Bài 1: 4 điểm Xếp các từ sau đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:bao la, lung linh, vắng vẻ, hưu quạnh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, hiu hắt,
Trang 1Bài 1: (3 điểm) Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:
dũng cảm:
lười nhác:
bao la:
Bài 2 (7 điểm) Chính tả: Viết đoạn cuối bài, từ: “ Tất cả đến hết” bài: “ Quang cảnh ngày mùa”.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 2Bài 1: (4 điểm) Xếp các từ sau đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
bao la, lung linh, vắng vẻ, hưu quạnh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, hiu hắt, thênh thang.
Bài 2: (6 điểm) Chính tả: Viết đoạn cuối bài, từ: “ Tất cả đến hết bài”.Trong bài: “ Quang cảnh ngày mùa”.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 3Bài 1: (3 điểm) Tìm từ đồng nghĩa với từ:
bệnh:
đi:
Bài 2: (7 điểm) Dựa vào dàn ý bài văn tả cơn mưa, em hãy viết một đoạn văn tả cảnh cơn mưa.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 4Bài 1: (3 điểm) Tìm các từ trái nghĩa với các từ: anh hùng, chăm chỉ, thông minh, hiền lành
Bài 2: (7 điểm) Tả ngôi trường em.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 5Bài 1: (3 điểm) Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ hoà bình:
bình yên, lặng yên, hiền hoà, thanh bình, bình thản, thái bình, thanh thản, yên tĩnh.
Bài 2: (7 điểm) Tả ngôi trường em.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 6Bài 1: (3 điểm) Chỉ ra các từ đồng âm trong các câu sau:
a) Ruồi đậu mâm xôi đậu b)Kiến bò đĩa thịt bò.
(7 điểm) Chính tả: Trình bày đoạn: “A- lếch - xây nhìn tôi hết bài” Trong bài: Một chuyên gia máy xúc.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 7Bà già đi chợ Cầu Đông Xem một quả bói lấy chồng lợi chăng Thầy bói xem quẻ nói rằng Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Bài 2: (7 điểm) Chính tả: Viết đoạn: “ Hai hôm sau hết bài” Trong bài: Những người bạn tốt.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 8Bài 1: (5 điểm) Lấy ví dụ về từ đồng âm, từ đồng nghĩa:
Bài 2: (5 điểm) Viết đoạn mở bài: Tả cánh đồng lúa quê em Theo hai cách mở bài: Trực tiếp và gián tiếp.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 9Bài 1: (3 điểm) Tìm 5 từ láy có âm đầu là: l
Bài 2: (7 điểm) Chính tả: Trình bày đoạn: “CàMau đất xốp thân cây đước” Trong bài: Đất Cà Mau.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 10Bài 1: (3 điểm) Tìm từ trái nghĩa với từ: đoàn kết, bình yên
Bài 2: (7 điểm) Tả ngôi trường em đang học.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 11Bài 1: (3 điểm) Đặt một câu có dùng quan hệ từ.
Bài 2: (7 điểm) Chính tả: Viết 12 dòng thơ đầu bài: " Tiếng vọng".
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 12Bài 1: (3 điểm) Đặt một câu có dùng quan hệ từ.
Bài 2: (7 điểm) Chính tả: Viết 3 khổ thơ đầu bài: " Hành trình của bầy ong".
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 13Bài 1: (3 điểm) Chỉ ra cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì trời mưa to nên Lan đi học muộn
Bài 2: (7 điểm) Tập làm văn: Viết đoạn văn tả ngoại hình của một người bạn thân
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 14Bài 1: (3 điểm) Đặt một câu theo mẫu: Ai làm gì?
Bài 2: (7 điểm)) Tập làm văn: Viết đoạn văn tả ngoại hình bạn em
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 15Bài 1: (3 điểm) Kể tên 5 anh em dân tộc trên đất nước ta.
Bài 2: (7 điểm) Chính tả: Viết đoạn: “Từ đầu khách quý” Bài: " Buôn Chư Lênh đón cô giáo”
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 16Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 16 Tuần 16. Bài 1: (3 điểm) Tìm từ đồng với mỗi từ sau: nhân hậu, trung thực, cần cù.
Bài 2: (7 điểm)) Tập làm văn: Em hãy tả một người thân của em
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 17ĐỀ SỐ: 17 Tuần 17.
Bài 1: (3 điểm) Đặt một câu cầu khiến.
Bài 2: (7 điểm) Tả cô giáo dạy em.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 18ĐỀ SỐ: 18 Tuần 18.
Bài 1: (3 điểm) Tìm từ trái nghĩa với từ: to lớn, chăm chỉ
Bài 2: (7 điểm)) Tập làm văn: Em hãy tả một người bạn thân
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 19ĐỀ SỐ: 19 Tuần 19.
Bài 1: (3 điểm) Thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép
Vì trời mưa to
Bài 2: (7 điểm) Hãy tả thầy (cô) giáo dạy em hồi lớp Một.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 20ĐỀ SỐ: 20 Tuần 20.
Bài 1: (3 điểm) Hãy đặt câu ghép với cặp quan hệ từ: Tuy nhưng
Bài 2: (7 điểm) Em hãy tả người mẹ yêu dấu của em
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 21ĐỀ SỐ: 21 Tuần 21.
Bài 1: (3 điểm) Đặt một câu ghép thể hiện quan hệ: Nguyên nhân- kết quả
Bài 2: (7 điểm) Hãy tả thầy (cô) giáo dạy em hồi lớp Bốn.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 22ĐỀ SỐ: 22 Tuần 22.
Bài 1: (3 điểm) Thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép chỉ: Điều kiện- kết quả
Nếu chúng ta chủ quan
Bài 2: (7 điểm) Hãy kể lại một câu chuyện cổ tích mà em biết.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 23Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 23 Tuần 23. Bài 1: (3 điểm) Hãy đặt câu ghép với cặp quan hệ từ: Nếu thì
Bài 2: (7 điểm) Hãy kể lại một câu chuyện mà em thích nhất trong những truyện đã học.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 24Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 24 Tuần 24. Bài 1: (3 điểm) Đặt một câu ghép thể hiện quan hệ: Tăng tiến với cặp quan hệ từ: Không những mà còn
Bài 2: (7 điểm) Tả quyển sách Tiếng Việt lớp 5- tập 2.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 25Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 25 Tuần 25. Bài 1: (3 điểm) Kể tên 5 nước trên thế giới.
Bài 2: (7 điểm) Tả chiếc đồng hồ báo thức nhà em.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 26Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 26 Tuần 26. Bài 1: (3 điểm) Từ ngữ nào dưới đây nói lên được truyền thống của dân tộc ta? A tốt đẹp B ròng rã C xấu sa D phì nhiêu
Bài 2: (7 điểm) Tả một đồ vật trong nhà mà em thích
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 27Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 27 Tuần 27. Bài 1: (3 điểm) Theo em truyền thống có được dùng với nghĩa xấu không? A có B không C không rõ
Bài 2: (7 điểm) Tả một cây non mới trồng.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 28Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 28 Tuần 28 Bài 1: (3 điểm) Từ ngữ nào sau đây viết đúng chính tả? A tô canh lỏng bỏng B khí hoá lỏng C lơi lỏng
Bài 2: (7 điểm) Tả cây bóng mát ở trường em.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 29Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 29 Tuần 29. Bài 1: (3 điểm) Tên riêng nào sau đây viết đúng chính tả? A Cát Xtơ Rô B Pu- tin C Bin Clin Tơn
Bài 2: (7 điểm) Tả cây ăn quả mà em thích.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 30Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 30 Tuần 30. Bài 1: (3 điểm) Gạch chân những từ tả vẻ đẹp của phụ nữ? duyên dáng, dịu dàng, thuỳ mị, cương nghị, xông xáo, nhẹ nhàng
Bài 2: (7 điểm) Tả cây ăn quả mà em thích.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 31Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 31 Tuần 31. Bài 1: (3 điểm) Câu tục ngữ sau nói lên phẩm chất gì của người phụ nữ Việt Nam? Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ sáo con lăn
Bài 2: (7 điểm) Tả trường em trước buổi học.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 32Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 32 Tuần 32. Bài 1: (3 điểm) Dấu hai chấm trong câu sau dùng để làm gì? Cảnh vật xung quanh tôi đang có sự thay đổi lớn: Hôm nay tôi đi học
Bài 2: (7 điểm) Tả một ngày mới bắt đầu ở quê em.
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 33Điểm: Bằng số
Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 33 Tuần 33. Bài 1: (3 điểm) Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em? A trẻ măng B cây bút trẻ C trẻ trung D trẻ con
Bài 2: (7 điểm) Tả một con vật nuôi mà em thích
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 34Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 34 Tuần 34. Bài 1: (3 điểm) Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ bổn phận? A phận sự B nghĩa vụ C số phận D bổn cung
Bài 2: (7 điểm) Tả cánh đồng lúa chín quê em
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 35Bằng chữ
ĐỀ SỐ: 35 Tuần 35. Bài 1: (3 điểm) Đặt một câu theo kiểu câu: Ai làm gì? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu vừa đặt
Bài 2: (7 điểm) Tả cô giáo (thầy giáo) dạy em
-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường
Trang 36-*&* -Người ra đề: Nguyễn Văn Bường