Kiến thức: HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được.. Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một v
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được
2 Kỹ năng:
Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế
3 Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc
II Chuẩn Bị:
- GV: Phấn màu, bảng phụ để ghi một số bài tập
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết bảng
III Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
6A1:………
6A2:………
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0) Tìm x, biết:) Tìm x, biết:
a) 6.x – 5 = 613 b) 12.(x – 1) = 0) Tìm x, biết:
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
50) Tìm x, biết: nhân với số nào để
được 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:? Vậ phải chia 14
cho số nào?
Các câu khác GV làm
tương tự
Hoạt động 2:
GV cho HS suy nghĩ
trong 4’ Sau đó, GV giải
đáp
Hoạt động 3:
Trong 1 toa chở
nhiều nhất là bao nhiêu
Nhân với 2 chia
14 cho số 2
GV hướng dẫn xong, 3 HS lên bảng
HS có thể thảo luận với nhau rồi cho biết kết
quả vừa tìm được
8 12 = 96 (người)
Bài 52:
a) 14 50) Tìm x, biết: = (14:2)(50) Tìm x, biết:.2) = 7 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: = 70) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:
16 25 = (16:4)(25.4) = 4 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: = 40) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: b) 210) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: : 50) Tìm x, biết: = (210) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:.2)(50) Tìm x, biết:.2)
= 420) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: : 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: = 42 140) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết::25 = (140) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:.4) : (25.4)
= 560) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:: 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: = 56 c)132 : 12 = (120) Tìm x, biết: +12) : 12 = 120) Tìm x, biết: : 12 + 12 :12 = 10) Tìm x, biết: +1 = 11
96 : 8 = (80) Tìm x, biết: + 16):8
= 80) Tìm x, biết: : 8 + 16 : 8 = 10) Tìm x, biết: + 2 = 12
Bài 48:
Ta có: 210) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: : 20) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: = 10) Tìm x, biết: dư 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:
Tâm mua được nhiều nhất 10) Tìm x, biết: vở loại I
210) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: : 150) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: = 14 Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II
Bài 54:
Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là
8 12 = 96 (người)
SỐ HỌC 6 GV: HOÀNG TIẾN THUẬN
LUYỆN TẬP §6.2
Ngày Soạn: 01 / 9 / 2010 Ngày dạy : 03 / 9 / 2010 Tuần: 4
Tiết: 11
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
người?
Ta có tất cả là bao
nhiêu khách?
Hãy tính: 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: : 96
Hoạt động 4:
GV cho HS thảo
luận
Có 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: khách
10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: : 96 = 10) Tìm x, biết: dư 40) Tìm x, biết:
HS thảo luận
10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: : 96 = 10) Tìm x, biết: dư 40) Tìm x, biết:
Vậy số toa ít nhất để chở hết 10) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết:0) Tìm x, biết: khách du lịch là 11 toa
Bài 55:
Vận tốc của ôtô: 288 : 6 = 48 (km/h) Chiều dài miếng đất hình chữ nhật:
1530) Tìm x, biết: : 34 = 45 (m)
4 Củng Cố
Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia và
phép nhân Với a, b N thì (a – b) có luôn N không?
5 Dặn Dò:
+ Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân
+ Đọc “Câu chuyện về lịch” (SGK) + BTVN: 76 80) Tìm x, biết:, 83 tr.12 (SBT)
+ Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………
SỐ HỌC 6 GV: HOÀNG TIẾN THUẬN