1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sinh 7 tuan 1

3 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân biệt động vật với thực vật đặc điểm chung của động vật
Người hướng dẫn Bùi Văn Ngọc
Trường học trường THCS ĐạM’rụng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Đà Rặng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Học xong học sinh sẽ - Phân biệt động vật với thực vật để thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật nhưng chúng cũng có một số đặc điểm cơ bản khác nhau.. Kĩ năng : - T

Trang 1

TUẦN:1 Ngày soạn :13/08/2010

Bài 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT ĐẶC ĐIỂM

CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Học xong học sinh sẽ

- Phân biệt động vật với thực vật để thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật nhưng chúng cũng có một số đặc điểm cơ bản khác nhau

2 Kĩ năng :

- Tư duy phân tích nhằm nêu được các đặc điểm của động vật để nhận biết chúng trong thiên nhiên

3 Thái độ :

- Vai trò của động vật trong thiên nhiên và trong đời sống con người

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Tranh vẽ hình 2.1 , mô hình tế bào động vật ,phiếu học tập

2 Học sinh : Soạn bài và học bài cũ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

a Mở bài :Động vật và thực vật hai giới khác nhau hoàn toàn nếu nhìn từ bên ngoài nhưng chúng đều được xuất phát từ một nguồn gốc chung vậy chắc chúng sẽ có điểm giống nhau ? Và động vật có vai trò như thế nào ?Bài học này đề cập những nội dung liên quan các vấn đề đó

b.Phát triển bài :

Hoạt động 1: Đặc điểm chung của động vật

* Mục tiêu:

- Tìm hiểu những điểm giống và khác nhau của động vật và thực vật Nêu được đặc điểm chung của động vật

* Tiến hành:

 So sánh động vật với thực vật :

 GV treo tranh 2.1 hướng dẫn HS

hoànthành bảng 1 SGK trang 9

 GV kẻ bảng 1 lên bảng để HS chữa

bài

 Gv ghi ý kiến bổ sung vào cạnh bảng

 GV nhận xét thông báo kết quảđúng

theo bảng sau

 HS quan sát tranh , đọc chú thích ghi hớ kiến thức

 Trao đổi nhóm tìm câu trả lời

 Đại diện các nhóm lên bảng ghi kết qủa của nhóm

 Các nhóm khác theo dõi bô’ sung

 HS theo dõi và tự chữa bài

Đặc

điểm

Cơ thể

Cấu tạotừ Tế bào XenluloThành

Của tế bào

Lớn lên và sinh sản Chất hữu cơnuôi cơ thể Khả năngdi chuyển kinh và giácHệ thần

quan Không Co

ù Không Coù Không có tổngTự dụngSử Không coù Không Có

Trang 2

Đối tượng

 GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận :

-Động vật giống thực vật ở điểm nào ?

-Động vật khác thực vật ở điểm nào?

Đặc điểm chung của động vật

 GV yêu cầu HS làm bài tập ở mục II trong

SGK trang 10

 Gv ghi câu trả lời lên bảng và phần bổ sung

 GV thông báo đáp án đúng các ô 1,4,3,

 GV yêu cầu học sinh rút ra kết luận

 Các nhóm dựa vào kết qủa của bảng 1 thảo luận tìm câu trả lời Yêu cầu :

 Đặc điểm giống nhau:Cấu tạo từ tế bào , lớn lên, sinh sản

 Đặc điểm khác nhau :di chuyển ,dị dưỡng ,thần kinh , giác quan , thành tế bào

 Đại diện nhóm trả lời , nhóm khác bổ sung

 Hs chọn 3 đặc điểm cơ bản của động vật

 HS trả lời , bổ sung

 HS theo dõi và tự sữa chữa Tiểu kết 1 :

- Giống :Cùng cấu tạo từ tế bào , cùng có khả năng sinh trưởng và phát triển

- Khác :Cấu tạo tế bàokhông có thành xenlulo , chỉ sử dụng được chất hữu cơ có sẵn để nuôi cơ thể , có cơ quan di chuyển , hệ thần kinh và giác quan

Hoạt động 2: Sơ lược phân chia giới động vật

Mục tiêu :

- Thống kê các ngành động vật chính sẽ học trong chương trình sinh 7

Tiến hành :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

 Gv giới thiệu

 Giới động vật được chia thành 20 ngành ,

thể hiện ở hình 2.2 trong SGK

 Chương trình sinh học 7 chỉ học8 ngành cơ

bản

 HS nghe ghi nhớ kiến thức

* Tiểu kết 2:

- Có 8 ngành động vật:

Động vật không xương sống 7ngành :ĐVNS, ruột khoang, các ngành giun, thân mềm, chân khớp, ĐVCXS

Động vật cóxương sống gồm các lớp: cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

Hoạt động 3:Vai trò của động vật

* Mục tiêu:

- Thấy vai trò quan trọng của động vật trong tự nhiên và trong đời sống con người

* Tiến hành :

 GV yêu cầu hoàn thành bảng 2: Động vật

đối với đời sống con người

 Các nhóm trao đổi hoàn thành bảng 2

Trang 3

 Gv kẻ bảng 2 để học sinh chữa bài  Đại diện nhóm lên ghi kết quả

STT CÁC MẶT LỢI HẠI TÊN LOÀI ĐỘNG VẬT ĐẠI DIỆN

1 Động vật cung cấp nguyên liệu cho người :

-Thực phẩm -Lông -Da

-Gà ,lợn , bò , trâu , thỏ , vịt……

-Gà ,cừu ,vịt …

-Trâu , bò……

2 Động vật dùng làm thí ngiệm :

-Học tập nghiên cứu khoa học -thử nghiệm thuốc -Eách, thỏ, chó -Chuột chó

3 Động vật hỗ trợ con người :

-Lao động -Giải trí -Thể thao -Bảo vệ an ninh

-Trâu ,bò ngựa,voi,lạc đà …

-Voi , gà,khỉ…

-Ngựa , chó ,voi……

-Chó

4 Động vật truyền bệnh -Ruồi, muỗi ,rận, rệp …

 GV nêu câu hỏi :

 Động vật có vai trò gì trong đời sống con

người ?

 -Hs hoạt động độc lập yêu cầu nêu được :

 Có lợi ích nhiều mặt

 Tác hại đối với con người

Tiểu kết 3: IV/ VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT

*Động vật mang lại lợi ích nhiều mặt cho con người:

+Động vật cung cấp nguyên liệu cho người

+Học tập nghiên cứu khoa học

+Động vật hỗ trợ con người :

+Động vật dùng làm thí ngiệm

* Tuy nhiên một số loài có hại:Động vật truyền bệnh

3 Củng cố- đánh giá:

- Học sinh đọc kết luận sgk

- HS trả lời câu hỏi 1và 3 trong SGK trang 12

4 Dặn dò :

- Học bài

- Dọc mục :’’Có thể em chưa biết ‘’

- Chuẩn bị bài sau :

 Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh

 Ngâm rơm cỏ khô vào bình nước truớc 3ngày

 Váng nước ao hồ ,rể bèo nhật bản

* Rút khinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 25/09/2013, 17:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w