1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC THỨC

7 622 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Căn Thức Thức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hửụựng daón caõu 6: Caựch 1: laứm gioỏng caõu 5... trong đó các dấu chấm có nghĩa là lặp đi lặp lại cách viết căn thức có chứa chữ số 5 và 13 một cách vô hạn lần.

Trang 1

Chuyên đề 1: Các bài toán về biên đổi căn bạc hai

ẹeà 1:

 Caõu 1 :

Chửựng minh : soỏ A =

2 6

48 13 5 3 2

2 6

2 6 2

6

1 3 2 5 3

 Caõu 2 :Cho a,b,c laứ caực soỏ thửùc khoõng aõm

Chửựng minh : a+ b + c = abacbcabc.

 Hửụựng daón caõu 2

c

b

a

c b c

a b a bc ac ab

c

b

a

 Caõu 3 : Cho x , y , z laứ caực soỏ thửùc dửụng thoỷa maừn xyz  0

z x z x y x y z y

 Hửụựng daón caõu 3:

xyz  0suy ra xyzxyz  2 xy

Tửụng tửù : z + x - y = 2 xz ; x + y - z = 2 xy

2 2

1 2

1 2

1 1

1 1

z y x xy xz

yz z

y x y x z x z y

Caõu 4:

Tỡm taỏt caỷ caực giaự trũ x,y,z thoỷa maừn ủieàu kieọn : xyzxyz

Hửụựng daón caõu 4:

z y x z

y

x      xyzyxzủieàu kieọn x,y,z  0 vaứ x +z y

z y

y x z

y y x xy z y x y xy z y

x

Vaọy x = y 0 hoaởc y = z 0

 Caõu 5 :Cho bieỏt  2 3 2 3 3

Haừy tớnh : E = x+ y

 Hửụựng daón caõu 5:

Nhaõn hai veỏ (1) cho 2 3

x

x ta coự : -3yy2  3 3( 2 3

x

 2 3  2 3( 2 )

y

Nhaõn hai veỏ (1) cho 2 3

y

x

y

xx2  3 yy2  3( 3 )

Coọng 2 vaứ 3 ta coự : x+y = 0

Caõu 6 : Cho x vaứ y thoỷa 1 2 1 2 1

Chửựng minh x + y = 1

Hửụựng daón caõu 6:

Caựch 1: laứm gioỏng caõu 5

Caựch 2: 1 suy ra 1 2 1 1 2  1 2 2  1 1 2 2  1 2 2 0

x

y

Caõu 7: Cho ba soỏ thửùc x, y, z khaực 0 vaứ xyxzyz(1)

Chửựng minh : 111 0

z y x

Hửụựng daón caõu 7:

ẹieàu kieọn x+y, y + z vaứ x+z 0

Trang 2

Bình phương hai vế (1) ta có (  )(  )   (  )(  )  2     0 

xz yz xy z x y z x z x y z x

0

1

1

1

z

y

x

 Câu 8 :

Cho a,b,c là các số hữu tỉ Chứng minh :

2 2

1 )

(

1 )

(

1

a c c b

b

a     là một số hửu tỉ

 Hướng dẫn câu 8 : Đặt x = a-b , y = b-c và z = c-a ta có x+ y + z = 0

2

1 1 1

2 1 1 1 1 1

1

z y x z y x z y x z y x z y





 Câu 9: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x  x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức :B = 3  x  x

 Hướng dẫn câu 9 :

a) điều kiện để tồn tại x là x  0 do đó A = x + x  0 Nên MinA = 0 khi và chỉ khi x =0

chú ý : cách giải sai : A = 122 41   41   41

xảy ra vì khi đó x   12là điều vô lí

b) Điều kiện x  3 ; Đặt y = 3  x suy ra y2 = 3-x Do đó B = 3-y2 + y =

4

13 2

1

4

y

 Câu 10 :Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x,y là số dương và 2x + xy = 4

 Hướng dẫn câu 10 :

Ta có A = 2x xy

2

1

áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương 2x và xy ta có :

A = 2x xy

2

1

4

) 2 ( 2

xy x

Câu 11 :

ĐỀ II

Câu 1: (Đề thi tuyển sinh THPT Lương Văn Chánh 2005-2006)

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương k , ta có : 



1 1

2 ) 1 (

1

k k k

k

) 1 (

1

3 4

1 2 3

1 2

1

n

n , với mọi số nguyên dương n Câu 2: (Đề thi tuyển sinh THPT Lương Văn Chánh 2002-2003)

Tính : T = 17 4 3015 12236 6 10

Câu 3:

Rút gọn : B = 3 52022 5

Câu 4: (65/400)

2

1 2

y

Câu 5 : (67/400)

Trang 3

Cho a,b,c là các số hữu tỉ thỏa mãn : ab +bc +ca = 1 chứng minh rằng số :

A = ( 1 a2 )( 1 b2 )( 1 c2 ) là một số hữu tỉ

Câu 6 (80/1001)

Tìm x biết : x = 5  13  5  13  trong đó các dấu chấm có nghĩa là lặp đi lặp lại cách viết căn thức có chứa chữ số 5 và 13 một cách vô hạn lần

Câ 7: (82/1001)

Rút gọn : A = 3 182  33125  3 182  33125

Câu 8: (84/1001)

Cho số x = 3 9  4 5  3 9  4 5

a) Chứng tỏ rằng x là nghiệm của phnwơng trình : x2 - 3x - 18 = 0

b) Tính x

Câu 9: (87/1001)chứng minh đẳng thức và bất đẳng thức sau:

a) 3 2  5  3 2  5  1

b)  3 3  2 2  3 3  2 2 8 3 6 ( Đề thi lớp 10 chất lượng cao THPT Duy Tân 2006-2007) Câu 10: ( Đề thi lớp 10 chất lượng cao THPT Duy Tân 2006-2007)

a)Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :

A = 5  xx 1

b) Giải phương trình: 5  xx 1 = -x2 + 2x +1

Câu 11: (81/1001)(Thi HSG toàn quốc 1999)

Tính giá trị biểu thức : A = (3x3 +8x2 +2 )2006 với x =

5 6 14 5

38 5 17 ) 2 5

Câu 12 ( bài 11/tr120 cđbđtvà cực trị)

Cho a,b,c  0

Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2  a bcb cac ab

Trang 4

ĐỀ 3:

Câu 1 :

Cho A = 2000  1999 ;B 2001  2000 ;So sánh A và B

Hướng dẫn : Ta có :

2000 2001

1 2000

2001

2000 2001 2000

2001

1999 2000

1 1999

2000

1999 2000 1999

2000

B

A

Do đó A > B

Câu 2:Rút gọn biểu thức :

3 2 4 2 ) 4 3 2 1 ( 2 3 3 8 14

3 )

3

6

12

Câu 3 ( Đề thi vào lớp 10 chuyên năm 2001-2002 Hà Tây)

Tìm các giá trị của x,y,z thỏa mãn phương trình:

3000 ) (

2

1 2002 2001

x

Hướng dẫn:Đk : x 2000 ;y 2001 ; z  2002

Phương trình đã cho tương đương ( 2000 1 ) 2 ( 2001 1 ) 2 ( 2002 ) 2 0

x

Do đó ta có : x=2001; y = 2002 ; z= 2003

Câu 4 : ( Đề thi vào lớp 10 chuyên vòng 1 năm 2002-2003 Hà Nội)

2

3 1 1 2

3 1

2

3 1 1 2

3 1

Hướng dẫn:

3 3

3 2 3 3

3 2

4

) 1 3 ( 1 2

3 2

4

) 1 3 ( 1 2

3 2

2

CÂU 5: ( Đề thi vào lớp 10 chuyên vòng 2 năm 2002-2003 Hà Nội)

Chứng minh rằng số : x0  2 2 3  6 3 2 3 là một nghiệm của phưong trình:

x4 - 16x2+ 32 = 0

Hướng dẫn: Ta có

:

0 32 16

16 64 3 8 ) 3 3 6 ( 4 ) 3

2

(

4

) 3 3 6 2 3 2 2 ( )

8

(

8 3

3 6 2 3 2 2 8

3 3 6 2 3 2 2

8

2 0

4

0

4 0

2 0

2 2

2

0

0 2

0

2

0

x

x

x x x

x

x

2

x kiện Điều

Vậy x0 là nghiệm của phương trình x4 - 16x2+ 32 = 0

Câu 6: ( Đề thi vào lớp 10 chuyên vòng 2 năm 2002-2003 Hà Tây)

Tìm số n nguyên dương thỏa mãn:

6 ) 2 2 3 ( )

2

2

3

Hướng dẫn:

Đặt a ( 3  2 2 )n   ( 3  2 2 )n.

a

1 thì 0 a với

Trang 5

Phương trình đã cho tương đương a+ 1  6

a  a2 -6a + 1 =0 có nghiệm a1 = 3-2

2 2

3

;

2 a2  

2 2 3

1 2 2 3 ) 2 2 3

(loại)

- Với a1 = 3+2 2 ;suy ra ( 3 2 2 ) 3 2 2 ( 3 2 2 ) 2 2

Vậy n = 2

Câu 7:

a) Với ba số a,b,c khác 0 và a+ b+c =0 thì a12 b12 c12 a1b1c1

2007

1 2006

1 1

5

1 4

1 1 4

1 3

1 1 3

1 2

1

B

Câu 8 :Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

A =

x

x x

2

Hướng dẫn:

Đk x  2002

Đặt a = x 2001; và b = x 2002Ta có a2= x -2001  x +2= a2 + 2003

và x-2002 = b2 ; x = b2 + 2002

A =

b

b a a b

b a

a

2002

1 2003

1 2002

2

Aùp dụng bất đẳng thức côsi ta có : 2003 2003   2002

b

2002 và b

a a

Do đó A  20031  20021 ; Đẳng thức xảy ra khi 4004

2002 2003 2003 2002

2 2





x b a a a b b

CÂU 9: ( Đề thi vào lớp 10 chuyên năm 2003-2004 Đại Học Vinh)

a) Tính giá trị biểu thức : P = x3 + y 3 - 3(x+y) + 2004

Trong đó x 3 3  2 2  3 3  2 2 ;y 3 17  12 2  3 17  2 2

b) Rút gọn :

17 13

1 13

9

1 9 5

1 5

1

1

Hướng dẫn :

34 3 2

2 17 2

12

17

6 3

; 2 2 3 2

2

3

3 3

3

3 3

3

y y y

x x x

Do đó : P = x3 + y 3 - 3(x+y) + 2004= x3-3x + y 3-3y +2004=6+34+2004=2044

Câu 10:

Tìm số nguyên n thỏa mãn đẳng thức :

8 8

n

Hướng dẫn:

n

Ta có x3 -3x(-2) -2n =0 suy ra n = (83 -2.8.(-2)):2 =280

Câu 11:Tìm tất cả các cặp số tự nhiên x, y sao cho : xy  1989

Trang 6

Hướng dẫn : ta có xy  3 221 vì 3 221 là số vô tỉ nên x , y là những căn thức đồng dạng chứa 221

Do đó đặt xa 221 , yb 221 với a, b  N ; Ta có : a+b=3

0 3

; 3 0

;

1

2

;

2

1

b a b

a

b

a

b

a

Các cặp số x, y cần tìm là : (221;884);(884;221);(0;1989);(1989;0)

ĐỀ 4

Câu 1

Với x, y là các số dương thỏa mãn : ( 1 2 )( 1 2 ) 2000

y x

Tính giá trị biểu thức : S = x 1  y2 y 1 x2

Hướng dẫn :với x,y > 0 ta có :

1 ) 1 1

(

1 ) 1 ( ) 1 )(

1 ( 2 )

1

(

1

) 1 )(

1 ( 2

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 ( 2 )

1 )(

1 (

(

2000

2 2 2

2 2 2 2

2

2

2 2 2 2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2 2 2 2

x y y

x

x y y x

xy y

x

y x y x y

x xy

y

x

y x

y x

xy y x y

x y

x

Do đó : 2000 = S2 +1 suy ra S = 1999

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu : A = 3 4 322 2

Hướng dẫn :

3 3

3 3 3

2 3

3 3 3

1 ) 2 (

) 1 2 ( 4 1 2 ) 2 (

2 )

2 1 2 ( 2

2 2

2

4

2

Câu 3:

Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 4 x 4  x 4 x 4

Hướng dẫn :

8 x 4

là A của nhất nhỏ

trị

giá

ậy

khi ra xảy

dấu

4

8 4

0 4 2

4

4 4 2

2 4 4

2 2

4

v

x x

A

x x

x x

A

Câu 4:Rút gọn biểu thức :

1 3

2 : 2

2 10 2

6 2 2 30 10 2

A

Câu 5:

Cho biểu thức 152 113 31 2 2 33

x

x x

x x

x

x A

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.; b) Rút gọn A.; c) So sánh A với 32

Câu 6: Không dùng máy tính hãy so sánh: 2  3  2  3 và 2  1

Câu 7: Chứng minh đẳng thức :

a

b a

b a b

a b

a b

Với a, b trái dấu

Hướng dẫn :

Vì a,b trái dấu nên   0

b

a

;Ta có :

a

b a

b a a

b b

a b

b a b

a b

b a b

a b

a b

) (

)

Câu 8: ( Đề thi vào lớp 10 chuyên năm 2003-2004 Đà Nẵng)

Thu gọn biểu thức : P = 2 23 36 48 4

Trang 7

Hướng dẫn.

4 3 2

) 4 3 2 ( 2 ) 4 3 2

(

Câu 9:

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = (x 2006 ) 2  (x 2007 ) 2

Hướng dẫn:

P = (x 2006 ) 2  (x 2007 ) 2 =

1 2007 2006

200 2006

200

x

Vậy P  1, Đẳng thức xảy ra khi :(-x - 2006)(x+2007) 0 -2007 x  -2006

Câu 10:

Rút gọn biểu thức : P= abc 2 acbcabc 2 acbc

Hướng dẫn:

) (

) (

) (

) (

2

c b a c

b

a

c b a c

b a bc

ac c b a bc ac c

b

a

Nếu a+b c thì P=2 a  b

Nếu a+b< c thì P=2 c

Câu 11:Tính giá trị biểu thức : P = x3 +3x +2 với 3

3

1 2

1 1 2

x

Ngày đăng: 20/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w