I.Mục tiêu:- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn - Hiểu được rằng số hữ
Trang 1I.Mục tiêu:
- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn
II.Chuẩn bị:
• GV: Bảng phụ, phấn màu
• HS: Bảng phụ
III.Các bước lên lớp :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ: gọi 2HS làm tính ) 7 ; )28; ) ; )2 15
70 20
100 0,35
0
28 25
30 1,12 50 0
20 0, 222
20 2
40 1,3636
70 40 70
0,35; 1,12; 0, 222 ; 1,3636
3/ Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần nội dung
HĐ1 Giới thiệu số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn 1.th ậ p phân vô h S ố th ậ p phân h ạ n tu ữ u h ầ n ạ n, s ố
hoàn:
*V í d ụ:
+các số : 1,3636…=1,(36) 0,222…= 0,(2)
-4,1666…= -4,1(6) là các số thập phân vô hạn tuần hoàn (tpvhth)
chu kì lần lược là 36 ; 2 ; 6
*Ví dụ : các số: 0,35 ; 1,12 ;
-Từ kiểm tra bài cũ gv giới thiệu
số thập phân hữu hạn, số thập
phâân vô hạn tuần hoàn
-Yêu cầu hs cho thêêm ví dụ
khác
Tpvhth : -4,166 = - 4,1(6)
0,3232 = 0,(32)
Tphh : 0,75 ; 3,16 ; -1,22
-treo bảng phụ ghi 2 câu nhận
-chú nghe giảng -cho thêêm ví dụ khác
-nêêu điều kiện để một phân số tối giản Tử và mẫu nguyên tố cùng nhau( không còn rút gọn được nữa)
ghi bài vào vở
Ngày soạn:
Tiết: 13 ; Tuần: 7
Tuần:
§ 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
Trang 2xét -nêu nhận xét trong sgk.
Nếu một phân số tối giản số tphh
Nếu một phân số tối giản số tpvhth
… là các số thập phân hữu hạn (tphh)
HĐ2 Thực hành
*Như vậy: Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn được một số hữu tỉ
*Hướng dẫn hs dùng máy
tính:cách bấm:
a)7 ab/c 20 = ab/c → 0,35
b) 28 ab/c 25 = ab/c → 1,12
ab/c 28
25
→
c và d cũng làm tương tự như
vậy
-Yêu cầu hs làm bài ?1theo
nhóm nhỏ
thu bài của nhóm
gọi nhóm khác nhận xét, bổ
sung
gv nhận xét và cho điểm
Người ta đã chứng minh được
rằng mỗi số tpvhth đều là số
hữu tỉ
Ví dụ: 0, 5( ) 0, 1 5( ) 1.5 5
gv gợi ý để hs nêu được nhận
xét như phần nội dung
-làm ?1 theo nhóm nhỏ, Nộp bảng phu (treo lên bảng)ï
¼ = 0,25
5 6
−
= -0,833…= -0,8(3)
13
50= 0,26 ; 17
125
−
= - 0,136
11
45= 0,2(4); 7
14= 0,5
4/ Củng cố:
Gọi hs nhắc lại 2 nhận xét
Vì vậy tập hợp các số hữu tỉ là tập hợp các số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn
Gv chốt lại: mọi số x∈Q
Hs giải đáp câu hỏi nêu ra ở đầu bài
Bài 65 (trang 34 sgk) chia lớp thành 4 nhóm làm bài
Số tpvhth Số tphh
Nếu một phân số tối giản số tphh
Nếu một phân số tối giản số tpvhth
Trang 3Các phân số 3; 7 13; ; 13
8 5 20 125
có mẫu số dương chỉ chứa thừa nguyên tốá 2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
0,375; 1, 4; 0,65; 0,104
Bài 66 (trang 34 sgk)
Các phân số 1; 5 4; ; 7
6 11 9 18
có mẫu số dương có chứa thừa nguyên tốá khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
0,1 6 ; 0, 45 ; 0, 4 ; 0, 63
Hs làm bài 65; 66 trên bảng phụ rồi treo lên bảng
Bài 70 (trang 35 SGK) dùng máy tính cho nhanh
a)0,32 = ab/c 8
25
→ ; b) -0,124 = ab/c 31
250
−
→ ; a) 0,32 = 8
25 ; b) -0,124 = 31
250
−
c) 1,28 = ab/c 1 7 32
25 25
→ = ab/c → 1,28 ; c) 1,28 = 32
25 d) cũng làm tương tự như vậy
5/ Hướng dẫn về nhà:
Hs về làm các bài tập còn lại trang 34 ;35 sgk
Bài 68 cách làm như bài 66
Bài 69 dùng máy tính cho nhanh
a) 8,5:3 = 2,8(3) ;b, c, d cũng làn tương tự
b) Bài 70 a ) 0,32 = 258 ; b, c, d cũng làn tương tự
Bài 71 991 = 0,(01) dùng máy tính cho nhanh
IV.Rút kinh nghiệm :
Trình ký