Nhận xét?N có số oxi hóa là +5 Nhận xét: đây là số oxi hóa cao nhất của N... Axit HNO3 không bền, ngay ở nhiệt độ thường khi có ánh sáng phân hủy →NO2 ↑mầu nâu đỏ Tan trong nước theo
Trang 2Chào mừng quý thầy cô tới dự giờ!
Sinh viên: Nguyễn thị Hòa
Lớp: K30 A- hóa
Trường: ĐHSP Hà Nội 2
Trang 3Bài 12 ( 2tiết )
Trang 4A Axit nitric
I.Cấu tạo phân tử
CTPT : HNO3
CT electron: H : O : N : : O
Trang 5Xác định số oxi hóa của Nitơ? Nhận xét?
N có số oxi hóa là +5
Nhận xét: đây là số oxi hóa cao nhất của N
Trang 6 Axit HNO3 không bền, (ngay ở nhiệt độ thường khi
có ánh sáng) phân hủy →NO2 ↑(mầu nâu đỏ)
Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
Trang 7III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
HNO3 → H+ + NO3
-1 TÍNH AXIT MẠNH
Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối, kim loại .
VD: 3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
2HNO3 + MgCO3 → Mg(NO3)2 + CO2↑ + H2O
HNO3 +Cu → ? Thí nghiệm
Trang 82 TÍNH OXI HÓA.
HNO3 (N+5) là chất oxi hóa mạnh
a Với kim loại
Cu + 4HNO3(đ) → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
Trang 9n là hoá trị cao nhất của M
- Al và Fe thụ động trong HNO3 đặc nguội
Trang 10• Với HNO3 loãng + M
• Nếu M (có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag …) → M(NO3)n+ NO + H2O
• Nếu M (có tính khử mạnh như Mg, Zn, Fe,….) →
M(NO3)n + (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O
• - Vậy axit ntric càng loãng, kim loại M có tính khử càng mạnh sản phẩm khử tạo ra càng có số oxi hoá thấp
Trang 11b Với phi kim
•Thí nghiệm axit nitric đặc nóng td với S
S + HNO3(đặc, nóng )→H2SO4 + NO2 + H2O
Vậy axit nitric oxi hoá được rất nhiều phi kim như: C,
S, P…lên mức oxi hoá cao nhất
Với HNO3đ → NO2↑ (nâu đỏ)
Với HNO3 l → NO
Thí nghiệm
Trang 12c Với hợp chất
•Khi đun nóng axit nitric có thể oxi hoá được nhiều hợp
chất có tính khử, đặc biệt là hợp chất của Fe…
VD:
FeO + HNO3l → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O
……
Trang 13IV ỨNG DỤNG
HNO3 là một trong những hóa chất cơ bản quan trọng
Trong CN phần lớn HNO3 để điều chế phân đạm
NH4NO3… Ngoài ra còn sản xuất thuốc nổ, thuốc nhộm,
và được phẩm…
Chú ý: axit HNO3 rất nguy hiểm chú ý khi sử dụng
Trang 14V ĐIỀU CHẾ
1 Trong PTN
NaNO3r + H2SO4đ →HNO3 + NaHSO4
Trang 152 Trong CN
Nguyên liệu là NH3
NH3 NO NO2 HNO3
o 2
O (t ,Pt)
Trang 17B Muối nitrat
Muối nitrat là muối của axit nitric
Thí dụ: NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3……
Trang 18I TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1 Tính chất vật lí
Phiếu học tập
+ Em hãy cho biết tính tan của muối nitrat?
+ Các muối nitrat là các chất diện li mạnh hay yếu?+ Màu sắc của dd do ion nào quyết định tại sao?
Trang 19VD: Cu(NO3)2 có màu xanh….
Một số muối : NaNO3, NH4NO3…bị chảy rữa trong không khí ẩm
Trang 202 Tính chất hóa học
Trang 21 Các muối nitrat dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
2M(NO3)n → 2M(NO2)n + nO2↑VD: 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
4M(NO3)n → 2M2On + nO2 + 4nNO2Vd: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 2NO2 + 3O2
4M(NO3)n → 4M + nO2 + 4nNO2