1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Tiêng Anh 6 tiết 1

2 583 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn cách học tiếng anh lớp 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Trần Nữ Nhân
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC TIẾNG ANH LỚP 6.. Giới thiệu chương trình: Chương trình Tiếng Anh lớp 6 bao gồn 16 dơn vị bài học.. Tiếng Anh lớp 6 nhằm giúp các em bước đầu làm quen với Tiếng Anh đ

Trang 1

Giáo án Anh 6  Giáo án Anh 6

Preparing date:.23 / 8 / 2009

HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC TIẾNG ANH LỚP 6

Period :1.

A.Objectives:

I Knowledge: By the end of the lesson, Ss will be able to know how to learn

English and explore English 6

II Skills:

III Teaching- aids: Lesson plan, textbook

B.Procedures:

I Class-organization: check-attendance.( 1ms )

II Checking-up:

III.New lesson:

Time Teacher's activities Ss' activities

I Giới thiệu chương trình:

Chương trình Tiếng Anh lớp 6 bao

gồn 16 dơn vị bài học Mỗi đơn vị

bài học bao gồm 2 đến 3 phần ( A,

B hoặc C )

Tiếng Anh lớp 6 nhằm giúp các em

bước đầu làm quen với Tiếng Anh

đồng thời giúp các em luyện tập để

có thể nghe, nói, đọc và viết được

tiếng anh ở mức độ đơn giản thông

qua các bài học phong phú và sinh

động

2 Bảng tóm tắt các từ loại được

sử dụng trong tiếng anh.

- adj= adjective: tính từ

- adv = adverb : trạng từ

- n = noun : danh từ

- pre = preposition: giới từ

- v = verb : động từ

- BE = British English : Tiếng anh

Anh

- AE = American English :Tiếng

anh Mĩ

3 Những mệnh lệnh được sử

dụng trong lớp học:

- Keep silent: Hãy giữ im lặng

- Read again: Đọc lại lần nữa

- Repeat: Hãy lặp lại

- Go to the blackboard: Hãy đi lên

Ss copy down

Ss repeat after T

Trần Nữ Nhân 1

Trang 2

Giáo án Anh 6  Giáo án Anh 6

bảng

- Look at the blackboard: Hãy nhìn

lên bảng

- Listen: Hãy lắng nghe

- Come in: Xin mời vào

- T asks Ss to read and repeat

4 The alphabet:

A / ei / B / bi / C / si / D / di /

E / I: / F / ef / G / →I / H /

ei±/ I / ai / J / →ei / K / kei /

L / el / M / em / N / en / O / χu

/ P / pi / Q / kju / R / a: / S

/ es / T / ti / U / ju / V / vi /

W / d blju / X / eks / Y / wai /

Z / zed /

Ss copy down and repeat after T

IV.Consolidation:(2ms)

V.Recommendaion:(2ms')

Prepare unit 1

Trần Nữ Nhân 2

Ngày đăng: 20/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng tóm tắt các từ loại được - Giáo Án Tiêng Anh 6 tiết 1
2. Bảng tóm tắt các từ loại được (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w