Ảnh hưởng của tụ C S : Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các tụ còn lại... Giản đồ Bode của ảnh hưởng tụ CS:Nhận xét: điện áp ngõ vào mạch khuếch đại giả
Trang 1Chương 7 : MẠCH KHUẾCH
ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ
BỘ GIÁO DỤC VÀO ĐÀO TẠO
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Bộ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
Trang 27.1 CÁC CHỈ TIÊU MẠCH KHUẾCH ĐẠI
+ -
+ -
Trang 37.2.1 Mạng hai cửa theo tham số H
7.2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG BJT
Trang 57.2.2 Mô hình tương đương của BJT cho mạch CE, CC
Trang 7h ie
h oe
h fe I b
h re V ce
Mô hình tương đương của BJT cho mạch CE, CC
7.2.2 Mô hình tương đương của BJT cho mạch CE, CC
và CB
Trang 8h ie
h oe
h fe I b
h re V ce
Mô hình tương đương của BJT cho mạch CE, CC
7.2.2 Mô hình tương đương của BJT cho mạch CE, CC
và CB
Trang 9h ie
h oe
h fe I b
h re V ce
Mô hình tương đương của BJT cho mạch CE, CC
7.2.2 Mô hình tương đương của BJT cho mạch CE, CC
và CB
Trang 10E
Trang 11Mô hình tương đương của BJT cho mạch CB
h ib
h fb I e
1/h ob
h rb v cb E
B
C
Gần đúng
Trang 13h ie h fe ii b
C B
E
7.3.1 Mạch CE
a Không tải
Trang 14( DCLL
R
V R
V I
C
CE C
CEQ CQ
R
v R
V I
) ,
min(
2 ))
( (
max )
Trang 15R L
R L
b Có tải R L
7.3.1 Mạch CE
Trang 16R L
e
L C
b
b fe L
C i
o V
r
R R
i hie
i h R
R V
V
)//
L o
i
o V
R
Z A V
R V i
i
b Có tải R L
7.3.1 Mạch CE
Trang 17V I
C
CE C
CC
) //
AC
CE AC
CEQ CQ
R
v R
V I
) ,
min(
2 ))
( (
max )
Trang 187.3.2 Mạch CC
BJT
h ie h fe ii b
C B
E
Trang 19h ie h fe ii b
C B
E
7.3.2 Mạch CC
Trang 207.3.3 Mạch CB
B
h ib h fb ii ee
Trang 21h ib h fb ii ee
7.3.3 Mạch CB
Trang 24g m V gs
V gs
I d r
d
Mô hình tương đương cho JFET và D MOSFET MOSFET
Trang 25g m V gs
V gs
I d r
d
Mô hình tương đương cho JFET và D MOSFET MOSFET
Trang 26g m V gs
V gs
I d r
d
Tóm lại
r d >>
Trang 27g m V gs
V gs
I d r
d
Mô hình tương đương cho E MOSFET MOSFET
r d >>
Trang 28Các chỉ chỉ tiêu tiêu của của mạch mạch khuếch khuếch đại đại dùng dùng FET FET
+ -
Trang 29MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG
JFET
Trang 307.4.1 Mạch CS
Trang 317.4.1 Mạch CS
Trang 327.4.2 Mạch CD
Trang 337.4.2 Mạch CD
Trang 347.4.3 Mạch CG
Trang 357.4.3 Mạch CG
Trang 38Đáp ứng tần số là là giản đồ Bode mô tả sự phụ thuộc
Xét ảnh hưởng của tần số
Trang 39 Công suất tín hiệu tại vùng tần số trung bình:
công suất tín hiệu tại vùng tần số cắt:
O
i Vmid
O
O Omid
R
V A
R
V P
2 2
O
i Vmid O
i Vmid
O
O L
OH
R
V A
R
V A
R
V P
2
2 2
Trang 407.5.1 Mạch lọc thông cao và thông thấp
jX R
R V
V A
C i
O V
2
1 1
Trang 41 Biên độ của AV:
AV tính theo dB:
2 1
A V
f
f arctg 1
2 1
10 )
1
1 log
20
f f f
f
A
dB V
f
f j
Trang 422 1
10 )
1
1 log
20
f f f
f
A
dB V
Trang 43jX R
jXc V
V A
C i
O V
2 1
Trang 44 Biên độ của AV:
AV tính theo dB:
2 2
A V
2
f
f arctg
2
10 )
1
1 log
20
f f f
f
A
dB V
A V
7.5.1.2 Mạch lọc thông thấp
Trang 4510 )
1
1 log
20
f f
f f
A
dB V
Trang 467.5.2 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số trung
bình
S i
i L
C
S
i
i S
S
R Z
Z x
hie
R R
hfe V
V x V
V V
V Av
V S
Trang 48Ảnh hưởng của tụ C S :
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng
của các tụ còn lại.
S S
i
S i
Smid
S
jXc R
Z
R Z
i
i ie
L C fe S
i i S
S
jXc R
Z
Z x
h
R R h V
V x V
V V
V Av
i ie
L C
e f S
i i S
Smid
R Z
Z x h
R R
h V
V x V
V V
V Av
i
LC
C R Z
f
f S
) (
Trang 49Giản đồ Bode của ảnh hưởng tụ CS:
Nhận xét: điện áp ngõ vào mạch khuếch đại giảm đi 70,7% hay
3dB tại tần số này, do đó điện áp ngõ ra cũng giảm đi 3dB.
f LCs
7.5.3 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Trang 50Ảnh hưởng của tụ C C :
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các
tụ còn lại.
C L
Z
R Z
LC
C R Z
f
f
C
) (
Trang 51Giản đồ Bode của ảnh hưởng tụ C C :
7.5.3 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Nhận xét: điện áp ngõ vào mạch khuếch đại giảm đi 70,7% hay
3dB tại tần số này, do đó điện áp ngõ ra cũng giảm đi 3dB.
Trang 52Ảnh hưởng của tụ C E :
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng
của các tụ còn lại.
E e
e
Smid
S
jXc R
R Av
Av
E e
LC
C R
ie E
e
h
R R
h R
Trang 53Giản đồ Bode của ảnh hưởng tụ C E :
S
Av
7.5.3 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Nhận xét: điện áp ngõ vào mạch khuếch đại giảm đi 70,7% hay
3dB tại tần số này, do đó điện áp ngõ ra cũng giảm đi 3dB.
Trang 54Giản đồ Bode ( đáp ứng tần số) ảnh hưởng của 3 tụ ở tần số thấp
fL=max[fLCS;fLCC;fLCE]
7.5.3 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Trang 55Mạch khuếch đại dùng FET
Xét mạch sau
7.5.3 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Trang 56Mạch khuếch đại dùng FET
7.5.3 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Trang 57Mạch khuếch đại dùng FET
7.5.3 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Trang 59Mô hình hybrid – π của BJT
7.5.4 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao
Dùng BJT
Trang 60Mo ce
Wo
bc V
Mi be
Wi
Trong đó:
CWi, CWo: điện dung của dây dẫn ngõ vào và ngõ ra của mạch khuếch
đại, thường các điện dung này rất bé có thể bỏ qua.
CMi và CMo :điện dung do ảnh hưởng của hiệu ứng Miller ở ngõ vào và
ngõ ra
7.5.4 Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao
Dùng BJT
Trang 61Ci i
i Ci S
Ci i
i Ci
Smid
S
Z
Z R x
jX Z
Z jX R
jX Z
Z jX
Ci i
ie
L C fe S
i i S
S
jXc Z
R
jX Z
x h
R R h V
V x V
V V
V Av
(
0 0
S i
i ie
L C
e f S
i i S
Smid
R Z
Z x h
R R
h V
V x V
V V
V Av
S i
Hi
C R C
R Z f
f
1 )
//
( 2
1
Ci S
S
Ci
jX R
R
R R
i Ci Ci
S i
S
i Ci
Z
Z R
x Z jX jX
R Z
Trang 62Tần số cắt cao:
Tần số cắt cao ngõ vào:
Tần số cắt cao ngõ ra:
i i
Hi
C R
Wo
bc V
C ( 1 )
bc V
L
R Z
Ro 0//
Trang 63BW = fH - fL
Trang 64Dùng FET
xét mạch sau
Trang 65Sơ đồ mạch tương đương ở tần số cao
Trang 66Áp dụng thevenin ta có
fH=min[fHi; fHo]
Dùng FET