b, Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh các số c, Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Trang 1Tuần 1.
Ch¬ng I C¨n bËc hai C¨n bËc ba.
Tiết 1 §1 CĂN BẬC HAI
Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức:
-Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
b, Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai
phương và so sánh các số
c, Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT
b, Chuẩn bị của HS: Ôân lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở
lớp 7, MTBT, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
a, Kiểm tra bài cũ: Không
b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
- Y/c HS nhắc lại định
nghĩa căn bậc hai, nêu
các ký hiệu về căn bậc
hai của số a>0? Số 0?
- Tại sao số âm không có
căn bậc hai?
- Cho HS tự làm ?1 lên
phiếu cá nhân
GV lưu ý thêm cách trả
lời 3 là CBH của 9 vì 32 =
9
- HS nhắc lại định nghĩa đã học ở lớp 7
- Số âm không có CBH
vì bình phương mọi số đều không âm
- Thực hiện cá nhân, trả lời
1 Căn bậc hai số học
?1
a)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3
c, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là
2
;
2 −
* ĐN : sgk/4
Trang 2mỗi số dương có hai CBH
đối nhau nên -3 cũng là
CBH của 9
* Từ bài ?1 dẫn dắt HS
tới Đ/N căn bậc hai số
học (CBHSH)
* Nêu mối liên hệ giữa
CBHSH và căn bậc hai
-Y/c HS nghiên cứu VD1
và chú ý ở SGK
- Gv nhấn mạnh khắc sâu
cho HS hai chiều của ĐN
- Cho HS làm ?2
Y/c HS nghiên cứu ý a
- Gọi HS lên bảng làm 3
ý còn lại
- GV giới thiệu thuật ngữ
phép khai phương, quan
hệ giữa CBH và CBHSH
- Giới thiệu cho HS để
khai phương một số dùng
bảng số hoặc MTBT
- Cho HS làm ?3.
- Gọi HS nhận xét
- Chú ý theo dõi
- Nghe giới thiệu , ghi vở
- HS tự nghiên cứu cách giải ý a và trình bày
- 3 HS lên bảng làm
- HS đọc SGK/ 5
- Chú ý theo dõi
- 1 HS trả lời miệng ý a
- 2 HS lên bảng làm
x a
d, 1 , 21 = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b
không âm ,a<b thì
b
a <
*cho HS thảo luận nhóm
điều ngược lại
-HS đọc định lý -HS làm VD2 sau khi đã có bài mẫu (câu a)?
-HS làm ?4 lên phiếu cá nhân
* HS trả lời tình huống Làm ?5
, 9
* tìm x không âm biết x<3
Vi3 = 9 ,nên x < 3nghĩa là
9
<
x ,với
Trang 3HĐ4:cũng cố (Bài tập) :
Bài 1: cho Hs làm miệng
-nắm kỹ chú ý trong sgk
-làm bài tập còn lại trong
sgk
-chuẩn bị :bài 2 bằng
cách tìm hiểu các bài ?
+Ôâân tập định lý Pitago
,qui tắc tìm giá trị tuyệt
đối
là x < 9,với
9 0
9 9
, 0
x x
9 0
9 9
, 0
x x
414 , 1
; 414 ,
x
Trang 4Tuần 1.
Tiết 2 §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………
I MỤC TIÊU
a, Về kiến thức:
Biết tìm điều kiện xác định A Nắm được hằng đẳng thức A2 = A
b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập có liên quan đến tìm điều
kiện xác định của biểu thức, rút gọn các biểu thức
c, Về thái độ: HS có ý thức tích cực trong học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, ôn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối
của một số
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: Phát biểu định nghĩa CBHSH của a? Chữa Bài tập 1 (SBT / 3)
HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học? Chữa Bài 4 (SGK / 7)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (16 phút)
-GV cho học sinh làm ?1
- GV kết luậm và giới
thiệu 25 x− 2 là căn thức
bậc hai của 25-x2 còn
25-x2 là biểu thức lấy căn
-Yêu cầu HS đọc tổng quát
và trả lời: A xác định khi
-HS làm và trả lời ?1
- Hs tiếp nhận kiến thức
- 1 HS đọc Tổng quát
Acó nghĩa khi A ≥ 0
Trang 5nào ?
-GV nêu VD1 ở SGK và
phân tích
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gv nhấn mạnh lại cho HS
-Chú ý theo dõi và làm
- Cho hs làm ?3 tại lớp
- Cho hs quan sát kết quả
trong bảng và nhận xét
quan hệ của a2 và a
- Gv giới thiệu định lý
- GV dẫn dắt học sinh
chứng minh định lý
- Cho HS làm VD2
- GV trình bày câu a của
VD3, Y/C HS làm ý b
- Cho HS làm Bài 7
(SGK/10)
- GV nêu “Chú ý” ở SGK
- GV giới thiệu ý a VD4 và
cho HS làm ý b
- 1 HS lên điền vào bảng phụ
-Hs a2 = a
- HS đọc Định lí-HS tham gia xây dựng chứng minh
- Xem VD2 và trình bày
- 1 HS lên bảng làm
( )7 7 7 )
12 12 12 )
VD3: rút gọn ( 2 − 1)2 = 2 − 1= 2 − 1
2 5
5 2 5 2
− = −0,3 = 0,3
* Chú ý :
0 ,
0 ,
A A A
VD4: Rút gọn( ) ( )
6 2 2
)
2 2
2
2
; 2 )
a a a
a b
x x
x
x x
Trang 6-Cho HS làm bài 8 a,d
(SGK)
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- HS làm bài 8 trên bảng
2 3 2 3
)
) 3 2 (
; 3 2
3 2 3
2 )
2 2
a a
d a
c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)
- Y/c HS nhắc lại căn thức bậc hai, định lí a2 = a
- Bài tập: Tìm x, biết
x= ± 7 x= ± 8
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2phút)
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lí a2 = a
- BTVN: Bài 6; 7; 8 còn lại và 9;10 (SGK / 10,11)
Tuần 2.
Tiết 3 LUYỆN TẬP
Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định )và hằng
đẳng thức A2 = A, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình
b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác.
c, Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Trang 7a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
*HS1: Chữa bài 9 b;c (SGK/10)
*HS2: Chữa bài 10 (SGK/11)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản
5 25 4
3 )
11 13 18 : 36
169 18
3 2 : 36 )
2 2
2
=
= +
Bài 12: Tìm x để mỗi căn
thức
- GV hướng dẫn học sinh
làm bài tập 11 b, d
- Cho HS làm bài 12 a,c
- Nêu điều kiện để căn có
- Gọi HS lên bảng làm
- Vận dụng kiến thức nào
đã học để làm bài 13?
- Chú ý theo dõi
- 2HS lên bảng làm bài 11b và d
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS nêu điều kiện để căn có nghĩa
- Suy nghĩ trả lời
Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (12 phút)
- Cho HS làm bài 14 a, d
(SGK/11)
- GV gợi ý cho HS làm
- Cho HS hoạt độïng nhóm
làm Bài 15
- 1 HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ đưa ra kết quả
- Hoạt động nhóm làm bài trong 3’
Trang 8- Y/c các nhóm nêu kết
quả và nhận xét
- Đại diện 1 nhóm đưa ra kết quả
- Nhóm khác nhận xét
c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)
- Y/c HS nhắc lại điều kiện để A xác định
Bài tập: Rút gọn phân thức:
5 5
x x
x
x
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)
Ôân tập lại kiến thức của §1, §2
BTVN: Bài 14(b,c); 16 (SGK/11, 12) và Bài 12; 13 (SBT/5)
Tuần 3
Tiết 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………
Trang 9I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
b, Về kỹ năng: Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
c, Về thái độ: HS hứng thú, tích cực học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Chữa bài 16 (SGK/11)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu về đ ịnh lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương (12 phút) 1 Định lý
?1
- GV cho Hs làm ?1 trên
phiếu học tập
-GV cho HS nhận xét về
(− 16) ( − 25); − 16 − 25 ?
Từ điều trên suy ra trường
hợp tổng quát
-GV dẫn dắt HS c/m định lý
dựa vào định nghĩa CBHSH
-GV nêu chú ý ở SGK
- Hs làm ?1 trên phiếu Học tập
- HS nêu trường hợp tổng quát
-HS tiếp nhận phần chứng minh định lý
- Cần c/m a blà CBHSH của ab
- 1 HS đọc chú ý
Hoạt động 2: Aùp dụng (21 phút)
2 Aùp dụng
*Từ định lý trên hãy tính
? 25
-Muốn khai phương một
tích các số không âm talàm
Trang 10* Cho Hs làm VD 2
- Muốn nhân các căn bậc
hai của các số không âm ta
có thể?
Cho Hs làm ?3
*GV giới thiệu chú ý
*GV lưu ý : áp dụng biểu
thức này có thể rút gọn
biểu thức chứa CBH
_GV giới thiệu qua VD3
- Cho HS làm ?4 theo nhóm
- Cho HS làm Bài 17 ý c và
Bài 18 ý d
- Gọi HS lên bảng làm
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu quy tắc nhân các căn bậc hai
- 2 HS lên bảng làm
-HS hình thành công thức mở rộng với 2 biểu thức -HS tiếp nhận
- HS xem VD3 và trình bày lại
-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’
- Cử 1 đại diện lên bảng trình bày
- 2 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài
Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 3 21 28 = 3 3 7 4 7 = 3 7 2 = 42
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)
Học thuộc định lý và các quy tắc
BTVN: 17 (a,b,d); 18(a,b,c); 19; 20; 21; 22 (SGK/14,15)
Tuần 3
Trang 11Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các
căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
b, Về kỹ năng: Vận dụng làm bài tập biến đổi biểu thức, chứng minh, rút gọn, tìm x
và so sánh hai biếu thức
c, Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (7phút)
HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)
HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng toán tính giá trị căn thức
(11 phút)
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
- Cho HS làm bài 22 (a,c)
- Y?C HS nhận xét các
biểu thức dưới căn
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS làm bài 23 ý a
Y/c nhận xét về vế trái
của câu a?
Hai số là nghịch đảo của
nhau thì tích của chúng
ntn?
- Cho Hs Làm Bài 26
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 12- Y/c HS nêu hướng làm
ý a
- Hướng dẫn HS làm ý b
bảng phụ và nêu hướng làm ý a
- 1 HS lên bảng làm
- HS thực hiện theo hướng dẫn
Hoạt động 2: Dạng toán tìm x (15phút)
- Cho HS Làm Bài 25
- Y/c Vận dụng định
nghĩa về căn bậc hai để
tìm x ở ý a
- Cho HS hoạt động
nhóm làm ý b, d
- Y/c nhóm khác nhận
xét
- Cho HS làm Bài 34
(SBT/8)
- Gọi Hs lên bảng làm
- 1 HS lên bảng trình bày
- Hoạt động nhóm làm bài
- Đại diện hai nhóm trình bày
- Đại diện nhóm khác nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?
Bài tập: Tính giá trị của biểu thức (x− 14)2 tại x = -2
Ta có: (x− 14)2 = x− 4 tại x=-2 ta có: x− 4 = − 2 − 4 = − 6 = 6
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)
Nắm vững kiến thức bài học
BTVN: 24; 25 c (SGK/16) và Bài 30 (SBT/7)
Trang 13Tuần 3.
Tiết 6 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Lớp dạy: 9A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức:
Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
b, Về kỹ năng:
Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai Làm bài tập 25c (SGK)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu về đ ịnh lí liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương (12 phút) 1 Định lý
- GV cho Hs làm ?1 trên
phiếu học tập
Cho Hs nhận xét về
? 25
*Tứ những điều trên hãy
suy ra trường hợp tổng quát
- Hs làm ?1 trên phiếu Học tập
- HS nhận xét
- Suy nghĩ và trả lời
Trang 14-GV dẫn dắt HS chứng
minh -HS tiếp nhận phần chứng minh định lý
Hoạt động 2: Aùp dụng (21 phút)
-Muốn khai phương một
thương các số không âm ta
làm thế nào ?
-Cho HS hoạt động nhóm
bài ?2
* Cho Hs làm VD 2
- Muốn chia các căn bậc
hai của các số không âm ta
có thể?
Cho Hs làm ?3
*GV giới thiệu chú ý
_GV giới thiệu qua VD3
- Cho HS làm ?4 theo nhóm
- Gọi đại diện lên bảng
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu quy tắc chia các căn bậc hai
- 2 HS lên bảng làm
- 1 HS trình bày Chú ý
- HS xem VD3 và trình bày lại
-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’
- Cử 1 đại diện lên bảng trình bày
Trang 15- GV nhận xét, kết luận - Chú ý theo dõi
c, Củng cố, luyện tập: (5 phút)
- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai
- Cho HS làm Bài 28 a, d(SGK/18)
1 , 8
d
Bài 30 a(SGK/19)
y y
x x
y y
x x
y y
d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà :(2 phút)
- Học thuộc định lí và các quy tắc trong bài
Trang 16a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu).
b, Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.
C.tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Chữa bài 31 (c, d)
HS2: Chữa bài tập 28 (d)
b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản ( phút)
* Dạng 1: Tính Bài 32 ( SGK/19)
a) =
100
1.9
49.1625
=
25
7100
1.9
49.16
d)
2 2
2 2
384457
76149
225 =
Bài 36 (SGK/ 20)a) Đúng
b) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần đúng giá trị 39
d) Đúng Do chia 2 vế của bất phơng trình cho 1 số dơng ta đ-
ợc bất phơng trình không đổi
* Dạng 2: Giải phơng trình Bài tập 33 ( SGK/19)
- Treo bảng phụ bài 36 (20)
Yêu cầu HS chọn đúng, sai
- Giải thích tại sao
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Quan sát đề bài trên bảng phụ
- HS lần lợt trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Dạng bài tập giải phơng trình( phút)
- Với bài tập Giải phơng - HS trả lời
Trang 17x có mấy giá trị? Vì sao ?
Y/c HS trình bày lời giải
b
a b
a b
Hoạt động 3: Dạng bài tập rút gọn biểu thức ( phút)
- Ghi nhớ lại công thức
A nếu A 0≥
A nếuA 0≤
Trang 18I Mục tiêu
a, Về kiến thức: Hs hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
b, Về kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
c, Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.
II.Chuẩn bị của gV Và HS
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bảng số, êkê, thớc thẳng
b, Chuẩn bị của HS: Bảng số, êke, phiếu nhóm.
C.tiến trình bài dạy
Trang 19b, Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng (7 phút)
- Hs xem cấu tạo của bảng
- HS nêu cấu tạo của bảng
- 2 HS lên bảng làm
- Nghe GV trình bày
Trang 20- §¹i diÖn 2 nhãm tr×nh bµy
- Lµm theo híng dÉn cña GV
Trang 21Tuaàn 6
Tieỏt 9 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Lụựp daùy: 9A Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9B Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………
I MUẽC TIEÂU :
a, Veà kieỏn thửực: Biết đợc cơ sở của việc đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn
b, Veà kyừ naờng: Nắm đợc kĩ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn Biết
vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
c, Veà thaựi ủoọ: Có hứng thú với bài học.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT
Trang 22b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
a, Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)
Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết:
a x2 = 15 b x2 = 22,8
b, Daùy noọi dung baứi mụựi:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Hoạt động nhóm làm trong 3’
- Đại diện 2 nhóm nêu kết quả
- 1 HS đọc tổng quát
Trang 23Giới thiệu: Đa tỉ số vào
trong dấu căn là phép biến
đổi ngợc của đa thừa số ra
- Nhấn mạnh: Đa thừa số
vào trong hay ra ngoài dấu
căn có tác dụng so sánh các
- Nghe GV trình bày
- 1 HS đọc tổng quát
- Xem VD 4 ở SGK và trình bày lại
- Hoạt động nhóm làm trong 3’
- Đại diện 2 nhóm nêu đáp
án
Trang 24a a
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức:
b, Về kỹ năng:
c, Về thái độ: TÝch cùc trong häc tËp.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: B¶ng phơ, phiÕu häc tËp, MTBT
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Trang 25a, Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)
HS1: Viết dạng TQ khi đa thừa số ra ngoài dấu căn Làm bài 43 ý c
HS2: Viết TQ khi đa 1 thừa số vào trong dấu căn Làm bài 44 ý 1
b, Daùy noọi dung baứi mụựi:
Hoạt động 1: Dạng toán đơn giản (18 phút)
- Suy nghĩ trả lời
Trang 26- Học thuộc quy tắc đa thừa số vào trong căn, đa ra ngoài căn.
- Xem lại bài tập đã chữa
- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, phơng pháp tìm biểu thức liên hợp ở lớp 7 và lớp 8
Trang 27I MUẽC TIEÂU :
a, Veà kieỏn thửực: Nắm đợc phép khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
b, Veà kyừ naờng: Bớc đầu biết cách phối hợp và vận dụng các phép biến đổi trên để gaỉi
bài tập
c, Veà thaựi ủoọ: Tích cực trong học tập.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT
b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
a, Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)
Chữa bài tập 45 (a, c)
b, Daùy noọi dung baứi mụựi:
Trang 28Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khử mẫu của biểu thức lấy
- Gv treo bảng phụ VD2 yêu
cầu HS tự đọc lời giải
Giới thiệu 3 -1 gọi là BT’
liên hợp của 3 +1 và ngợc
- Nghe GV trình bày
- Theo dõi trên bảng và nêu cách giải
Trang 293.2
b a b
b a
7
.357
7.5
b) 125
3 =
25
15125
15
c) 32
B A
B A C B A
Trang 30B A
B A C B A
8
b
b b
2
2 =
b)
3 2 5
5
3 10
25 + ;
( )
a
a a
2
c)
( ) (2 7 5)5
7
5 7 4 5 7
−
−
= +
b a
b a a b a
I MUÏC TIEÂU :
Trang 31a, Veà kieỏn thửực: Hs đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa
CBH, đa tỉ số ra ngoài dấu căn, đa tỉ số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
b, Veà kyừ naờng: HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến
đổi
c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức trong học tập.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT
b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
a, Kieồm tra baứi cuừ: (7 phuựt)
HS1: Viết công thức tổng quát khử mẫu của biểu thức lấy căn Chữa bài tập 49 ý 2
HS2: Viết công thức tổng quát trục căn thức ở mẫu Bài 52 ý 3
b, Daùy noọi dung baứi mụựi:
Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn các biểu thức.
Trang 32- Yêu cầu nêu cách giải và
- Đại diện nhóm nêu đáp
Trang 33Tuaàn 8
Tieỏt 13 Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Lụựp daùy: 9A Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9B Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………Lụựp daùy: 9C Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:………Sú soỏ:………… Vaộng:………
I MUẽC TIEÂU :
a, Veà kieỏn thửực: HS biết sử dụng các phép tính và các phép biến đổi thích hợp vào rút
gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
b, Veà kyừ naờng: Vận dụng đợc kiến thức vào giải bài tập
c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức trong học tập.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT
b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Phieỏu nhoựm, MTBT
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
a, Kieồm tra baứi cuừ: Không
b, Daùy noọi dung baứi mụựi:
Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 34Biến đổi tiếp VT = VP
Hãy nêu cách thực hiện VD
Trang 35- §¹i diÖn c¸c nhãm nªu
Trang 36Lớp dạy: 9B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………Lớp dạy: 9C Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:………… Vắng:………
I MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: Cđng cè kiÕn thøc vỊ rĩt gän biĨu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
b, Về kỹ năng: TiÕp tơc rÌn kü n¨ng rĩt gän c¸c biĨu thøc cã chøa c¨n thøc bËc 2, t×m
§KX§ cđa biĨu thøc
c, Về thái độ: Cã ý thøc häc tËp.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: B¶ng phơ, MTBT
b, Chuẩn bị của HS: MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a, Kiểm tra bài cũ:
KiĨm tra viÕt 15 phĩt
(3®iĨm)
5 6
1
1 1
: 1
+
=
−
− + +
a a
a
a a a
a a a
a a a
a a
(4 ®iĨm)
C©u 2 (2 ®iĨm)
2 10
x= + − + −
−
⇔ 22 4 4 10 10 (0,5 ®iĨm)
6 4
10 2
10 − = ⇔ − = ⇔ =
(0,5 ®iĨm)VËy S ={6} (0,25 ®iĨm)
b, Dạy nội dung bài mới:
Trang 37Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn biểu thức (14 phút)
- Đa bài 65/ bảng phụ rút
gọn rồi rồi so sánh giá trị M
Trang 38Biến đổi vế nào?
Trang 39I MUẽC TIEÂU :
a, Veà kieỏn thửực: HS nắm đợc định nghĩa về căn bậc ba của một số Biết đợc 1 số tính
chất của căn bậc ba
b, Veà kyừ naờng: Kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của một số khác, biết tìm căn bậc ba
nhờ bảng số và MTBT
c, Veà thaựi ủoọ: Có hứng thú với bài học.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT
b, Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
a, Kieồm tra baứi cuừ: (3 phút)
Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
Với a > 0 và a = 0 mỗi số có mâý căn bậc hai?
b, Daùy noọi dung baứi mụựi:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm căn bậc ba
Trang 40- Nhóm khác nhận xét
- 1 HS trả lời
- 1 HS đọc nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất (17 phút)
- Hãy nêu tính chất của