1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chương 1-lớp 11 NC

2 394 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Hóa Học 11-Nâng Cao
Trường học Trường THPT Quỳnh Lưu 1
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là: Câu 5: Phương trình CO32- + Mg2+ là phương trình ion thu gọn của A.. MgOH2 + CO2 → Câu 6: Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch Na

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 11-NÂNG CAO

Thời gian làm bài:45 Phút (25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 135

Họ và tên: lớp………Số TT………

Câu 1: Dãy chất nào dưới đây là các chất điện li yếu

A HNO2, HF, HClO, H2S B HCl, HBr, HI, HF

C HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4 D NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

Câu 2: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3 Số dung dịch có giá trị pH > 7 là:

Câu 3: Theo thuyết Areniut thì axit là

A chất cho proton B chất phân li ra H+ C chất nhận proton D chất phân li ra OH

-Câu 4: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 100 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:

Câu 5: Phương trình CO32- + Mg2+ là phương trình ion thu gọn của

A Mg(OH)2 + CO2 + H2O → B MgCl2 + Na2CO3 →

C Mg(NO3)2 + CaCO3 → D Mg(OH)2 + CO2 →

Câu 6: Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch NaOH, nhỏ thêm vào vài giọt phenolphtalein Sau dó

nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm Hiện tượng xảy ra là

A Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh đậm dần

B Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng đậm dần

C Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh nhạt dần

D Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng nhạt dần

Câu 7: Dung dịch A có 0,01 mol Cl-; 0,02 mol K+; 0,03 mol SO42- và Na+ x mol Giá trị x là

Câu 8: Một dung dịch có [OH-] = 3.10-7 Môi trường của dung dịch là

Câu 9: Cho dãy các chất NaHCO3, NaHSO4, Al(OH)3, Na2SO4, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:

Câu 10: Dãy chất và ion nào sau đây là bazơ

A CH3COO-, SO42-, CO32-, S2- B Ca(OH)2, CO32-, PO43-, SO3

2-C CuO, Cu(OH)2, CO32-, NO3- D NaOH, Na2O, Cl-, SO4

2-Câu 11: Cho CaCO3 tác dụng với HCl dư, phương trình ion thu gọn là

A Ca2+ + 2Cl- → CaCl2 B CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O

C CaCO3+2H++2Cl-→ CaCl2+CO2+H2O D CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

Câu 12: Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ba2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức đúng là

A a + 2b = c + d B 2a + b = c + d C a + b = 2c + 2d D 2a + 2b = c + d

Câu 13: Cần lấy bao nhiêu lít dung dịch HCl có pH = 1,7 để hòa tan vừa đủ 0,464 gam Fe3O4:

Câu 14: Nhỏ từ từ cho đến hết 400 ml dung dịch NaOH 0,2M vào 500 ml dung dịch Al(NO3)3 0,05M Khối lượng kết tủa Al(OH)3 thu được sau phản ứng là m gam, giá trị của m là:

A 1,95 gam B 0,39 gam C 1,56 gam D 1,17 gam.

Câu 15: Cho dung dịch NaOH dư vào các dung dịch AlCl3, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, FeCl3, ZnCl2 Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

Câu 16: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 hiện tượng xảy ra là

C không có hiện tượng gì D vừa có kết tủa, vừa có sủi bọt khí

Trang 1/2 - Mã đề thi 135

Trang 2

Câu 17: Trộn dung dịch NaOH với dung dịch NaHSO4, phương trình ion thu gọn là:

A NaHSO4 → Na+ + H+ + SO24− B HSO−4 +OH- → H2O + SO24−

C H+ +OH- → H2O D 2Na+ + SO24− →Na2SO4

Câu 18: Dãy chất và ion nào dưới đây là axit

A HCl, HNO3, Na+, K+, Ca2+ B HCl, HNO3, H2SO4, Al3+, Fe3+

C NaOH, KOH, Zn2+, Fe2+, Cu2+ D HCl, NaOH, Al3+, Ag+, Na+

Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là

A xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B không có hiện tượng gì

C xuất hiện kết tủa và khí bay lên D xuất hiện kết tủa trắng

Câu 20: Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa CH3COOH và NaOH có là

A CH3COOH → CH3COO- + H+ B CH3COO- + H2O → CH3COOH + OH

-C CH3COOH + OH- → CH3COO- + H2O D H+ + OH-→ H2O

Câu 21: Độ điện li α của CH COOH3 trong dung dịch 0,01M là 4,25% Nồng độ của ion H + trong dung dịch l:

Câu 22: Cho 1 lít dung dịch X gồm BaCl2 xM và MgCl2 yM tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

Na2SO4 1M, K2SO4 0,5M Mặt khác 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 5,8 gam kết tủa Giá trị của x, y lần lượt là

A 0,1 – 0,25 B 0,1 – 0,15 C 0,15 – 0,1 D 0,25 – 0,1

Câu 23: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

Câu 24: Cần thêm bao nhiêu nước vào 10 ml dung dịch HCl pH = 3 để được dung dịch có pH = 4

Câu 25: Tính thể tích dung dịch chứa HCl 1M và H2SO41M cần dùng để trung hòa 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M là

- HẾT

-cauhoi 135

Trang 2/2 - Mã đề thi 135

Ngày đăng: 25/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w