1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề căn thức

6 276 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 158,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện để A có nghĩa.. c Tìm các giá trị nguyên dương của x để M có giá trị nguyên.. Rút gọn và tìm giá trị nhỏ nhất của B... c Tìm các số nguyên x để giá trị của M cũng là số ngu

Trang 1

ĐỀ BÀI  Bài 1: Cho biểu thức: M=y-5x y+ 6x 2 

a) Phân tích M thành nhân tử ; 

b) Tìm các cặp số (x, y) thỏa mãn:  x y 1 0 

M 0

ì - + =

ï

í

=

ï

î  Bài 2: Cho biểu thức:  A= x+2 x 1- + x-2 x 1 -   

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa. Rút gọn A. 

b) Tìm x ứng với giá trị nhỏ nhất của A. 

Bài 3: Cho biểu thức:  2 

a) Phân tích P thành nhân tử. 

b) Tính giá trị của P khi: x =  1 

5- 2 ; 

9 4 5

= +  .  Bài 4:  Cho biểu thức:  M=2 3+ 5- 13+  48  Chứng minh:  M= 6+  2  

Bài 5: Cho biểu thức: 

(x 2) 8x 

x

=

.  Tìm điều kiện để A có nghĩa. Rút gọn A. 

Bài 6: Cho biểu thức: 

-

a) Tìm điều kiện tồn tại và rút gọn M. 

b) Tìm giá trị của x khi cho M = 2. 

c) Tìm các giá trị nguyên dương của x để M có giá trị nguyên. 

Bài 7: Cho các biểu thức: A  x x x 2x 2 

x 2

=

2x 3 x 2 

x 2

=

-  .  a) Rút gọn A và B. 

b) Tìm x để A = B. 

Bài 8: Cho biểu thức: 

1 a 

+

- + -  . Rút gọn và tìm giá trị nhỏ nhất của B. 

Bài 9: Cho biểu thức A  2 x 9 x 3 2 x 1 

a) Tìm x để A có nghĩa. 

b) Rút gọn A. Tìm x nguyên để A nguyên. 

Bài 10: Cho A  3a 9a 3 a 1 a 2 

a) Rút gọn A. 

b) Tính giá trị của A với a =  4- 2 3

c) Tìm a nguyên để A nguyên. 

Bài 11: Cho P 3x 9x 3 x 1 x 2 :  1 

x 1 

.  a) Rút gọn P. 

b) Tính giá trị của P với a =  4- 2 3

c) Tìm các số tự nhiên A để 1 

P  là một số tự nhiên.

Trang 2

Bài 12: Cho A=  1 +  1 x 1 1 x 1 

- + - + - + +  .  Rút gọn A. So sánh A và 

2  . 

9x 1 

a) Rút gọn A. 

b) Tìm x để A  6 

5

=   

a) Rút gọn A. 

b) Tìm x để A > 1. 

Bài 15: Cho biểu thức: 

.  a) Với giá trị nào của a thì P có nghĩa. 

b) Chứng minh: P  an 1 2 

a +

+

Bài 16:Tính A  1 2x 1 2x 

4

=   

Bài 17: Cho biểu thức M x 2 x 2   x 1 

x 1 

-

Bài 18: Cho biểu thức: A 2 x 2 x 4x :  x 3 

4 x 

a) Tìm điều kiện tồn tại của A. Rút gọn A. 

b) Tìm các giá trị của x để A > 0. 

Bài 19: Cho biểu thức: 

+

=

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa. Rút gọn A. 

b) Giải phương trình ẩn x: A 1 x 1 

3

Bài 20: Cho biểu thức: A x 2x 2 x x x 1  1 

a) Tìm x để A có nghĩa. Rút gọn A. 

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A. 

Bài 21: Cho biểu thức: M 1 2x 1 x 2x x x x   (x x )(1 x ) 

a) Tìm các giá trị của x để M có nghĩa. Rút gọn M. 

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S = 2000 – M khi x ≥ 4. 

c) Tìm các số nguyên x để giá trị của M cũng là số nguyên. 

Bài 22: Cho biểu thức: P  2x 2 x x 1 x x 1 

a) Rút gọn P 

b) So sánh P với 5 

c) "x làm P có nghĩa. Chứng minh biểu thức 8 : P chỉ nhận đúng một giá trị nguyên

Trang 3

Bài 23: Cho biểu thức: P =  x 2 x 3 x 2 : 2  x 

a) Rút gọn biểu thức P 

b) Tìm x để 1 5 

P £ 2

1 2x 1 2x 

-

a) Với giá trị nào của x để A có nghĩa? 

b) Rút gọn A và B 

c) Tìm những giá trị của x để A = B 

Bài 25: Cho biểu thức: P  x 1 x 2 x 1 

a) Rút gọn P 

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q 2  x 

P

Bài 26: Cho biểu thức A  x 2 x 1 1 

a) Tìm x để A có nghĩa. Rút gọn A 

b) Tính A với  x =33 8 2 - 

c) Chứng minh rằng A  1 

3

Bài 27: Cho biểu thức 

a) Rút gọn P 

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P 

c) Tìm x để biểu thức Q  2 x 

P

=  nhận giá trị là số nguyên 

Bài 28: Cho biểu thức P 1 2 x : 1  2 x 

x 1 

x 1 x x x 1

=çç - ÷ ç÷ ç - ÷ ÷

+

a) Tìm điều kiện xác định của P. Rút gọn P 

b) Tìm x sao cho P < 0 

x 1 

a) Tìm điều kiện xác định của M. Rút gọn M 

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của M 

Bài 30: Cho biểu thức P(x) = 

3x 4x 1

- +  a) Tìm điều kiện để P(x) xác định. Rút gọn P(x) 

b) Chứng minh rằng: nếu x > 1 thì P(x).P(−x) < 0 

Bài 31: Cho biểu thức 

Bài 32: Cho biểu thức P  x x 1 x x 1 x 1 

2

=

Trang 4

b)  x y 1 0 

M 0

ì - + =

ï

í

=

ï

Û 

4

éì =

=

ì

ê ï

ï

Bài 2: Chú ý: | x + y | £ | x | + | y | . Dấu “=” xảy ra Û xy ≥ 0. 

a) ĐK: x ≥ 1. Khi đó:  A | x 1 1 | | x 1 1 |  =  2 Neu 1   x < 2 

2 x 1 Neu x   2

£

ì

ï

î  b) A |= x 1 1 |- - +| x 1 1 |  - + ³  | x 1 1- - + x 1 1 |  - + =2 x 1- ³ 2 Khi x = 2. 

Bài 3: a) P=x2 -x y -2x y+2y=(x- y )(x- 2 y )

b) x 5 2  5 2 

5 4

+

(2 5)

+  . Khi đó:  P=10+ 4 5 .  Bài 4:  M=2 3+ 5- 13+2 12 =2 3+ 5- 12 1- =2 3+ 4-2 3 =2 2+  3

= 8+4 3 = 8+2 12 = ( ) ( ) 6 2 + 2 2 +2 6 2 = 6+  2

Bài 5: ĐK: x > 0 và x ≠ 2. Khi đó: A  x | x 2 |  x     x > 2 

(0 < x < 2) 

ì

- ï î-   Bài 6: a) ĐK: x > 1. Khi đó: M x 1 x x 1 x x  x 2 x 1 ( x 1 1) 2 

1

é - - =

- - = -

ê

c) M nguyên Û ( x 1 1) - -  2  nguyên Û x – 1 = n 2 (n Î Z) Û x = n 2 – 1 ≥ 1 Û  n 2 

n 2

é £ -

ê

³

ê

Þ M nguyên Û x = n 2 – 1 với n Î Z sao cho: n < –1 hoặc n > 1. 

Bài 7: a) A ( x 2)(x 1)  x 1 

x 2

2x 4 x x 2 ( x 2)(2 x 1) 

b) A = B Û  x-2 x -2= 0 Û  x = + 1 3 Û  x=4+ 2 3

Bài 8: ĐK a ≥ 0 và a ≠ 1. Ta có: 

1 a 

-

Ta có: a 2 + a + 1 ≥ 3 

³ + + Û Dấu “=” xảy ra Û 

2

= -  Bài 9: a) A có nghĩa Û x ≥ 0, x ≠ 4 và x ≠ 9. 

Trang 5

-A nguyên Û A x 1 x 3 4 1  4 

Û x - Î ±3 { 1,  ±2,  ± 4 } Û x Î {1; 4; 16; 25; 49} 

Bài 10: a) Với đk a ≠ 1 và a ≥ 0: A  3a 3 a 3 a 1 a 4 a 3 a 2 a 1 

b) a = 4-2 3 =( 3 1) -  2 . Khi đó: A 3 3 2 3  3 2 3 

3 2

+

c) A a 1 2 1  2 

- +

- - Î Z Û  a -1 \ 2Û aΠ{1 ;  2} a Î {1 ; 4} 

Bài 11:Tương tự bài 10 

Bài 12: ĐK: −1 ≤ x < 1 và x ≠ 0. Khi đó: 

A= 

Vì −1 ≤ x < 1 nên: 1 − x ≤ 2 Û  1 x 2  1 1 2 

1 x -  ³ Bài 13: a) Với điều kiện: x ≥ 0, x  1 

9

¹  : A 3(x x ) 3 x.  1 x x 

b) A  6 

5

3 x 1

+

25

=  Bài 14:  Học sinh tự giải 

Bài 15: a) P có nghĩa Û a ≠ 0, a ≠ ±1. 

b) Học sinh tự giải. 

Bài 16:  Thay x vào biểu thức A sau đó rút gọn. 

Bài 17: Học sinh tự giải. 

Bài 18: Học sinh tự giải 

Bài 19: a) ĐK: a > 0 và a ≠ 1.  ĐS: A  1 

x 1

=

-  .  b) x = 4. 

Bài 20: a) A có nghĩa Û x ≥ 0 và x ≠ 1. A =  x- x +    b) min A = 2 7 

4 Û x = 

4 .  Bài 21: a) ĐK: x ≥ 0, x  ≠ 1 và x ≠ 1 

4 . M = 

1- x + x .  b) S ≥ 2000 − 1 5999 

3= 3 Û x = 4.  c) M nguyên Û M = 1 Û x = 0 vì x = 1 (loại). 

Bài 22: a) ĐK x > 0 và x ≠ 1: P  2x 2 x 2 

x

b) Xét P − 5 = 2x 3 x 2 2 x 1  3 2.2 3 0 

. Vậy: P > 5 

c) Dễ thấy P > 0, mặt khác P > 5. Do đó: 0  8 8 

p 5

< <   Để 8 

P  nguyên thì 

P  = 1 Û P = 8

Û 

3 5 

2

æ ± ö

- + = Û = çç ÷ ÷

. Vậy với mọi x làm P có nghĩa thì 8 

P  = 1 (duy nhất).

Trang 6

Bài 23: a) ĐK x ≥ 0, x ≠ 4 và x ≠ 9: P  x 1 

x 4

+

=

-  b) 1 5 (2 x 1)( x 3)  0 2 x 1 0 

+  (vì  x + >  ,  2 x3 0 + >  ) Û 0 ≤ x ≤ 1 0 1 

4 .  Bài 24: a) A có nghĩa Û x 1 ,  x 1 

2

b) ĐS: A  1 2x 

1 2x

+

=

-  , B = 3. 

c) A = B Û x  1 

4

Bài 25: a) ĐK x ≥ 0 và x ≠ 1: P  x 

-

=

Bài 26: a) A có nghĩa Û  x 0 . 

x 1

³

ì

í

¹

î 

Khi đó: A  x 

=

b) x (4 2 1) :  A 2  4 2 1 

33 4 2

-

-  c) Xét 

Bài 27: a) Điều kiện x > 0 và x ≠ 1. Kết quả:  P=x- x + 1

b) Min P = 3 x  1 

c) Q 2 x  0  x 

= > "

x

Vì Q Î Z nên: Q Î {1 ; 2}. Nếu Q = 1 Û 

3 5 

2

æ ± ö

= çç ÷ ÷

. Nếu Q = 2 Û ( x-1)2 = 0 (vô nghiệm) 

Bài 28: a) ĐK x ≥ 0 và x ≠ 1. Kết quả P  1 

x 1

=

-  .  b) P < 0 Û 0 ≤ x < 1  Bài 29: a) ĐK x ≥ 0, x ≠ 1 và x ≠ 1 

4 . Kết quả: 

x x 

+

=

b) Do x ≥ 0 nên: P ≥ 0 Û x = 0 

Bài 30: a) ĐK x ≠ 0 và x ≠ 1 

3 . Khi đó: 

1  (x   0)  2x | x | 1  3x 1 

P(x) 

1  (3x 1)(x 1) 

(x < 0) 

x 1

ì

³

ï

ï

î -  b) Vì x > 1 nên P  1 

3x 1

=

-  . Khi đó: P(x).P(−x) = 

-

-  Bài 31: ĐK (0 ≤ x ≤ 1). Kết quả M = | x -1 | 1= - x  (Do 0 £ x  £  1)

Bài 32: ĐK x > 0, x ≠ 1. Kết quả:  P = 

( x 1) 

x

+  , khi đó: P 9  x 4 

2

= Û =  hoặc x  1 

4

Ngày đăng: 01/11/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w