ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9TIẾT 18.
Trang 1HỌ VÀ TÊN:……… TIẾT 18 TUẦN 8.NĂM HỌC:2009 - 2010
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu mà em cho là đúng
1/ Căn bậc hai số học của 36 là:
2/ Biểu thức − −2x 3 xác định với các giá trị:
A 3
2
2
2
2
x≤
3/ Giá trị của biểu thức (1− 3)2 bằng:
4/ Rút gọn biểu thức 2
2 4
5
ab
a b (a > 0) được kết quả là:
1 5
ab
5/ Kết quả của biểu thức 402 −242 bằng:
6/ Kết quả của biểu thức 1 1
7/ Khử mẫu của biểu thức ( )2
3
− được kết quả bằng:
A 3 10
3
3
3
3
−
8/ Tìm x biết 25x− 16x=3
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
1/ Thực hiện phép tính (2 điểm)
−
2/ Rút gọn biểu thức (2 điểm)
a/ 15 5 2 2 : 1
+
3/ Chứng minh đẳng thức (2 điểm)
( 7− 2 9 2 14) + =( 12+ 7 19 4 21) −
Bài làm
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
TIẾT 18 TUẦN 8 NĂM HỌC: 2009 - 2010 GIÁO VIÊN LẬP ĐÁP ÁN: PHAN QUỐC BÌNH
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm ):
1/ a/ 4 12 5 27 2 48− +
= (8 15 8− + ) 3 = 3 (0,5 điểm)
b/ 1 175 2 2
−
= 2 2 − 7 5 7 2 2 + − = 4 7 (0,5 điểm)
2/ a/ 15 5 2 2 : 1
+
= 5 3 1( ) 2 2 1( ) 1
:
(0,5 điểm) = ( 5− 2 5) ( + 2)= 3 (0,5 điểm)
b/ x x x 4(với x 0;x 4)
= x x 2( ) x x 2( ) x 4
(0,25 điểm)
= x 2 x x 2 x x 4+ x 4− +− ÷÷.2 x−
= 4 x x 4 2
x 4 2 x
−
3/ ( 7− 2 9 2 14) + =( 12− 7 19 4 21) −
= ( 7− 2)( 7+ 2) =5 (0,5 điểm)
= (2 3+ 7 2 3)( − 7) =5 (0,5 điểm)
PHAN QUỐC BÌNH
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2009 - 2010
MÔN: ĐẠI SỐ LỚP : 9 – TIẾT PPCT: 18 GIÁO VIÊN: PHAN QUỐC BÌNH
Các cập độ tư duy Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Tổng
1đ
1c 0,5đ
3c 1,5đ
Liên hệ giữa phép nhân, phép
chia và phép khai phương
1c 0,5đ
1c 0,5đ
1c 1đ
3c 2,0đ
Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai.
1c 0,5đ
1c 1đ
1c 0,5đ
1c 1đ
4c 3,0đ
Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai.
1c 0,5đ
2c 3đ
3c 3,5đ