1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề khảo sát toán 8

8 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa thức 1 biến Thực hiện tính tổng của hai đa thức - Thực hiện tính tổng của hai đa thức Số câu 4.. Nghiệm của đa thức 1 biến Giải thích tại sao số a là nghiệm hay không là nghiệm của Px

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm Học 2013- 2014

Đề 2

Cấpđộ

Chủ đề

Vận dụng thấp dụngVận

cao

T N K Q

T N K Q

T L

1Biểu

thức đại

số

-Thực hiện tính giá trị của một biểu thức đại số

-Thực hiện tính giá trị của một biểu thức đại số

Số câu

2.Đơn

thức

- Nhận biết hai đơn thức

đồng dạng

Số câu

3.Đa

thức

Đa thức 1

biến

Thực hiện tính tổng của hai đa thức

- Thực hiện tính tổng của hai đa thức

Số câu

4

Nghiệm

của đa

thức 1

biến

Giải thích tại sao số

a là nghiệm hay không là nghiệm của P(x)

Thực hiện tìm nghiệm của đa thức

Trang 2

Số câu

5Tam

giác

Nhận biết bộ

ba độ dài của

một tam giác

Chứng minh hai tam giác bằng nhau Chứng minh

ME < EP

Số câu

Số điểm

1c 0,5đ-5%

3c 3đ-20%

4c 35đ-35% 7Tính

chất

đường

phân giác

của tam

giác

Nhận biết tính chất đường phân giác của tam

giác

Số câu

6 Đường

trung trực

của đoạn

thẳng

-chứng minh được đường trung trực của đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

1c 1đ-10%

1c 1đ-10% Tổng câu

Tổng

điểm

3c 1,5đ-15% 1đ-10%1c 3c1,5đ-15% 6 đ-60%6c

13c 10đ-100%

Trang 3

Trường THCS Lý thường Kiệt

Tên……….

Lớp………

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM –NĂM HỌC 2013-2014 Môn: Toán 8

Thời gian: 60phút (không kể thời gian phát đề)

Đề số 2

Điểm

Bằng số………

Bằngchữ………

Lời nhận xét của giáo viên

………

………

………

Câu hỏi

I/phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: Giá trị của biểu thức đại số 2x 2 – 2x + 1 tại x = 1 là:

Câu 2: Hai đơn thức đồng dạng là:

A 3x2y 3 và 3x3y 2 B -3x2y 2 và x2y2 C xy và (-2xy)2 D xy 2 và (xy)2

Câu 3 Cho hai đa thức : M = x 2 – y 2

N = 2x 2 + 3y 2 thì:

A M + N = 2x2 + 3y 2 B.M + N = x2 + 2y

C M +N = 3x2 + 2y2 D M + N = x2 + 2y

Câu 4: Nghiệm của đa thức P(x) = x – 3 là:

3

2

D

3

2

Câu 5: Bộ ba độ dài nào có thể là bộ ba độ dài ba cạnh của một tam giác?

A 5 cm, 4 cm, 1 cm B 9 cm, 6 cm, 2 cm

C 3 cm, 4 cm, 5 cm D 3 cm, 4 cm, 7 cm

Câu 6: Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là:

A Giao điểm của ba đường phân giác B Giao điểm của ba đường trung tuyến

C Giao điểm của ba đường cao D Giao điểm của ba đường trung trực

Trang 4

Trường THCS Lý thường Kiệt

Tên……….

Lớp………

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM –NĂM HỌC 2013-2014 Môn: Toán 8 Thời gian: 60’(không kể thời gian phát đề) Đề số 2 Câu hỏi II.Phần tự luận:(7 điểm) Bài 1 (1điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: M = 3x2y – 2xy tại x = 1 và y = 1 Bài 2 (1điểm) Cho các đa thức A = 3x2 – y 2 + 3xy + x2 -2y 2 B = 5x2 + 2y 2 + 2xy Tính A + B Bài 3 (2 điểm) Cho đa thức P(x) = 4- 2x4 + x + 3x3 + 2x2 .Mỗi giá trị x =1, x = -1, có phải là nghiệm của đa thức P(x) không? Vì sao? Bài4 (3 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M đường phân giác NE Kẻ EH vuông góc với NP (H∈NP) Gọi K là giao điểm của MN và HE Chứng minh rằng: a.∆MNE = ∆HNE b.NE là đường trung trực của đọan thẳng MH c.ME < EP Bài Làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Duyệt của BGH Duyệt của TTCM Giáo viên bộ môn

Trang 6

PHÒNG GD-ĐT Ninh Hải

Trường THCS Lý Thường Kiệt

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐÀU

Năm Học 2012-2013 Môn : Toán 7

Đề 2

A.Trắc

nghiệm:

(3điểm)

B.Tự Luận

(7 điểm)

Bài 1(1 điểm)

Thay x = 1, y = 1 vào biểu thức M = 3x2y – 2xy

ta được M= 3(1)2.1 – 2 1(1) = 1 Vậy 1 là giá trị biểu thức M tại x =1, y =1

0.25 điểm 0.5 điểm 0.25 điểm

Bài 2điểm) A + B = (3x2 – y 2 + 3xy + x2 -2y 2) + (5x2 + 2y 2 + 2xy)

= 3x2 – y 2 + 3xy + x2 -2y 2 + 5x2 + 2y 2 + 2xy = (3x2 + x2 + 5x2) +(– y 2 -2y 2 + 2y 2) + (3xy + 2xy) = 9 x2 -y 2 + 5xy

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Bài 3(2điểm)

b.P(1)= -2.(1)4 + 3.13 + 2.12 + 1 + 4 = 8 # 0 Vậy x =1 không là nghiệm của P(x)

P(-1) = -2.(-1)4+3 (-1)3+ 2(-1)2 + (-1) – 4 = 0 Vậy x = -1 là nghiệm của P(x)

1 điểm

1 điểm

Trang 7

Bài 5(3 điểm) aXét .∆MNE và ΔHNE

Có ∠M =∠H = 1v

∠MNE=∠ENH(gt) NEcạnh chung Vậy ∆MNE=ΔHNE(cạnh huyền, góc nhọn)

b Do ∆MNE=ΔHNE

⇒MN =HN và ME = EH

Theo tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, ta có NElà trung trực của đoạn thẳng MH

c.Ta có EM = EH (ΔMKE = ΔHPE)

mà HE < EP( quan hệ góc và cạnh trong tam giác)

⇒EM < EP

0,25điểm 0,5điểm 0.25 điểm

0,25điểm 0,25điểm 0,5điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Nguyễn Chí Bùi Thị Hoàng Diệu

N

P M

H

E K

Ngày đăng: 07/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w