-Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.. Ma Trận Đề Chương IV –Đại Số 9 Mức Độ Nội Dung Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng Tổng Hợp Đồ thị hàm số 2 0 y ax a= ≠ Phương trình bậc hai một ẩn số Công
Trang 1-Rèn khả năng tư duy.
-Rèn kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lí
-Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
Ma Trận Đề Chương IV –Đại Số 9
Mức Độ Nội Dung
Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng
Tổng Hợp
Đồ thị hàm số
2( 0)
y ax a= ≠
Phương trình bậc hai
một ẩn số
Công thức nghiêm của
Công thức nghiệm thu
gọn phương trình bậc
hai
Hệ thức Vi – ét và ứng
dụng
III- Đề:
Trang 2I- TRẮC NGHIỆM: ( 3đ )
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây rồi điền trên giấy kiểm tra một chữ cái in hoa đầu dòng
1 – Trong các phương trình sau, đâu là phương trình bậc hai một ẩn :
A 3x2+4x+ =1 0 B 4x+ = 5 0 C −3x3+ + =x2 2 0 D 0x2+ − =x 4 0
2 – Đồ thị của hàm số 2
( 0)
y ax a= ≠ là:
A Đường thẳng B.Đường cong Parapol C.Đường tròn D Đường gấp khúc
3 – Phương trình x2−4x+ =1 0 có ∆ =/ ?
4 – Phương trình ax2+ + =bx c 0(a≠0)luôn có hai nghiệm khi:
5 – Phương trình x2−6x+ =2 0 có b/ =?:
6 – Phương trình 2
0( 0)
ax + + =bx c a≠ nếu có a b c− + = 0thì phương trình có nghiêm là:
A x1 1,x2 c
a
a
= − = − C x1 1,x2 c
a
= = − D x1 1,x2 c
a
II.TỰ LUẬN:(7đ)
7 – a.(1đ)Nêu kết luận chung về công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn? b.(1đ)Khi nào đồ thị của hàm số 2
( 0)
y ax a= ≠ nằm phía trên trục hoành ? c.(1đ)Vẽ đồ thị hàm số 2
y x=
8 – a.(1đ)Vì sao ta lại tìm nhanh được nghiệm của phương trình 3x2−5x+ =2 0 là
1 1, 2 2
x = x = b.(1.5đ) Giải phương trình 2x2 −2x− =3 0
9 – (1.5đ) Tìm hai số u và v , biết u v+ = 7và u v = 12.
Hết
Trang 3I- TRẮC NGHIỆM: ( 3 đ )
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây rồi điền trên giấy kiểm tra một chữ cái in hoa đầu dòng
1 – Trong các phương trình sau, đâu là phương trình bậc hai một ẩn :
A 2
1 0
x − + =x B − + =x 1 0 C 3
1 0
x
0x − =1 0
2 – Đồ thị của hàm số y ax a= 2( ≠0)là:
khúc
3 – Phương trình x2−4x+ =4 0 có ∆ =/ ?
4 – Phương trình ax2+ + =bx c 0(a≠0) cóù nghiệm khi :
A ∆ <0 B ∆ ≤0 C ∆ ≠0 D ∆ ≥0
5 – Phương trình 2
x − x+ = có /
?
b = :
6 – Phương trình ax2+ + =bx c 0(a≠0) nếu có a b c+ − =0thì phương trình có nghiêm là:
A x1 1,x2 c
a
a
= − = − C x1 1,x2 c
a
= = − D x1 1,x2 c
a
II.TỰ LUẬN:(7đ)
7 – a.(1đ)Nêu kết luận chung về công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai một ẩn?
b.(1đ)Khi nào đồ thị của hàm số y ax a= 2( ≠0) nằm phía dưới trục hoành ?
c.(1đ)Vẽ đồ thị hàm số y= −x2
8 – a.(1đ)Vì sao ta lại tìm nhanh được nghiệm của phương trìnhx2−5x+ =4 0là
1 1, 2 4
x = x = b.(1.5đ) Giải phương trình 2 2
5x −3x x= +2
9 – (1.5đ) Tìm hai số u và v , biết u v+ =7và u v =10
Hết
Trang 4II Tự luận :
Câu 7:
a) SGK trang 44.
Nêu đúng ∆>0 pt cĩ hai nghiệm phân biệt 0,5 đ
Nêu đúng ∆=0 pt cĩ hai nghiệm cĩ nghiêm kép 0,25 đ
Nêu đúng ∆<0 pt vơ nghiệm 0,25 đ
b) Khi a>0 1 đ
c)
1, 1
1, 1
2, 4
2, 4
= − =
= − =
0,5 đ
Học sinh vẽ được đồ thị 0,5đ
Câu 8:
a) Áp dụng
Phương trình ax2+ + =bx c 0(a≠0) nếu có a b c+ + = 0thì phương trình có nghiêm là:
1 1, 2 c
a
= = 1 đ
∆ = − − − = 0,25 đ
7
∆ = >0 0,25 đ
,
x = + x = − 0,5 đ x 2=1 đ
Câu 9:
u=3 và v=4 hoặc u=4 và v=3 1,5 đ