1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ôn tập toán học kì I lớp 11

7 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B: Phần Hình Học  Chương 2Mặt phẳng và đường thẳng - Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.. Gọi M là một điểm thuộc miền trong của tam giác SCD a Tìm giao điểm N của đường t

Trang 1

Đề cương ôn tập học kì 1-năm học 2014-2015

MÔN TOÁN – KHỐI 11

A: Phần Đại Số và Giải Tích

 Chương 1(Phương Trình Lượng giác) bao gồm các dạng

- Dạng cơ bản Phương trình bậc nhất và bậc hai theo 1 hàm số lượng giác

- Phương trình bậc nhất theo sinu(x) và cosu(x)

- Phương trình đẳng cấp bậc 2

 Chương 2(Đại số tổ hợp)

- Các bài toán về hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp và qui tắc đếm

- Tính xác suất của biến cố

- Nhị thức Newton: Tìm hệ số , số hạng của khai triển

B: Phần Hình Học

 Chương 2(Mặt phẳng và đường thẳng)

- Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng

- Chứng minh 3 điểm thẳng hàng , 3 đường thẳng đồng qui(câu nâng cao)

- Chứng minh: hai đường thẳng song song , đường thẳng song song mặt phẳng

- Tìm thiết diện (câu nâng cao)

Phương trình lượng giác

Giải các phương trình lượng giác sau:

1)

sin(3x-5

) = 2

2

4

) – 1 = 0, 3) 2cos(2x + 30 0 ) - 3 0,

1

Trang 2

Đề cương ôn tập học kì 1-năm học 2014-2015

4) cos2x + sin2x = 0.

5) tg(3x + ) 3

4 

6) sin2x + sin 2 x =

2 1

7) cos 2sin2 0

2

x

8) 2cos 2 x – 4cosx + 1 = 0

9) cos2x + sinx + 1 = 0

10)

x

x x

sin 1

cos

tan

11)

x

x

sin

cos 1 cot

1  

12)3sin 3x 3 os3c x 6

13) cos 22 x 3 sin 2 os2x c x1

14)6 osc 2x5sin 2x13

os 3sin 2sin cos 0

16)2 os2c x3 osx - 5 0c

17) 3 osc 2x 3sin2x2sin cosx x1

,

2

Trang 3

Tổ hợp-xác suất-Nhị thức newton

1) Cho các số 1, 2, 4, 5, 7, 8 có thể lập được:

a. Bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau?

b. Bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số khác nhau?

c. Bao nhiêu số gồm 5 chữ số chia hết cho 5?

2) Cho các số 0, 1, 2, 3, 8, 9 có thể lập được

a. Bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau?

b. Bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?

c. Bao nhiêu số chia hết cho 3 có 3 chữ số khác nhau?

d. Có bao nhiêu số tự nhiên khác nhau, nhỏ hơn 13000?

3) Một tổ học tập gồm 8 nam và 6 nữ Có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 5 bạn mà trong đó có đúng

2 nữ?

4) Có 5 tem khác nhau và 6 bì khác nhau Chọn ra 3 tem và 3 bì, mỗi bì dán 1 tem Hỏi có bao nhiêu

cách?

5) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có bao nhiêu số chẵn có năm chữ số đôi một khác nhau lấy từ

các chữ số trên ?

6) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và thoả mãn

điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị ĐS: 36 (số)

7) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số đôi một

khác nhau và không bắt đầu bởi 123 ĐS: 3348

8) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác

nhau mà một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1 ĐS: 2280

9) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau, sao cho trong các chữ số đó phải có mặt chữ số 0

và chữ số 1 ĐS: 21840

Trang 4

10)Một lớp có 20 học sinh, trong đó có 2 cán bộ lớp Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 người đi dự đại hội

Đoàn sao cho trong 3 người đó có ít nhất một cán bộ lớp ? ĐS: 324

11)Một nhóm gồm 16 học sinh gồm 3 học sinh giỏi, 5 học sinh khá và 8 học sinh trung bình Có bao

nhiêu cách chia 16 học sinh đó thành hai tổ A và B, mỗi tổ có 8 học sinh sao cho ở mỗi tổ đều có học sinh giỏi và mỗi tổ có ít nhất hai học sinh khá ? ĐS: 7560

12)Cần lập một mật khẩu có 7 kí tự gồm 2 chữ cái đứng trước và 5 chữ số đứng sau (các chữ cái được

lấy từ 26 chữ cái A, B, C…., Z và các chữ số được chọn trong 10 chữ số 0, 1, …, 9) Hỏi có bao nhiêu mật khẩu có 2 chữ cái khác nhau, luôn có mặt chữ số 8 đồng thời có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó khác nhau? ĐS: 7.930.000

13)Một bình đựng 7 viên bi chỉ khác nhau về màu, trong đó có 4 viên màu xanh, 3 viên màu đỏ Lấy

ngẫn nhiên 3 viên bi Tìm xác suất để được:

a) 1 viên màu đỏ và 2 viên màu xanh

b) Cả 3 viên đều màu đỏ

14)Ngân hàng đề thi gồm 100 câu hỏi Mỗi đề thi có 6 câu Một học sinh học thuộc 80 câu Tìm xác suất

để học sinh đó rút ngẫu nhiên được một đề thi trong đó có 3 câu hỏi mình đã thuộc

15)Một chi đoàn có 20 đoàn viên, trong đó có 10 nữ Lập tổ công tác có 5 người Tính xác suất để chọn 1

tổ công tác cần có ít nhất hai nam

16)Một lớp gồm 30 học sinh Trong đó có 10 học sinh Giỏi, 15 học sinh loại Khá; 5 học sinh loại trung

bình Theo danh sách học sinh của lớp, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh Tính xác suất để:

a) Cả 3 người chọn đều loại Giỏi

b) 3 người được chọn thuộc cùng một loại

c) Trong 3 người được chọn, có đúng một người loại Giỏi

d) Trong 3 người được chọn, có ít nhất một người được loại khá

17)Gọi T là phép thử: “ 5 lần gieo một đồng xu đồng chất và cân đối”

a) Mô tả không gian mẫu của phép thử T

b) Tính xác suất của biến cố B“ Số lần xuất hiện mặt sấp là 3”

Trang 5

18)Cho hai hộp bi: hộp thứ nhất có 8 bi xanh và 3 bi đỏ Hộp thứ hai có 6 bi xanh và 4 bi đỏ Từ mỗi hộp

lấy ra 1 viên bi Hỏi:

a) Tính xác suất để lấy được 1 bi xanh và 1 bi đỏ?

b) Tính xác suất để lấy được 2 bi xanh?

c) Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 bi xanh?

19)Tìm hệ số của x10 trong khai triển nhị thức

40 4

2

1

x x

20)Tìm hệ số không phụ thuộc vào x trong khai triển nhị thức

x6 2

x4

 40

21)Tìm số hạng không phụ thuộc x trong khai triển

2 3

x x

22)Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển ( x + 3

2

x )27

23)Tìm hệ số chứa x10 trong khai triển nhị thức Niutơn

5 3 2

2 3

24)Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau đây :

a)

6 2

1

2x

x

12 2

14

1

x x

12

3 3

x x

25)Trong khai triển của biểu thức

n

2 2

x + x

� �vớix0,nN, hãy tìm hệ số của x 6 biết rằng tổng tất cả các

hệ số trong khai triển này bằng 19683

26)Tìm hệ số của x3 trong khai triển

n 2

x

2

 

biết C C Cn 2 79

n 1 n n

n

27)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của

2 4

1 n

x x

� �, biết: C n02C1nA n2109.

Trang 6

28)Tìm hệ số của x31 trong khai triển của 2

1 n

x x

� �, biết rằng

2

CC   A

Hình học không gian

1) Cho hình chóp S.ABCD có AB và CD không song song Gọi M là một điểm thuộc miền trong của

tam giác SCD

a) Tìm giao điểm N của đường thẳng CD và mặt phẳng (SBM)

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAC)

c) Tìm giao điểm I của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC)

d) Tìm giao điểm P của đường thẳng SC và mặt phẳng (ABM), từ đó suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (SCD) và (ABM)

2) Cho tứ diện ABCD I, J lần lượt là trung điểm của CA; CB K là điểm thuộc BD: BK=2KD.

a) Tìm giao điểm E của CD và mp(IJK) Chứng minh: DE=DC

b) Tìm giao điểm F của AD và mp(IJK)

c) Chứng minh: FK//IJ

4 lấy M, N bất kỳ trên các cạnh AB, CD Tìm MN(IJK)

3) Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O M, N trung điểm SB, SD I trung điểm

OC Xác định thiết diện của (MNI) và hình chóp

4) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một tứ giác lồi Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SC và CD

Gọi ( ) là mặt phẳng qua M, N và song song với đường thẳng AC

a) Tìm giao tuyến của ( ) với mp(ABCD)

b) Tìm giao điểm của đường thẳng SB với ( )

c) Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng( )

5) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC,BC P là

một điểm bất kỳ trên cạnh SA (P không trùng với S và A)

a) Tìm giao tuyến của (SAB)với (MNP)

b) Tìm giao tuyến của (MNP) với (SDC) Suy ra thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi (NMP)

6) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang, AD là đáy lớn Gọi I là trung điểm CD, M là điểm tùy ý trên cạnh SI

Trang 7

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng SAD và SBC ;

b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ABM)

7) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành Gọi M, N là trung điểm SA, SB.Điểm P thay

đổi trên cạnh BC

a) Chứng minh rằng CD//(MNP)

b) Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) Cho biết thiết diện là hình gì?

8) Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC Trên BD lấy một điểm

K sao cho BK = 2KD

a) Xác định giao điểm E của đường thẳng CD với mặt phẳng (IJK) và chứng minh rằng DE = DC b) Tìm giao điểm F của đường thẳng AD với mặt phẳng (IJK) và chứng minh rằng FA=2FD FK//IJ c) Gọi M, N là những điểm bất kì lần lượt trên AB và CD Tìm giao điểm của MN với mặt phẳng (IJK)

d) Tìm thiết diện của mặt phẳng (IJK) với tứ diện ABCD

Ngày đăng: 26/10/2018, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w