1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BĐT với góc nhìn Trebưsep

3 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức với góc nhìn Trêbưsep
Tác giả Nguyễn Khánh Toàn
Người hướng dẫn GV THCS Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình
Trường học Trường THCS Bắc Hải
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng:... Bài tập mở rộng: ` Các BĐT sau đây chứng minh đc chỉ nhờ BĐT Trêbưsep!. Biết rằng a, b, c là ba cạnh của một tam giác.1

Trang 1

Bất đẳng thức với góc nhìn Trêbưsep.

(Bài viết được đăng trên Tạp chí Thế giới Trong ta

Số CĐ 93+94 tháng 11+12 năm 2009)

A Bất đẳng thức Trêbưsep:

* Với hai dãy số cùng chiều a1, b1

a2, b2

Ta có: a1a2 + b1b2 ≥ 2( 1 1)( 2 2)

1

b a b

* Với hai dãy số cùng chiều a1, b1, c1

a2, b2, c2

Ta có: a1a2 + b1b2 + c1c2 ≥ ( 1 1)( 2 2)( 1 2)

3

1

c c b a b

Bất đẳng thức đổi chiều khi hai dãy số ngược chiều nhau!

Ví dụ 1: Cho a, b > 0 Chứng minh rằng: 2 2 2

2

 +

a

Giải: Vì a, b có vai trò như nhau trong bất đẳng thức nên ta gia sử: a ≥ b.

Áp dụng bất đẳng thức Trêbưsep cho hai dãy số cùng chiều: a ≥ b

a ≥ b

Ta có:

a.a + b.b ≥ 12 (a + b)(a + b)

⇔ 2 2 ( )2

4

1

2 a b

b

a

+

≥ +

⇔ 22 2 2 2

 +

≥ +b a b

a

(đpcm)

Ví dụ 2: Cho a, b > 0 Chứng minh rằng: a b

a

b b

a2 + 2 ≥ +

Giải: Vì a, b có vai trò như nhau trong bất đẳng thức nên ta gia sử: a ≥ b ⇒ a 2 ≥

b2

Áp dụng bất đẳng thức Trêbưsep cho hai dãy số cùng chiều: a ≥ b

a2 ≥ b 2

Ta có:

a.a2 + b.b2 ≥ 21 (a + b)(a2 + b2)

⇔ a3 + b3 ≥ 21 (a + b)2ab

a

b

b

a

+

2

(đpcm)

Trang 2

Ví dụ 3: Cho a + b + c ≥ 3 Chứng minh rằng: a 4 + b4 + c4 ≥ a 3 + b3 + c3

Giải: Vì a, b, c có vai trò như nhau trong bất đẳng thức nên ta gia sử: a ≥ b ≥ c ⇒ a3 ≥ b 3 ≥ c 3

Áp dụng bất đẳng thức Trêbưsep cho hai dãy số cùng chiều: a ≥ b ≥ c

a3 ≥ b3 ≥ c 3

Ta có:

a.a3 + b.b3 + c.c3 ≥ 13 (a + b + c)(a3 + b3 + c3)

≥ 13 3.(a3 + b3 + c3) = (a3 + b3 + c3) (đpcm)

Ví dụ 4: Cho a, b, c > 0 Chứng minh bất đẳng thức nesbit: ≥23

+

+ +

+

c a c

b c b a

Giải: Vì a, b, c có vai trò như nhau trong bất đẳng thức nên ta gia sử: a ≥ b ≥ c ⇒ b c c aa+b

+

≥ +

1 1

1

Áp dụng bất đẳng thức Trêbưsep cho hai dãy số cùng chiều: a ≥ b ≥ c

b c c aa+b

+

≥ +

1 1

1

Ta có:

(a b c)

b a

c a c

b c

b

a

+ +

≥ +

+ +

+

1

) 1 1

1 (

b a a c c

b+ + + + +

≥ (a+b+b+c+c+a)

2

1 3

1

) 1 1

1 (

b a a c c

b+ + + + +

≥ 9 23

2

1 3

1

Ví dụ 5: a, b, c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

− +

+

− +

+

c b a c

b a c b

a

Giải: Vì a, b, c có vai trò như nhau trong bất đẳng thức nên ta gia sử: a ≥ b ≥ c ⇒ b c a c a ba+bc

− +

− +

1 1

1

Áp dụng bất đẳng thức Trêbưsep cho hai dãy số cùng chiều: a ≥ b ≥ c

b c a c a ba+bc

− +

− +

1 1

1

Ta có:

(a b c)

c b a

c b a c

b a

c

b

− +

+

− +

+

1

) 1 1

1 (

c b a b a c a c

b+ − + + − + + −

= (b+ca+c+ab+a+bc)

3

1

) 1 1

1 (

c b a b a c a c

b+ − + + − + + −

9 3

3

1

=

≥ (đpcm)

Ví dụ 6: Cho a, b, c > 0 và ab + bc + ca ≥ 3 Chứng minh rằng:

Trang 3

2

3

3 3 3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b

a

Giải: Vì a, b, c có vai trò như nhau trong bất đẳng thức nên ta gia sử: a ≥ b ≥ c

+

+ +

+

c a c

b

c

b

a

(Chứng minh trên) Mặt khác: Vì a ≥ b ≥ c ⇒ a 2 ≥ b 2 ≥ c 2 và b a c c b aa c+b

+

≥ +

Áp dụng bất đẳng thức Trêbưsep cho hai dãy số cùng chiều: a2 ≥ b 2 ≥ c 2

b a c c b aa+c b

+

≥ +

Ta có:

2 2 2 ( 2 2 2)

3

1

.

b a

c c a c

b b c

b

a

+

+ +

+

c a c

b c b

a

+

+ +

+ +

≥ ( )

2

3

3

1

ca bc

ab+ +

≥ 3 23 23

3

1 = (đpcm)

B Bài tập mở rộng:

`

(Các BĐT sau đây chứng minh đc chỉ nhờ BĐT Trêbưsep!)

1 Cho a, b, c > 0 và abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

a)

2

3

2 2 2

≥ +

+ +

+

c a c

b c

b

a

b)

2

3

4 4 4

≥ +

+ +

+

c a c

b c

b

a

c)

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c

b

(n ∈ N)

2 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

a) mb a nc mc b na ma c nbm+n

+

+ +

+ +

3 (m, n ∈ N) b) a n b n a bn

 +

+

2

c) a n b n c n a b cn

 + +

≥ + +

3 3

3 Biết rằng a, b, c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

2

1

3 −

+ +

− +

+

− +

+

n n

n

c b a

c b a c

b a c

b

Mời các bạn tiếp tục khám phá và mở rộng!

Ngày đăng: 25/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w