1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KHÁI NIỆM VỀ WTO

119 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm về WTO
Tác giả Trần Thanh Hải
Người hướng dẫn Trần Thị Thu Hằng, Giám đốc Dự án
Trường học MUTRAP
Chuyên ngành Thương mại quốc tế
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 877 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống thương mại đa phương là gì? Đa phương có nghĩa là nhiều bên. Hệ thống thương mại đa phương trước hết được hiểu là hệ thống thương mại có nhiều nước cùng tham gia, cùng áp dụng nh

Trang 1

N m 2003, áp ng m i quan tâm c a c ng ă đ ứ ố ủ ộ đồng doanh nghi p Vi t Nam và công chúng, Dệ ệ ự

án MUTRAP ã xu t b n cu n sách mang tên “H i áp v WTO”, nh m cung c p nh ng đ ấ ả ố ỏ đ ề ằ ấ ữ

thông tin c b n v WTO, dơ ả ề ưới hình th c câu h i và tr l i K t khi cu n sách ứ ỏ ả ờ ể ừ ố được xu t ấ

b n, Vi t Nam ã có nh ng bả ệ đ ữ ướ ếc ti n quan tr ng trong ti n trình gia nh p WTO và hi n ang ọ ế ậ ệ đ

trong giai o n k t thúc các cu c àm phán Cu n sách do v y ã đ ạ ế ộ đ ố ậ đ được chào ón n ng nhi t đ ồ ệ

và luôn đượ đc ông đả ạ đọo b n c quan tâm, chính i u này ã khích l MUTRAP tái b n n đ ề đ ệ ả ấ

ph m này ẩ

MUTRAP xin trân tr ng gi i thi u tái b n cu n sách “H i áp v WTO” và hy v ng cu n ọ ớ ệ ả ố ỏ đ ề ọ ố

sách s góp ph n nâng cao ki n th c, giúp nh ng b n ẽ ầ ế ứ ữ ạ đọc quan tâm hi u rõ h n v WTO c ng ể ơ ề ũ

nh nh ng nh hư ữ ả ưở đố ớng i v i Vi t Nam.ệ

Chúng tôi xin chân thành c m n tác gi Tr n Thanh H i và các c ng s ã cho phép D án ả ơ ả ầ ả ộ ự đ ự

tái b n cu n sách này ả ố

FOREWORD

In 2003, to meet the increasing interest of the Vietnamese business community and the public

at large, the MUTRAP Project published a book titled “Questions and Answers on WTO”

which provided essential information, in the form of questions and answers, on the WTO

Since the publication of the book, Vietnam has made significant steps in its WTO accession

process and is now at the stage of wrapping up the accession negotiations The book is

therefore warmly welcomed and has continuously been in high demand, which has

encouraged MUTRAP to bring in a reprint

MUTRAP is pleased to introduce the reprint of “Questions and Answers on the WTO” and

confident that it will be helpful and informative enough to bring assistance to those who are

interested in better understanding the WTO and its impacts on Vietnam

We would like to sincerely thank the author, Mr Tran Thanh Hai and his collaborators for

Trang 2

permitting the Project to republish the book

Trân tr ng ọ

Cu n sách này ã ố đ đượ c biên so n v i s h tr tài chính c a U ban Châu Âu Quan i m trong cu n sách này ạ ớ ự ỗ ợ ủ ỷ đ ể ố

là c a các chuyên gia t v n và do ó không th hi n quan i m chính th c c a U ban Châu Âu ủ ư ấ đ ể ệ đ ể ứ ủ ỷ

This book has been prepared with financial assistance from the Commission of the European Communities The views expressed herein are those of the consultants and therefore in no way reflect the official opinion of the

Cu n sách H i áp v WTO ã ố ỏ đ ề đ được biên so n nh m nâng cao hi u bi t vạ ằ ể ế ề

ti n trình gia nh p T ch c Thế ậ ổ ứ ương m i th gi i c a Vi t Nam D án ạ ế ớ ủ ệ ự

MUTRAP xin c m n nh ng óng góp quý báu c a tác gi , ông Tr n Thanh ả ơ ữ đ ủ ả ầ

H i ã cho phép ph bi n n ph m này trong khuôn khô ho t ả đ ổ ế ấ ẩ ạ động c a Dủ ự

án D án MUTRAP xin chân thành c m n U ban châu Âu ã h tr tàiự ả ơ ỷ đ ỗ ợ

chính cho vi c xu t b n n ph m này ệ ấ ả ấ ẩ

Thông tin v cu n sách hi n có t i trang Web c a D án: ề ố ệ ạ ủ ự

http://www.mutrap.org.vn

ACKNOWLEDGEMENT

This book “Question and Answers on WTO” has been prepared to improve

the understanding of the ongoing process of Vietnam’s accession to the

World Trade Organization” MUTRAP acknowledges with thanks the

excellent cooperation by the author, Mr Tran Thanh Hai, who kindly granted

the copyright to the Multilateral Trade Policy Assistance Programme

(MUTRAP) for wider distribution of this material in the framework of

MUTRAP activities The publication was organized by MUTRAP with

financial assistance from the European Union

The same information is also available on the MUTRAP website:

Trang 4

hi u là h th ng thể ệ ố ương m i có nhi u nạ ề ước cùng tham gia, cùng áp d ng nh ng lu t l , ụ ữ ậ ệ

Trang 5

quy ước chung i u này Đ ề đố ậ ới l p v i các m i quan h thố ệ ương m i song phạ ương, trong

ó ch có hai n c t tho thu n nh ng quy t c i u ch nh th ng m i gi a hai n c

ó v i nhau

đ ớ

Trong WTO, t " a phừ đ ương" có ý ngh a phân nh rõ r t h n H th ng thĩ đị ệ ơ ệ ố ương m i a ạ đ

phương dùng để ỉ ệ ố ch h th ng thương m i do WTO i u ch nh Do không ph i toàn bạ đ ề ỉ ả ộ

các nước trên th gi i ế ớ đều là thành viên WTO nên " a phđ ương" s ch ph m vi h p ẽ ỉ ạ ẹ

h n "toàn c u" M t khác, " a phơ ầ ặ đ ương" c ng không ũ đồng ngh a v i nh ng tho thu n ĩ ớ ữ ả ậ

c a t ng nhóm nủ ừ ướ ạ ộc t i m t khu v c nh t nh trên th gi i, ví d nh EU, ASEAN, ự ấ đị ế ớ ụ ư

NAFTA, v.v Nh v y, " a phư ậ đ ương" là khái ni m ệ đứng gi a "toàn c u" và "khu v c" ữ ầ ự

C n l u ý r ng trong quan h qu c t nói chung, " a phầ ư ằ ệ ố ế đ ương" có th ch b t k m i ể ỉ ấ ỳ ố

quan h nào có h n hai nệ ơ ướ ởc tr lên tham gia

2

a ph ng không ph i là quá m i H i Qu c liên (ho t ng t n m 1919) và t ch c

k th a là Liên h p qu c là m t minh ch ng c a h th ng a phế ừ ợ ố ộ ứ ủ ệ ố đ ương

V i vi c GATT có hi u l c t n m 1948, h th ng thớ ệ ệ ự ừ ă ệ ố ương m i a phạ đ ương chính th c ứ

ra đời và đến nay ã t n t i h n n a th k M c dù có th i gian t n t i dài nh v y, đ ồ ạ ơ ử ế ỷ ặ ờ ồ ạ ư ậ

nh ng trong nhi u n m, GATT v n ch là m t nhóm nư ề ă ẫ ỉ ộ ướ ạc h n ch v i m t ch ế ớ ộ ủ đề duy

nh t là c t gi m thu quan V i nh ng k t qu tích c c c a Vòng Uruguay, GATT ã ấ ắ ả ế ớ ữ ế ả ự ủ đ

m r ng ph m vi c a mình h n r t nhi u và tr thành m t t ch c chính th c - WTO ở ộ ạ ủ ơ ấ ề ở ộ ổ ứ ứ

S có m t c a h u h t các n n kinh t l n c ng nh s gia t ng s lự ặ ủ ầ ế ề ế ớ ũ ư ự ă ố ượng thành viên làm cho GATT/WTO có m t v trí n i b t trong thộ ị ổ ậ ương m i toàn c u ạ ầ

Do h th ng a phệ ố đ ương áp d ng ụ đồng lo t v i nhi u nạ ớ ề ước nên thông qua h th ng này, ệ ố

vi c xây d ng các quy t c chung v thệ ự ắ ề ương m i s nhanh chóng h n V i nguyên t c ạ ẽ ơ ớ ắ

t i hu qu c, vi c ố ệ ố ệ đạ đượt c nh ng u ãi t i h th ng này c ng có ngh a là ữ ư đ ạ ệ ố ũ ĩ đạ đượt c

u ãi t h n m t tr m n c thành viên khác M t s n c c ng mu n s d ng h

th ng này ố để ả gi i quy t nh ng v n ế ữ ấ đề quan h thệ ương m i song phạ ương N u nhế ư

nh ng nữ ước nghèo thường b nh ng nị ữ ước giàu chèn ép khi àm phán thđ ương m i song ạ

phương thì t i m t di n àn a phạ ộ ễ đ đ ương, h có th góp chung ti ng nói ọ ể ế để ạ t o nên m t ộ

nh h ng nh t nh i v i nh ng n c giàu

ả ưở ấ đị đố ớ ữ ướ

3

T do hoá thự ương m i là vi c d b nh ng hàng rào do các nạ ệ ỡ ỏ ữ ướ ậc l p nên nh m làm ằ

cho lu ng hàng hoá di chuy n t nồ ể ừ ước này sang nước khác được thu n l i h n trên cậ ợ ơ ơ

s c nh tranh bình ở ạ đẳng Nh ng hàng rào nói trên có th là thu quan, gi y phép xu t ữ ể ế ấ ấ

nh p kh u, quy nh v tiêu chu n ch t lậ ẩ đị ề ẩ ấ ượng hàng hoá, yêu c u ki m d ch, phầ ể ị ương

Trang 6

pháp ánh thu , v.v Các hàng rào nói trên đ ế đều là nh ng ữ đố ượi t ng c a các hi p nh ủ ệ đị

mà WTO ang giám sát th c thi đ ự

Page 6

- -6

Trên c s lý thuy t l i th so sánh, l i ích l n nh t c a t do hóa thơ ở ế ợ ế ợ ớ ấ ủ ự ương m i là thúc ạ

y ngày càng nhi u n c tham gia buôn bán, trao i hàng hoá, t ó thúc y t ng

trưởng kinh t V i ngế ớ ười tiêu dùng, hàng hoá l u thông d dàng h n em l i cho hư ễ ơ đ ạ ọ

c h i l a ch n hàng hoá t t h n v i giá r h n (ngơ ộ ự ọ ố ơ ớ ẻ ơ ười tiêu dùng ây có th hi u là ở đ ể ể

c nh ng nhà s n xu t nh p kh u nguyên v t li u ả ữ ả ấ ậ ẩ ậ ệ để ả s n xu t ra nh ng hàng hoá ấ ữ

khác)

Nh ng, c ng không ph i ng u nhiên mà các nư ũ ả ẫ ướ ạ ực l i d ng lên nh ng hàng rào làmữ

nh h ng n s l u thông hàng hoá Lý do các n c làm vi c này là nh m b o h

s n xu t trong nả ấ ướ ướ ự ạc tr c s c nh tranh c a hàng hoá bên ngoài ( i u này có ý ngh a ủ đ ề ĩ

l n vì s n xu t trong nớ ả ấ ước suy gi m s nh hả ẽ ả ưở đếng n công n vi c làm và qua ó ă ệ đ đến

n nh xã h i), t ng ngu n thu cho ngân sách (thông qua thu thu quan), ti t gi m

ngo i t (chi cho mua s m hàng hoá nạ ệ ắ ước ngoài), b o v s c kho con ngả ệ ứ ẻ ườ đội,

ng-th c v t kh i nh ng hàng hoá kém ch t lự ậ ỏ ữ ấ ượng hay có nguy c gây b nh, v.v T do ơ ệ ự

hoá thương m i, nh ng m c ạ ở ữ ứ độ khác nhau, s làm y u i ho c m t d n các hàng rào ẽ ế đ ặ ấ ầ

nói trên và nh th s nh hư ế ẽ ả ưở đếng n m c ích ụ đ đặt ra khi thi t l p hàng rào.ế ậ

Ngay t khi Chi n tranh Th gi i th hai ch a k t thúc, các nừ ế ế ớ ứ ư ế ướ đc ã ngh ĩ đến vi c ệ

thi t l p các nh ch chung v kinh t ế ậ đị ế ề ế để ỗ ợ h tr công cu c tái thi t sau chi n tranh ộ ế ế

H i ngh Bretton Woods tri u t p bang New Hampshire (Hoa K ) n m 1944 nh m ộ ị ệ ậ ở ỳ ă ằ

m c ích này K t qu c a H i ngh Bretton Woods là s ra ụ đ ế ả ủ ộ ị ự đờ ủi c a 2 t ch c tàiổ ứ

chính: Ngân hàng Tái thi t và Phát tri n Qu c t (nay g i là ế ể ố ế ọ Ngân hàng Th gi i ế ớ -

WB) và Qu Ti n t Qu c t ỹ ề ệ ố ế (IMF) M t t ch c chung v th ng m i c ng ộ ổ ứ ề ươ ạ ũ đượ đềc

xu t thành l p v i tên g i ấ ậ ớ ọ T ch c Th ng m i Qu c t ổ ứ ươ ạ ố ế (ITO)

Ph m vi ạ đề ra cho ITO là khá l n, bao trùm lên c các v n ớ ả ấ đề ệ vi c làm, đầ ư ạu t , c nh

tranh, d ch v , vì th vi c àm phán Hi n chị ụ ế ệ đ ế ương (hi u cách khác là i u l ) c a ITO ể Đ ề ệ ủ

di n ra khá lâu Trong khi ó, vì mong mu n s m c t gi m thu quan ễ đ ố ớ ắ ả ế đểđẩy m nh ạ

công cu c tái thi t sau chi n tranh, n m 1946, m t nhóm 23 nộ ế ế ă ộ ướ đ đc ã àm phán riêng

r và ẽ đạ đượt c m t s u ãi thu quan nh t nh ộ ố ư đ ế ấ đị Để ràng bu c nh ng u ãi ã ộ ữ ư đ đ đạt

c, nhóm 23 n c này quy t nh l y m t ph n v chính sách th ng m i trong d

th o Hi n chả ế ương ITO, bi n nó thành Hi p nh chung v Thu quan và Thế ệ đị ề ế ương m i ạ

Trang 7

(GATT) GATT có hi u l c t 1/1/1948 nh m t tho thu n t m th i trong khi chệ ự ừ ư ộ ả ậ ạ ờ ờ

ITO được thành l p Nh ng ITO không ra ậ ư đời: m c dù Hi n chặ ế ương ITO ã đ được

thông qua t i Havana (Cuba) tháng 3/1948, nh ng vi c Qu c h i Hoa K trì hoãn ạ ư ệ ố ộ ỳ

không phê chu n Hi n chẩ ế ương làm cho các nước khác c ng không phê chu n, d n ũ ẩ ẫ đến

ITO không tr thành hi n th c Do v y, GATT tr thành c c u a phở ệ ự ậ ở ơ ấ đ ương duy nh t ấ

i u ch nh th ng m i qu c t cho n khi WTO ra i

5

GATT ch a bao gi là m t t ch c ó ch t ng là m t hi p nh có vai trò bao trùmư ờ ộ ổ ứ Đ ỉ ừ ộ ệ đị

trong đờ ối s ng thương m i qu c t trong ó ạ ố ế đ đề ra nh ng nguyên t c c b n c a thữ ắ ơ ả ủ ương

m i qu c t và nh ng nguyên t c ó v n t n t i cho ạ ố ế ữ ắ đ ẫ ồ ạ đến ngày nay

Page 7

- -7

Tuy nhiên, s i u hành GATT làm ngự đ ề ười ta có c m giác ây nh là m t t ch c ả đ ư ộ ổ ứ

GATT i u hành các vòng àm phán kéo dài nhi u n m v i s tham gia c a hàng đ ề đ ề ă ớ ự ủ

ch c qu c gia t kh p các châu l c Do t m vóc l n lao c a nó c ng nh giá tr nh ng ụ ố ừ ắ ụ ầ ớ ủ ũ ư ị ữ

kh i lố ượng thương m i mà nó i u ti t, GATT có riêng m t Ban Th ký ạ đ ề ế ộ ư để theo dõi,

giám sát vi c th c hi n Hi p nh ệ ự ệ ệ đị Để ễ ả di n t hình th c t n t i này c a GATT, có ứ ồ ạ ủ

ngườ đ ọi ã g i GATT là m t " nh ch " ộ đị ế

Minh ch ng rõ ràng chính là s ra ứ ự đờ ủi c a WTO M t trong nh ng m c ích c a vi c ộ ữ ụ đ ủ ệ

xu t hi n WTO chính là nh m th ch hoá GATT, bi n GATT thành m t t ch c th c ấ ệ ằ ể ế ế ộ ổ ứ ự

s ự

M t i u d th y v tính ch t c a GATT là các nộ đ ề ễ ấ ề ấ ủ ước tham gia GATT ch ỉ đượ ọc g i là

các bên ký k t ế Trong khi ó, v i m t t ch c chính th c nh WTO sau này, các n c đ ớ ộ ổ ứ ứ ư ướ

tham gia đượ ọc g i là thành viên

6.

GATT v n t n t i, v i t cách là m t trong các v n b n pháp lý c a WTO Nh ng ẫ ồ ạ ớ ư ộ ă ả ủ ư

GATT không ph i là v n b n pháp lý duy nh t, bên c nh ó còn xu t hi n nhi u v n ả ă ả ấ ạ đ ấ ệ ề ă

b n khác nh Hi p nh chung v Thả ư ệ đị ề ương m i D ch v , Hi p nh Nông nghi p, Hi p ạ ị ụ ệ đị ệ ệ

nh v quy n s h u trí tu liên quan n th ng m i, v.v

GATT c a th i k WTO c ng có khác v i GATT thu ban ủ ờ ỳ ũ ớ ở đầ Đểu phân bi t, ngệ ười ta

g i GATT ban ọ đầu là GATT 1947, còn GATT c a th i k WTO là GATT 1994 (theo ủ ờ ỳ

th i gian thông qua v n b n này) ờ ă ả

7

n v y?

đế ậ

Trang 8

Vòng àm phán th 8 c a GATT khai m c tháng 9/1986 t i Punta del Este, Uruguay, đ ứ ủ ạ ạ

vì th vòng àm phán này ế đ đượ đặc t tên là Vòng Uruguay

Vòng Uruguay n i ti ng vì nhi u lý do Trổ ế ề ướ ế đc h t, ây là vòng àm phán dài nh t và đ ấ

có s nố ước tham gia ông nh t trong l ch s c a GATT ây có l c ng là m t trong đ ấ ị ử ủ Đ ẽ ũ ộ

nh ng vòng àm phán l n nh t t trữ đ ớ ấ ừ ướ đếc n nay Th hai, Vòng Uruguay ã ứ đ đạ đượt c

nh ng k t qu vữ ế ả ượ ật b c so v i các vòng àm phán trớ đ ướ đặc, c bi t là v i vi c ệ ớ ệ đư đượa c

c thả ương m i d ch v và s h u trí tu vào ph m vi i u ch nh c a GATT Th ba, ạ ị ụ ở ữ ệ ạ đ ề ỉ ủ ứ

vòng àm phán này ã d n đ đ ẫ đế ựn s ra đờ ủi c a WTO - m t t ch c chính th c ộ ổ ứ ứ để giám

sát các ho t ạ động thương m i a phạ đ ương Nh ng k t qu c a Vòng Uruguay tr thành ữ ế ả ủ ở

Geneva (Thu S ), n i óng tr s Ban Th ký c a GATT B ng dỵ ỹ ơ đ ụ ở ư ủ ả ướ đi ây cho bi t ế

m t s thông tin v các vòng àm phán này ộ ố ề đ

Trang 9

8 Uruguay 1986 - 1994 thu quan, các bi n pháp phi thu quan, d ch ế ệ ế ị

v , s h u trí tu , gi i quy t tranh ch p, nông ụ ở ữ ệ ả ế ấ

nghi p, hàng d t may, v.v ệ ệ

123

9

WTO là gì?

WTO là tên vi t t t ti ng Anh c a ế ắ ế ủ T ch c Th ng m i Th gi i ổ ứ ươ ạ ế ớ WTO được chính

th c thành l p t ngày 1/1/1995 theo Hi p nh thành l p T ch c Thứ ậ ừ ệ đị ậ ổ ứ ương m i Thạ ế

gi i ký t i Marrakesh (Ma-r c) ngày 15/4/1994 ớ ạ ố

Gi i quy t tranh ch p thả ế ấ ương m i gi a các nạ ữ ước thành viên;

Rà soát chính sách thương m i c a các nạ ủ ước thành viên

11

WTO là m t t ch c liên chính ph C quan cao nh t c a WTO là H i ngh Bộ ổ ứ ủ ơ ấ ủ ộ ị ộ

trưởng bao g m ồ đạ ệ ủ ấ ải di n c a t t c các nước thành viên, h p ít nh t m t l n trong 2 ọ ấ ộ ầ

n m Các c quan thă ơ ường tr c i u hành công vi c chung c a WTO Các c quan này ự đ ề ệ ủ ơ

Trang 10

C quan Gi i quy t Tranh ch p: Là ơ ả ế ấ Đạ ộ đồi H i ng h p khi c n thi t ọ ầ ế để ả gi i quy t ế

các v tranh ch p thụ ấ ương m i C quan này có th có ch t ch và các th t c làmạ ơ ể ủ ị ủ ụ

vi c riêng ệ

C quan Rà soát Chính sách Thơ ương m i: Là ạ Đạ ộ đồi H i ng h p khi c n thi t ọ ầ ế để rà

soát chương trình thương m i c a các nạ ủ ước thành viên C quan này có th có chơ ể ủ

Dưới các H i ộ đồng nói trên là m t lo t các u ban và c quan giúp vi c khác giám sátộ ạ ỷ ơ ệ

các v n ấ đề chuyên môn và là n i th o lu n v các v n ơ ả ậ ề ấ đề ả n y sinh khi th c hi n các ự ệ

Hi p nh WTO ệ đị

12

H u h t m i quy t nh c a WTO ầ ế ọ ế đị ủ đề đượu c thông qua theo nguyên t c ắ đồ ng thu n ậ

Tuy nhiên, có m t s trộ ố ường h p WTO ra quy t nh theo phợ ế đị ương th c bi u quy t ứ ể ế

Trong trường h p này, m i nợ ỗ ước có m t phi u, tr Liên minh châu Âu có s phi u ộ ế ừ ố ế

b ng s thành viên c a Liên minh ằ ố ủ

Vi c di n gi i m t hi p nh c n ệ ễ ả ộ ệ đị ầ đượ đ ốc a s 3/4 nước thành viên WTO thông qua;

Vi c mi n tr m t ngh a v cho m t nệ ễ ừ ộ ĩ ụ ộ ước thành viên c n có ầ đượ đ ốc a s 3/4 t i ạ

H i ngh B trộ ị ộ ưởng;

Quy t nh s a ế đị ử đổ ội n i dung các i u kho n hi p nh c n ph i đ ề ả ệ đị ầ ả đượ ấ ả ặc t t c ho c

2/3 s nố ước thành viên ch p nh n, tu theo tính ch t c a các i u kho n y ấ ậ ỳ ấ ủ đ ề ả ấ

(nh ng s a ữ ử đổi ch ỉ được áp d ng cho các nụ ước thành viên ã ch p nh n); đ ấ ậ

Quy t nh k t n p thành viên m i c n ế đị ế ạ ớ ầ đượ ộc H i ngh B trị ộ ưởng ho c ặ Đạ ội H i

ng thông qua v i a s 2/3

13

Ð ng thu n là m t phồ ậ ộ ương th c ra quy t nh mà t i th i i m thông qua quy t nh ứ ế đị ạ ờ đ ể ế đị

ó không có m t ý ki n ph n i nào c nêu ra

Trang 11

Ð ng thu n khác v i phồ ậ ớ ương th c bi u quy t Trong phứ ể ế ương th c bi u quy t, các ứ ể ế đại

bi u ph i th hi n rõ l p trể ả ể ệ ậ ường c a mình (b ng cách gi tay, b phi u, n nút), trong ủ ằ ơ ỏ ế ấ

ó s phi u thu n t m t t l nh t nh thì quy t nh m i c thông qua Tr ng

đ ố ế ậ đạ ộ ỷ ệ ấ đị ế đị ớ đượ ườ

h p ợ đạ đượt c 100% s phi u thu n g i là ố ế ậ ọ nh t trí ấ

14

Ban Th ký WTO (nguyên là Ban Th ký GATT trư ư ướ đc ây) óng t i Geneva, Thuđ ạ ỵ

S ỹ Địa ch chính th c là: ỉ ứ

World Trade Organization

Centre William Rappard

Rue de Lausanne 154, CH-1211 Geneva, Switzerland

ng u Ban Th ký WTO là m t T ng Giám c T ng Giám c hi n nay là ông

Mike Moore (qu c t ch New Zealand) Giúp vi c cho T ng Giám ố ị ệ ổ đốc có 4 Phó T ng ổ

Giám đốc Ban Th ký WTO có kho ng 550 nhân viên mang nhi u qu c t ch khác ư ả ề ố ị

nhau

Ngân sách c a WTO n m 2002 vào kho ng 143 tri u franc Thu S (tủ ă ả ệ ỵ ỹ ươ đương ng

87,7 tri u USD), do các nệ ước thành viên óng góp theo t l thđ ỷ ệ ương m i c a t ng ạ ủ ừ

ký WTO chuyên theo dõi v nh ng hi p nh c th ề ữ ệ đị ụ ể

H tr k thu t cho các nỗ ợ ỹ ậ ướ đc ang phát tri n và kém phát tri n ể ể

Th ng kê và ố đưa ra phân tích v tình hình, chính sách và tri n v ng thề ể ọ ương m i ạ

th gi i ế ớ

H tr các quá trình gi i quy t tranh ch p và rà soát chính sách thỗ ợ ả ế ấ ương m i ạ

Ti p xúc và h tr các nế ỗ ợ ước thành viên m i trong quá trình àm phán gia nh p ớ đ ậ

Thông tin, tuyên truy n v WTO.ề ề

16

WTO s d ng ba ngôn ng chính th c là ti ng Anh, ti ng Pháp, ti ng Tây Ban Nha ử ụ ữ ứ ế ế ế

M i v n ki n quan tr ng c a t ch c này ọ ă ệ ọ ủ ổ ứ đề đượ ịu c d ch ra 3 th ti ng này Ngoài ra, ứ ế

Trang 12

các tài li u khác ho c n i dung trang web c a WTO ệ ặ ộ ủ đều có th có b ng nh ng thể ằ ữ ứ

ti ng nói trên ế

17

Không ph i N i dung c a WTO không ch có GATT mà còn r t nhi u hi p nh, v n ả ộ ủ ỉ ấ ề ệ đị ă

b n khác Ta hãy hình dung th b c c a các v n ki n này nh sau: ả ứ ậ ủ ă ệ ư

Xét v m t s lề ặ ố ượng, các hi p nh này t o thành ph n l n n i dung c a WTO và ệ đị ạ ầ ớ ộ ủ đều

thu c Ph l c 1A c a Hi p nh thành l p WTO Có th phân lo i các hi p nh này ộ ụ ụ ủ ệ đị ậ ể ạ ệ đị

Khi WTO thành l p, m i k t qu c a Vòng àm phán Uruguay tr thành nh ng v n ậ ọ ế ả ủ đ ở ữ ă

ki n chính th c c a WTO mà b t k m t nệ ứ ủ ấ ỳ ộ ước thành viên WTO nào c ng ph i thamũ ả

Trang 13

gia Nh v y, t t c các thành viên WTO ư ậ ấ ả đều tham gia vào các hi p nh c a WTO ệ đị ủ

Quy nh này đị đượ ọc g i là ch p thu n c gói ấ ậ ả

Bên c nh ó, WTO v n duy trì 4 hi p nh nhi u bên ạ đ ẫ ệ đị ề đượ đc àm phán t Vòng Tokyo ừ

V i các hi p nh này, các nớ ệ đị ước thành viên WTO có th tham gia hay không tu ý ể ỳ

Ngoài ra, Hi p nh v Công ngh Thông tin (ITA) c ng ệ đị ề ệ ũ để ỏ ng cho các nước thành

viên WTO tu ý tham gia Vì th , c ng có th coi ây là m t hi p nh nhi u bên c a ỳ ế ũ ể đ ộ ệ đị ề ủ

WTO

20

Các thành viên WTO được phân thành 4 nhóm chính:

Kém phát tri n: C n c theo tiêu chu n phân lo i c a Liên h p qu c, hi n WTO ể ă ứ ẩ ạ ủ ợ ố ệ

có kho ng 50 thành viên thu c nhóm này ả ộ

Có n n kinh t chuy n ề ế ể đổi: Các nước Trung và ông Âu trĐ ướ đc ây có n n kinh tề ế

k ho ch hoá t p trung, nay chuy n sang c ch th trế ạ ậ ể ơ ế ị ường

ang phát tri n: ây là nhóm n c ông o nh t trong s thành viên c a WTO,

tuy nhiên không có m t nh ngh a th ng nh t v vi c nộ đị ĩ ố ấ ề ệ ước nào được coi là ang đ

phát tri n mà ch y u là do m i nể ủ ế ỗ ướ ự ậc t nh n Vì v y, ngay c Singapore c ng tậ ả ũ ự

Ngo i l và mi n tr ạ ệ ễ ừ đều là vi c cho phép m t thành viên WTO ệ ộ được không ho c ặ

ch a th c hi n nh ng ngh a v nh t nh Khác nhau ch ngo i l ã ư ự ệ ữ ĩ ụ ấ đị ở ỗ ạ ệ đ được quy nh đị

s n trong các hi p nh, n u tho mãn các i u ki n thì m i thành viên WTO ẵ ệ đị ế ả đ ề ệ ọ đều có

th ể được mi n ngh a v y, ví d các i u 14, 20, 21 c a GATT, i u 73 c a Hi p ễ ĩ ụ ấ ụ Đ ề ủ Đ ề ủ ệ

Trang 14

nh TRIPS

đị

Trong khi ó, mu n đ ố đượ ưởc h ng mi n tr ễ ừ đố ới v i m t ngh a v c th , m t thành viên ộ ĩ ụ ụ ể ộ

WTO ph i ả đềđạt yêu c u lên WTO và ph i ầ ả được các thành viên WTO khác, thông qua

: International Trade Organization (ITO)

Ngân hàng Tái thi t và Phát tri n Qu c tế ể ố ế

: International Bank of Reconstruction and

Trang 15

GATT là m t hi p nh t ng h p g m 38 i u ch a ộ ệ đị ổ ợ ồ đ ề ứ đựng nh ng quy nh chung vữ đị ề

thương m i hàng hoá, trong ó có nh ng n i dung quan tr ng nh sau: ạ đ ữ ộ ọ ư

ra các nguyên t c không phân bi t i x : t i hu qu c và ãi ng qu c gia

19), tr c p ( i u 16), doanh nghi p thợ ấ Đ ề ệ ương m i nhà nạ ướ Đ ềc ( i u 17);

u ãi dành cho các n c kém phát tri n ( i u 36-38), c a vào n i dung

Trang 16

Nhi u n i dung c a GATT l i ề ộ ủ ạ đượ c chi ti t hoá trong các hi p ế ệ đị nh khác V y ậ

th nào? ế

Trong trường h p này, các i u kho n c a hi p nh khác s ợ đ ề ả ủ ệ đị ẽ được áp d ng ụ

25

úng v y, GATT ch tr ng v m t n n th ng m i t do toàn c u, nh ng GATT

c ng công nh n r ng do trình ũ ậ ằ độ phát tri n c a các nể ủ ước còn khác nhau và m i nỗ ước

c ng có nh ng m c tiêu riêng c n theo u i nên GATT cho phép các nũ ữ ụ ầ đ ổ ước duy trì b o ả

h ch ng l i s c nh tranh c a nộ ố ạ ự ạ ủ ước ngoài S b o h này ự ả ộ được phép duy trì v i hai ớ

i u ki n: m c h p lý và ph i th hi n thông qua thu quan

26

Câu tr l i là ả ờ đểđảm b o tính ả minh b ch ạ và d d oán ễ ự đ Thu quan th hi n b ng ế ể ệ ằ đại

lượng rõ ràng là nh ng con s , do ó ngữ ố đ ười ta có th d dàng nh n th y m c ể ễ ậ ấ ứ độ ả ộ b o h

dành cho m t m t hàng, ngành hàng: thu quan cao t c là m c ộ ặ ế ứ ứ độ ả ộ b o h cao vì như

v y hàng hóa tậ ương t c a nự ủ ước ngoài khó xâm nh p th trậ ị ường; ngượ ạc l i, thu quan ế

th p t c là m c ấ ứ ứ độ ả ộ ấ b o h th p

Thông qua àm phán và l ch trình gi m thu quan c a m t nđ ị ả ế ủ ộ ước, người ta c ng s dũ ẽ ễ

dàng h n trong vi c d oán t c ơ ệ ự đ ố độ ắ ả c t gi m thu quan, ế đồng ngh a v i nh ng thay ĩ ớ ữ

i trong m c b o h và m c m c a th tr ng

đổ ứ độ ả ộ ứ độ ở ử ị ườ

27

úng v y, có th coi ây nh là m t nh lý trong th ng m i qu c t

T i hu qu c ố ệ ố có ngh a là vi c dành cho m t n c nh ng u ãi th ng m i không ĩ ệ ộ ướ ữ ư đ ươ ạ

kém h n nh ng u ãi dành cho m t nơ ữ ư đ ộ ước th ba ứ

Tên g i c a quy ch này làm ngọ ủ ế ười ta liên tưởng nướ được c dành u ãi t i hu qu c ư đ ố ệ ố

là "nướ đượ ư đc c u ãi nh t" Th c t không ph i nh v y V n có nh ng nấ ự ế ả ư ậ ẫ ữ ướ được c

hưở ư đng u ãi còn cao h n u ãi t i hu qu c Chúng ta ch nên hi u t i hu qu c là ơ ư đ ố ệ ố ỉ ể ố ệ ố

s ãi ng thông thự đ ộ ường dành cho h u h t các nầ ế ước không có quan h thù ngh ch hay ệ ị

c bi t quan tr ng i v i n c ch nhà

đặ ệ ọ đố ớ ướ ủ

Trang 17

T i hu qu c là m t nguyên t c c b n c a GATT, th hi n tính ố ệ ố ộ ắ ơ ả ủ ể ệ không phân bi t ệ đố i

29

ãi ng qu c gia là gì?

ãi ng qu c gia

Đ ộ ố là vi c dành cho hàng hoá nệ ước ngoài, sau khi ã tr xong thu h i đ ả ế ả

quan, nh ng u ãi không kém thu n l i h n hàng hoá s n xu t trong nữ ư đ ậ ợ ơ ả ấ ước cùng lo i ạ

Quy ch này th hi n s ế ể ệ ự đố ửi x công b ng gi a hàng hoá nh p kh u và hàng hoá n i ằ ữ ậ ẩ ộ

a, t o i u ki n c nh tranh lành m nh gi a các ngu n hàng hoá này

Quy nh v ãi ng qu c gia đị ề đ ộ ố được nêu i u III c a GATT ở Đ ề ủ

30

C hai quy ch trên ả ế đều gi ng nhau ch là mang tính không phân bi t ố ở ỗ ệ đố ửi x Tuy

nhiên, chúng khác nhau ở đố ượi t ng hướng t i ớ

T i hu qu c hố ệ ố ướ đếng n các nhà kinh doanh, hàng hoá ngoài nở ước, th hi n s công ể ệ ự

b ng dành cho nh ng ằ ữ đố ượ ởi t ng ngoài biên gi i Ví d nớ ụ ước A nh p máy b m tậ ơ ừ

nước B và nước C N u c hai nế ả ước B và C đề đượ ưở đu c h ng ãi ng t i hu qu c thì ộ ố ệ ố

thu nh p kh u ánh lên m t hàng máy b m t c hai nế ậ ẩ đ ặ ơ ừ ả ước này đều ph i nh nhau, ả ư

không có nước nào l i b cao h n hay ạ ị ơ được th p h n ấ ơ

ãi ng qu c gia là s không phân bi t i x khi hàng hoá nh p kh u ã qua biên

gi i, trong nớ ở ước nh p kh u ó là s công b ng gi a nhà kinh doanh, hàng hoá nh p ậ ẩ Đ ự ằ ữ ậ

kh u v i nhà kinh doanh, hàng hoá trong nẩ ớ ước Nh v y, khi m t hàng máy b m ã ư ậ ặ ơ đ

c nh p vào n c A h p l , n p xong các kho n thu t i h i quan thì s không ph i

ch u b t k kho n thu , phí hay nh ng ràng bu c nào khác mà m t hàng máy b m s n ị ấ ỳ ả ế ữ ộ ặ ơ ả

xu t t i nấ ạ ước A không ph i ch u ả ị

Hai quy ch trên lúc ế đầu ch áp d ng cho hàng hoá và thỉ ụ ương nhân, v sau này mề ở

r ng ra áp d ng cho c d ch v , ngộ ụ ả ị ụ ười cung c p d ch v , v n ấ ị ụ ố đầ ưu t , nhà đầ ưu t , v.v

31

i u XXIV c a GATT công nh n các n c thu c m t

Đ ề ủ ậ ướ ộ ộ th a thu n khu v c ỏ ậ ự có th dành

Trang 18

cho nhau nh ng u ãi l n h n so v i u ãi dành cho nữ ư đ ớ ơ ớ ư đ ước thành viên WTO n m ằ

ngoài th a thu n khu v c ó Nh v y, các nỏ ậ ự đ ư ậ ước ASEAN có th dành cho nhau không ể

ch thu su t th p h n mà còn có th là tiêu chu n k thu t ít ng t nghèo h n ỉ ế ấ ấ ơ ể ẩ ỹ ậ ặ ơ

ASEAN không ph i là th a thu n khu v c duy nh t ả ỏ ậ ự ấ Đế ăn n m 2000, WTO ã ghi nh n đ ậ

có 184 tho thu n khu v c tả ậ ự ương t nh ASEAN, trong ó có 109 tho thu n khu v c ự ư đ ả ậ ự

còn hi u l c, ví d nh APEC, EU, MERCOSUR, NAFTA, SADC, SAFTA.ệ ự ụ ư

C n l u ý là ngay trong các th a thu n khu v c thì nguyên t c t i hu qu c v n phát ầ ư ỏ ậ ự ắ ố ệ ố ẫ

huy tác d ng Thu su t u ãi dành cho m t nụ ế ấ ư đ ộ ước trong th a thu n khu v c c n ph i ỏ ậ ự ầ ả

c áp d ng ng u cho t t c các n c thành viên khác trong th a thu n khu v c

ó

đ

32

ây c ng là m t tr ng h p ngo i l c a nguyên t c t i hu qu c Nh ng không gi ng

v i các th a thu n khu v c v n mang tính ớ ỏ ậ ự ố có i có l i đ ạ , ây là nh ng th a thu n u ãi đ ữ ỏ ậ ư đ

ch mang tính m t chi u Trong chỉ ộ ề ương trình GSP, các nước phát tri n dành cho m t ể ộ

s nố ướ đc ang phát tri n và ch m phát tri n m c thu quan u ãi (th m chí b ng 0%) ể ậ ể ứ ế ư đ ậ ằ

mà không òi h i các nđ ỏ ướ đc ang phát tri n và ch m phát tri n ph i dành u ãi tể ậ ể ả ư đ ương

t ự

Ngoài GSP còn có nh ng chữ ương trình khác có cùng tính ch t nh Công ấ ư ước Lomé, Sáng ki n Lòng ch o Ca-ri-bê ế ả

33

Nên hi u "có i có l i" ngh a là nh th nào? ể đ ạ ĩ ư ế

Có i có l i, hay có lúc còn g i là tđ ạ ọ ương h , có ngh a là khi nỗ ĩ ước X nh n ậ được m t u ộ ư

ãi t n c Y thì n c X c ng ph i dành cho n c Y m t u ãi t ng ng i u

này th hi n tính bình ể ệ đẳng trong quan h thệ ương m i gi a hai nạ ữ ước

Tuy v y, s cân b ng gi a ậ ự ằ ữ được và m t, cho và nh n không ph i lúc nào c ng có tác ấ ậ ả ũ

ng nh nhau v i m i n c Cùng dành cho nhau u ãi v m t m t hàng, nh ng

nước nào có th m nh nhi u h n v m t hàng ó t c là ã thu ế ạ ề ơ ề ặ đ ứ đ đượ ợc l i ích l n h n ớ ơ

34

ây là nh ng khái ni m c b n nói lên ph m vi áp d ng c a GATT v m t a lý

Lãnh th h i quan ổ ả là m t lãnh th ộ ổ được quy n duy trì bi u thu quan và nh ng quy ề ể ế ữ

nh th ng m i m t cách c l p Nh v y, m i n c là m t lãnh th h i quan

Nh ng c ng có nh ng lãnh th h i quan không ph i là m t nư ũ ữ ổ ả ả ộ ước, ví d nh Hong ụ ư

Kong, Macau N u nh thành viên c a Liên h p qu c là các nế ư ủ ợ ố ước thì thành viên c a ủ

WTO l i là các lãnh th h i quan ạ ổ ả

Trang 19

Liên minh h i quan ả bao g m hai hay nhi u lãnh th h i quan, m i hàng rào thồ ề ổ ả ọ ương

m i gi a các lãnh th h i quan này ạ ữ ổ ả đề đượu c xoá b và các lãnh th h i quan này ỏ ổ ả đều

áp d ng chung thu quan và các bi n pháp qu n lý khác ụ ế ệ ả đố ới v i các lãnh th h i quan ổ ả

không thu c liên minh EU là m t liên minh h i quan ộ ộ ả

Hàng hoá xu t nh p kh u ti u ng ch (hay còn g i là phấ ậ ẩ ể ạ ọ ương th c buôn bán biên m u) ứ ậ

không ph i ch u các quy nh c a GATT i u này có ngh a là hai nả ị đị ủ Đ ề ĩ ước có chung

ng biên có th áp d ng nh ng u ãi c bi t nh b thu quan, gi m b t th t c

Ngh trình th ị ườ ng tr c ự là t ch các i u kho n trong m t s hi p nh, các i u ừ để ỉ đ ề ả ộ ố ệ đị đ ề

kho n này quy nh v vi c ti p t c àm phán trong tả đị ề ệ ế ụ đ ương lai để ự t do hoá h n n a ơ ữ

các l nh v c thu c ph m vi hi p nh, ho c ĩ ự ộ ạ ệ đị ặ để rà soát, nâng c p m t ph n ho c toàn bấ ộ ầ ặ ộ

B o h ây có ngh a là b o v , h tr cho s n xu t trong nả ộ ở đ ĩ ả ệ ỗ ợ ả ấ ước thông qua thu quan ế

và các bi n pháp phi thu quan B o h h p lý s giúp cho n n s n xu t trong nệ ế ả ộ ợ ẽ ề ả ấ ước có

i u ki n v n lên, thích nghi d n v i môi tr ng c nh tranh qu c t Nh ng n u b o

h tràn lan, không có i u ki n, không có th i h n thì s em l i hi u qu x u cho n n ộ đ ề ệ ờ ạ ẽ đ ạ ệ ả ấ ề

kinh t vì làm suy y u môi trế ế ường c nh tranh, d n ạ ẫ đến doanh nghi p l i vào b o hệ ỷ ạ ả ộ

c a Nhà nủ ước mà không ch u v n ị ậ động trên th trị ường b ng chính n ng l c c a mình ằ ă ự ủ

38

Trang 20

Thu quan c ng là m t lo i thu , thu trên hàng hoá qua l i c a kh u ó chính là thuế ũ ộ ạ ế ạ ử ẩ Đ ế

xu t/nh p kh u ấ ậ ẩ

T i Vi t Nam, h u h t các lo i thu ạ ệ ầ ế ạ ế đều do T ng c c Thu (B Tài chính) thu, nh ng ổ ụ ế ộ ư

thu quan thì do T ng c c H i quan thu Nh v y, ế ổ ụ ả ư ậ để ễ ớ ơ d nh h n, hãy hi u thu quanể ế

là thu h i quan ế ả

39

S d nh th là vì m c tiêu c a àm phán thở ĩ ư ế ụ ủ đ ương m i là nh m d b rào c n ạ ằ ỡ ỏ ả đố ới v i

s l u thông hàng hoá gi a các nự ư ữ ước, mà thu quan chính là m t rào c n quan tr ng ế ộ ả ọ

nh t ấ

Nh ng vòng àm phán ữ đ đầu tiên c a GATT ch t p trung duy nh t vào ch ủ ỉ ậ ấ ủ đề ắ ả c t gi m

thu quan Hi n nay, m c dù ph m vi àm phán trong WTO ã m r ng ra r t nhi u, ế ệ ặ ạ đ đ ở ộ ấ ề

nh ng thu quan v n là m t ch ư ế ẫ ộ ủ đề ọ tr ng tâm trên bàn àm phán đ

Ph c v các m c tiêu phi kinh t : gi m b t vi c nh p kh u các hàng hoá mà Nhà ụ ụ ụ ế ả ớ ệ ậ ẩ

nước không khuy n khích vì có nh hế ả ưởng t i ớ đờ ối s ng, môi trường, đạ đứo c xã

h i, ví nh các m t hàng rộ ư ặ ượu bia, thu c lá, ô-tô, v.v ố

Làm c s cho àm phán thơ ở đ ương m i ạ

41.

"Thu hóa" là gì? ế

Thu hóa, g i chính xác là ế ọ thu quan hóa ế , chính là s lự ượng hóa tác d ng b o h c a ụ ả ộ ủ

các bi n pháp phi thu quan T này dùng ệ ế ừ để ỉ ệ ch vi c các nước thành viên WTO được

phép nâng thu su t thu quan lên ế ấ ế để bù l i vi c t b b o h b ng các bi n pháp phi ạ ệ ừ ỏ ả ộ ằ ệ

thu quan ế

42

Sau m i vòng àm phán, thu su t mà các nỗ đ ế ấ ước th a thu n v i nhau ỏ ậ ớ được ghi vào b n ả

Trang 21

danh m c u ãi ụ ư đ , hay còn g i là danh m c thu quan ụ ế M i nỗ ước có m t b n danh m c ộ ả ụ

riêng Thu su t ghi trong b n danh m c này ế ấ ả ụ đượ ọc g i là thu su t ràng bu c ế ấ ộ , t c là

sau này nướ đ ẽc ó s không được phép t ng thu su t cao h n m c ã ghi trong danh ă ế ấ ơ ứ đ

m c ụ

Nh v y, n u ã ư ậ ế đ đưa vào danh m c thu quan là m t hàng ó ã b ràng bu c, nh ng ụ ế ặ đ đ ị ộ ữ

m t hàng không ặ đưa vào danh m c thu quan thì ụ ế đượ ực t do t ng thu su t ă ế ấ

43

Thu su t tr n là gì? ế ấ ầ

Thu su t tr n ế ấ ầ m t s n i r ng c a thu su t ràng bu c Thông th ng, sau khi àmộ ự ớ ộ ủ ế ấ ộ ườ đ

phán, các nước ph i áp d ng thu su t ã ả ụ ế ấ đ đạ đượ ạ đt c t i àm phán và không đượ ăc t ng

lên quá m c này Nh ng ứ ư đố ới v i m t m t hàng nào ó, nộ ặ đ ướ đc àm phán có th ể đưa ra

m t m c thu cao h n m c thu ang áp d ng g i là thu su t tr n Sau này, nộ ứ ế ơ ứ ế đ ụ ọ ế ấ ầ ướ đc ó

có th t ng thu quan lên ể ă ế đến m c th p h n ho c b ng thu su t tr n mà không b coi ứ ấ ơ ặ ằ ế ấ ầ ị

là vi ph m GATT Trong trạ ường h p này, thu quan b ràng bu c không ph i thuợ ế ị ộ ả ở ế

nào ó ã "trót" cam k t ràng bu c m c thu su t th p, nđ đ ế ộ ở ứ ế ấ ấ ướ đ ầc ó c n ph i àm phán ả đ

v i các nớ ước cung c p ch y u m t hàng ó ấ ủ ế ặ đ đểđược phép t ng thu su t cao h n thuă ế ấ ơ ế

su t ràng bu c (ho c cao h n thu su t tr n n u m t hàng ó có ch nh thu su t ấ ộ ặ ơ ế ấ ầ ế ặ đ ỉ đị ế ấ

tr n) Thông thầ ường, nướ đc ó ph i ánh ả đ đổ ằi b ng cách ch u nhị ượng b m t m t ộ ở ộ ặ

Trang 22

hàng khác

Còn trong trường h p kh n c p, khi lợ ẩ ấ ượng hàng nh p kh u t ng ậ ẩ ă độ ế đt bi n e do ạ đến

s n xu t trong nả ấ ước thì m t nộ ước có th t ng thu quan quá m c ràng bu c, nh ng chể ă ế ứ ộ ư ỉ

sau m t quá trình i u tra khách quan và ộ đ ề đủ ă ứ c n c

45

Th c t không ph i nh v y, mà vi c gi m thu quan thự ế ả ư ậ ệ ả ế ường di n ra t t qua m t sễ ừ ừ ộ ố

n m ă để các ngành s n xu t trong nả ấ ước có th thích nghi d n v i vi c gi m b o h qua ể ầ ớ ệ ả ả ộ

thu quan ế

Các m t hàng công nghi p thặ ệ ườ đượng c gi m thu quan trong th i gian 5 n m v i ả ế ờ ă ớ

m c gi m b ng nhau cho m i n m Nh v y, n u trứ ả ằ ỗ ă ư ậ ế ước khi àm phán m t m t hàng có đ ộ ặ

thu su t 40%, sau àm phán thu su t h xu ng 15%, còn 25% thì m i n m thu su t ế ấ đ ế ấ ạ ố ỗ ă ế ấ

s gi m i 3% ẽ ả đ

Các m t hàng nông s n thặ ả ườ đượng c gi m thu quan trong 6 n m.ả ế ă

46

ó là t p h p t t c các cam k t thu quan và nh ng u ãi khác c a m t n c thành

viên WTO sau các vòng àm phán thđ ương m i Theo i u II c a GATT, danh m c ạ Đ ề ủ ụ

thu quan là nh ng cam k t ràng bu c có tính pháp lý ế ữ ế ộ

Trước Vòng Uruguay, danh m c thu quan bao g m mã s , mô t hàng hoá, thu su t ụ ế ồ ố ả ế ấ

ràng bu c, ngày ộ đạ đượt c tho thu n u ãi và quy n àm phán ban ả ậ ư đ ề đ đầu

Các danh m c thu quan c a Vòng Uruguay chia làm hai ph n: nông nghi p và phi ụ ế ủ ầ ệ

nông nghi p C hai ph n ệ ả ầ đều nêu thu su t c s và thu su t ràng bu c, quy n àmế ấ ơ ở ế ấ ộ ề đ

phán ban đầu, các lo i thu và phí khác Ngoài ra, trong ph n nông nghi p còn nêu ạ ế ầ ệ

Có, hàng hoá nh p kh u v n có th ph i ch u các lo i thu trong nậ ẩ ẫ ể ả ị ạ ế ước khác nh thuư ế

giá tr gia t ng, thu doanh thu, thu tiêu th ị ă ế ế ụ đặc bi t, tu theo chính sách c a t ng ệ ỳ ủ ừ

nước Nh ng tr giá các lo i thu trong nư ị ạ ế ước ho c các lo i phí ánh vào hàng hoá nh p ặ ạ đ ậ

kh u không ẩ đượ ược v t quá tr giá c a cùng lo i thu , phí ó ánh vào hàng hoá trong ị ủ ạ ế đ đ

nướ Đc ây chính là m t n i dung c a ãi ng qu c gia.ộ ộ ủ đ ộ ố

Trang 23

Ngoài các lo i thu trong nạ ế ước thông thường nh trên, n u có d u hi u phá giá hay trư ế ấ ệ ợ

c p thì hàng hoá nh p kh u có th ph i ch u c thu ch ng phá giá ho c thu ấ ậ ẩ ể ả ị ả ế ố ặ ế đối

kháng

48

Thu quan leo thang là vi c ánh thu quan t ng d n trong m t dãy s n ph m có liên ế ệ đ ế ă ầ ộ ả ẩ

quan v i nhau, ví d nguyên li u thô ánh thu 0%, s n ph m s ch ánh thu 3%, ớ ụ ệ đ ế ả ẩ ơ ế đ ế

bán thành ph m ph i ch u thu 7% và hàng hoá ã ch bi n, óng gói thẩ ả ị ế đ ế ế đ ương ph m ẩ

ch u thu 10% ị ế

Vi c ánh thu quan nh trên ệ đ ế ư được nhi u nề ước áp d ng ụ để ạ h n ch hàng hoá ã chế đ ế

bi n s n, b o v ngành s n xu t trong nế ẵ ả ệ ả ấ ước và khuy n khích phát tri n các ngành l p ế ể ắ

ráp, gia công

49

Không, GATT không yêu c u các thành viên ph i c t gi m thu xu t kh u mà ch yêu ầ ả ắ ả ế ấ ẩ ỉ

c u các thành viên ph i áp d ng thu xu t kh u nh nhau ầ ả ụ ế ấ ẩ ư đố ới v i các thành viên khác ( ãi ng t i hu qu c).đ ộ ố ệ ố

Trên th c t , nhi u nự ế ề ướ đ ực ã t nguy n gi m d n ho c xoá b thu xu t kh u ệ ả ầ ặ ỏ ế ấ ẩ để

khuy n khích xu t kh u, tr trế ấ ẩ ừ ường h p ợ đố ới v i nguyên li u thô, khoáng s n quý hi m.ệ ả ế

50

Th nào là "bi n pháp phi thu quan", "hàng rào phi thu quan"? Có s phân ế ệ ế ế ự

Bi n pháp phi thu quan ệ ế là nh ng bi n pháp ngoài thu quan, có liên quan ho c nh ữ ệ ế ặ ả

hưởng tr c ti p ự ế đế ựn s luân chuy n hàng hoá gi a các nể ữ ước

Hàng rào phi thu quan ế là nh ng bi n pháp phi thu quan mang tính c n tr ữ ệ ế ả ở đố ới v i

thương m i mà không d a trên c s pháp lý, khoa h c ho c bình ạ ự ơ ở ọ ặ đẳng Ví d nh v i ụ ư ớ

m t s lộ ố ượ ấ địng n nh s n, h n ng ch s không cho hàng hoá nh p kh u/xu t kh u ẵ ạ ạ ẽ ậ ẩ ấ ẩ

vào/ra kh i m t nỏ ộ ướ ược v t quá s lố ượ đng ó, m c dù hàng hoá có s n ặ ẵ để bán, người

Có nhi u bi n pháp phi thu quan v i nh ng bi n thái khác nhau Dề ệ ế ớ ữ ế ướ đi ây là m t sộ ố

trong s ó: ố đ

H n ng ch ạ ạ ( Vi t Nam còn th hi n d i nh ng tên g i khác nh ch tiêu, h n ở ệ ể ệ ướ ữ ọ ư ỉ ạ

Trang 24

Yêu c u v tiêu chu n, ch t lầ ề ẩ ấ ượng hàng hoá

Yêu c u v óng gói, bao bì, nhãn mác ầ ề đ

phép, ch tiêu, là nh ng bi n pháp phi thu quan i n hình gây c n tr lu ng di chuy n ỉ ữ ệ ế đ ể ả ở ồ ể

t do c a hàng hóa gi a các nự ủ ữ ướ Đc ây thường là nh ng bi n pháp mang tính võ oán, ữ ệ đ

ít d a trên c n c khoa h c mà ch y u nh m b o h s n xu t trong nự ă ứ ọ ủ ế ằ ả ộ ả ấ ước WTO coi

nh ng bi n pháp này làm h n ch rõ r t tác d ng c a t do thữ ệ ạ ế ệ ụ ủ ự ương m i, ạ đồng th i l i ờ ạ

không th tính toán, d oán ể ự đ đượ ước tr c nên yêu c u xóa b chúng Thay vào ó, nhu ầ ỏ đ

c u b o h , n u có, s ph i th hi n thành thu quan ầ ả ộ ế ẽ ả ể ệ ế

53

Có ó là trong các ngành nông nghi p và d t may, h n ng ch ho c m t s hình th c Đ ệ ệ ạ ạ ặ ộ ố ứ

khác v n ẫ được áp d ng Nh ng xu hụ ư ướng chung là các ngành này c ng s tuân thũ ẽ ủ

hoàn toàn các nguyên t c c a GATT ắ ủ

54

y là t ch các lo i phí ho c ph thu áp d ng i v i hàng nh p kh u cao quá m c

c n thi t, do ó làm t ng chi phí nh p kh u Ví d g i là l phí mua t khai h i quan, ầ ế đ ă ậ ẩ ụ ọ ệ ờ ả

nh ng m c thu l i quá cao so v i giá tr c a vi c in n m t t khai ư ứ ạ ớ ị ủ ệ ấ ộ ờ

Các bi n pháp này òi h i ngệ đ ỏ ười nh p kh u ph i n p m t kho n ti n nh t nh, nh ng ậ ẩ ả ộ ộ ả ề ấ đị ư

ây l i không ph i là ti n tr cho thu nh p kh u (thu quan), vì th chúng c g i là

tương t thu quan Các bi n pháp này c ng có tác d ng b o h nh t nh nên ôi khi ự ế ệ ũ ụ ả ộ ấ đị đ

c ng ũ được coi là m t hàng rào phi thu quan và b yêu c u lo i b ộ ế ị ầ ạ ỏ

Trang 26

thu quan leo thang ế

: tariff escalation

mi n trễ ừ

: waiver

tho thu n thả ậ ương m i khu v c ạ ự

: regional trade arrangement (RTA)

thu quan hoá ế

thông s k thu t phù h p v i nhu c u c a mình ố ỹ ậ ợ ớ ầ ủ

V phía ngề ườ ải s n xu t, tiêu chu n giúp h s n xu t v i quy mô l n vì các s n ph m ấ ẩ ọ ả ấ ớ ớ ả ẩ

u tuân theo m t th c o nh t nh và có th s d ng nguyên li u, bán thành ph m

Trong thương m i, tiêu chu n làm cho ngạ ẩ ười mua và người bán có th d dàng hi u ể ễ ể

nhau khi àm phán v m t m t hàng Tuy nhiên, tiêu chu n c ng t o ra nh ng c n đ ề ộ ặ ẩ ũ ạ ữ ả

ng i nh t nh Do t n t i nhi u lo i tiêu chu n gi a các qu c gia, khu v c nên hàng ạ ấ đị ồ ạ ề ạ ẩ ữ ố ự

hóa khi nh p kh u vào m t nậ ẩ ộ ước có th b b t bu c ph i theo nh ng tiêu chu n c a ể ị ắ ộ ả ữ ẩ ủ

nướ ấc y Vì v y, hàng hóa có th không bán ậ ể được vào th trị ường nước có tiêu chu n ẩ

kh t khe (m c dù ã ắ ặ đ đượ ưở ư đc h ng u ãi v thu quan), ho c ph i t n thêm chi phí ề ế ặ ả ố để

áp ng các tiêu chu n ó và m t thêm th i gian khi giao hàng ki m tra xem hàng

Trang 27

Tiêu chu n giúp ích nhi u trong ẩ ề đờ ối s ng, nh ng s t n t i c a quá nhi u tiêu chu n ư ự ồ ạ ủ ề ẩ

cho cùng m t s n ph m c ng gây ra phi n ph c cho ngộ ả ẩ ũ ề ứ ườ ử ụi s d ng và nh hả ưở đếng n

vi c buôn bán s n ph m ó Ví d , cùng là chi c phích c m i n, nh ng Vi t Namệ ả ẩ đ ụ ế ắ đ ệ ư ở ệ

khác v i Trung Qu c, Australia khác v i M , do v y ớ ở ố ở ớ ở ỹ ậ đồđ ệ i n bán t th trừ ị ường

này sang th trị ường kia s g p khó kh n khi s d ng ẽ ặ ă ử ụ

Page 22

-22

Hài hòa các tiêu chu n là quá trình th ng nh t, ch n ra m t tiêu chu n chung t i u ẩ ố ấ ọ ộ ẩ ố ư để

gi m b t nh ng khó kh n, b t ti n nh trên và góp ph n t o thu n l i cho l u thông ả ớ ữ ă ấ ệ ư ầ ạ ậ ợ ư

hàng hóa ây c ng chính là tôn ch c a T ch c Tiêu chu n hóa Qu c t (ISO) Đ ũ ỉ ủ ổ ứ ẩ ố ế

57

Hài hòa là phương cách t t nh t ố ấ để ả gi m b t nh ng khó kh n do tiêu chu n gây ra cho ớ ữ ă ẩ

thương m i Nh ng trên th c t , hài hòa tiêu chu n r t khó th c hi n do m i nạ ư ự ế ẩ ấ ự ệ ỗ ướ đềc u

mu n gi quan i m v tiêu chu n c a mình Chính vì th , v n có nh ng nố ữ đ ể ề ẩ ủ ế ẫ ữ ướ ảc s n

xu t ô-tô có tay lái bên trái, và có nh ng nấ ở ữ ướ ảc s n xu t ô-tô có tay lái bên ph i ấ ở ả

V i vi c ký các ớ ệ th a thu n công nh n l n nhau ỏ ậ ậ ẫ (MRA), nước nh p kh u s ch p nh n ậ ẩ ẽ ấ ậ

các ch ng ch v tiêu chu n do c quan có th m quy n c a nứ ỉ ề ẩ ơ ẩ ề ủ ước xu t kh u c p, cho ấ ẩ ấ

dù cách th c, phứ ương pháp th nghi m ử ệ để ấ c p ch ng ch có th khác nhau Nh v y, ứ ỉ ể ờ ậ

người xu t kh u có th gi m b t phí t n liên quan ấ ẩ ể ả ớ ổ đến vi c th nghi m nệ ử ệ ở ước nh p ậ

kh u (g i m u, m i chuyên gia th nghi m) c ng nh gi m b t th i gian ch ẩ ử ẫ ờ ử ệ ũ ư ả ớ ờ ờ đợi liên

quan đến quá trình này

Các MRA có th ể được ký gi a hai hay nhi u nữ ề ước khác nhau

58

Có N u nh các tho thu n này không hế ư ả ậ ướng t i vi c hài hoà, ớ ệ đơn gi n b t các tiêu ả ớ

chu n mà l i t o ra các tiêu chu n m i thì s gây tr ng i cho buôn bán gi a các nẩ ạ ạ ẩ ớ ẽ ở ạ ữ ước

tham gia tho thu n và các nả ậ ước không tham gia tho thu n.ả ậ

59

Các thu t ng "tiêu chu n" và "quy ậ ữ ẩ đị nh k thu t" s d ng trong Hi p ỹ ậ ử ụ ệ đị nh

Theo cách g i c a Hi p nh TBT, "tiêu chu n" ch nh ng tiêu chu n áp d ng trên cọ ủ ệ đị ẩ ỉ ữ ẩ ụ ơ

s t nguy n, còn "ở ự ệ quy nh k thu t đị ỹ ậ " là nh ng tiêu chu n mà Nhà n c b t bu c ph i ữ ẩ ướ ắ ộ ả

tuân th ủ

60

Trang 28

d ng v i ụ ớ đố ượ i t ng nào khác?

Các i u kho n c a Hi p nh TBT trđ ề ả ủ ệ đị ướ ếc h t áp d ng v i s n ph m là hàng hóa trao ụ ớ ả ẩ

i trong th ng m i qu c t , ví d các tiêu chu n và quy nh k thu t v ch t l ng,

Nước A có th không cho phép nh p kh u d a óng h p t nể ậ ẩ ứ đ ộ ừ ước B n u h có c n cế ọ ă ứ

cho th y quy trình, công ngh s n xu t d a h p nấ ệ ả ấ ứ ộ ở ước B quá l c h u, do ó ạ ậ đ để ẫ l n

N u nế ước A c m nh p kh u gi y in t nấ ậ ẩ ấ ừ ước B v i lý lu n r ng m c ớ ậ ằ ứ độ ô nhi m nhà ễ ở

máy gi y c a nấ ủ ước B vượt quá m c quy nh c a nứ đị ủ ước A thì trường h p này l i không ợ ạ

c phép Vì m c ô nhi m n c B không nh h ng n ch t l ng gi y, và

c ng không gây tác h i ũ ạ đến môi trường t i nạ ước A

62

ánh giá s phù h p

và c ng không ph i ngũ ả ười mua) để xác nh các tiêu chu n ho c quy nh k thu t có đị ẩ ặ đị ỹ ậ

c áp ng hay không Bên trung l p th ba th ng là m t t ch c có chuyên môn

Trang 29

là nh ng nhà s n xu t l n, có uy tín v ch t lữ ả ấ ớ ề ấ ượ ổ địng n nh và có th ph i ể ả được phép

c a c quan qu n lý Nhà nủ ơ ả ướ ềc v tiêu chu n ẩ để có th t công b ể ự ố

63

C hai quá trình ả đều ph i v n d ng các thao tác k thu t ả ậ ụ ỹ ậ đểđ đạ o c, xác nh các thông đị

s c n thi t liên quan ố ầ ế đến m t s n ph m, d ch v ho c quy trình.ộ ả ẩ ị ụ ặ

Tuy nhiên, trong khi th nghi m ch cho ra k t qu th hi n nh ng ử ệ ỉ ế ả ể ệ ở ữ đơ ị đ ườn v o l ng

nh t nh mà không có bình lu n gì thêm thì vi c ch ng nh n l i luôn g n v i m t tiêu ấ đị ậ ệ ứ ậ ạ ắ ớ ộ

chu n (ho c quy nh k thu t) ã có và k t qu là m t v n b n cho th y s n ph m ẩ ặ đị ỹ ậ đ ế ả ộ ă ả ấ ả ẩ

(ho c d ch v , quy trình) áp ng ặ ị ụ đ ứ được yêu c u c a tiêu chu n ó ầ ủ ẩ đ

Ví d , vi c th nghi m m t chi c m b o hi m xe máy có th cho th y chi c m có ụ ệ ử ệ ộ ế ũ ả ể ể ấ ế ũ

bán kính là bao nhiêu cm, n ng bao nhiêu kg, có góc nhìn bao nhiêu ặ độ, ch u ị đượ ực l c

va đập bao nhiêu kg/cm

2

, còn đểđượ ấc c p gi y ch ng nh n thì c n ph i xem nh ng ấ ứ ậ ầ ả ữ

k t qu trên có phù h p v i tiêu chu n v l nh v c này hay không ế ả ợ ớ ẩ ề ĩ ự

Doanh nghi p thệ ường quan tâm đến ch ng nh n h n là vi c th nghi m ứ ậ ơ ệ ử ệ đơn thu n vì ầ

gi y ch ng nh n ấ ứ ậ được hi u nh là m t s ể ư ộ ự đảm b o v ch t lả ề ấ ượng nên hàng hóa dễ

chi m ế đượ ực s tin c y c a ngậ ủ ười mua Th m chí có doanh nghi p còn ậ ệ đưa luôn ch ng ứ

nh n lên bao bì s n ph m ậ ả ẩ để ạ t o thêm uy tín

Các đơ ị ửn v th nghi m thệ ường c ng chính là nh ng ũ ữ đơ ị ấn v c p gi y ch ng nh n Sau ấ ứ ậ

khi th nghi m, h làm thêm m t bử ệ ọ ộ ước là so sánh k t qu th nghi m v i m t tiêu ế ả ử ệ ớ ộ

Không Hi p nh v Hàng rào K thu t ệ đị ề ỹ ậ đố ớ i v i Th ươ ng m i ạ (TBT) không nh m áp

t m t b tiêu chu n chung thay th cho tiêu chu n c a các n c thành viên WTO,

mà Hi p nh này yêu c u các nệ đị ầ ước thành viên:

Không so n th o, thông qua ho c áp d ng các quy nh k thu t gây ra tr ng i ạ ả ặ ụ đị ỹ ậ ở ạ

không c n thi t ầ ế đố ới v i thương m i;ạ

Tham gia quá trình hài hòa và công nh n l n nhau các quy nh k thu t;ậ ẫ đị ỹ ậ

Trang 30

Dành ãi ng t i hu qu c và ãi ng qu c gia cho s n ph m, th t c ánh giá sđ ộ ố ệ ố đ ộ ố ả ẩ ủ ụ đ ự

N u tiêu chu n ó không d a trên nh ng tiêu chu n ã ế ẩ đ ự ữ ẩ đ được qu c t th a nh n và ố ế ừ ậ

không có m t lý do h p lý nào khác (ví d do ộ ợ ụ đặ đ ểc i m khí h u, a lý ho c k thu t) ậ đị ặ ỹ ậ

66

Có Nh ng h ph i công b d th o quy nh ó và dành th i gian thích h p ư ọ ả ố ự ả đị đ ờ ợ để các

nước thành viên WTO khác nh n xét, góp ý Và h ph i xem xét, ti p thu các ý ki n ậ ọ ả ế ế

ó khi hoàn thi n d th o quy nh c a mình

Trường h p này v n có th ợ ẫ ể được phép, n u nh vi c nâng cao yêu c u c a quy nh kế ư ệ ầ ủ đị ỹ

thu t là vì lý do chính áng: b o v an ninh qu c gia, b o v s c kho và s an toàn ậ đ ả ệ ố ả ệ ứ ẻ ự

c a con ngủ ườ ả ệi, b o v các loài động - th c v t và môi trự ậ ường

68

Không Ph n l n tiêu chu n và quy nh k thu t c n ph i d a trên c s khoa h c ầ ớ ẩ đị ỹ ậ ầ ả ự ơ ở ọ

Nh ng i u này không b t bu c ư đ ề ắ ộ đố ới v i các quy nh k thu t liên quan đị ỹ ậ đế ận t p quán

xã h i, truy n th ng v n hoá, b o v an ninh, v.v…ộ ề ố ă ả ệ

Các c quan ch ng nh n có m t vai trò r t quan tr ng trong vi c c p gi y ch ng nh n ơ ứ ậ ộ ấ ọ ệ ấ ấ ứ ậ

h p chu n, và t ó gián ti p tác ợ ẩ ừ đ ế độ đếng n kh n ng tiêu th c a hàng hoá ả ă ụ ủ đượ ấc c p

gi y ch ng nh n T i nhi u nấ ứ ậ ạ ề ước, các c quan này l i là các doanh nghi p ho c phòng ơ ạ ệ ặ

thí nghi m t nhân Do ó, c n ph i có m t c quan Nhà nệ ư đ ầ ả ộ ơ ước có th m quy n (thẩ ề ường

Trang 31

là c quan qu n lý v tiêu chu n) ơ ả ề ẩ đứng ra ki m tra và công nh n các c quan ch ng ể ậ ơ ứ

nh n này ậ để doanh nghi p có th tin tệ ể ưởng khi em s n ph m đ ả ẩ đến các c quan ó xin ơ đ

ch ng nh n h p chu n ứ ậ ợ ẩ

Vi c ki m tra và công nh n các c quan ch ng nh n có th liên quan ệ ể ậ ơ ứ ậ ể đến nhi u vi c: ề ệ

ánh giá trình c a i ng k thu t viên, ánh giá v quy trình và thi t b th

T ch c qu c t là t ch c mà t t c các nổ ứ ố ế ổ ứ ấ ả ướ đềc u có th tham gia làm thành viên, ví ể

d T ch c Tiêu chu n hoá Qu c t (ISO) ụ ổ ứ ẩ ố ế

T ch c khu v c là t ch c mà quy ch thành viên ch dành cho m t s nổ ứ ự ổ ứ ế ỉ ộ ố ước có ph m ạ

vi g n c n v m t a lý, ví d U ban T v n ASEAN v Tiêu chu n và Ch t lầ ậ ề ặ đị ụ ỷ ư ấ ề ẩ ấ ượng

(ACCSQ)

T ch c phi chính ph là t ch c không mang tính ổ ứ ủ ổ ứ đạ ệi di n cho chính ph mà ch là sủ ỉ ự

t p h p t nguy n c a m t s t p th , cá nhân Tuy nhiên, t ch c phi chính ph c ng ậ ợ ự ệ ủ ộ ố ậ ể ổ ứ ủ ũ

có th ể được chính ph trao quy n thi t l p nh ng quy nh k thu t nh t nh ủ ề ế ậ ữ đị ỹ ậ ấ đị

Đố ượ ủ các bi n pháp v sinh d ch t ệ ệ ị ễ là các m t hàng nông s n Các m t hàng ặ ả ặ

công nghi p không ph i là ệ ả đố ượi t ng c a các bi n pháp này ủ ệ

72

V sinh d ch t là khái ni m chung ệ ị ễ ệ để ỉ ch các bi n pháp nh m ệ ằ đảm b o v sinh, an ả ệ

toàn th c ph m C th , ó là các bi n pháp nh m:ự ẩ ụ ể đ ệ ằ

B o v s c kho con ngả ệ ứ ẻ ười kh i các nguy c phát sinh t các ph gia, ch t ỏ ơ ừ ụ ấ độc,

ch t gây ô nhi m, sinh v t gây b nh trong ấ ễ ậ ệ đồă n, th c u ng; các b nh lan truy n ứ ố ệ ề

t ừ động, th c v t và tác h i t các loài này ự ậ ạ ừ

B o v các loài ả ệ động v t và th c v t kh i nguy c t vi c xâm nh p, phát sinh ậ ự ậ ỏ ơ ừ ệ ậ

ho c lan truy n các loài sâu, b nh, sinh v t mang b nh và gây b nh ặ ề ệ ậ ệ ệ

Khoanh vùng, ng n ch n vi c xâm nh p, phát sinh ho c lan truy n các loài sâu ă ặ ệ ậ ặ ề

b nh ệ

Page 26

Trang 32

-L u ý là trong ti ng Anh, v sinh d ch t ư ế ệ ị ễ được th hi n b ng hai t : ể ệ ằ ừ sanitary ch các để ỉ

bi n pháp liên quan ệ đến các loài động v t, và ậ phytosanitary để ỉ ch các bi n pháp liên ệ

quan đến các loài th c v t ự ậ

73

Khi nh p kh u các s n ph m có ngu n g c nông s n, t rau, qu , th t, cá cho ậ ẩ ả ẩ ồ ố ả ừ ả ị đến các

th c ph m ch bi n s n, nự ẩ ế ế ẵ ước gi i khát, ả đồ ộ h p, nước nào c ng ũ đều ph i quan tâm ả đến

vi c ki m d ch các s n ph m y nh m:ệ ể ị ả ẩ ấ ằ

B o v s c kho ngả ệ ứ ẻ ười tiêu dùng: tránh cho người tiêu dùng kh i b ng ỏ ị ộ độc ho c ặ

n, u ng ph i các ch t gây b nh

B o v kinh t nông nghi p: tránh cho n n nông nghi p kh i b thi t h i do các ả ệ ế ệ ề ệ ỏ ị ệ ạ

loài sâu, b nh xâm nh p.ệ ậ

Chính vì v y, m t s nậ ộ ố ước coi công tác v sinh d ch t có t m quan tr ng r t l n và ệ ị ễ ầ ọ ấ ớ đặt

ra quy nh kh t khe trong l nh v c này, i n hình là Australia và New Zealand đị ắ ĩ ự đ ể

M t khác, t góc ặ ừ độ ủ c a người xu t kh u, bi n pháp v sinh d ch t c a nấ ẩ ệ ệ ị ễ ủ ước nh p ậ

kh u có th làm ch m t c ẩ ể ậ ố độ giao hàng, th m chí làm cho s n ph m c a h không thậ ả ẩ ủ ọ ể

thâm nh p th trậ ị ường nướ đc ó vì không áp ng đ ứ đủ quy nh c n thi t V n đị ầ ế ấ đề ở là

ch , quy nh ỗ đị đến m c nào là "c n thi t" l i ứ ầ ế ạ được hi u khác nhau gi a các nể ữ ước Khi

x y ra d ch bò iên Anh, nhi u nả ị đ ở ề ướ ấc c m nh p kh u th t bò t Anh, nh ng có nậ ẩ ị ừ ư ước

l i c m nh p luôn c th t bò t EU Nh v y, c n ph i hài hoà các quy nh v v sinh ạ ấ ậ ả ị ừ ư ậ ầ ả đị ề ệ

d ch t gi a các nị ễ ữ ướ đểc các quy nh này không tr thành rào c n đị ở ả đố ới v i thương m i ạ

Các nướ ầc c n tích c c hài hoà các bi n pháp v sinh d ch t b ng cách tham gia ự ệ ệ ị ễ ằ

ho t ạ động c a các t ch c qu c t trong l nh v c này và xây d ng các bi n pháp ủ ổ ứ ố ế ĩ ự ự ệ

c a nủ ước mình trên c s nh ng tiêu chu n, hơ ở ữ ẩ ướng d n ho c khuy n ngh c a các ẫ ặ ế ị ủ

t ch c này.ổ ứ

Trang 33

Công nh n tính tậ ươ đương ng c a các bi n pháp v sinh d ch t c a các nủ ệ ệ ị ễ ủ ước khác

m b o vi c thông tin y , k p th i v nh ng thay i trong chính sách v

sinh d ch t , trong ó có vi c m i nị ễ đ ệ ỗ ước ph i thi t l p m t i m ả ế ậ ộ đ ể đầu m i ố để cung

c p thông tin cho doanh nghi p và các nấ ệ ước khác

75

ng a d ch b nh thừ ị ệ ường ch áp d ng t m th i m t th i gian ng n) Trong khi ó, các ỉ ụ ạ ờ ộ ờ ắ đ

quy nh k thu t là nh ng tiêu chu n áp d ng lâu dài vì nhi u m c ích khác nhau: đị ỹ ậ ữ ẩ ụ ề ụ đ

an toàn s n xu t, an toàn giao thông, an ninh xã h i, thu n l i cho ngả ấ ộ ậ ợ ười tiêu dùng,

thích ng v i i u ki n t nhiên, v n hoá c a nứ ớ đ ề ệ ự ă ủ ướ ở ạc s t i, v.v

Ví d ụ đố ới v i th t h p nh p kh u, m t nị ộ ậ ẩ ộ ước H i giáo có th quy nh trong h p không ồ ể đị ộ

c ch a ch ph m t th t l n - ây là m t quy nh k thu t phù h p v i t p quán

đượ ứ ế ẩ ừ ị ợ đ ộ đị ỹ ậ để ợ ớ ậ

tôn giáo Nh ng n u nư ế ướ đc ó quy nh v hàm lđị ề ượng hoá ch t khi x lý th t ấ ử ị được phép

còn l i trong h p thì ó là bi n pháp v sinh d ch t nh m b o v s c kho ngạ ộ đ ệ ệ ị ễ ằ ả ệ ứ ẻ ười tiêu

dùng

76

Có trong trường h p ó là các bi n pháp ợ đ ệ đảm b o an toàn th c ph m, ví d quy nh ả ự ẩ ụ đị

v d lề ư ượng thu c tr sâu cho phép ố ừ đọng l i trên rau qu , hàm lạ ả ượng ph gia thêm vào ụ

Trang 34

th c ph m, lo i vi khu n ự ẩ ạ ẩ được phép có m t trong quá trình lên men bia, v.v… ặ

Không trong trường h p ó là các bi n pháp nh m ng n ch n s lan truy n d ch b nh ợ đ ệ ằ ă ặ ự ề ị ệ

vì d ch b nh có th ch xu t phát t m t khu v c nào ó trên th gi i nên các bi n ị ệ ể ỉ ấ ừ ộ ự đ ế ớ ệ

pháp v s nh d ch t có th ch h n ch nh p kh u ệ ị ị ễ ể ỉ ạ ế ậ ẩ động, th c v t t khu v c có d ch ự ậ ừ ự ị

b nh mà không h n ch ệ ạ ế đố ới v i khu v c khác ự

78

Vi c xác nh m c ệ đị ứ độ thích h p c a các bi n pháp v sinh d ch t c n ợ ủ ệ ệ ị ễ ầ đượ ếc ti n hành

trên c s ánh giá nguy c c a các ch t có h i và sâu b nh ơ ở đ ơ ủ ấ ạ ệ đố ớ ứi v i s c kho con ẻ

người và động, th c v t ây là m t khâu r t quan tr ng vì n u ánh giá nguy c th p ự ậ Đ ộ ấ ọ ế đ ơ ấ

quá thì s không có ẽ đủ ệ bi n pháp c n thi t ầ ế để ă ng n ch n tác h i c a d ch b nh, mà n u ặ ạ ủ ị ệ ế

ánh giá nguy c cao quá thì s t o ra tr ng i quá m c cho hàng nh p kh u, i ng c

l i m c tiêu t o thu n l i cho thạ ụ ạ ậ ợ ương m i ạ

Khi ánh giá nguy c c n ph i xem xét nh ng v n đ ơ ầ ả ữ ấ đề sau:

L ch s sâu, b nh t i nị ử ệ ạ ướ ảc s n xu t/nấ ước xu t kh u ấ ẩ

i u ki n môi tr ng và sinh thái

Trang 35

: certification

công nh n (c quan ch ng nh n) ậ ơ ứ ậ

: accreditation

th a thu n công nh n l n nhau ỏ ậ ậ ẫ

: mutual recognition arrangement (MRA)

: sanitary and phytosanitary measures (SPS)

Hi p nh v các Bi n pháp V sinh D ch t : ệ đị ề ệ ệ ị ễ Agreement on Sanitary and Phytosanitary

Th t c c p phép nh p kh u ủ ụ ấ ậ ẩ là nh ng th t c hành chính òi h i doanh nghi p ph i ữ ủ ụ đ ỏ ệ ả

n p ộ đơn ho c các tài li u khác (ngoài các tài li u do h i quan yêu c u) cho m t cặ ệ ệ ả ầ ộ ơ

quan hành chính đểđược phép nh p kh u hàng hoá ậ ẩ

80.

Hi p ệ đị nh v th t c c p phép nh p kh u có n i dung gì? ề ủ ụ ấ ậ ẩ ộ

Gi y phép nh p kh u là m t bi n pháp thấ ậ ẩ ộ ệ ườ đượ ử ụ ở ững c s d ng nh ng nướ ặc g p khó

kh n trong i u hòa cán cân xu t - nh p kh u Gi y phép này c ng ă đ ề ấ ậ ẩ ấ ũ đượ ử ục s d ng phổ

Hi p nh v Th t c C p phép nh p kh u ệ đị ề ủ ụ ấ ậ ẩ (Hi p nh ILP) quy nh nh ng th t c màệ đị đị ữ ủ ụ

chính ph các nủ ước thành viên WTO ph i tuân th nh m gi m t i a nh ng công o n ả ủ ằ ả ố đ ữ đ ạ

hành chính phi n ph c gây c n tr ề ứ ả ở đến thương m i ạ

81.

Trang 36

Gi y phép t ấ ự độ ng là gì?

ó là gi y phép c c p ngay khi nh n n ho c ch m nh t là trong vòng 10 ngày

làm vi c sau khi nh n ệ ậ đơn Gi y phép này ấ đượ ấc c p không kèm theo i u ki n nào đ ề ệ đối

v i doanh nghi p và thớ ệ ường là gi y phép ph c v m c ích th ng kê V b n ch t, ây ấ ụ ụ ụ đ ố ề ả ấ đ

có th coi nh vi c doanh nghi p ch có ngh a v thông báo v i c quan qu n lý Nhà ể ư ệ ệ ỉ ĩ ụ ớ ơ ả

Hi p nh ILP quy nh gi y phép không t ệ đị đị ấ ự động ph i ả đượ ấc c p trong vòng 30 ngày

theo nguyên t c "ắ đế ướn tr c - c p trấ ước" N u các ế đơn xin c p phép ấ đượ ửc x lý đồng

th i (trờ ường h p công b m t th i h n nh t nh ợ ố ộ ờ ạ ấ đị để ừ ng ng ti p nh n ế ậ đơn) thì gi y ấ

phép ph i ả đượ ấc c p trong vòng 60 ngày

83.

V phía Nhà nề ướ đc, ó có th là h n ng ch, ch tiêu ã n nh cho t ng kho ng th i ể ạ ạ ỉ đ ấ đị ừ ả ờ

gian N u là c p h t s lế ấ ế ố ượng h n ng ch, ch tiêu ó thì c quan qu n lý Nhà nạ ạ ỉ đ ơ ả ướ ẽc s

không c p gi y phép n a ấ ấ ữ

V phía doanh nghi p, ó có th là yêu c u v quy mô (doanh nghi p l n hay doanh ề ệ đ ể ầ ề ệ ớ

nghi p v a và nh ), l nh v c kinh doanh, lo i hình (qu c doanh, dân doanh, liên ệ ừ ỏ ĩ ự ạ ố

doanh)

84

ó là yêu c u c quan qu n lý Nhà n c ph i công b m i thông tin v th t c c p

Trang 37

Th t c c p phép nh p kh u là m t v n ủ ụ ấ ậ ẩ ộ ấ đề ấ đượ r t c các nhà xu t kh u quan tâm vì nó ấ ẩ

có th nh hể ả ưởng tr c ti p ự ế đế ến k t qu bán hàng Do v y, m i khi m t nả ậ ỗ ộ ước có thay

i v th t c này thì n c ó ph i thông báo cho WTO (c th là U ban C p phép

Nh p kh u) v nh ng thay ậ ẩ ề ữ đổ đi ó, bao g m nh ng thông tin sau: ồ ữ

Danh sách các m t hàng ph i xin phép nh p kh u ặ ả ậ ẩ

C quan nh n ơ ậ đơn xin phép c a doanh nghi p và c quan ủ ệ ơ đầu m i ố để doanh

nghi p tìm hi u thông tin v th t c c p phép nh p kh u ệ ể ề ủ ụ ấ ậ ẩ

Ngày và tên n ph m công b v s thay ấ ẩ ố ề ự đổ ủ ụi th t c

Ch rõ gi y phép nh p kh u s mang tính t ỉ ấ ậ ẩ ẽ ự động hay không t ự động

Nêu rõ m c ích c a công vi c c p phép nh p kh u ụ đ ủ ệ ấ ậ ẩ

Th i gian d ki n áp d ng c p phép nh p kh u ờ ự ế ụ ấ ậ ẩ

86.

Hi p nh ILP c ng quy nh m t s i u nh m t o thu n l i cho thệ đị ũ đị ộ ố đ ề ằ ạ ậ ợ ương m i và b o ạ ả

v quy n l i c a doanh nghi p: bi u m u và th t c càng ệ ề ợ ủ ệ ể ẫ ủ ụ đơn gi n càng t t, không ả ố

c t ch i c p gi y phép ch vì nh ng l i nh không làm thay i c b n n i dung

v n còn t n t i Và h u h t s m t hàng này ẫ ồ ạ ầ ế ố ặ đề đượ ấu c c p gi y phép không t ấ ự động, ví

d xi-m ng, kính xây d ng, m t vài ch ng lo i s t thép ụ ă ự ộ ủ ạ ắ

T cu i n m 2001, Vi t Nam c ng ã b t ừ ố ă ệ ũ đ ắ đầu áp d ng ch ụ ế độ ấ gi y phép t ự độ đống i

v i hàng d t may xu t kh u sang nh ng th trớ ệ ấ ẩ ữ ị ườ đng òi h i có h n ng ch (Liên minh ỏ ạ ạ

Châu Âu, Th Nh K , Canada) ổ ĩ ỳ

***

88

N u thế ương m i qu c t di n ra trong m t hoàn c nh lý tạ ố ế ễ ộ ả ưởng (không có phân bi t ệ đối

x , không có h n ch nh lử ạ ế đị ượng, không có tr c p, phá giá, …) thì v n ợ ấ ấ đề xác nh đị

xu t x hàng hoá s không ph i ấ ứ ẽ ả đặt ra

S d ph i xác nh xu t x , t c là xác nh nở ĩ ả đị ấ ứ ứ đị ướ được c coi là n i s n xu t ra hàng hoá, ơ ả ấ

là vì:

xem hàng hoá ó có c h ng các u ãi th ng m i hay không M t s

Trang 38

nhóm nước ho c t ch c khu v c ký v i nhau các tho thu n v u ãi thu quan ặ ổ ứ ự ớ ả ậ ề ư đ ế

ch ng h n ẳ ạ Để tránh vi c các nệ ước ngoài nhóm hay t ch c l i d ng u ãi này ổ ứ ợ ụ ư đ

nướ ẫ được v n c áp d ng h n ng ch v i hàng d t may, và ụ ạ ạ ớ ệ để ế đượ bi t c m t nộ ướ đc ã

xu t kh u vào th trấ ẩ ị ường nước khác h t lế ượng h n ng ch ã cho hay ch a thì ph i ạ ạ đ ư ả

xác nh xu t x đị ấ ứ

ch ng l i các hành vi c nh tranh không lành m nh có th áp d ng thu

ch ng phá giá, thu ố ế đối kháng (ch ng tr c p) thì ph i xác nh ố ợ ấ ả đị đượ đc âu là hàng

hoá xu t x t nấ ứ ừ ước có hành vi c nh tranh không lành m nh ạ ạ

N u toàn b quá trình s n xu t ra m t lo i hàng hoá (t khâu khai thác nguyên li u, ế ộ ả ấ ộ ạ ừ ệ

gia công, ch bi n thành ph m) ế ế ẩ đều di n ra t i m t nễ ạ ộ ước thì nước xu t x chính là ấ ứ

nướ ảc s n xu t ra hàng hoá Trấ ường h p này th t d hi u và ợ ậ ễ ể đượ ọc g i là xu t x thu n ấ ứ ầ

tuý

Nh ng n n kinh t hi n ư ề ế ệ đạ ới v i các đặ ưc tr ng là phân công lao động rõ r t và d ch ệ ị

chuy n ể đầ ư ừ ướu t t n c này sang nước khác ã làm cho hàng hoá ngày nay mang tính đ

qu c t hoá M t m t hàng có th tr i qua nhi u công o n ch bi n ho c bao g m c u ố ế ộ ặ ể ả ề đ ạ ế ế ặ ồ ấ

ki n s n xu t t i nhi u nệ ả ấ ạ ề ước khác nhau Nh ng vi c xác nh xu t x ch cho phép ta ư ệ đị ấ ứ ỉ

ch n m t nọ ộ ướ đểc coi là n i xu t x Do v y, nơ ấ ứ ậ ướ được c ch n (theo các quy t c xác ọ ắ

nh xu t x ) không hoàn toàn là n c s n xu t ra toàn b m t hàng ó, nên ch c

coi là n i s n xu t ra m t hàng ó mà thôi ơ ả ấ ặ đ

91

T u trung có hai phự ương pháp chính:

Theo t l ph n tr m N u giá tr gia công, ch bi n t i m t trong các nỷ ệ ầ ă ế ị ế ế ạ ộ ước tham

Trang 39

gia s n xu t nên m t hàng ả ấ ặ đạ ộ ỷ ệ ấ địt m t t l nh t nh thì hàng hoá được coi là xu t xấ ứ

t nừ ướ đc ó ASEAN l y 40% làm t l xác nh xu t x ấ ỷ ệ đị ấ ứ đểđượ ưở ư đc h ng u ãi

CEPT

Theo s chuy n d ch dòng thu N u sau khi gia công, ch bi n t i m t nự ể ị ế ế ế ế ạ ộ ước mà

tính ch t hàng hoá thay ấ đổ đếi n m c có th phân lo i thành m t dòng thu khác ứ ể ạ ộ ế

v i trớ ước khi gia công, ch bi n thì hàng hoá có th coi là xu t x t i nế ế ể ấ ứ ạ ướ đc ó

92

V i ớ Hi p nh v Quy ch Xu t x ệ đị ề ế ấ ứ (Hi p nh ROO), WTO chính th c a v n ệ đị ứ đư ấ đề

xu t x hàng hoá vào ph m vi i u ch nh c a mình Hi p nh ROO yêu c u các nấ ứ ạ đ ề ỉ ủ ệ đị ầ ước

hài hoà các quy t c xác nh xu t x hàng hoá d a trên nh ng quy t c m u do m t Uắ đị ấ ứ ự ữ ắ ẫ ộ ỷ

ban k thu t ỹ ậ đưa ra

Page 32

-32

Do vi c so n th o các quy t c m u òi h i ph i có th i gian (d ki n là 3 n m) nên ệ ạ ả ắ ẫ đ ỏ ả ờ ự ế ă

Hi p nh ROO c ng ệ đị ũ đề ra nh ng nguyên t c các nữ ắ ước ph i tuân th trong th i gian ả ủ ờ

quá độ ứ (t c là th i gian t khi Hi p nh có hi u l c cho ờ ừ ệ đị ệ ự đến khi so n th o xong các ạ ả

quy t c m u) và sau khi k t thúc th i k quá ắ ẫ ế ờ ỳ độ

93

Không Hi p nh này ch áp d ng ệ đị ỉ ụ để xác nh xu t x c a hàng hoá nh p kh u trên đị ấ ứ ủ ậ ẩ

c s không phân bi t ơ ở ệ đố ửi x : hàng hoá nh p ch u thu su t t i hu qu c, hàng hoá bậ ị ế ấ ố ệ ố ị

ánh thu ch ng phá giá ho c thu i kháng, hàng hoá b áp d ng các bi n pháp t

v ệ

Nh v y, hàng hoá thu c di n ư ậ ộ ệ đượ ưở ư đc h ng u ãi trong các khuôn kh nh AFTA, ổ ư

GSP không b t bu c ph i tuân th Hi p nh ROO.ắ ộ ả ủ ệ đị

94

Trong th i gian trờ ước khi các quy t c m u ắ ẫ được so n th o xong, các nạ ả ước ph i ả đảm

b o: ả

Các quy t c ắ để xác nh xu t x ph i rõ ràng, rành m ch đị ấ ứ ả ạ

Quy ch xu t x không ế ấ ứ được dùng làm công c ụ để theo u i các m c ích thđ ổ ụ đ ương

m i, không ạ được làm nh hả ưởng t i thớ ương m i qu c t ạ ố ế

Tuân th nguyên t c ãi ng t i hu qu c và ãi ng qu c gia khi xác nh xu t ủ ắ đ ộ ố ệ ố đ ộ ố đị ấ

x ứ

Trang 40

Gi y ch ng nh n xu t x ph i ấ ứ ậ ấ ứ ả đượ ấc c p càng s m càng t t, mu n nh t là 150 ớ ố ộ ấ

ngày sau khi nh n ậ được yêu c u c a doanh nghi p Gi y ch ng nh n xu t x sầ ủ ệ ấ ứ ậ ấ ứ ẽ

có hi u l c trong 3 n m.ệ ự ă

N u quy ch xu t x có thay ế ế ấ ứ đổi thì s không áp d ng nh ng thay ẽ ụ ữ đổi này cho

nh ng hàng hoá ã ữ đ được xác nh xu t x theo quy ch c đị ấ ứ ế ũ

Các quy t nh hành chính liên quan ế đị đến vi c xác nh xu t x ệ đị ấ ứ đều có th b toà ể ị

án s a ử đổi ho c bãi b ặ ỏ

Gi kín các thông tin m t ữ ậ

95

ó là m t U ban K thu t v Quy ch Xu t x thu c T ch c H i quan Th gi i

(WCO) U ban này có quan h m t thi t và ch u s ch ỷ ệ ậ ế ị ự ỉ đạ ủo c a U ban v Quy chỷ ề ế

Xu t x c a WTO do Hi p nh ROO thành l p ấ ứ ủ ệ đị ậ

96

Sau khi U ban K thu t làm xong vi c hài hoà, các quy t c này s ỷ ỹ ậ ệ ắ ẽ được U ban vỷ ề

Quy ch Xu t x c a WTO thông qua và trình lên H i ngh B trế ấ ứ ủ ộ ị ộ ưởng WTO chu n y ẩ

H i ngh B trộ ị ộ ưởng s quy t nh ẽ ế đị đưa các quy t c này thành m t ph l c c a Hi p ắ ộ ụ ụ ủ ệ

Sau khi hài hoà, quy ch xu t x c a m i nế ấ ứ ủ ỗ ước ph i ả đảm b o: ả

c áp d ng trong t t c các tr ng h p c n thi t ph i xác nh xu t x trên c

D a trên các tiêu chu n thu n.ự ẩ ậ

Ch công nh n xu t x thu n tuý ho c xu t x t i nỉ ậ ấ ứ ầ ặ ấ ứ ạ ước cu i cùng có s thay ố ự đổi

c b n tính ch t hàng hoá.ơ ả ấ

98

Ngày đăng: 25/10/2012, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w