4x 3
x dx
π
dx x
π
dx x x
x
3sin1
π
π
dx x
0
4 4 10
(sin
π
dx x x x
π
dx x
x 12 ∫3
6
4 cossin
x x
∫2 +
01 coscos
π
dx x x
∫2 +
0 2 sinsin
π
dx x
∫2 +
0
3cos1cos
π
dx x
19 ∫2 −
3
2)cos
1cossin
π
π
dx x x
x x
21 ∫4
0 3
cos
π
π
x x
dx
26 ∫2 ++ ++
0 4sin 5cos 5
6cos7sin
π
dx x x
x x
sin4
π
dx x
x 30
∫2 + ++
2sin2cos1
π
dx x x
x x
4
sin2sin
3cossin
π
dx x
π
dx x x
π
π
dx xtgx
x x
37 ∫2 + +
01 sin cos
π
x x
4sin
π
dx
Trang 8π
x x
2cossin
6
ππ
2sin
51 ∫2 +
0
1 2
π
53 ∫4 +
6
2cot
4sin3sin
π
π
dx x g tgx
x x
π
x x
)ln(sin
π π
dx x
x
57 ∫2 x− x dx
0
2cos)12(
π
xdx x
0
)1ln(
π
dx tgx
63 ∫4 +
0
2)cos2
(sin
π
x x
0
2 )cos2)(
sin1(
cos)sin1(
π
dx x x
R( , ( )) Trong đó R(x, f(x)) có các dạng:
+) R(x,
x a
x a
+
− ) Đặt x = a cos2t, t ]
2
;0[ π
∈
+) R(x, a2 −x2 ) Đặt x = a sin hoặc x = t a cos t+) R(x, n
d cx
b ax
+
+ ) Đặt t = n
d cx
b ax
++
+) R(x, f(x)) =
γβ
∈
Trang 9+) R(n 1 n 2 n i )
x ; x ; ; x Gọi k = BCNH(n1; n2; ; ni)
Đặt x = tkBài tập vận dụng
sin
π
dx x x
π
dx x
dx x
23 ∫7 + +
2 2x 1 1
dx x x
29 ∫1 − −
4
5
2 84
12x x dx 30.∫e + dx
x
x x
1
lnln3
dx x x x
1 x dx
x x
33 ∫
−
++
2
1ln
ln
dx x x
32cos
2cos
π
dx x
tgx x
VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:
Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó: ∫ =∫ + −
−
a a
a
dx x f x f dx x f
0
)]
()([)
3π π ] thỏa mãn f(x) + f(-x) =
x
2cos2
Trang 10Tính: ∫
−
2 3
2 3)(
π
π
dx x f
sin
dx x
x x
Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó: ∫
−
a a
dx x
f( ) = 0
Ví dụ: Tính: ∫
−
++
1
1
2)1
−
++
2
2
2)1ln(
cos
π
π
dx x x
x
Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó: ∫
−
a a
dx x
f( ) = 2∫a f x dx
0)(
a
b
x f
0)(1
)(
π
π
dx e
x x x
(sin
π π
dx x f x f
Ví dụ: Tính ∫2 +
0
2009 2009
2009cossin
sin
π
dx x x
x
Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó: π∫ =π ∫π
0 0
)(sin2
)(sinx dx f x dx xf
x x
f( ) ( ) ⇒ ∫b f b−x dx=∫b f x dx
0 0
)()
(
Ví dụ: Tính ∫π +
0
2cos1
sin
dx x
x x
0
)1ln(
4sin
π
dx tgx x
Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:
a∫+T =∫T
a
dx x f dx x f
0)()
0 0
)()
(
Ví dụ: Tính 2008∫π −
0
2cos
Các bài tập áp dụng:
Trang 11x x x x
2 1
)1
1ln(
dx x
−
2
2sin
π
π
dx x
3
4
2sin
04
cos
π
π
dx x x
2 2 2 1
Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1
b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4
d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2π
Vớ dụ 2 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1
b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4
d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2π
Bài 1 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diện tích nhỏ nhẩt
Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x
và phía dới 0x bằng nhau
Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi
y
x o
x x y
Có hai phần diện tích bằng nhau
Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần
Trang 12Bµi 5: Cho a > 0 TÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi
=
4 2
4
2 2
1
1
32
a
ax a y
a
a ax x
2:)(
:)(
Ox
x y
d
x y C
2:)(
:)(
x
y d
e y
−
−
=
03
42
2
y x
x y
=
0
02
y
y x
x y
22
y y x y
x y
y x y
,1
0,
1
2 2
42
542
−
=
−+
−
=
153
34
562 2
x y
x x y
x x y
x y
0
1
/
/1/ 2
x y
2
3 26)
3 2
y
x x y
222 2
y
x x y
x x y
2
x y
x y
Trang 13
x x
y
;03
cos2sin
=
0
23
y
x x
x
y
x x
63
222 2
x x
x x y
x x y
y
x x y
y
x x y
x
y
x x
x y
x x y
y
x x y
6 2 2
x x
x x
x y
/sin/
x y
x y
=
0
0122
22
y
y x
x y
2
a
x a x y
x
x y
x
y x
442
2
x y
x y
21
;0
4 y x
x y
x x
=
16
62 2
2
y x
x y
x y
x y
27272 2
x y
4
)4(2
3 2
10
1
0
/log
/
x x
y
x y
y ax
x
x x y
x y
2
)1(827
2
x y
x y
43) x2/25+y2/9 = 1 và hai tiếp tuyến đi qua A(0;15/4)
44) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất
−
=
0
34
2 2 3
y
x x x
y
Trang 14=π
Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi các đường : y= x;y 2 x;y 0= − =
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Oy
Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2)= − 2 và y = 4
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh:
a) Trục Oxb) Trục Oy
Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y= −4 x y x2; = 2 +2
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường :
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 6: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 2x2 và y = 2x + 4
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 7: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = y2 = 4x và y = x
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 8: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 2 2
1
x
e
x ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài10: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x ln(1+x3) ; y = 0 ; x = 1
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
)(C y= f x
b
y=
a
y=
Trang 15x x y
;1
0
ln quay quanh trôc a) 0x;
)0(2
y
x y
x x y
quay quanh trôc a) 0x; ( H) n»m ngoµi y = x2
x
quay quanh trôc a) 0x;
8) MiÒn trong h×nh trßn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y
9) MiÒn trong (E): 1
49
2 2
=+ y
x quay quanh trôc a) 0x; b) 0y
;1
0
x x
y
;2
x y
310
2 quay quanh trôc 0x;
13) H×nh trßn t©m I(2;0) b¸n kÝnh R = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y
x x x
y quay quanh trôc 0x;
y x
y
x y
quay quanh trôc a) 0x; b) 0y
; a x
) x ( g y : ) ' C (
) x ( y : ) C (
a
dx ) x ( g ) x (
1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
a) (C): y = 3x4 – 4x2 + 5 ; Ox ; x = 1; x = 2
Trang 162.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
a)(C): y = ;tiệm cận xiên và 2 đường thẳng x = 2;x = 4
b)(C): y = ;tiệm cận xiên và 2 đường thẳng x = 0;x = – 1
5.Cho (P): y = x2.Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1;4) và có hệ số góc
là k.Tìm k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là nhỏ nhất
6.Lập phương trình parabol (P) biết rằng (P) có đỉnh là S(1;2) và hình phẳng giới hạn bởi (P), Ox, x = – 1,
x = 2 có diện tích bằng 15
7.Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (P): y = (x – 3a)2 với a > 0 , y = 0, x = 0.Lập phương trình
8.Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường : y = , y = 0, x = – 1.Lập phương trình các đường thẳng đi
qua điểm O chia (H) thành 3 phần có diện tích bằng nhau
9.Cho M là điểm tuỳ ý trên (P): y = 2x2 ,(d) là đường thẳng song song với tiếp tuyến của (P) tại M và (d) cắt (P) tại A và B Hãy so sánh diện tích ∆MAB và diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d)
;axOx
)x(y:)C(
a
2dx.)x(
1.Tính thể tích hình tròn xoay do các hình sau tạo thành khi quay quanh trục Ox:
Trang 17a)y = sinx ; y = 0 ;x = 0 ; x = π/2 b) y = cos2x ; y = 0 ;x = 0 ; x = π/4
2.Tính thể tích hình tròn xoay do các hình sau tạo thành khi quay quanh trục Ox:
d)y = ; y = – x + 5 e)y = 2x ; y = – x +3 ; y = 0
3 Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm M(1;1) có hệ số góc k < 0 ,(d) lần lượt cắt Ox và Oy tại A và B.
a)Tính thể tích vật thể tròn xoay do tam giác OAB tạo thành khi quay quanh Ox
b)Tìm k để thể tích ấy nhỏ nhất
Trang 18
1 dx
e + 4
1
1 dx
1 e − −
x 0
e dx
7 3 3 0
x 1
dx 3x 1
+ +
1 dx
1 dx
x x + 4
0
x dx
x 1
.ln xdx x
+
2 1
0
x
dx (x 1) x 1 + +
∫
Trang 1979/I =e
1
1 3ln x ln x
dx x
2
e 1
ln x dx
ln x
2
2 1
x ln(x + 1)dx
3 2 3
1 dx
ln(sin x)
dx cos x
1 dx
x − 1
1
x 1 dx x
2 0
x e
dx (x 2) +
e
ln x
dx (x 1) +
1
ln x
dx I 2 x
π
0
1 dx cos x
π
π
−
− +
0
cos x
dx sin x cos x 1
x (x 1) +
1
3 3
1
dx 4x x −
Trang 20151/I =
1
x 0
1 dx
2 0
x e
dx (x 2) +
x ln x dx
1 e 2 1
ln x dx
e 1
∫ 177/I =
e
2 1
e
ln x
dx (x 1) +
∫ 178/I =
1 2 0
x 1
dx x
+
2 0
sin x
dx cos x
e + e
e
2 1
e
ln x
dx (x 1) +
π π
sin x.cos x
dx cos x 1
π
+
1 2 2 0
π
+
4 2 1
1 dx
x (x 1) +
∫
Trang 21x 1
dx 3x 2
+ +
4
2 7
1 sin x
dx (1 cos x)e
π
− +
1 dx (4 x ) +
∫
261/I =
2 1
3 0
− +
2 0
sin x
dx cos x
2
1
dx (3 2x) 5 12x 4x
+ +
2 sin x
π
+
∫
Trang 22294/I =2
0
1 dx
1 dx
3 e
2 x
2 0
2 0
t e
dt 1 (t 2) = +
2 4
tan x
dx cos x cos x 1
2
cos 2 sin 1
0 2
4 3 3
x 4
dx x
−
∫
2 2
π
2x 1 x 0
1 dx
e + 1
2 6
1
dx sin x cot gx
π π
∫
Trang 2348/I =e 3 2
1
ln x 2 ln x
dx x
x 1
dx 3x 2
+ +
0
x sin dx 2
π
+
e 1
4
sin 2x dx
π π
x 1
x dx
1 2
2
4 0
1
1 dx
x (x 1) +
∫
Trang 24128*/I =
0
2 2
sin 2x
dx (2 sin x)
0
x 3
dx (x 1)(x 3x 2)
2 0
sin x
dx (sin x 3)
π
+
3 3
π π
3e e
dx
1 e
+ +
4
2 7
π
+
1 0
1 dx
3 2 0
x 2x
dx
x 1
+ +
∫
196/I =3
2 4
tgx
dx cos x 1 cos x
π
2 1
2 0
x dx
4 x −
0
x dx
4 x −
∫
Trang 25214/I =
1
4 2
π
+
2 2 2
2 0
x dx
1 x −
2 2
4 1
1 x
dx
1 x
− +
1 x +
x 0
1 e
dx
1 e
− +
x 1
dx
x 1
+ +
cos x
dx cos x 1
π
+
7 3 3 0
x 1
dx 3x 1
+ +
0
sin 2x sin x
dx cos3x 1
π
+ +
π
+
2 3 2
2 0
x dx
1 x −
2 3 2
2 0
x dx
1 x −
∫
246/I =
2 1
2 2
2
1 x
dx x
−
2 1
2 0
x dx
4 x −
2
2 2
3
1 dx
3 0
x 1
dx 3x 2
+ +
+ +
∫
267/I =2
2 0
sin x
dx cos x 3
π
+ +
1
1 x 3 a
e dx x
1
2 0
0
x
dx (x + 1)
0
3 dx
x + 1
4 1 6 0
x 1
dx
x 1
+ +
0
x dx (2x 1) +
2 1
2
1 dx
x 1 x −
2
2 2
3
1 dx
x x − 1
∫
Trang 26296/I = 7 3
0
x dx
1 x +
2
3 1
1 dx
x 1 x +
3 1
2 0
cos x
dx (1 cos x)
cotg x dx
π π
4
tg x dx
π π
0
1 dx
π
− +
∫
328*/I =
1
3 1
2
x dx
x + 1
4 1
x x
dx x