1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyền tập 10 đề kiểm tra kết thúc chuyên đề căn thức bậc hai

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 289,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức không dùng máy tính cầm tay... Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định.. Với điều kiện tìm được ở câu a, rút gọn biểu thức A.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

Trang 1

CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế

CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ

*****

Môn: Toán 9

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Lịch học lớp toán 9 CLC cho khóa 2K7

Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: ( 1,5 điểm ) Tìm điều kiện đối với x để các căn thức sau có nghĩa:

3

5 2

x

Bài 2 : ( 4,5 điểm ) Tính :

a/ b/ c/

d    e/ 1253    3 27 3 64

Bài 3 : ( 2,5 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau :

a/ ( với x < 3 )

b/ ( với x > 0 )

c/ P = với : x>0, x4,x 9

Bài 4: :(1,5 điểm ) Giải phương trình : 2x 2510x x 2 12 

Hết

Trang 2

-Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần : 5 2; 2 5 ;2 3; 3 2

Bài 2 : Thực hiện phép tính, rút gọn các biểu thức sau

c) C =  5 3 5  15

d) D = 32 50 27 27 50 32

Bài 3 : Rút gọn biểu thức

1 1

3

1

1 2 1

1

5 5 5

5

5

5

3 1

1 3

3

Bài 4 : Chứng minh

a) 9 4 5  5 2

b)

c)2 2 3 2 12 22  2 6 9

Bài 5: Tìm x biết :

a) 1 4x4x2 5 b) = 3 c) 4 5x 12

Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x xxx 1

b) ab2 a 3 b6

c) xy yxx1

Hết

Trang 3

-CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế

CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ

*****

Môn: Toán 9

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Lịch học lớp toán 9 CLC cho khóa 2K7

Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: (3,0 điểm)

1.1.Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau xác định

2

x

x x

 

1.2.Tính:

a)

196

625 b) 2

7 c)

3 27 d)

1.3. Rút gọn biểu thức (không dùng máy tính cầm tay)

1

xy y

(với y< 0)

Câu 2: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau đây:

e.2 20 503 80 320 g 32 50 98 72

Câu 3: (2,0 điểm)Tìm x biết:

a) (2x3)2 = 5 b) 64x64 25x25 4x 4 20

Câu 4: (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) abab1

b)

c)aa2 ab2 b

Câu 5: (1,0 điểm)Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên

3

x

x

1 2

x x

Trang 4

ĐỀ SỐ 4

Bài 1 (2,0 điểm) Tính: a) 25 144+; b)

Bài 2 (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ b/

Bài 3 (1,0 điểm) Tìm x biết: 9x26x 1 5 

Bài 4 (2,5 điểm).Cho biểu thức : A =

:

a/ (1,0điểm) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b/ (1,5điểm) Với điều kiện tìm được ở câu a, rút gọn biểu thức A

Bài 5 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu ?

Hết

Trang 5

-CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế

CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ

*****

Môn: Toán 9

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Lịch học lớp toán 9 CLC cho khóa 2K7

Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)

ĐỀ SỐ 5

Bài 1: (0,5 đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức sau có nghĩa: 2 3x

Bài 2 a) (0,5 đ) Thực hiện phép tính 327364 2 8 3

b) (0,75 đ) 2 12 – 4 27 + 48 – 75

c) (0,75 đ)

Bài 3: Tính:

a) (0,75 đ) 2 32  4 2 3

c) (1,0 đ)

6 3 10 15 1

Bài 4: (2,0 đ) Rút gọn biểu thức:

P =

:

Bài 5: (1,0 đ) Tìm giá trị bé nhất của biểu thức A =

1

Hết

Trang 6

-Bài 1 (1,0 điểm) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau xác định

)  2 5;

1 )

b y

x

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết

) 2  1 5;

a x b) 33 x  2 3

Bài 3.(2,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau

4444

1111

Bài4 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y x 4 x1

Bài 5 (4,0 điểm) Cho biểu thức:

P

a) Rút gọn P

b) Tính P khi x33 8 2

c) Chứng minh rằng:

1 3

P

Hết

Trang 7

-CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế

CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ

*****

Môn: Toán 9

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Lịch học lớp toán 9 CLC cho khóa 2K7

Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)

ĐỀ SỐ 7

Bài 1 : (3,0đ)

a/ (0,5đ) V i giá tr nào c a ớ ị ủ x thì bi u th c sau có nghĩa: ể ứ 5 6x

b/ (0,5đ) Đ nh nghĩa căn b c ba c a m t s ị ậ ủ ộ ố a.Tìm căn b c ba c a s -125ậ ủ ố

c/ (1,0đ) Tìm căn b c hai s h c r i suy ra căn b c hai c a s ậ ố ọ ồ ậ ủ ố

4

25?

Bài 2: (1,5đ)

a/ (0,5đ) Đ a th a s ra ngoài d u căn: ư ừ ố ấ 18x y4 6 , v i ớ x0, y<0

b/ (0,5đ) Tr c căn th c m u: ụ ứ ở ẫ

c/ (0,5) Kh m u c a bi u th c l y căn: ử ẫ ủ ể ứ ấ

5

98

Bài 3: (2,5đ) Th c hi n phép tính:ự ệ

a/ (1,0đ) 2 3 48 75 243

b/ (1,0đ)

14 7 15 5 1

:

1 2 1 3 7 5

�    �

c/ (0,5)

Bài 4 : (1,0 đ) Gi i phả ương trình: x2 9 x  3 0

Bài 5 : (2,0 đ) Cho bi u th c: ể ứ

x x x A

a/ (1,5đ) Rút g n bi u th c A.ọ ể ứ

b/ (0,5đ) Tìm giá tr c a ị ủ x đ A > 0.

Hết

Trang 8

-Bài 1: (2,0 đi m ể )

a) Áp d ng tính :ụ 999 : 111

b) Tính 3125 3 27

Bài 2: (1đi m) ể Tìm đi u ki n đ i v i ề ệ ố ớ x đ căn th c sau có nghĩa:ể ứ 2 3x

Bài 3: (3 đi m ể ) Th c hi n phép tính:ự ệ

a) (1 đi m ể ) 5 2 18 98 288

b) (1 đi m) ể

3 6 15 5 1

:

1 2 1 3 3 5

�    �

c) (1đi m) ể  3 1 4 2 3  

Bài 4: (1 đi m) ể Gi i phả ương trình: 3x 2 5

Bài 5: (3 đi m) ể Cho bi u th c: ể ứ

9

Q

a

��   ���

a) (0,75 đi m) ể Tìm đi u ki n c a ề ệ ủ a đ bi u th c Q xác đ nhể ể ứ ị

b) (1,25 đi m) ể V i đi u ki n câu a) hãy rút g n Q ớ ề ệ ở ọ

c) (0,5 đi m) ể Tìm các giá tr c a x đ ị ủ ể

1 3

Q 

d) (0,5 đi m) ể Tính giá tr c a Q khi ị ủ a20 6 11

Hết

Trang 9

-CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế

CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ

*****

Môn: Toán 9

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Lịch học lớp toán 9 CLC cho khóa 2K7

Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)

ĐỀ SỐ 9

Bài 1:(2,5 điểm)

a/ Phát biểu định lí so sánh căn bậc hai số học

b/ Tính 3125 3 27

c/ Cho biểu thức

1 5

x A x

 Với giá trị nào của x thì biểu thức A xác định.

Bài 2:(3 điểm)

a/ Tính 2 18 ;

108

3

a a

a

b/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn

7

2x

 (với x<0) c/ So sánh 2 7 với 63

Bài 3:(2 điểm)

a/ Rút gọn biểu thức

9 5

x

(với x >0)

Bài 4:(2 điểm)

Cho biểu thức:

9

x

��  ����   �� � �

a/ Rút gọn P

b/ Tìm tất cả các giá trị của x để P 3

Bài 5:(0,5điểm)

Trang 10

ĐỀ SỐ 10

Bài 1: (2,0 điểm)

Tính :a) 8,1 � 360 ; b) 364 3 125

Bài 2: (1,0 điểm) Tìm điều kiện đối với x để căn thức sau có nghĩa:

Bài 3: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:

b)

7 14 15 5 1

:

1 2 1 3 7 5

�    �

c)  3 1 4 2 3  

Bài 4: (1,0 điểm) Giải phương trình: 3x 2 5

Bài 5: (3,0 điểm) Cho biểu thức:

9

P

x

��   ���

a) (0,75 điểm) Tìm điều kiện của x để biểu thức P xác định

b) (1,25 điểm) Với điều kiện ở câu a) hãy rút gọn P

c) (0,5 điểm) Tìm các giá trị của x để

1 3

P 

d) (0,5 điểm) Tính giá trị của P khi x 19 6 10

Hết

Ngày đăng: 24/08/2021, 01:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w