- Kể tên được các nhân vật, xác định được nhân vật chính trong truyện Thánh Gióng.- Kể tên được các dạng thức của văn bản.. - Kể tên được các chi tiết kì ảo trong truyện Thánh Gióng.- Xá
Trang 1- Kể tên được các nhân vật, xác định được nhân vật chính trong truyện Thánh Gióng.
- Kể tên được các dạng thức của văn bản
- HS đọc văn bản và chúthích
- HS hoạt động cặp đôi,nghe các bạn trả lời câuhỏi a, b (tr6)
vũ khí đánh giặc (H1), cưỡingựa bay về trời (H2)
* Cảm nghĩ: khâm phục sự dũng cảm của Thánh Gióng
B HĐ hình thành kiến thức.
1 Đọc văn bản
2 Tìm hiểu văn bản:
a Chi tiết gây ấn tượng:Gióng lớn nhanh, ăn baonhiêu cũng không no, ngựasắt biết phun lửa,…
Trang 2- Đọc lại nội dung bài.
- Đọc trước phần 3 SHD/6+7
C RÚT KINH NGHIỆM
……….……… ………
……….……… ………
Trang 3- Kể tên được các chi tiết kì ảo trong truyện Thánh Gióng.
- Xác định được hành động đẹp nhất của Thánh Gióng theo cảm nhận của mình
- HS lắng nghe ý kiến của các bạn
GV hướng dẫn HSKT ghi chép bài
? Các chi tiết trong ý e là chi tiết có
e - Gióng lớn nhanh như thổi, vươn vai
thành tráng sĩ: kì ảo => lớn nhanh để đánh
giặc, cứu nước
- Gậy sắt gãy, Gióng nhổ tre bên đường đánh giặc: kì ảo => đánh giặc bằng bất kì
h Gióng đánh giặc xong, cởi áo giáp sắt
bỏ lại và bay thẳng về trời:
Trang 4Tiết 3 + 4 - Bài 1: THÁNH GIÓNG (T3 + T4)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Mục tiêu
- Nhớ được một số sự việc trong truyện Thánh Gióng
- Nhận biết được đặc điểm của thể loại truyền thuyết
- HS tìm hiểu về Hội
C Hoạt động luyện tập Bài 1 Đóng vai một người
ở làng Gióng và kể lại truyện Thánh Gióng.
- Thường có yếu tố tưởngtượng, kì ảo
- Thể hiện thái độ đánh giácủa nhân dân…
D Hoạt động vận dụng:
1 Tìm hiểu về Hội Gióng trên in-tơ-nét và trao đổi với người thân
2 Sưu tầm và kể lại cho
Trang 5nhà. Gióng trên in-tơ-nét và
trao đổi với người thân
- Sưu tầm và kể lại chongười thân hoặc bạn bènghe truyền thuyết về mộtnhân vật lịch sử có gắn với
di tích ở địa phương em
ở địa phương em
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
* Đọc thêm truyện Con
Rồng, cháu Tiên.
4 Củng cố
Phát biểu cảm nhận của em về Thánh Gióng?
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Vẽ tranh Gióng theo tưởng tượng của em hoặc đặt câu về nhân vật Gióng
- Chuẩn bị bài 2: Tìm hiểu chung về văn tự sự.
C RÚT KINH NGHIỆM
……….……… ………
……….……… ………
Trang 6Tiết 5 - Bài 2: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN TỰ SỰ (T1)
- GV: Nghiên cứu SGK, SGV, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Soạn bài
- HS phát biểu, nhận xét
- HS làm việc cả lớp: thựchiện yêu cầu 1.a (tr12)
- HS nghe các bạn phát biểu
- HS hoạt động cặp đôi:
thực hiện yêu cầu 1.b(tr12)
- HS nghe các bạn phát biểu
A Hoạt động khởi động
* Trò chơi: Thi tìm từ cónhiều tiếng trong tiếngViệt
- Từ có 3 tiếng: sạch sànhsanh,
- Từ có 4 tiếng: đủng đà đủng đỉnh, lếch tha lếch thếch, lung ta lung tung,
…
B Hoạt động hình thành kiến thức
1 Tìm hiểu chung về văn tự sự
a (1) Người nghe muốnbiết sự việc, người kể cần
kể chuyện
(2) Kể những việc làm thể hiện Lan là người tốt
b (1) Thánh Gióng, ConRồng cháu Tiên,…
(2) Con Rồng cháu Tiên: truyện kể về Lạc Long Quân và Âu Cơ
=>Giải thích nguồn gốc của dân tộc Việt Nam
2 Tìm hiểu từ cà cấu tạo
Trang 7- Cho HS hoạt động theo
- HS nghe các bạn báo cáo
b Lần lượt điền: tiếng, từ,
Trang 8Tiết 6 - Bài 2: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN TỰ SỰ (T2)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Mục tiêu
- Xác định đúng từ mượn trong văn bản
- Ghi đủ nội dung bài
2 Chuẩn bị
- GV: Nghiên cứu SGK, SGV, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Soạn bài
- Cách viết từ mượn tiếngHán: viết như từ thuầnViệt
- Cách viết từ mượn tiếngẤn-Âu: một số từ có dùngdấu gạch nối
c Lần lượt điền: tiếng Hán, thuần Việt, tiếng Ấn-Âu, dấu gạch nối
C Hoạt động luyện tập: Bài 1.
a Bé Mây rủ mèo concùng đi bẫy chuột – nằm
mơ thấy bắt được chuột –sáng dậy không thấychuột đâu…
b Phương thức tự sự giúpngười đọc nắm được cuộcchiến đấu chống giặc Tần xâm lược do Thục Phán lãnh đạo
Bài 2: SHD/14
a
Trang 9- GV nhận xét - HS nghe các bạn phát
biểu
- HS: đọc lại các từ mượn
- Sính lễ: mượn tiếng Hán
- Gia nhân: mượn tiếng Hán
- Vắc-xin: mượn tiếng Ấn - Âu
- Fan: mượn tiếng Ấn - Âu
- Nốc ao: mượn tiếng Ấn - Âu
Trang 10Tiết 7 + 8 - Bài 2: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN TỰ SỰ (T3 + T4)
- GV: Nghiên cứu SGK, SGV, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Soạn bài
- HS thảo luận cùng nhóm, nghe đại diện nhóm báo cáo
- HS phát biểu, nhận xét
D Hoạt động vận dụng: Bài 1 Tìm từ láy theo yêu
Trang 11- HS làm việc cả lớp: thựchiện yêu cầu 3 (tr12).
- HS nghe các bạn phát biểu
HS đọc thêm các văn bảntrong sách hướng dẫn
- HS thực hiện ở nhà
phù hợp
Bài 3 Kể cho người thân
nghe một việc làm củathầy giáo, cô giáo,… ởtrường khiến
em nhớ mãi
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
Trang 12Tiết 9 - Bài 3: SƠN TINH THỦY TINH (T1)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Nhớ được các sự việc chính trong truyện
- Ghi được nội dung bài học vào vở
2 Chuẩn bị:
* Giáo viên:
- Soạn bài
- Đọc sách hướng dẫn học, sách giáo viên và tài liệu tham khảo
* Học sinh: Đọc trước bài, soạn bài
- HS phát biểu, nhậnxét
c Truyện: Sơn Tinh, ThủyTinh Nhân vật: Sơn Tinh, Thủy Tinh
B Hoạt động hình thành kiến thức
b Thời đại Hùng Vương
c - Sơn Tinh: chúa vùng noncao; vẫy tay về phía đông, phíađông nổi cồn bãi; vẫy tay về
Trang 13d Viết vào Phiếu học tập:
(1) Cả hai có tài ngang nhau.(2) Thủy Tinh dâng nước đánhSơn Tinh, Sơn Tinh dùng đángăn nước…
(3) Yếu tố kì ảo: Sơn Tinh,Thủy Tinh có nhiều phép lạ,…
=> Tô đậm tài năng của nhânvật
e Nhân dân lao động ủng hộSơn Tinh => các sính lễ dễkiếm ở trên núi
g Không đồng ý với ý kiếncủa bạn A
Trang 14Tiết 10- Bài 3: SƠN TINH THỦY TINH (T2)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Nhớ được tên các nhân vật trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh
- Biết cách giải nghĩa của từ
- Ghi được nội dung bài học vào vở
2 Chuẩn bị:
* Giáo viên:
- Soạn bài
- Đọc sách hướng dẫn học, sách giáo viên và tài liệu tham khảo
* Học sinh: Đọc trước bài, soạn bài
- Nhân vật chính: Sơn Tinh,Thủy Tinh
- Nhân vật phụ: vua Hùng, MĩNương,…
- Nhân vật chính đóng vai trò chính trong việc phát triển các
sự việc của câu chuyện
4 Tìm hiểu nghĩa của từ
a
Hình thức
Nội dung
Cầuhôn
Xin được lấy làmvợ
Phán Truyền bảo
Sính lễ Lễ vật nhà trai đem
đến nhà gái để xin
Trang 15GV chốt kiến thức về
nghĩa của từ HS ghi nội dung vào vở
cưới
Naonúng
Lung lay, khôngvững lòng tin ởmình nữa
Tâu Thưa, trình
b Nghĩa của từ là phần nộidung (sự vật, tính chất, hoạtđộng…) mà từ biểu thị
Trang 16Tiết 11+12- Bài 3: SƠN TINH THỦY TINH (T3+T4)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Kể được các sự việc chính trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh
- Ghi được nội dung bài học vào vở
2 Chuẩn bị:
* Giáo viên:
- Soạn bài
- Đọc sách hướng dẫn học, sách giáo viên và tài liệu tham khảo
* Học sinh: Đọc trước bài, soạn bài
kể chuyện
- HS tham gia làm từ điểncùng nhóm
HS nghe các bạn phátbiểu
- HS thực hiện ở nhà
C HĐ luyện tập
1 Thi kể diễn cảm truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh.
- Băn khoăn:
Không yên lòng vì đang
có nhữngđiều bắtphảinghĩ ngợi
- Nổi giận: Phátra cơntứcgiận
D Hoạt động vận dụng
1 Tìm đọc và ghi tóm tắt
ba câu chuyện về thầnnúi, thần sông, thần biển
2 Tìm đọc bài thơ Sơn
Tinh, Thủy Tinh của
Nguyễn Nhược Pháp
3 Đọc thêm truyện Sự
tích Hồ Gươm.
Trang 18Tiết 13+ 14– Bài 4: CÁCH LÀM BÀI VĂN TỰ SỰ (T1+T2)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Mục tiêu:
- Xác định được bố cục của bài văn tự sự
- Nhận biết được đề văn tự sự
- HS đọc thầm vănbản
- HS làm việc nhóm:
thực hiện yêu cầu 1b(tr23)
- HS nghe các bạn trả lời, chép nội dung vào vở
- HS hoạt động cặp
đôi, nghe bạn trả lời
A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức
1 Tìm hiểu chủ đề và bố cục bài văn tự sự:
a Đọc bài Phần thưởng.
b (1) Chủ đề: biểu dương tínhtrung thực của người nông dân
Tố cáo tên cận thần tham lam.(2) - Phần 1: Câu đầu Ngườinông dân muốn dâng ngọc chovua
- Phần 2: Các câu tiếp Đếncung vua, gặp tên cận thần, hắnđòi chia đôi khi được thưởng,vua biết sự việc
- Phần 3: Câu cuối Vua thưởng cho người nông dân
2 Đọc đề văn sau và thực hiện theo yêu cầu:
a Các từ ngữ quan trọng: kể lại,
một đoạn, truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh.
Trang 19- HS nghe các bạn trảlời, ghi nội dung vàovở.
HS hoạt động nhóm:
thực hiện bài 1 (tr25)
- HS nghe HS khácphát biểu, chép bài
b - Nhân vật: Sơn Tinh, Thủy
Tinh
- Sự việc: Thủy Tinh đánh SơnTinh, Sơn Tinh chống trả, ThủyTinh rút quân về
c Lập dàn ý sơ lược
- Mở bài: Thủy Tinh đến sau…
- Thân bài: Thủy Tinh kéo quânđánh Sơn Tinh, ST kiên cườngchống trả
- Kết bài: Thủy Tinh rút quân về
C Hoạt động luyện tập Bài 1: SHD/25
+ Kết bài : vua phong “PhùĐổng Thiên Vương” Lập đềnthờ
- Tên khác: Cậu bé làng PhùĐổng
Trang 20Tiết 15+ 16– Bài 4: CÁCH LÀM BÀI VĂN TỰ SỰ (T3+4)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Mục tiêu:
- Gạch chân được từ ngữ quan trọng của đề văn tự sự
- Viết được đoạn văn tự sự ngắn khoảng 3-5 câu
Bài 2 SHD/25
* Các đề:
(1) Một câu chuyện tuổi thơ.(2) Hãy kể về một người bạn tốt.(3) Ngày sinh nhật của em
(4) Người em yêu quý nhất
a Gạch dưới các từ quan trọng
b Đề 1: kể việc; đề 2, 4: kể người; đề 3: tường thuật
c Lập dàn ý đề (1):
- Mở bài: Giới thiệu người bạn của mình là ai? Kỉ niệm khiến mình xúc động là kỉ niệm gì? (nêu một cách khái quát)
- Thân bài: + Tập trung kể về kỉ niệm xúc động ấy
+ Nó xảy ra ở đâu, lúc nào (thời gian, hoàn cảnh ) với ai (nhân vật)
+ Chuyện xảy ra như thế nào? (mở đầu, diễn biến, kết quả)
+ Điều gì khiến em xúc động? Xúc động như thế nào?
- Kết bài: Em có suy nghĩ gì về kỉ niệm đó
Bài 3 Viết bài văn (đoạn văn)
tự sự theo dàn bài mà em đã lập
D Hoạt động vận dụng Bài 1 Sưu tầm hoặc vẽ tranh
theo yêu cầu Sách hướng dẫn
Trang 21Bài 2 Tìm tình huống gần gũi
trong đời sống mà em cần vận dụng phương thức tự sự để giải quyết tình huống đó
Trang 22Tiết 17+ 18- Bài 5: HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ (T1+2)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Mục tiêu
- Biết xếp từ chỉ các loại quả vào bảng cho phù hợp
- Bước đầu viết được các câu trong đoạn văn tự sự
- HS hoạt động cánhân thực hiện yêu
Nghĩa chuyển được hình thanh từ nghĩa gốc: VD: mắt na, mắt dứa, mắt xích,
(4) Một số từ khác như: chân (chân tay,chân kiềng, chân tủ, chân tường); đầu (đầu gối, đầutường, đầu bút, đầu đinh)
2 Tìm hiểu lời văn, đoạn văn tự sự
a - Đoạn (2) mới là đoạn văn tự sự vì
đoạn (2) có yếu tố kể lại sự việc Rùa Vàng trả gươm
Trang 23- Đoạn (1) là đoạn thuyết minh, giới thiệu.
b - Đoạn văn (1) gồm hai câu, mỗi câu
có hai ý tương đương với hai ý giới thiệu về nhân vật Hùng Vương và Mị Nương và giới thiệu về tình cảm của vua Hùng đối với con gái
- Câu văn giới thiệu nhân vật trong đoạn văn tự sự thường dùng những từ, cụm từ theo kiểu: có… hoặc có…; Người ta gọi là
- Đoạn văn (2) đã dùng những từ để chỉ hành động của nhân vật: Thuỷ Tinh: Đến muộn, không lấy được Mị Nương, đem quân đuổi
Trang 24Tiết 19+20 - Bài 5: HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ (T3+T4)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Mục tiêu
- Hiểu được nghĩa của từ chạy với nghĩa chuyển
- Bước đầu viết được các câu văn tự sự giới thiệu về nhân vật
- HS nghe các bạn trả lời,ghi nội dung vào vở
- HS hoạt động cá nhân:
viết đoạn văn
HS hoạt động nhóm,ngheđại diện nhóm trả lời
C Hoạt động luyện tập Bài 1 Xác định nghĩa của từ
(1) và (3) Khẩn trương loliệu… đang rất muốn
(2) Di chuyển… bước nhanh(4) Di chuyển nhanh … bềmặt
b (1) - Cần câu -> câu cá
- Cân muối -> muối dưa
- Hộp sơn -> sơn cửa(2) - Đang bó lúa -> ba bó lúa
- Cuộn bức tranh -> ba cuộn tranh
Đang nắm cơm-> ba nắmcơm
c Lá gan, lá lách, lá phổi
Bài 2 Viết đoạn văn giới
thiệu nhân vật hoặc một sự việc, trong đó có sử dụng ít nhất một từ được dùng với nghĩa chuyển
D Hoạt động vận dụng Bài 1+ 2:Tìm hiểu nghĩa của
Trang 25từ bụng và từ chân.
GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa của từ “ngọt”
HS tìm hiểu ở nhà
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Trang 26Tiết 21-> tiết 24- Bài 6: THẠCH SANH
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Mục tiêu
- Quan sát tranh và lựa chọn nhận xét phù hợp
- Kể tóm tắt được ruyện Thạch Sanh
A Hoạt động khởi động:
1 Kể chuyện dân gian:
- HS kể một số truyện dângian nói về những nhânvật bất hạnh, trải quanhiều sóng gió, cuối cùngđược hưởng hạnh phúc,giàu sang (VD: Sọ Dừa,Tấm Cám, Cô bé Lọ Lem,
…)
2 Chọn một phương ánđúng:
- Chọn phương án D
3 Lựa chọn nhận xét phùhợp:
(1) Người anh hùng chiếntrận
(2) Người hùng chiếnthắng thiên nhiên
(3) Người tráng sĩ trongđời thường
B Hoạt động hình thành kiến thức:
1 Đọc văn bản và chú thích.
Trang 272 Tìm hiểu văn bản
a Chi tiết kì lạ và chi tiếthiện thực giới thiệu về sự
ra đời của Thạch Sanh:
- Chi tiết kì lạ: Thái tử đầu thai, người mẹ mang thai nhiều năm, thiên thần dạy võnghệ và mọi phép thần thông => Tính chất kỳ lạ, đẹp đẽ Nhân vật lý tưởng:Dũng sĩ tài năng Ước mơ của nhân dân có người anh hùng tài trí hơn người giúpđời
- Chi tiết hiện thực: là con của vợ chồng nghèo làm nghề đốn cũi, vừa khôn lớn thì
mẹ chết, sống trong túp lều cũ => Gắn bó, gần gũi với nhân dân
Lí Thông Nhận xét tínhcách của hai nhân vật
- Giết chằn tinh, đại bàng; cứu công
chúa, thái tử; đánh tan quân mười tám
nước chư hầu
- Lừa Thạch Sanh và mọi người; cướpcông, hãm hại Thạch Sanh
- Nhận xét: Thật thà, chất phác, tốt
bụng, dũng cảm, mưu trí, tài năng Là
người có lòng nhân đạo, yêu chuộng hòa
bình Nhân vật Thạch Sanh tiêu biểu
cho nhân dân ta trong lao động, chiến
đấu, đồng thời thể hiện khát vọng của
nhân dân về tình yêu và hạnh phúc
- Nhận xét: Tham lam, xảo quyệt, độc
ác, lừa lọc, phản bội, bất nghĩa, bấtnhân, hèn nhát, ham danh lợi
c - Tiếng đàn thần kỳ: Tiếng đàn là vũ khí của âm nhạc, giãi bày tình yêu, đòi hỏi
công lý, vạch mặt và làm nhụt chí kẻ thù Thể hiện quan niệm ước mơ công lý của người xưa
d - Niêu cơm: Khả năng phi thường ăn hết lại đầy Quân lính ngạc nhiên, khâm
phục Sự tài giỏi của Thạch Sanh, tấm lòng nhân đạo, yêu chuộng hòa bình củanhân dân ta
- Cho HS hoạt động
chung cả lớp
- GV kết luận
- HS hoạt động chung cảlớp: thực hiện yêu cầu 2e,2g (tr38)
- HS nghe các bạn phátbiểu
e (1) Thạch Sanh thuộckiểu nhân vật mồ côinghèo khổ
(2) Thể hiện ước mơniềm tin của nhân dân về
Trang 28(3) Chi tiết tưởngtượng, kì ảo là cho truyệnthêm hấp dẫn.
g (1) Nhân vật chính trong truyện cổ tích thường là người bất hạnh, mồ côi, tàigiỏi,…
(2) Niềm tin ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác vừa là triết lý sống lạc quan vừa là đạo
lý, ước mơ công lý của nhân dân trong cổ tích
(3) Truyện cổ tích thường có những cho tiết tưởng tượng, kìa ảo
các nhân vật để tái hiệnchiến công của ThạchSanh
- Mỗi nhóm diễn mộtchiến công của ThạchSanh Chỉ dùng hànhđộng
Bài 2 a Các câu mắc lỗi
b Xác định từ dùng không đúng và sửa lại:
2 Nhận xét cách dùng từtrong đoạn văn
E HĐ tìm tòi mở rộng
Trang 294 Củng cố
5 Hướng dẫn học bài
- Đọc lại nội dung bài học
- Đọc và chuẩn bị bài: Em bé thông minh
C RÚT KINH NGHIỆM
……….……… ………
……….……… ………
Trang 30Tiết 25+ 26 - Bài 7: EM BÉ THÔNG MINH (T1+2)
A MỤC TIÊU DẠY HỌC.
1 Mục tiêu
- Chỉ ra được những chi tiết cho thấy sự thông minh của em bé trong truyện Em bé
thông minh
- Kể lại được sự việc chính trong truyện
- Phát hiện và lỗi dùng từ không đúng nghĩa
2 Chuẩn bị
- Giáo viên:Nghiên cứu sách HDH, sách giáo viên, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Đọc trả lời các câu hỏi theo sách HD học
- HS đọc văn bản và chú thích
- HS hoạt động cặp đôitrả lời câu a, b (tr47
- HS phát biểu, nhận xét
- HS hoạt động cánhân trả lời câu c, d, e(tr47)
HS nhge các bạn kể
A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức
Từ sai sửa lại
an lạc lỗi lạctưng tửng tưng hửngthỉnh kinh trẩy kinhcổng quán công quán
4 Kể lại truyện Em bé thông
Trang 31C Hoạt động luyện tập Bài 1: SHD/49
a - Nhân vật thông minh được kể trong câu chuyện là Lương Thế Vinh
- Chi tiết thể hiện sự thông minh, tài trí của Lương Thế Vinh là: Khiquả bưởi lăn xuống hố sâu, hẹp Lương Thế Vinh đã dùng chiếc nón múc nước ở vũng gần đó đổ vào hố, quả bưởi từ từ nổi lên và nhanh chóng lấy được quả bưởi.b
- Em bé thông minh: sự thông
minh của em bé thể hiện qua 4 lầngiải đố (của viên quan, nhà vua,
xứ giả nước láng giềng)
- Chuyện Lương Thế Vinh: Chỉ
trải qua một lần thách đố của người qua đường
Trang 32Tiết 27+ 28 - Bài 7: EM BÉ THÔNG MINH (T3+4)
A MỤC TIÊU DẠY HỌC.
1 Mục tiêu
2 Chuẩn bị
- Giáo viên:Nghiên cứu sách HDH, sách giáo viên, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Đọc trả lời các câu hỏi theo sách HD học
- HS nghe các bạn trả lờiquan sát bảng phụ
- HS thực hiện HĐ cánhân, nghe đại diện cácnhóm kể lại câu câuchuyện
- HS thực hiện ở nhà, hỏingười thân và bạn bè
Bài 2: Luyện tập về dùng từ
đúng nghĩa:
a Lần lượt điền: thông thạo,
thông thái, thông minh.
b Các kết hợp đúng: tương
lai xán lạn, bản tuyên ngôn, bôn ba hải ngoại, nói năng tùy tiện
2 Lập dàn ý cho bài văn kểchuyện
Trang 33- GV hướng dẫn HS
thực hiện ở nhà
- HS đọc thêm các truyệnKhác về nhân vật thôngminh
3 Sử dụng từ điển để giảinghĩa của từ
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng
1 Tìm và kể lại câu chuyệnkhác về một em bé thôngminh
2 Đọc thêm
4 Củng cố
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Đọc lại nội dung đã học
- Chuẩn bị bài 8: Danh từ
C RÚT KINH NGHIỆM
Trang 34
Tiết 29 + 30 – Bài 8: DANH TỪ (T1+2)
A MỤC TIÊU DẠY HỌC
1 Mục tiêu
- HS nhận diện được danh từ.
- Xác định được khái niệm ngôi kể, chỉ ra vai trò của ngôi kể và biết lựa chọn ngôi
kể trong văn tự sự
2 Chuẩn bị
- Giáo viên:Nghiên cứu sách HDH, sách giáo viên, tài liệu tham khảo.
- Học sinh: Đọc trả lời các câu hỏi theo sách HD học
- HS lắng nghe các HS khác trả lời
- HS hoạt động nhómcùng các bạn: đọc cácđoạn văn và thực hiện yêucầu (tr53, 54)
- HS lắng nghe các bạn trảlời
HS hoạt động cá nhânthực hiện yêu cầu b, tr54
- HS trả lời, nhận xét
- HS hoạt động nhóm trảlời câu c, tr54
- HS nghe các bạn trả lời
- HS nghe các bạn liệt kê
A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức
1 Tìm hiểu về danh từ:
- VD: + Nam học rất giỏi + Lan là học sinh lớp 6B
2 Tìm hiểu về ngôi kể trong văn tự sự:
a (1) - A; - B (2) Đoạn 1; đoạn 2
C Hoạt động luyện tập Bài 1: Liệt kê các loại từ
Trang 35- GV nhận xét, sửa chữa
các loại từ và ghi chép vào vở
a Từ thường đứng trước
danh từ chỉ người: ông,
cô, anh, chị, viên, lão, bác, bé…
Trang 36Tiết 31 + 32 – Bài 8: DANH TỪ (T3+4)
A MỤC TIÊU DẠY HỌC
1 Mục tiêu
- Kể được các sự việc chính trong truyện mà em thích nhất
- Biết dùng ngôi thứ nhất để kể chuyện cho người thân nghe về buổi học ở trường
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: Nghiên cứu sách HDH, sách giáo viên, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Đọc trả lời các câu hỏi theo sách HD học
Bài 3: Thi nhập vai kể chuyện
Trang 37- Biết được thứ tự kể trong văn tự sự
- Biết sắp xếp thứ tự đúng trong câu chuyện
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: Nghiên cứu sách HDH, sách giáo viên, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Đọc trả lời các câu hỏi theo sách HD học
- HS làm việc nhóm:
thực hiện yêu cầu aSHD/57
- HS nghe các bạn phátbiểu
A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức
* Tìm hiểu thứ tự kể trong văn tự sự
a (1) Các sự việc chính trongtruyện Thạch Sanh:
- Lai lịch và nguồn gốc xuấtthân của Thạch Sanh
- Thạch Sanh kết nghĩa anh
em với Lí Thông
- Thạch Sanh diệt chằn tinh
- Thạch Sanh giết đại bàng
- Thạch Sanh bị vu oan, được giải oan
- Thạch Sanh chiến thắng quân mười tám nước chư hầu
- Thạch Sanh lên ngôi vua.(2) Giúp người đọc thấy được tài năng, lòng nhân hậu của Thạch Sanh…
Trang 38- HS hoạt động cặpđôi: thực hiện yêu cầu
a, b, tr 58-59
- HS nghe các bạn trả lời
lên kể nguyên nhân -> làm nổibật ý nghĩa bài học
C Hoạt động luyện tập Bài 1: SHD/58-59
a Kể theo ngôi thứ nhất, kểbằng cách hồi tưởng
b Yếu tố hồi tưởng làm cơ sở cho việc kể ngược
Trang 39- Biết được thứ tự kể trong văn tự sự.
- Biết sắp xếp thứ tự đúng trong câu chuyện
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: Nghiên cứu sách HDH, sách giáo viên, tài liệu tham khảo
- Học sinh: Đọc trả lời các câu hỏi theo sách HD học
- Đọc lại dàn ý tham khảo
Bài 2: SHD/59
Lập dàn ý đề 1: Kể một việc tốt
em đã làm
a Mở bài: Cuộc sống trở nên tốt
đẹp hơn khi ta làm được nhiều việc tốt Câu chuyện về ngày mà tôi giúp đỡ bà lão ăn xin, luôn là
ấn tượng khó phai trong lòng tôi
b Thân bài:
- Đó là buổi chiều mùa đông lạnh,tôi đang xem tivi thì mẹ tôi nhờ đimua đồ
- Từ đằng xa tôi đã nghe thấy tiếng quát tháo xua đuổi bà lão ăn xin của bà chủ tạp hóa
- Bà lão ăn xin khốn khổ, người gầy gò, quần áo rách rưới, chống gậy run run đứng khép nép sợ sệt
- Tôi đứng đó vừa nhìn số tiền mẹnhờ mua đồ rồi lại nhìn đến bà lãolòng băn khoăn
- Tôi quyết định vào trong cửa hàng thay vì mua đồ cho mẹ, tôi mua bánh đưa cho bà lão
- Bà nhìn chiếc bánh trong tay tôi đôi mắt rưng rưng, không ngừng
Trang 40- GV cho HS hoạt
động cá nhân thực
hiện viết bài văn
- GV theo dõi, giúp
đỡ HSKT
- HS hoạt động cá nhân,viết bài văn ngắn theo hướng dẫn
không ngớt khen tôi
c Kết bài: Việc tốt đôi khi là
những điều thật nhỏ bé, không cần là những điều gì to lớn Điều quan trọng nó xuất phát từ tấm lòng yêu thương, sự chân thành của mỗi người…
Bài 3: Viết bài văn dựa vào dàn
ý đã hoàn thành.
- GV hướng dẫn HS thuật lại cho người thân
nghe về một chuyến đi hoặc những việc
thường làm trong một ngày
* Thuật lại cho người thân nghe
về một chuyến đi hoặc những việcthường làm trong một ngày
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng
4 Củng cố
5 Hướng dẫn họa ở nhà
- Ôn tập theo nội dung hướng dẫn
- Chuẩn bị làm bài kiểm tra giữa Kỳ I
C RÚT KINH NGHIỆM
……….……… ………
……….……… ………