Trục và độ dài đại số trên trục.. a Trục tọa độ trục là đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O gọi là điểm gốc và vectơ đơn vị O; e b Cho M nằm trên trục.. Khi đó tồn tại duy nhất
Trang 11 Trục và độ dài đại số trên trục
.
a) Trục tọa độ (trục) là đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O gọi là điểm gốc và vectơ đơn vị
( ) O; e
b) Cho M nằm trên trục Khi đó tồn tại duy nhất số k thỏa: Ta gọi k là tọa độ điểm M đối với trục đã
cho
( ) O, e e
k
A. B.
AB
c) Cho A, B nằm trên trục Khi đó (tồn tại duy
nhất số a thuộc R) thỏa:
Khi đó a là độ dài đại số của đối với trục đã cho
Kí hiệu:
( ) O, e ∃ ! a ∈ R
e a
AB =
AB
a =
Trang 2Nếu cùng hướng với thì , ngược lại
thì
e
AB
AB = −
Nếu A, B trên trục có tọa độ là a, b thì ( ) O, e AB = b − a
Trang 32 Hệ trục tọa độ
O i
j
O
1
1
y
x
a) Định nghĩa: Hệ trục tọa độ gồm hai trục
và vuông góc với nhau O là gốc tọa độ
Trục : trục hoành, kí hiệu Ox
Trục : trục tung, kí hiệu Oy
Hai vectơ là vectơ đơn vị và
Hệ tọa độ còn được ký hiệu Oxy.
( O , ; i j ) ( ) O; i
( ) O; j
( ) O; i
( ) O; j
j
i,
( O , ; i j )
1
=
= j i
Trang 4j
O
a
b
Trang 5b) Tọa độ của vectơ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ tùy ý
Khi đó với sao cho:
Cặp số gọi là tọa độ của đối với hệ tọa độ Oxy
x: Hoành độ
y: Tung độ, ta viết hoặc
Vậy
Nhận xét: Cho , thì:
u
( x; y )
!
∃ x , y ∈ R u = x i + y j
u = ; u ; ( x y )
u = ; u ' = ( x ;' y ' )
=
=
⇔
=
'
' '
y y
x
x u
u
i j
u u
O
A
A1
A2
Trang 6c Tọa độ điểm
i j
M(x;y)
M2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M, khi đó tọa độ của
M là tọa độ của
Nếu là toạ độ của M, ta viết hoặc Vậy
OM
Trang 7j
O
C A .
.
B
Trang 8d Liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng
Cho hai điểm và Ta có:A ; ( xA yA ) B ( xB; yB )
Trang 93 Tọa độ các vectơ u + v , u − v , k u
: có
?
?
=
=
±
u k
v u
u k
v u
v u
v
v u
v u
v
v v v
u u u
∈
=
−
−
=
−
+ +
= +
=
=
,
;
; u
; u
đó Khi
; ,
; Cho
2 1
2 2
1 1
2 2
1 1
2 1 2
1
j v i
v v
j u i
u
u
.
.
: có Ta
2 1
2 1
+
=
+
=
2 2
1 1
1 2
1
;
.
.
.
v u
v u
v u
j v
u i
v u
j v i
v j
u i
u v
u
+ +
= +
⇔
+ +
+
=
+ +
+
= +
⇒
Trang 103 Tọa độ các vectơ u + v , u − v , k u
Ví dụ 1 Cho a = ( 1 ; − 2 ) , b = ( ) 3 ; 4 , c = ( 5 ; − 1 )
Tìm: u = 2 a + b + c
Giải
Ta có: 2 a =
= + b a
2
= + b c
-2
( 2 ; − 4 )
( ) 5 ; 0
( ) 0 ; 1
Vậy u 2 = a + b + c = ( ) 0 ; 1
Trang 113 Tọa độ các vectơ u + v , u − v , k u
Ví dụ 2 Cho a = ( 1 ; − 1 ) , b = ( ) 2 ; 1
Phân tích theo c = ( 4 ; − 1 )
Giải
b
a và
Giả sử c = k a + h b
b h
k k
a
k
; 2
;
Mà
=
−
=
−
= +
−
=
+
⇔
1
4
2
h k
h
k
=
=
⇔
1
2
h k
Vậy c = 2 a + b
Trang 124.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ của
trọng tâm tam giác
a) Cho đoạn thẳng AB có A ( xA; yA ) ( , B xB; yB )
Gọi I là trung điểm AB, ta có:( x ;I yI )
2
, 2
B
A I
B
A I
y
y y
x
x
b) Cho tam giác ABC có A ( xA; yA ) ( , B xB; yB ) ( , C xC; yC )
Gọi G là trọng tâm, ta có:( x ;G yG )
3
, 3
C B
A G
C B
A G
y y
y y
x x
x