1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cong thuc pdf p1 6358

144 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 1... Đồ thị Hàm sô' chứa trị tu y ệt đôi... CÁC PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRINH MŨ VÀ LÔGARIT THƯỜNG GẶP1... PHƯƠNG PHÁP TÍNH TỈCH PHÂN... Phương pháp đổi bỉê'n sô

Trang 1

LÊ QUANG ĐIỆP - BÙI NGỌC LÂM - cù THANH TOÀN

s ổ T A Y C Ô N G TH Ứ C TOÁN-VẬT LÍ

D ù n g c h o h ọ c sin h 10, 11, 12 v à lu y ệ n thi k h ố i A

C ậ p nhật theo ốhương trình hiện hành

*•“ D ễ dàng tra cứ u nhanh kiến thức, cô n g thức khi làm bài

G iớ i thiệu c á c c ô n g thức giảỉ nhanh

!•* Phương p h áp gíảỉ nhanh c á c dạng bài tập

«•* C á c chú ý khi giải bài tập

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 2

Chịu trách nhiệm xuất bản:

Giám dổc: ĐINH NGỌC BẢO Tổng biền tập: ĐINH VAN v à n g

Chịu (rách nhiệm vổ nội dung và bản quyền

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SÁCH VIỆT

Biên tập nội dung:

Ban Biôn tập Khoa h ọ c Tự nhiên

Kỹ thuật vi tỉnh:

THẾ ANH

TRÌNH B À Y BÌA:

SACHVỈETCO

SỔ TAY CÔNG THỨC TOÁN - VẬT LÍ - HOÁ HỌC

- Liên hệ đặt hàng: salesQ sachviB tco.com

- Liên hê b ả n th ảo : co D V riahtesachvistcQ com

- ĐT: 0 8 3 8 7 2 0 8 9 7 - Fax: 0 8 3 8 7 2 6 0 5 2

Mã s ố : 0 2 0 2 1 0 4 3 /1 18 1 PT 2012

ln 2 0 0 0 c u ố n , khổ 19 X 17,5cm tại C ôn g ly in văn Hóa S à i G òn.

Đ ãn g kíKHXB số: 7 8 -2012/C X B /1043-43/Đ H S P n gày 13/01/2Q 12.

In xong và nộp lưu chiểu quý IV năm 2 0 1 2

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 4

s - > 0a

a & 0

A > 0 c

p = - > 0 a

S = - ^ < 0a

Trang 7

1 Hệ phương trinh bậc n h ấ t hai ẩn

ị a x + ky c trong (55 a> b , c v à a ', b', c/ là các s ố th ư c k h ô n g đ ồ n g th ờ i b ằ n g k h ô n g , [ a x + b y = c

Trang 8

Đ ặ t s = X + y , p = xy, Đ K : s 2 - 4P > 0

Í F ( S ; P ) = 0 _(I) <=> -Ị g iải h ệ tìm được s , p K h i đó X, y là n g h iệ m của phương trìn h :[ G ( S ;P ) = 0

X 2 - s x + p = 0 T ìm được n g h iệ m X, y x em x é t điều k iệ n v à k ế t lu ậ n n g h iêm

Trang 9

t r ì n h n à y t a dược n g h iệ m t rồ i th a y v à o tìm được n g h iệ m (x; y).

Chuyên đề 5: LƯỢNG GIÁC

Trang 10

2 Giá trị cá c hàm lưựng g iá c c ủ a góc (cung) đặc bỉệt:

Trang 12

_ \ c o t x c o t y - 1

c ot ( x + y ) = — —

cot X + cot y_, , _ X cot X cot y + 1cot ( x - y ) = — —

c o s3 x = 4 cos3 X - 3 cos X

1- - • 2 1 - cos2x J 2 1 - cos2xd) C ô n g th ứ c h a b âc: s in X = ——— ; t a n X = —— -;

2 1 + cos2x ,2 1 + cos2xcos X - — - ; co t X = -

2 1 - cos2xe) C ô n g th ứ c b iế n đổi t ổ n g t h à n h tíc h :

~ x + y X - ycos X + cos y = 2 cos — cos ——

Trang 14

II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

|_x = - a + k2n:

Đ ặ c b iệ t: c o s x = 1 <=> X = k 2 ít

cos X = ~ 1 <=> X “ (2 k + l)ĩt - Yà cos x - 0 < = > x - ^ + kn.

Trang 15

2 Phương trình bậc XI th eo m ột hàm số lượng giác

a nt" + a n_1t n 1 + + a 0t° - 0 (n ếu t = sin x ) h o ặ c t = cosx th ì điều k i ệ n củ a t : 1 < t < 1

3 Phương trinh bậc n h ấ t theo sỉnx và cosx

a s i n x + b c o s x = c (1)

a 2 + b 2 5Ế 0 đ iề u k i ệ n có n g h iệ m : a 2 + b 2 > c2

Cách g iả i: C h ia 2 v ế c ủ a p h ư ơ n g t r ì n h cho Va^ + b 2 v à s a u đó đư a về p h ư ơ n g t r ì n h

lư ợ n g g iá c cơ b ả n

4 Phương trình đ ẳn g c ấ p bậc hai đối với sỉn x và cosx

V ậy phư ơ ng t r ìn h đ ã ch o trở t h à n h a t ± b - = c, giải phương t r ìn h bậc 2 th e o t

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 16

Chuyên đê 6: Tổ H0P - XÁC SUÂT

Trang 17

* Đ ịn h nghĩa: Un = u(n) l à d ã y số, với Uj là số h ạ n g đầu, u n là th ứ h ạ n g th ứ n, n e N*

* N ế u u n+1 > u n h a y u n+1 — u n > 0 gọi là d ã y số t ă n g với Vn <E N*

Trang 18

* T ổ n g n sô' h ạ n g c ủ a 1 câ'p sô" cộng:

s n = Ul + u 2 + + Un

2

3 Cấp sô' nhân

* Cho cấp s ố nhân : un+1 = un.q (n e N * ) , trong đó q = - -a^1 là công bội (q 0).

* Sô' h ạ n g tổ n g q u á t: u n = UỊ.q”’1 ( n > 2 ) với Uj là t h ứ h ạ n g đ ầ u , q là c ô n g bội

* C ho cấp s ố n h â n có c á c t h ứ h ạ n g Uk-1, Uk, Uk+1 n ê n t a có t ín h c h ấ t u£ = u k_1.uk+1

* lim — = 0; lim — = 0 n ế u k n g u y ê n đương; lim — ■ = +oo n ế u k â m

* lim q n = 0 n ế u |q| < 1; lim q" = +oo n ế u |q| > 1

* lim n k = +oo n ế u k n g u y ê n dương, lim n k = 0 n ế u k n g u y ê n â m

* lim A - A ; A là h ằ n g sô"ẵBỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 19

* H à m sô" y = f ( x) liê n tự c t ạ i đ iể m x 0 <^> lim f (x ) = f ( x 0)

* H à m s ố y = f (x ) liê n tụ c t r ê n k h o ả n g ( a ; b ) n ế u n ó liê n tụ c với t ấ t cả các đ iể m

Trang 22

cos^uj = —u '.a.co s“ *11 s in u

cot“ u) = —a u '.— \ — cot" 1 u

Trang 23

Chuyên đê 10: KHẢO SÁT HÀM s ố

BÀI TOÁN LIÊN QUAN

I DẠNG ĐỔ THỊ CỦA HÂM sô'

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 25

D ạng 2: H à m sô" có 1 cực t r ị <=> p h ư ơ n g t r ì n h y ’ = 0 có 1 n g h iệ m cluy n h ấ t

Trang 26

Dạng 2: Hàm số nghich biến <z> y ' = - ac* -~ 2 < 0

(cx + d )

II CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

1 Sự tương giao c ủ a hai đổ thị

C h o h à m số: y = f (x ) ( Cj ) v à ý = g ( x ) (C z)a) P h ư ơ n g t r ì n h h o à n h độ g iao đ iể m c ủ a (Cu) v à (C 2) là : f ( x ) = g ( x ) (*)(*) có 1 n g h iệ m x 0 ( C ^ v à (C 2) c ắ t n h a u t ạ i đ iể m M ( x 0; fì(x0))

(*) vô n g h iệ m <=> ( C i ) v à (C a) k h ô n g cổ đ iể m ch u n g

2 Phương trình tiế p tu yến

P h ư ơ n g t r ì n h t iế p tu y ế n củ a đồ th ị đi q ua N ( x 1; y 1) có d ạ n g :BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 27

A: y = k ( x - X,) + y, ; k l à h ệ s ố góc của tiế p tu y ến Đ ể A l à tiế p tu y ế n của (C)

tiế p tu y ế n c ầ n tìm c) P h ư ơ n g t r ì n h tiế p tu y ế n so n g so n g v ớ i m ộ t đ ư ờ ng th ẳ n g

T iế p tu y ế n c ủ a đồ t h ị (C) so n g so n g vớ i đ ư ờ n g t h ẳ n g A: y = k Ax + b n ê n có

f ( x 0) = k & G iả i tìm X o r ồ i t h a y v à o h à m sô' đ ể tìm y0 p h ư ơ n g t r ì n h tiế p tu y ế n c ầ n tìm

d) P h ư ơ n g t r ì n h tiế p tu y ế n v u ô n g góc vớ i m ộ t đườ ng th ẳ n g

T iế p tu y ế n của đồ th ị (C) v u ông góc với dường th ẳ n g d: y = k d X + b n ê n c ó f ( x o ) k < i = — 1

G iả i tìm Xo rồ i th a y v à o h à m sồ' đ ể tìm yo=> p h ư ơ n g t r ì n h tiế p tu y ế n c ầ n tìm

Trang 28

H à m sô" đ ồ n g b iê n t r ê n j v à ;+°oJ <£$ y ' > 0 Vx e D <=> a d — bc > 0.

H à m số’ n g h ịc h b iế n t r ê n ^-oo; — j v à ; +co^ <z> y ' < 0 Vx e D « • a d - bc < 0

* H à m hữu tỉ b â c h a i t r ê n b â c n h ấ t: y = a— +- !?x TXĐ : D = U \ -[“ —Ị ,

, A x2 + B x 4 c

y ! = 1 — —(d x + e)

H àm số đong b iên tr ê n từ n g b ả n g xác đ in h <=> y ' > 0 Vx e D <=t> <

[A < 0 (A' < 0)( A < 0

H àm so nghich biên trề n tìĩng khoang xáo đ inh <=> y ' < 0 Vx e I) Cí> <

Trang 29

* H à m b ậ c ba: y = a x 3 + b x 2 + cx +- d (a 0)TXĐ: D = R

' f ' ( x ứ ) = °

Đ iể m u ( x 0; y 0) là đ iể m u ố n c ủ a h à m s ố o !

★ H à m t r ù n g p h ư ơ n g : y = a x 4 + b x 2 -+• c , TXĐ: D = E

H à m số’ có đ iể m u ố n n ế u p h ư ơ n g t r ì n h y" = 0 có 2 n g h iệ m p h â n b iệ t

H à m sô" k h ô n g có đ iể m u ố n n ế u p h ư ơ n g t r ì n h y" = 0 vô n g h iệ m h a y có n g h iệ m k é p

D ự a v à o { C )đ ể b iệ n lu ậ n sô' n g h iệ m của p h ư ơ n g t r ì n h F ( x ; m ) 0 ( *)

★ B ư ớ c 1: B iế n đổi (*) s a o cho v ế t r á i là f(x), v ế p h ả i l à g(x; m ).

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 30

Dựa vào phư ơ ng t r ì n h d ạng: m A = B; (Cm) q ua điểm cố đ ịn h (x; y) <=> m A = B th ỏ a m ã n

{A = 0„ G iải h ê phươ ng t r ì n h t r ê n t a tìm đươc các đ iểm cố đ ịn h

10 B ài to án về điểm thuộc dồ th ị (C) hàm s ố cách đều hai trục tọa độ

Đ iể m M e (C ) cách đều h a i trụ c tọ a độ k h i |y M| = |x M| y M = ± X M t a lầ n lượt giải các

ph ư ơ ng trìn h : fix) = X và fix) = - X tìm được X M rồi th a y vào tìm được y M

Trang 31

T ìm giới h ạ n qu ỹ tíc h đ iể m (n ế u có) R ồi k ế t lu ậ n quỹ líc h đ iể m M.

12 Đồ thị Hàm sô' chứa trị tu y ệt đôi

Trang 33

Chuyên rfê 11: HÀM số MŨ - HÀM số LÔGARIT

lo g a„b = ~ lo g ab (a, b > 0; a * 1)

lo g al(a" = ^ io g ^ b (a, b > 0; a * 1)

Ifể CÁ(

1 Ph

a) Đư<

* a b) Đ ặt

D ạ n g

(*)

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 34

II CÁC PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRINH MŨ VÀ LÔGARIT THƯỜNG GẶP

1 Phương trinh ~ Bất phương trình mũ

a) Đ ưa v ề c ù n g cơ sô' 0 < a 1

* a Rx) = a g(x> <=> f(x) = g(x) r ồ i g iả i p h ư ơ n g t r ì n h tìm n g h iệ m X

ễ* a r(x> = b o f ( x ) = l o g n b = > X

* a ftx) < a g(x) => f ( x ) < g ( x ) ; ( a > 1)

* a r(x) < a g(x) ==> f (x ) > g ( x ) ; ( 0 < a < 1)b) Đ ặ t ẩ n p h ụ :

Trang 35

N ế u 0 < a < X t h ì (*) <=> ị v ' 6 v '

ì f ( x ) > 0

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 37

CA

S’

+Ơ*

+o

et-Ẵ

K

+er' ĩilI

p 11—

.Il

o-2L

X

■ + o'+o

ja |M

ó rt-

"irE

+y+o

£+cr-

5

><

+

ữ + o

1*rR

+o'

M »

ẪIT+Ơ*

'S

X

sc I MÒo

IT£

+

C“

+o

~

Ọ-K

+cr

*+gl+o

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 38

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH TỈCH PHÂN

Trang 39

2 Phương pháp đổi bỉê'n sô'

Trang 41

Chuyên tfê 13: s ố PHỨC

1 Định nghĩa s ô ' phức

S ố p h ứ c b iểu d iễ n dưới d ạ n g z = a + b.i, a , b € R T ro n g đó a là p h ầ n th ự c , b là p h ầ n

ảo V à t a quy ước n h ư sau : iz = -1 ; i4m - 1; i4m+1 = i;

2 Sò' phức liê n hợp và m ôđun của nó

C h o z = a + b i = > z = a - b i g ọ i là sô' phức l iê n h ợ p củ a z

M ôđu n SỐ p h ứ c z là |zị = V a2 + b 2

3ễ Các p h ép toán trên tập hợp sô' phức

C h o h a i sô' p h ứ c có d ạ n g — Siị + b 1i; z2 = a 2 + b 2i (a i, a 2j b i, b 2 € IR)

Trang 42

> d ạ n g lư ợ n g g iác z = r(cosq>i + isincpi).

Cho h a i sô' phức Zj = rt (costp! + ìs ì ĩk P ị ) và z2 = r2 (cos<p2 + i s i n ọ 2)

=> = ^-[cos(cpj - <p2) + isir^íp, - <p2)]; Z1ỆZ2 = [cos(íp! 4- ọ 2) + isin (íp 1 + tp2)]

Trang 43

G iả i h ệ p h ư ơ n g t r ì n h tìm được bộ số’ duy n h ấ t k, l.

H a i v ectơ a ; b c ù n g p h ư ơ n g <=> 3! k ỹi 0 sa o cho a = k b ( tro n g đó k > 0 : h a i v ectơ cùng hướng; k < 0: h a i vectơ ngược hướng)

Trang 44

v ectơ X t a đều tìm được X = k a + /b + h c C ặ p k, l, h là duy n h ấ t.

• T ro n g k h ô n g g ia n ch o ti, V k h á c v ectơ k h ô n g , T a tìm được tíc h vô h ư ớ n gu.v = |G|.|v| cos(G ,v)Ể

Trang 45

Chuyên tfê 2: TỌA ĐỘ TRONG PHẲNG

v |a |.|b | 4 ^ + e j J b l 2 + b 22

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Trang 46

* M uốn v iế t được phư ơ ng tr ìn h ch ín h tắ c h ay th a m số của đường th ẳ n g cần b iế t được

v ectơ c h ỉ p h ư ơ n g v à đ iể m đi qua

Trang 48

• Với đ iều k iệ n a 2 + b 2 — c > 0 th ì p h ư ơ n g t r ìn h : X 3 + y 2 — 2 a x - 2by + c = 0 là p h ư ơ n g

tr ìn h đường tr ò n tâ m I(a; b) b á n kírih R = V a2 + b 2 - c

• Đ ư ờ n g tr ò n (C ) t â m ĩ(a ; b) b á n k ín h R t iế p xúc với đường t h ẳ n g A:

Trang 49

T iêu cự FiF 2 = 2c T iê u đ iể m F}("c; 0), F 2(c; 0) T â m sa i: <» - - ■< 1.

T rụ c th ự c A j A 2 “ 2 a Đ ỉn h A i(—a; 0), A 2(a; 0) T rụ c ảo H]B2 = 2 b

T iê u cự FiF 2 = 2c T iê u đ iể m F i(—c; 0), F 2(c; 0) T â m sai: e ~ — > 1

Trang 50

III Parabol (P):

X Đ ịnh nghĩa: P a r a b o l tiê u đ iể m (P), đ ư ờ n g t h ẳ n g A.

2 Phương trĩn h chinh, tắc: y 2 — 2px; — = d(0, (A))

Chuyên tfê 3: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐồNG DẠNG TRONG PHANG

Đ ối x ứ n g tr ụ c Ox: cho đ iể m M (x; y), v ậ y D0x(M) = M ' => M 'ị x

Đô'i x ứ n g trụ c Oy: ch o đ iể m M (x; y ), v ậ y D 0y (M ) = M ' M ' | x

Trang 53

A QUAN HỆ SONG SONG

ĐL3: N ếu h ai m ặ t p h ẳ n g c ắ t n h a u cùng song song với m ộ t

đường th ẳ n g th ì giao tu y ến của chúng song song với

Trang 55

81 6Ư0N6 THẲNG VU0MG Gốc vứl MẶT PHANG

1 Định nghĩa

M ộ t đ ư ờ ng t h ẳ n g được gọi là v u ô n g góc vớ i m ộ t m ặ t p h ẳ n g

n ế u nó v u ô n g góc với m ọi đ ư ờ n g t h ẳ n g n ằ m t r ê n m ặ t p h ẵ n g dó

a X m p ( p ) <=> a -L c,V c cz (P )

2 Các đỉnh lí

£>L2ề' N ế u đ ư ờ n g t h ẳ n g d v u ô n g góc vớ i h a i đườ ng t h ẳ n g c ấ t n h a u a v à b c ù n g n ằ m tro n g m p (p ) th ì đ ư ờ n g t h ẳ n g d v u ô n g góc với m p(P)

Trang 56

f( P ) -L ( Q )

( P ) o ( Q ) = d a X ( Q )

a c ( p ) , a ± d

ĐL3: Nế u hai m p ( p ) v à m p { Q ) vuòng góc với n h a u và A là m ộ t điểm tro n g (p) th ì đường

th ẳ n g a đi q u a đ iểm A v à vuông góc vởi m p (Q ) sẽ n ằ m tro n g m p ( p )

A e => a c= (P )

A s a v ’

a A

Trang 57

tu y ế n c ủ a c h ú n g v u ô n g góc vớ i m ặ t p h ẳ n g t h ứ b a í(P ) r > ( Q ) = a

Trang 58

L à góc g iữ a h a i d ư ờ n g t h ẳ n g lầ n lượt v u ô n g góc với h a i m ặ t p h ẳ n g đó.

H oặc là góc g iữ a 2 đ ư ờ n g t h ẳ n g n ằ m tr o n g 2 m ặ t p h ẳ n g c ù n g v u ô n g góc với g iao tu y ế n

Trang 60

) của

b) T h ể tích k h ôi lậ p phương: V a 3 với a là độ dài cạnh.

/rra

/ a

/

2 Tliể tích kh ôi chóp:

V = - Bh với 3

Trang 61

5 T hể tích — d iện tích h ìn h trụ:

s«, = 2nRh; V = nUzh

'R : b á n k ín h đáy [h : ch iều cao

8 Thể tích - diện tích h ìn h cầu:

s = 4 n W V = — tc R3

3 R: bán k ín h m ặ t cầu

★ C h ú ý :

1 Đường ch éo của h ìn h vuông cạn h a là d = a / 2 Đường chéo của h ìn h lậ p phương cạnh a là d = a>/3 Đường chéo của h ìn h hộp chữ n h ật có 3 kích thước a, b, c là d = Va2 + b2 4- c2

BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ngày đăng: 17/03/2020, 16:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w