1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ ỨNG DỤNG BĐT CÔ-SI

13 582 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Ứng Dụng BĐT Cô-Si
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài luận
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Bất đẳng thức Cô-si.. Chứng minh một số bất đẳng thức... 2.1c Chứng minh bất đẳng thức hình học: Để giải quyết tốt một bài toán về bất đẳng thức trong hình học, học sinh cần nắm vững k

Trang 1

1Bất đẳng thức Cô-si.

*Bất đẳng thức Cô-si :

Với n số không âm a1, a2, , an ( n ≥ 2), ta có:

n

n a 2 a 1

a n

n a 2

a 1

a

≥ + + +

(1)

Có đẳng thức khi và chỉ khi a1 = a2 = = an

( Trung bình cộng của n số không âm không nhỏ hơn trung bình nhân

của chúng)

Chứng minh :

Đặt T =

n

n a 2

a 1

a + +  +

Khi đó (1) ⇔ Tn ≥ a1a2 an (1*) *) Nếu a1 = a2 = = an thì (1*) trở thành đẳng thức

Tn = T.T .T = a1a2 an

*) Nếu a1, a2, , an là n số không bằng nhau tất cả thì có bất đẳng

thức Tn > a1a2 an (1**)

Ta chứng minh (1**) bằng qui nạp ( dành cho học sinh chuyên)

Với n = 2 : dễ thấy (1**) đúng , tức là :

2 a 1 a 2

a 1 a 2 T 2 a 1

 +

=

Giả sử (1**) đúng với n - 1 số không bằng nhau tất cả có trung bình cộng bằng T Ta phải chứng minh (1**) đúng với n

Thật vậy, trong n số a1, a2, , an không bằng nhau tất cả phải có 1 số bé hơn T và một số lớn hơn T, giả sử a1 và a2 : a1 < T < a2

Do đó ta có (T - a1)(a2 - T ) > 0

T 2 a 1

a T 2 a 1

a + − > ≥

Ta xét n - 1 số không âm a3, a4, an, (a1 + a2 - T), hiển nhiên n - 1 số không bằng nhau tất cả, và theo giả thiết qui nạp ta có:

Tn-1 > a3a4 an(a1 + a2 - T) > a3a4 an

T 2 a 1 a

Vậy Tn > a1a2 an

2.1 Chứng minh một số bất đẳng thức

2.1.a, Chứng minh các bất đẳng thức đại số và giải tích:

Ví dụ 1: Với mọi n thuộc N*, chứng minh rằng n

2

1 n

 +

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho n số tự nhiên khác 0 đầu tiên 1, 2, , n

ta có:

minh.

chứng

ược d (1 n!

n n

n

)

n 2

1 n

n ! 2

1 n

n ! n

) 1 n ( n

n !

n1.2.3 n n

n 2

1

 +

≥ +

≥ +

=

≥ + +

Dấu “ = “ xảy ra khi nào? ( trong bất đẳng thức Cô-si ) ⇒ Dấu “ =” trong (1)

xảy ra khi và chỉ khi n = 1

Ví dụ 2: Cho a > -1 , n ∈ N Chứng minh rằng : (1 + a )n ≥ 1 + na (2)

Hớng dẫn:

- Bất đẳng thức (2) đựôc gọi là bất đẳng thức Béc-nu-li

- Với a > -1, ta có 1 + a > 0

+) Nếu 1 + na ≤ 0, thì (2) hiển nhiên đúng

++) Nếu 1 + na > 0 , ta có (2) ⇔ 1 + a ≥ n1+na (2*)

So sánh (2*) với bất đẳng thức Cô-si , ta đợc điều gì ? (2*) có gần gũi với

Trang 2

Bất đẳng thức Cô-si không ? từ n1+na → n1+na = n1.1 ..1(1+na) ( gồm

n-1 số 1 và 1 + na) → ta có lời giải tóm tắt sau:

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho n số gồm n-1 số 1 và số 1 + na ta có

na 1 n

) na 1 ( 1 1

1

+

+ + + + +   

1 số 1 -n

⇔ 1 + na ≥ n1+na , hay (1 + a )n ≥ 1 + na (2) đợc chứng minh

Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi hoặc a = 0 hoặc n = 0 hoặc n = 1

Ví dụ 3: Cho dãy số (un), đợc xác định nh sau:

n

n

n n 1

n n

n n 1 n

Hớng dẫn:

Theo bất đẳng thức Cô-si , ta có:

n

n

n n 1 n

n

n n 1 1

n

1 1 1

+

>

+ +

+ + +   

1 số

hay n

n

n n 1 2

n

n n

1 + > + (5*) Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có

n

n

n n 1 n

n

n n 1 1

n

1 1 1

>

− +

+ + +   

1 số

hay n

n

n n 1 2

n

n n

1 − > − (5**) Cộng từng vế (5*) và (5**) có điều phải chứng minh

Ví dụ 4: Chứng minh rằng :

dãy số un = ( )n1

1 + n,( n = 1, 2, 3, ) là một dãy số tăng Nhận xét:

- Đây là dãy số quen thuộc với học sinh 11 Nh đã biết trong SGK Đại số

và Giải tích 11 : n 2 , 7182818284

n

1 1

n lim

 + +∞

chỉ đợc công nhận, không chứng minh Đây là một phát minh quan trọng của

Toán học ở cuối thế kỷ 16 - đầu thế kỷ 17

H ớng dẫn :

- Ta có un = ( )n1

1 + n và un + 1 = + +  +

1 n

1 1

1 n

- Dãy số (un) tăng khi un < un + 1, ∀ n = 1, 2,

- Chỉ cần chứng minh ( )n1

1 + n<  + +  +

1 n

1 1

1 n

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho n + 1 số không đồng thời bằng nhau

       

nhau bằng

số n

n

1 1 , , n

1 1 , n

1 1 ,

ta đợc

n

1 1 n

1 1 n 1 1 n

 +

>





 + + +

2

Trang 3

hay

n

1 1 1 n 1 n

1 1 1

n

1 1 1

n

1

 +

>

+





 + +

 +

>

+ + Bài toán đợc chứng minh

L u ý : Nếu chứng minh un = ( )n1

1 + n,( n = 1, 2, 3, ) là dãy số bị chặn trên (un < 3, với n = 1, 2, ) thì un có giới hạn

Ví dụ 5: Cho a > 0, b > 0, c> 0 Chứng minh rằng :

a log 2 c

2 ab log 1 b a log

Giải :

Ta có 1 + loga b = logaa + loga b = logaab

Mặt khác theo bất đẳng thức Cô-si : c

ab log 2 c 2 ab log

Do vậy:

1 + logab   + 1 log2abc  ≥ 2 loga ab logabc = 2 loga c ≥ 2 logac

Suy ra (7) đợc chứng minh Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi a2 = b2 = c

2.1b) Chứng minh bất đẳng thức l ợng giác :

Ví dụ 6: Chứng minh rằng

2

1 1 2 x cos 2 x sin 2

≥ +

- áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dơng trên, ta đợc :

2sin x +2cos x ≥2 2sin x + cos x

vì − 2 ≤ sin x + cos x ≤ 2 nên :

2

1 1 2 2 2 2 x cos x sin 2 2 x cos 2 x

sin

2

=

≥ +

≥ +

- Suy ra điều phải chứng minh

- Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi k 2 , k Z

4

5

x = − π+ π ∈

Ví dụ 7 Chứng minh rằng:

8

3 3 a 4 cos a 2 cos 8

3

 − π

H

ớng dẫn :

- Ta có :

3

2 2

2 2

) a sin a )(cos a sin a (cos 2 1

) a sin a )(cos a sin a (cos 2

1 a 4 cos a 2 cos

+

=

+

=

 − π

- Đặt cosa - sina = x và cosa + sina = y ⇒ x2 + y2 = 2

- Khi đó (9) ⇔

8

3 3 3 xy 2

- áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

2

1 3 y 3

1 3 y 3

1 3 3

1 2 x 4

1 3 y 2 x 27

1

=

suy ra dấu “ = “ xảy ra khi nào ? → (9) hoàn toàn đợc chứng minh

Ví dụ 8: Chứng minh rằng trong moi ∆ABC ta có:

≥ +

+

2

A cos 2

C cos 2

C cos 2

B cos 2

B cos 2

A cos 2

C sin 2

B sin 2

A sin 8

C 2 sin B 2 sin A 2 sin

(10)

H ớng dẫn :

Trang 4

- Đánh giá các giá trị của cos

2

A

cos

2

B

, cos

2

B

cos

2

C

, cos

2

C

cos

2

A → làm xuất hiện các giá trị nầy!

- Vì A, B, C là 3 góc của ∆ABC nên ta có sinAcotg

2

B

> 0, sinBcotg

2

A

> 0

- áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta đợc:

2

B g cot B sin 2

A g cot A sin 2

2

A g cot B sin 2

B g cot A sin

≥ +

2

A g cot B sin 2

B g cot A sin 2

1 2

B cos 2

A cos

Dấu “ = “ trong (10*) xảy ra ⇔ A = B

2

B g cot C sin 2

C g cot B sin 2

1 2

C cos 2

B cos

Dấu “ = “ trong (10**) xảy ra ⇔ B = C

2

C g cot A sin 2

A g cot C sin 2

1 2

A cos 2

C cos

Dấu “ = “ trong (10***) xảy ra ⇔ C = A

- Từ (10*), (10**),(10***) suy ra:

+

+

+

2

A cos 2

C cos 2

C cos 2

B cos 2

B cos 2

A cos 4 2

B g cot 2

A g cot C

sin

2

A g cot 2

C g cot B sin 2

C g cot 2

B g cot A

sin

≥ +

+

+ +

+ +

+

2

A cos 2

C cos 2

C cos 2

B cos 2

B cos 2

A cos 8

2

C sin 2

B sin 2

A sin

2

C sin 2

C cos 2 C sin 2

C sin 2

B sin 2

A sin

2

B sin 2

B cos 2 B sin 2

C sin 2

B sin 2

A sin

2

A sin 2

A cos 2 A

sin

2

A cos 2

C cos 2

C cos 2

B cos 2

B cos 2

A cos 4

2

B sin 2

A sin 2

B A sin C sin 2

A sin 2

C sin 2

A C sin B sin 2

C sin 2

B sin 2

C B sin A

sin

- Dấu “ = “ xảy ra khi nào? → Khi đồng thời (10*), (10**), (10***) có dấu bằng

Ví dụ 9: Chứng minh rằng trong mọi ∆ABC ta luôn có:

) 11 ( 8

3 ) A sin C sin C sin B sin B sin A (sin 6 1

2

A sin 2

A sin 2

A sin 2

A sin 2

A sin 2

A sin

+ +

+

≤ +

+

H

ớng dẫn :

- Trong mọi ∆ABC, ta có sinA, sinB, sinC,

2

A sin ,

2

B sin ,

2

C sin ,

2

A

tg ,

2

B

tg ,

2

C

tg đều là những số dơng

4

Trang 5

- Đánh giá các giá trị

2

B sin 2

A

2

C sin 2

B

2

A sin 2

C

→ áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta đợc:

2

B sin 2

A sin 2

B tg 2

A tg 8

3 B sin A sin 6

1

≥ +

) 2 11 ( 2

C sin 2

B sin 2

C tg 2

B tg 8

3 C sin B sin 6

) 3 11 ( 2

A sin 2

C sin 2

A tg 2

C tg 8

3 A sin C sin 6

1

≥ +

- Cộng từng vế (11.1), (11.2), (11.3) và chú ý đến

2

A tg 2

C tg 2

C tg 2

B tg 2

B tg 2

A

→ (11) đợc chứng minh

- Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi trong (11.1), (11.2), (11.3) đồng thời có dấu bằng

2.1c) Chứng minh bất đẳng thức hình học:

Để giải quyết tốt một bài toán về bất đẳng thức trong hình học, học sinh cần

nắm vững kiến thức về hình học, về độ dài đoạn thẳng Còn bất đẳng thức

Cô-si chỉ là công cụ hổ trợ để ta giải quyết bài toán này tốt hơn, không phải khi

gặp một bài toán về bất đẳng thức hình học là nghĩ ngay đến bất đẳng thức Cô-si

Ví dụ 10: Cho ∆ABC nội tiếp đờng tròn (O) Gọi AA’, BB’, CC’ là ba trung

tuyến AA’, BB’, CC’ lần lợt cắt (O) tại A1, B1, C1 Chứng minh rằng:

AAAA' BBBB' CCCC' 49

1 1

1

≤ +

H ớng dẫn :

- Trớc tiên, ta phải xác định các tỉ số

1 1

1 CC

' CC , BB

' BB ,

AA

'

AA

? ( thờng theo độ dài các cạnh của ∆ABC) - lu ý AA’, BB’, CC’ là ba

trung tuyến

- Ta có:

2

2 c 2 b 4

2 a 2 a m 4

2 a C ' A '.

BA

1

AA

'.

Suy ra

2 c 2 b

2 a 2 c 2 2 b 2

1 1 AA '.

AA

2 ' AA

1

AA

'

AA

+

− +

=

=

- Lập luận tơng tự, ta đợc:

+

+ +

+ +

= +

b 2 a

2 c 2 a 2 c

2 b 2 c 2 b

2 a 2

1 3 1 CC ' CC 1

BB

'

BB

1

AA

'

AA

(*) áp dụng bất đẳng thức Cô-si , thì

2 23

b 2 a

2 c 2 a 2 c

2 b 2 c 2 b

2 a

≥ +

+ +

+ +

- Do đó từ (*) ⇒ (12) đợc chứng minh

Ví dụ 11: Cho 3 đờng tròn có chu vi C1, C2, C3 từng đôi một tiếp xúc ngoài tại

A, B, C Đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC có chu vi C Chứng minh rằng:

3

3 2 1

Trang 6

H ớng dẫn :

* Trớc tiên, hớng dẫn học sinh biết

và xác định đợc các vấn đề sau:

 Gọi O1, O2, O3 là tâm, còn R1, R2,

R3 là bán kính của 3 đờng tròn có chu vi

C1, C2, C3

 → đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC

là đờng tròn nội tiếp ∆O1O2O3 Gọi bán

kính đờng tròn thứ t nầy là r ⇒ r = S/p, S là diện tích ∆O1O2O3

và p là nữa chu vi của nó và p = R1+ R2+ R3

⇒ r =

3 2 1

3 2 1

R R R

R R R + + (13*)

* Nhận xét (13) và (13*), so sánh chúng với bất đẳng thức

Cô-si ?

→ áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta đợc:

R1+ R2+ R3 ≥ 3 R1R2R3 (13**)

Từ (13*) và (13**) ⇒ 6

3 R 2 R 1 R 3

3 R 2 R 1

R

3

3 R 2

R

1

R

3

⇒ 3

3 R 2 R 1 R 3 8 3

r

3 2 1

(đpcm)

Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi R1 = R2 = R3

Ví dụ 12: Cho tứ diện ABCD, một điểm M bất kỳ ở trong tứ diện Các đờng

thẳng AM, BM, CM, DM, cắt các mặt đối diện với các đỉnh A, B, C, D của hình

chóp tại A’, B’, C’, D’ Chứng minh rằng:

' MD

MD ' MC

MC ' MB

MB ' MA

H

ớng dẫn :

* Xác định các tỉ số

' MD

MD , ' MC

MC , ' MB

MB , ' MA MA

- Gọi H, I lần lợt là hình chiếu của A, M lên mp(BCD)

→ H, I, A’ thẳng hàng

Gọi V, V1, V2, V3,, V4 lần lợt là thể của tứ diện ABCD, và các hình chóp có đỉnh M với các đáy

là các tam giác BCD, ACD, ABD, ABC

BCD S MI 3 1

BCD S AH 3 1 MI

AH

'

HA

'

1 V

4 V 3 V 2 V 1

V 1 V V '

MA

=

=

Tơng tự, ta có

2 V

4 V 3 V 1 V 2

V 2 V V ' MB

=

=

* áp dụng bất đẳng thức Cô-si , ta có:

6

3

V 2 V 1 V 3

V 3

V V ' MC

=

=

4

V 2 V 1 V 4

V 4

V V ' MD

=

=

Trang 7

2

3

4 3 1 1

3

4 3 2

V

V V V 3 ' MB

MB ,

V

V V V 3 ' MA

4

3

2 3 1 3

3

4 1 2

V

V V V 3 ' MD

MD ,

V

V V V 3 ' MC

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Ví dụ 13: Cho tứ diện OABC, có OA = a, BC = b, và α là góc tạo bởi OA và

BC Một điểm M tuỳ ý trên OB Mặt phẳng qua M song song với OA và BC,

cắt tứ diện OABC theo thiết diện có diện tích S Chứng minh rằng:

4

sin ab

H

ớng dẫn :

- Xác định thiết diện MNPQ, hình tính của thiết diện?

- Xác định góc α ? ( sinα =

- Xác định diện S = SMNPQ? (MN.NP.sinα ) (15*)

- Từ (15*) → ta nghĩ đến bất đẳng thức Cô-si

→ làm xuất hiện tổng MN + NP

- Theo định lý Talet, ta sẽ có ngay

1 b

NP a

MN hay , 1 BC

NP OA

MN

= +

= +

Đến đây, sử dụng bất đẳng thức Cô-si ta đợc

4

ab NP MN ab

NP MN 2 b

NP a

MN

- Khi đó từ (15*) và (15**) ⇒

4

sin ab

, (15) đợc chứng minh

- Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi

2

1 BC

NP OA

MN

=

Ví dụ 14: Trong mọi ∆ABC, Chứng minh rằng:

ab + ba + ca ≥ 4 3 S (16)

H ớng dẫn :

C sin

1 B sin

1 A sin

1 S 2

C sin

1 B sin

1 A sin

1

≥ +

B sin

1 , A sin

1

và sinA, sinB, sinC là những số dơng

→ áp dụng bất đẳng thức Cô-si , ta đợc:

C sin

1 B sin

1 A

sin

1

≥ +

+

Do 0 < sinA + sinB + sinC

2

3 3

≤ , nên từ (16*) suy ra

C sin

1 B sin

1 A sin

Dấu “ = “ xảy ra ⇔ ∆ABC đều

Ví dụ 16: Cho ∆ABC có ba góc đều nhọn, sao cho tgA, tgB, tgC là 3 nghiệm

của phơng trình x3 + px2 + qx + r = 0 (*)

sinMNP)

Trang 8

Chứng minh rằng : p ≤ − 3 3 , q ≥ 9 (17)

H

ớng dẫn : - Vì tgA, tgB, tgC là 3 nghiệm của (*), theo định lý Vi-ét đối với phơng trình

bậc 3 → xác định :

+ tgA + tgB + tgC = ? ( = -p ) (1*)

+ tgA tgB + tgB tgC + tgCtgA = ? ( = q) (2*)

+ tgA tgB tgC = ? ( = -r ) (3*)

và tgA, tgB, tgC là 3 số dơng, áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta đợc:

, tgC tgB tgA 3 tgC tgB

tgA + + ≥ 3 hay − p ≥ 3 3 − p ⇒ p 3 ≤ 27 p

Do p < 0 ( từ (1*)) ⇒ p2 ≥ 27 ⇒ p ≤ − 3 3

- Theo bất đẳng thức Cô-si , ta có:

tgA tgB + tgB tgC + tgC tgA ≥ 3 3 tg 2 A tg 2 B tg 2 C

Suy ra q ≥ 33 p 2 , do p 2 ≥ 27 ⇒ q ≥ 9 ⇒ (17) đợc chứng minh

2.2) áp dụng bất đẳng thức Cô-si để giải một số bài toán khác:

2.2a) áp dụng bất đẳng thức Cô-si để giải ph ơng trình :

Khi một phơng trình ở dạng không thờng gặp, không mẫu mực, ta thờng sử dụng phơng pháp đặc biệt, nh phơng pháp nghiệm duy nhất, độc

lập nghiệm, tính chất liên tục, đơn điệu, tập giá trị của hàm số, bất đẳng thức

Ví dụ 16: Giải phơng trình

2002

1 1986

16

− +

=

+

H

ớng dẫn :

*) Ta có thể giải phơng trình (18) bằng cách biến đổi tơng đơng , đa

phơng trình về dạng tổng hai bình phơng bằng 0:

2

4y 2002

1

4y 2002

2

4x 1986

4

− +

đối với cách giải nầy việc biến đổi (18) → (*), đòi hỏi học sinh phải có phơng

pháp t duy tổng hợp cao ( đối với học sinh chuyên), trong khi đó nếu sử dụng

bất đẳng thức để giải thì không phải tốn thời gian hơn

*) Xác định điều kiện cho ẩn số ( tập xác định của phơng trình ):

(x > 1986 và y > 2003) Từ điều kiện nầy ta đợc

2002 y

1 ,

0 2002 y

, 0 1986 x

16 ,

0 1986

>

>

>

+ Biến đổi (1*) → dạng:

2002 y

1 2002

y 1986

x

16 1986





− +

− +





− +

áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

2002 y

1 2002

y

` va 8 1986 x

16 1986

− +

− +

Từ (18*) và (18**) ⇒ (18**) có dấu “ = “

Và (18*) có dấu “ = “ khi và chỉ khi



=

=

2002 y

1 2002

y

1986 x

16 1986

x

Từ đó suy ra nghiệm của phơng trình (18)

8

Trang 9

Ví dụ 17 Cho n là số tự nhiên chẵn và số thực a > 3.Chứng minh rằng

phơng trình (n + 1)xn + 2 + 3(n + 2)xn + 1 + an + 2 = 0 (19) vô nghiệm

* Nhận xét:

n ∈ N, n là số chẵn, xn + 2 ≥ 0 ∀ x, an + 2 > 0

→ (n + 1)xn + 2 + 3(n + 2)xn + 1 + an + 2 > 0 , ∀ x hay không?

H ớng dẫn :

+ Vì n là số tự nhiên chẵn và a > 3 nên ∀ x ∈ R và a > 3 ta luôn có:

xn + 2 ≥ 0 và an + 2 > 0

+ áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho n + 2 số gồm n + 1 số bằng xn + 2 và một

số bằng an + 2, ta đợc:

( n+1 ) xn+2 +an+2≥( n+2 ).n+2( xn+2)n +1 an+2 =( n+2 ) xn+1 a

+ lu ý đến a > 3 nên: |xn+1.a | > 3| x|n + 1 ≥ -3xn + 1

→ (n + 1)xn + 2 + 3(n + 2)xn + 1 + an + 2 > 3(n + 2)xn + 1 - 3(n + 2)xn + 1 > 0

Suy ra phơng trình (19) vô nghiệm

Ví dụ 18: Giải phơng trình

41 − x2 +41 + x +41 − x = 3 (20)

H ớng dẫn :

+ Xác định điều kiện của ẩn số ( tập xác định của phơng trình )

− 1 ≤ x ≤ 1 với điều kiện nầy, ta có 1 + x, 1- x, 1 - x2 đều là những số

không âm

+ Khi đó theo bất đẳng thức Cô-si ta có :

2

x 1 x 1

4(1 x)(1 x)

2

x 1 1

41.(1 x)

≤ +

=

2

x 1 1

41.(1 x)

=

+ Từ (*), (**), (***) suy ra :

3 2

x 1 1 2

x 1 1 1

x 1 x 1 1

41 x

41 x

41 x2

=

− + + + + +

− + + +

− + + +

Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi

1 x

1

1 x

1

x 1 x 1

=

=

= +

= +

+ Kiểm tra → x = 0 là nghiệm của (20)

2.2b) áp dụng bất đẳng thức Cô-si để tìm giá trị lớn nhất (GTLN),

giá trị nhỏ nhất (GTNN):

Ví dụ 19: Cho 4 số không âm x, y, z, t thoả mãn 2x + xy + z + yzt = 1

Tìm GTLN của M = x2y2z2t

H

ớng dẫn :

- Vì x, y, z, t không âm ⇒ 2x, xy, z, yzt không âm

- Ta có tổng 2x + xy + z + yzt = 1 không đổi → áp dung bất đẳng thức Cô-si

cho 4 số không âm 2x, xy, z, yzt, ta đợc

4

1 4

yzt z xy x 2

4(2x)(xy)z(yzt)

4 2 1

Trang 10

Suy ra M có GTLN bằng

512

1

⇔ 2x = xy = z = yzt =

4 1

⇔ x = 81, y = 2, z =

4

1

, t =

2

1

Ví dụ 20: Cho n số dơng a1, a2, , an có tổng a1+ a2+ + an = a không

đổi Tìm GTNN của tổng

a a

a

a a

a a

a

a S

n n

2 2

1

1

− + +

+

=

H ớng dẫn :

- Vì a1, a2, , an là những số dơng và a1 + a2 + + an = a nên a - a1,

a - a2, , a - an là những số dơng và

(a - a1)+ (a - a2 ) + + (a - an ) = (n - 1)a (*)

- Suy ra

a a

a

a a

a a

a

a a S

n n

2 2

1



− + +

+

- Ta tìm GTNN của tổng

a a

a

a a

a a

a

a a T

n n

2 2

1

1





− + +

+

=

- Từ (*) suy ra

a a

a a a

a a

a

a )

a a ( ) a a ( ) a a ( 1 n

1 T

n n

2 2

1

1 n

2

=

- áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta đợc

n

n a a n

a 2 a a 2

a 1 a a 1

a n

n a a ( 2 a a )(

1 a a ( n 1 n

1 T

ì

ì

ì

Hay

1 n

2 n T

≥ (***)

1 n

2 n S

=

Suy ra S có GTNN bằng nn−1 khi và chỉ khi

2 a 1 a n

a a

1

2 a a

1 1

a a

a a 2 a a 1 a a

=

=

=

=

=

=

=

=

=

Ví dụ 20: Tìm GTNN của hàm số

= 2 + 3 trên khoảng (0;+∞)

x

2 x ) x ( Giải: Với x > 0, áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 5 số dơng

x

1 , 3

1 , 2 x 3

1 , 2 x 3

1 , 2 x 3

1

, ta có:

5 27

5 5

6 x

1

3 2 x 3

1 5 3

1 3 x

1 2 x 3

1 2 x 3

1 2 x 3

1 ) x

≥ + + + +

= Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi x 5 3

3 x

1 2 x 3

1

=

=

5 )

5 3 ( ) x ( )

; 0 (

∞ +

Chú ý:

 Học sinh cần học tập “ thủ thuật” trên để vân dụng đợc bất đẳng

thức Cô-si

10

Ngày đăng: 04/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1c) Chứng minh bất đẳng thức hình học: - MỘT SỐ ỨNG DỤNG BĐT CÔ-SI
2.1c Chứng minh bất đẳng thức hình học: (Trang 5)
thẳng AM, BM, CM, DM, cắt các mặt đối diện với các đỉnh A, B, C, D của hình           chóp tại A’, B’, C’, D’ - MỘT SỐ ỨNG DỤNG BĐT CÔ-SI
th ẳng AM, BM, CM, DM, cắt các mặt đối diện với các đỉnh A, B, C, D của hình chóp tại A’, B’, C’, D’ (Trang 6)
- Xác định thiết diện MNPQ, hình tính của thiết diện?      - Xác định góc α ? ( sinα  =  - MỘT SỐ ỨNG DỤNG BĐT CÔ-SI
c định thiết diện MNPQ, hình tính của thiết diện? - Xác định góc α ? ( sinα = (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w