Nồng độ Mol / l của dung dịch CuSO4 ban đầu đã dùng là : Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về anilin : A Anilin không làm đổi màu quì tím.. C Anilin phản ứng được với dung
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TỐT NGHIỆP THPT MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 60 phút
-Đề bài :
Câu 1: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước (CH3)2CHCH(OH)CH3 là :
A) 2 – metyl buten –2 B ) 3- metyl buten – 1
C ) 2 – Metyl buten –1 D ) 3- Metyl buten – 2
Câu 2: Cho Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ , phản ứng xảy ra là :
A ) 3Na2CO3 + 2FeCl36NaCl + Fe2(CO3)3
B ) 2Na2CO3 + 2FeCl3 2FeCO3+4NaCl + Cl2
C ) 3Na2CO3 +3H2O + FeCl3 Fe(OH) 3 + 3NaHCO3 + 3NaCl
D ) Na2CO3 + H2O + FeCl3 Fe(OH)2 + 2NaCl + CO2
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra được :
A ) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
B ) C6H5ONa + HCl C6H5OH + NaCl
C ) 2C6H5ONa + CO2 +H2O 2C6H5OH + Na2CO3
D ) C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Câu4 : Ngâm lá Zn vào 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , lấy lá Zn ra
nhận thấy khối lượng lá Zn giảm 0,1 gam Nồng độ Mol / l của dung dịch CuSO4 ban đầu đã dùng là :
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về anilin :
A ) Anilin không làm đổi màu quì tím
B ) Anilin có khả năng nhận proton H+
C ) Anilin phản ứng được với dung dịch Brom
D ) Anilin không phản ứng với dung dịch H2SO4
Câu 6 : Cho hỗn hợp Al , Fe vào dung dịch AgNO3 và Pb(NO3)2 Phản ứng xảy ra trước tiên là :
A ) Al phản ứng với Pb(NO3)2
B) Al phản ứng với AgNO3
C ) Fe phản ứng với AgNO3
D ) Fe phản ứng với Pb(NO3)2
Câu 7 : Từ phenyl clorua , điều chế phenol bằng 1 phản ứng thì điều kiện đúng nhất là :
C ) NaOH dư ở áp suất cao và nhiệt độ cao
D ) NaOH đủ ở áp suất cao và nhiệt độ cao
Câu 8 : Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA phản ứng với dung dịch HCl dư , thấy tạo thành
4,48 lít khí hidro ( đktc) Hai kim loại đó là :
Cho : Be = 7 ; Mg = 24 , Ca = 40 , Ba = 137 ,
Câu 9 : Este nào sau đây không được tạo thành qua phản ứng giữa rượu và axit :
Câu 10 : Chất nào sau đây là nguyên liệu cho quá trình luyện gang thành thép :
Trang 2A ) Quặng Bôxit B ) Quặng pirit
C ) Sắt thép phế liệu D ) Quặng Xiđêrit
Câu 11: Dùng Cu(OH)2 ta có thể phân biệt các lọ mất nhản sau :
A ) Glixerin , axit axetic, benzen, hecxan
B ) Phenol , glixerin , rượu etylic
C ) Etanol , etanal , benzen
D ) Axit fomic , axit axetic , glixerin , etanol
Câu 12 : Dẫn 2,24 lít khí CO2 ( đktc) qua dung dịch chứa 4 gam NaOH Khối lượng muối thu được là :
Câu 13: Một dung dịch có hoà tan 3,25 gam sắt clorua tác dụng với AgNO3 dư , tạo thành 8,61 gam
kết tủa trắng Công thức hoá học của sắt clorua là :
C ) FeCl2 và FeCl3 D ) không xác định được
Câu 14 : Điểm giống nhau giữa xenlulozơ và tinh bột là :
A ) Đều bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
B ) Đều bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
C ) Đều cho phản ứng tráng gương
D ) Cả A, B , C
Câu 15 : Cho 11,2 gam hỗn hợp CH3COOH và CH3CHO tác dụng với CaCO3 dư Sau phản ứng thu
được 1,68 lít khí ( đktc).Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A ) 6 gam , 5,2 gam B ) 4,2 gam , 7 gam
C ) 9 gam , 2,2 gam D ) 4,8 gam , 6,4 gam
Câu 16 : 7,4 gam hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân của nhau làm bay hơi có thể tích bằng thể tích
của 4,4 gam khí CO2 ( Đo cùng điều kiện nhiệt độ , áp suất ) Công thức phân tử của este là :
Câu 17 : Hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử : C2H4O2 Biết rằng A làm tan đá
vôi , B tác dụng với NaOH đun nóng Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là :
Câu 18: Phương trình hoá học nào sau đây là sai :
A ) 2Fe + 3Cu(NO3)2 2Fe(NO3)3 + 3Cu
B ) Fe(NO3)3 + Cu Cu(NO3)2 + Fe
C ) Ag + Fe(NO3)3 AgNO3 + Fe(NO3)2
D ) Cả A , B , C
Câu 19 : Cho kim loại A phản ứng với dung dịch muối B Phản ứng xảy ra có thể tạo thành :
A ) Muối mới và kim loại mới B ) Muối mới , bazơ kết tủa và khí H2
C ) Tạo thành dung dịch hai muối D ) Cả A , B , C
Câu 20 : Glixerin tác dụng được với Cu(OH)2 là do :
A ) Có 3 nhóm – OH ở 3 cacbon khác nhau C ) Có tính axit mạnh
B ) Có 3 nhóm – OH ở 3 cacbon kế cận nhau D ) Có nhiệt độ sôi cao
Câu 21: Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép – Cacbon ) , người ta gắn những tấm kẽm vào phía ngoài
vỏ tàu , phần chìm trong nước biển , là vì :
A ) Zn mạnh hơn Fe nên bị ăn mòn điện hoá trước Fe
Trang 3B ) Zn mạnh hơn Fe và trong nước biển có axit
C ) Zn mạnh hơn Fe và có khả năng chống lại sự ăn mòn
D ) Zn không tác dụng được với nước , còn Fe tác dụng được với nước
Câu 22 : Dung dịch HCHO được gọi là :
A ) Dung dịch Adehit fomic B ) Dung dịch fomon
Câu 23 : Trong phòng thí nghiệm , bằng cách nào sau đây ta được dung dịch NaOH.
A ) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp
B ) Điện phân nóng chảy NaCl
C ) Cho nước vôi trong phản ứng với Na2CO3
D ) Cho NaCl tác dụng với dung dịch KOH
Câu 24 : Tìm phát biểu sai trong các câu sau :
A ) Phenol có thể phản ứng với K và KOH B ) Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
C ) Phenol dễ tác dụng với HCl , HBr D ) Phenol dễ tác dụng với dung dịch Brôm
Câu 25 : Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào là đúng :
A ) Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
B ) Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
C ) Ca(OH)2 + Mg(HCO3)2 CaCO3 + MgCO3 + 2H2O
D ) Cả A , B , C
Câu 26 : Với hoá chất nào sau đây ta có thể nhận biết được axit fomic , dung dịch fomon , glucozơ ,
glixerin , etanol
A ) Cu(OH)2 ( Với xúc tác , điều kiện có đủ )
B ) AgNO3 ( Với xúc tác , điều kiện có đủ )
C ) Na2CO3 ( Với xúc tác , điều kiện có đủ )
D ) Na ( Với xúc tác , điều kiện có đủ )
Câu 27 : Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa , và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối
đa :
A ) Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư
B ) Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư
C ) Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư
D ) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến dư
Câu 28 : Polime là :
A ) Chất có nhiều loại nguyên tố : C , H , O , N
B ) Chất có khối lượng phân tử lớn
C ) Chất có khối lượng phân tử lớn , do nhiều mắc xích liên kết với nhau
D ) Chất được tạo ra do phản ứng trùng hợp
Câu 29 :Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch : AlCl3 , ZnSO4 , Na2SO4 trong các lọ
mất nhản :
A ) Dung dịch amoniăc trong AgNO3 B ) Dung dịch amoniăc dùng đến dư
C ) Dung dịch NaOH vừa đủ D ) Dung dịch NaOH dùng cho đến dư
Câu 30 : Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất :
Câu 31 : Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất sắt :
Trang 4A ) Quặng Bôxit B ) Đá Đôlômit
C ) Quặng Hematit D ) Quặng Criolit
Câu 32 : Cách sắp xếp nào sau đây là đúng theo tính axit tăng dần :
A ) HCl > H2CO3>C2H5OH > C6H5OH
B ) C2H5OH < C6H5OH < H2CO3< HCl
C ) C2H5OH <H2O < H2CO3 < C6H5OH
D ) CH3COOH < HCl < H2O < C6H5OH
Câu 33 : Phản ứng giữa Fe3O4 với HNO3 xảy ra theo phương trình nào sau đây :
A ) Fe3O4 + 8HNO3 Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3) 3 + 4H2O
B ) Fe3O4 + 6HNO3 3Fe(NO3)2 + 3H2O
C ) Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
D ) Fe3O4 + 9HNO3 3Fe(NO3)3 + 5H2O
Câu 34: Đốt 0,05 mol gluxit ( A ) , ta được 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 5,4 gam nước Vậy A là :
Câu 35 : Có các chất sau : Phenol anilin , NaHCO3 , Fe , Al Những chất tác dụng được với dung
dịch NaOH là :
Câu 36 : Cho 31,2 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH dư , thu được
13,44 lít H2 ( đktc) Khối lương Al và Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
Câu 37 : Từ MgCl2 có thể điều chế Mg bằng cách :
A ) Điện phân dung dịch MgCl2 B ) Điện phân MgCl2 nóng chảy
C ) Thuỷ luyện bằng kim loại Na D ) Nhiệt luyện bằng Al
Câu 38 : Từ axit Adipic và hecxametylen di amin , khi trùng ngưng ta thu được :
A ) Tơ Capron B ) Tơ Enang
C ) Tơ Polieste D ) Tơ Nilon-6,6
Câu 39 : Cho các dung dịch : NaOH , CH3COOH , C6H5OH , C2H5OH , CH3CHO.Có thểnhận biết các
chất trên bằng :
A ) Quì tím , dung dịch Br2 , Ag2O/ddNH3,t0 B ) Na , Ag2O / ddNH3, t0
C ) Quì tím , dung dịch Br2 D ) Quì tím , Ag2O /ddNH3,t0
Câu 40 : Cho các chất sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , C2H5OH Axit Amino axetic tác dụng được với
Trang 5
-Hết -ĐÁP ÁN
Câ
u
Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câ
u
Trả lời đúng Câ
u
Trả lời đúng